Công nghệ wi max DT7 Báo cáo bài tập lớn môn Mạng máy tính Viện điện tử viễn thông Đại học Bách Khoa Hà Nội
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
KHOA ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG
Seminar môn Mạng máy t nh:
Sinh viên thực hiện: Nguyễn ThịHuyền Thảo
Lê Quang Vũ
Lớp : ĐT7 – K48
Wimaxlà viếttắtcủa từWorldwide Interoperability
for Microwave Access -Khảnăngtương tá toàncầu
vớitruynhậpviba
WiMax làmộtcôngnghệ dựatrêncá chuẩncho
phéptruycậpvôtuyếnbăngrộngđếnđầucuốinhư
mộtphươngthứcthaythếcho c pvàDSL
WiMax chophépkếtnốibăngrộngvôtuyến:
- Cốđịnh
- Nomadic
- Mangxáchđược
1 Gi ớ i thi ệ u chung
Trang 22 Mô hình h ệ th ố ng WiMax
ThiếtbịCPE (Customer Premise Equipment)
2 Mô hình h ệ th ố ng WiMax
Trang 3Khoảngcáchgiữatrạm thuvà trạmphát: 50km
Tốcđộtruyềncóthểthay đổi, tốiđađa 70Mb/s
Hoạtđộngtrongcả2 môi trườngtruyềndẫn: LOS và
NLOS
Độrộngbăngtần: 5 –20 MHz Sử dụngcôngnghệ
đa
đa truy nhậpOFDMA
Kĩthuậtđiđiềuchế: BPSK, QPSK, 256-QAM
Sử dụngcả 2 phươngphápghépkênh: TDD và FDD
3 Đặ c điể m c ủ a WiMax
- Lớptiếpứng(Convergence)
- LớpMAC (Medium Access Control )
- Lớptruyềndẫn(Transmission)
- Lớpvậtlý (Physical)
4 C ấ u trúc phân l ớ p c ủ a WiMax
Trang 44 C ấ u trúc phân l ớ p c ủ a WiMax
Lớpvậtlývàlớptruyềndẫn
- Hai lớp này tương đương với lớp vật lý trong mô
hình OSI Nhiệm vụ của hai lớp này là:
Mã hoá và giải mã hoá tín hiệu
Truyền và nhận bit
- Lớp vật lý (PHY) được 802.16 định nghĩa có ba biến
thể là: sóng mang đơn, OFDM 256, OFDMA2048 Tuỳ
thuộc vào từng mô hình ứng dụng của WiMax mà ta sẽ
sử dụng các biến thể khác nhau
4 C ấ u trúc phân l ớ p c ủ a WiMax
Trang 5- Trongquá trình phát, MAC sẽnhómdữliệulại
thành1 khungvới2 phầnlà: địa chỉ và pháthiệnlỗi
Ngược lạitrongquá trìnhthu, MAC sẽ táchc c
khungđể nhậndạngđịa chỉvàlỗi Ngoàira, MAC
cònđiđiềukhiểnviệc truynhậptớic c lớptruyềndẫn
vôtuyếntrung bình
- MAC đượcchiathành2 lớpcon:
Security Sublayer
Common Part Sublayer
4 C ấ u trúc phân l ớ p c ủ a WiMax
- Lớptiếpứngcungcấpmộtsốcáchtruyềndẫnhoặc
sắpxếpdữliệucủamạngbên ngoàiđược nhậnthông
qua c cđiđiểmtruycậpdịchvụ(SAP)
- Có2 loạilớpcon tiếpứng:
Lớpcon tiếpứngATM (ATM Convergence
Sublayer)
Lớpcon tiếpứnggói(Packet Convergence
Sublayer)
4 C ấ u trúc phân l ớ p c ủ a WiMax
Trang 65 Các mô hình WiMax
Ápdụngtiêu chuẩnIEEE 802.16 –2004
Thiếtbịthôngtin làmviệcvớic canten đặt cố
định tạinhàcá thuê bao
Băng tầncôngtác: 2,5 GHz hoặc3,5 GHz
WiMaxcốđịnhphụcvụcho c c xínghiệp, c c
khudâncưnhỏlẻ, mạngWLAN,…
Trang 7Sơ đồkết cấu mạng WiMax cốđịnh
Ápdụngtiêu chuẩnIEEE 802.16e –2005
Mobile WiMaxhướngtớingườidùngdi động, kết
hợpvớimạng WLAN, mạngdi động3G đểtạo
thànhmạng diđộng cóvùngphủsóng rộng
Băng tầnlàmviệc: dưới6 GHz
Trang 8Sơ đồkết cấu mạng Mobile WiMax
Băng tần3400 –3600 MHz (băng3,5 GHz)
Băng tần3600 –3800 MHz
Băng tần3300 –3400 MHz
Băng tần2500 –2690 MHz (băng2,5 GHz)
Băng tần2300 –2400 MHz (băng2,3 GHz)
Băng tần5725 –5850 MHz (băng5,8 GHz)
Băng dưới1 GHz
6 Băng t ầ n cho WiMax
Trang 9Băng tần3400 –3600 MHz (băng3,5 GHz)
6 Băng t ầ n cho WiMax
Băng tần2500 –2690 MHz (băng2,5 GHz)
6 Băng t ầ n cho WiMax
Trang 107 Nhi ễ u và bi ệ n pháp gi ả m nhi ễ u
trong h ệ th ố ng WiMax
Nhiễuxuyên kítự (ISI -Inter Symbol Interference)
Trang 11Nhiễuxuyên kítự (ISI -Inter Symbol Interference)
Sử dụngkĩthuậtOFDM (Orthogonal Frequency
Division Multiplexing)
OFDM sử dụngchuỗibảovệ (GI -Guard Interval)
đểloạibỏnhiễuISI
Biện pháp giảm nhiễu ISI trong hệ thống WiMax
Trang 12Nhiễugiaothoatầnsố(ICI –Inter Carrier Interference)
WiMax hỗtrợphương pháptruyềnsong côngFDD và
TDD sử dụngkĩthuậtđađa truynhậpTDMA/OFDMA
ƯuƯuđiđiểm:
Cho phépthayđổiđộrộngbăngtầnlênhoặc
xuống
Lịchtrìnhhoạtđộng chomỗithuêbao đượcđịnh
trước
Thực hiệnmã hoávàđiđiềuchế thíchnghi (AMC –
8 K ĩ thu ậ t truy nh ậ p kênh
cho m ạ ng WiMax
Trang 13Bảomậttrong WiMaxđượcthiếtlậpởlớpcon bảo
mậttronglớpMAC
Sử dụngc cphương phápmã hoávànhậnthực khá
nhau, tuỳthuộc vàotừng môhìnhứngdụngcủa
WiMax
CácphươngthứcbảomậtvànhậnthựctrongWiMax
cốđịnhvàWiMaxdi động:
9 B ả o m ậ t trong WiMax
9 B ả o m ậ t trong WiMax
Trang 14WiMax chophépphủsóngtrong phạmvi rộng, tốc
độtruyềntin lớn, hỗtrợđồng thờinhiềuthuêbao,
cung cấpc c dịchvụVoIP, Video,…
WiMax giúpcá nhà khaithá mạngdi độngkhông
còn phảiphụthuộc vàoc c đườngtruyềnhữutuyến
WiMaxđãđã đượctriểnkhaiở nhiềunước trênthế giới:
Mĩ, Nhật, Trung Quốc, HànQuốc…
K ế t lu ậ n