1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Công nghệ ethernet, fast ethernet, giga ethernet

17 400 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công nghệ ethernet, fast ethernet, giga ethernet DT6 Báo cáo bài tập lớn môn Mạng máy tính Viện điện tử viễn thông Đại học Bách Khoa Hà Nội

Trang 1

sinh viênthựchiện : HàDuy Bình

Nguyễn TiếnDũng Lớp: Điệntử 6

Ethernet

1-/giới thiệu

Ethernet hiện làcôngnghệLAN phổ biếnnhất hiện nay

nhờsự

-Đơn giảnvà dễbảo trì

-Cókhả năngphốihợp v ic ccôngnghệkhác

-Tin cậy

-Chi phílắp đặtthấp

Trang 2

Các vấn đề cơ bản về Công nghệ

Ethernet

Một vài nét về lịch sử phát triển

của Ethernet:

-Năm 1970, vấnđề liên kếtc c host dùngchung

trong1 môitrường TừđókĩthuậtALOHA rađời

-Năm 1980, 3 côngty Digital,Intel,Xerox đưa ra

chuẩn Ethernet đầu tiên là DIX chiếm2 tầngOSI

(physical layer và data link layer)

-Năm 1985, IEEE côngbố chuẩn chungcho

Ethernet là802.3 chiếm1,5 tầngOSI (Physical

layer vàMAC)

Ethernet

Trang 3

2-/các trường (field) trong Ethernet frame

-Trường Preamble: Truờng này chiếm7 byte

trongFrame gồmtoàn c c bit 101010 đểđánh

thứcmáy đầu xa.TrongchuẩnEthernet củaDIX

côngbố trườngnày chiếm8 byte

Ethernet

-Trường Start frame delimiter:Trườngnày chiếm1

byte 10101011 đểbáo chomáy đầuxabiết saudây

làdữliệu chínhcủaframe

Trường Destination Address: Chiếm6 byte mang

thôngtin địachỉMAC đích

-Trường Source Address:Chiếm 6 byte mangthông

tin địachỉMAC nguồn

-Trường Length/type:chiếm 2 byte hỗ trợcho 2

mụcđíchsửdụng khácnhau:

Trang 4

Các vấn đề cơ bản về Công nghệ

Ethernet

+Nếu giá trị <1536 decimal (0600 hexa) thì

trường này chỉ chiều dài của frame

+Nếugiátrị>=1536 thì nósẽchỉra loại dữ

liệu

-Frame check sequence(FCS):chiếm4 byte

dùng đểkiểm tralỗiCRC

Ethernet

3-/phương pháp truy cập csma/cd giải quyết

vấn đề đụng độ

-Địnhnghĩa: miền c c PC thamratại 1 thời

điểmchỉcó1 PC được truyền Nếucóhơn 1PC

truyềncùng1thời điểm gây ra đụngđộ

-Cácthiết bị layer 1 nhưRepeater, Hub không

chianhỏ đượcmiềnđụngđộ(collision domain)

-Cá thiếtbị layer 2, 3 như Bridge, Switch,

Router chianhỏ được miềnđụng độ

Trang 5

Các vấn đề cơ bản về Công nghệ

Ethernet

-Carrier senser:Máytínhở trạng tháinghengóng

xemđường truyềncóbậnkhôngmớitruyền, trong

khitruyềnvẫntiếp tụcnghe

-Multi access:Đườngtruyềndùng chungkhôngdành

riêngchobấtcứai

-Collision:khicóđụng độthì2 máy gây rađụngđộ

sẽbiết nhờ xungđiệnáp tăng lêndội về

- Collision Detection: Giải quyếtvấnđề đụng độ

bằngthuậttoánback off 2 máy sẽbậtlên 1 đồnghồ

thờirandom giảm dần.Máynào hếttrước sẽ được

truyềntrước

Trang 6

Sơ đồ cơ chế:

-Sơ đồ cơchế:

Ethernet

-GiảiquyếtVĐ đụngđộ:dùngc cmôitrường

fullduplexnhưSwitch Router

-Phân loại cá collision:

+Single collision: sau1lần đụng độgiảiquyếtxong

+Multi collision: saunhiềulần đụngđộgiảiquyết

xong

+Local/remote collision:

+Late collision: đụng độkhông đángtin vìta đã

truyềnđược512 bittimes (tức64 Byte-1 frame nhỏ

nhất) và coi nhưđãchiếm được đườngtruyền

Trang 7

4-/Bit time, Slot time, Gap

*Bit time: là khoảng thờigian đểtruyền1bit

*Slot time(khe thời gian):khoảngthờigian tối

thiểuđể1 frame truyềnhết

Ethernet

*GAP(interframe spacing-khoảng cách giữa các

frame)

-Sau khi1 frame truyềnhết, mọitrạm trên

Ethernet đềuphảiđợi1 khoảngthờigiantốithiểu

là GAP mớiđ−ợc truyền frame kếtiếp

Trang 8

Các vấn đề cơ bản về Công nghệ

Ethernet

5-/Cơ chế auto-negotiation (cơ chế đàm phán

tự động để có tốc độ tốt nhất)

Tốc độ khi đó là

bao nhiêu?

Ethernet

*Mỗi thiết bị không truyền dữliệu sẽ phát ra 1 xung

liên kết sau mỗi 16 ms.Tín hiệu này đ−ợc đặt tên là

NLP.Mỗi chuỗi các NLP tạo thành FLP burst Chu kì

của các NLP và FLP giống nhau

*Cơ chế auto-negotiation đ−ợc thiếtlập bằng c ch 2

thiếtbị truyềnFLP burst chonhau.Burst thông báokhả

năngthiếtbị chođốitá củanó.Sau khi2 thiếtbị thông

dịchhiểuđ−ợc khảnăngcủanhauchúngsẽ chuyểnđến

1 cấu hìnhchung tốtnhất vàthiếtlậpliên kếttại tốcđộ

này

Trang 9

phần 2:các công nghệ Ethernet

1-công nghệ 10 mbps Ethernet( legacy Ethernet)

1.1-/Các đặc điểm:

*Các thông số kĩ thuật thời gian(timing parameter):

Trang 10

phần 2:các công nghệ Ethernet

*Frame format:

*SQE(Signal quality eror): Quá trình báohiệusửdụng

tronghalf duplex.SQElà những hành độngsauđây:

-Trong 4-8 mircosecond sau mỗi hoạt ọng truyền bình thường bá hiệu

cho biết đã truyền thành công

-Bá hiệu khi có đụng độ xảy ra trên môi trường truyền.

-Bá hiệu khi c c tín hiệu không phù h p trên môi trường truyền

(jabber,phản h i do c p đ t )

phần 2:các công nghệ Ethernet

1.2-/Line coding:

Trang 11

1.3-/Các loại cable đ−ợc sử dụng:

*10 base 2(thinnet):truyền xa đ−ợc 185 m Bây giờítsử

dụng

*10 Base 5(thicknet ): truyềnxađ−ợc500 m nh−ng lớn,

nặng, khólắp Bây giờítsử dụng

*10 base T: sửdụng c p xoắn UTP

+Truyền đ−ợc khoảng90 m

+Ngày x−a làCat 3,bây giờlàCat 5, Cat 5e càng

xoắn nhiềucàngchốngnhiễutốt

+Dùng connector là RJ45

phần 2:các công nghệ Ethernet

1.4-/ Luật 5-4-3-2-1

Để 10Mbps Ethernet hoạt độngtrong giớihạn đồng

bộ Thì khitriểnkhai mạng phảituân theoluật

5-4-3-2-1.Không đ−ợcv−ợtquá nó:

5: là5 đoạn mạng

4: là4repeater

3: là3 đoạn mạng cótrạm

2: là2 đoạn mạng ko có trạm

1: là1 miềnđụngđộ

Trang 12

phần 2:các công nghệ Ethernet

2-/công nghệ 100 Mbps (fast Ethernet)

2.1-/Các đặc điểm:

*Các thông số kĩ thuật thời gian( timing parameter):

phần 2:các công nghệ Ethernet

*Frame format: giống hệt10 Mbps

2.2-/Mã hoá cho fast Ethernet

*Bước 1:Quy đổi4 bit data symbol thành5 bit

code ( làm xuấthiện nhiều bit 1)

Trang 13

phần 2:các công nghệ Ethernet

*Bước 2:Tuỳ thuộc vàođường truyềnta cóc c

c chmã hoákhácnhau:

-Nếulà c p xoắnặMãhoá MLT3

+Gặpbit 0 khôngthay đổimứcđiệnáp

+Gặpmức 1 thayđổimứcđiện áp

-Nếulà fiber (cáp quang): mã hoáNRZ-I(non

return to zero-invert)

Trang 14

phÇn 2:c¸c c«ng nghÖ Ethernet

NRZ-phÇn 2:c¸c c«ng nghÖ Ethernet

2.3-/Cable distances

*C«ngnghÖ nµycãthÓsö dông100baseTX

100 baseFX

Trang 15

3.1-/1 Gbps

*Timmingparameter:

phÇn 2:c¸c c«ng nghÖ Ethernet

*M· ho¸:2 b−íc

-B−íc 1:M· ho¸ 8B/10B

Trang 16

phÇn 2:c¸c c«ng nghÖ Ethernet

-B−íc2: 4D-PAM5 víicopper vµ NRZ(nonreturn to

zero) víifiber

*Gigabit Ethernet on copper: Cã thÓ d ng 10baseT cho c«ng

-Khi ® cab cheo sÏ ®−îc n i:1-3,2-6,4-7,5-8.

-Khi ® 1 Gbps cã thÓ lµ half duplex hoÆ full duplex(c¬ chÕ

FEC).

*Gigabit Ethernet on fiber:cã thÓ sö dông:

+1000BASET.

+1000BASE-CX.

phÇn 2:c¸c c«ng nghÖ Ethernet

3.2-/10 Gigabit Ethernet:chØcãfullduplex

*§Æ ®iÓm:

Ngày đăng: 03/04/2014, 23:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ cơ chế: - Công nghệ ethernet, fast ethernet, giga ethernet
Sơ đồ c ơ chế: (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w