Báo cáo bài tập lớn môn Mạng máy tính Viện điện tử viễn thông Đại học Bách Khoa Hà Nội
Trang 1Nhóm sinh viên th m sinh viên thự ực hi c hiệệnn
LLớớp đi p điệện t n tử ử 7 7 KK48 48::
Nguy Nguyễễn Th n Thế ế Lâm Lâm Tù Tùng ng
Nguy Nguyễễn n Hò Hòa a Bì Bình nh
Vũ Thị Vũ Thị Lan Lan
Trang 211 TTổổng quan v ng quan về ề công ngh công nghệ ệ Ethernet Ethernet
22 Ethernet Ethernet
33 Fast Ethernet Fast Ethernet
44 Giga Ethernet Giga Ethernet
11 TTổổng quan v ng quan về ề công ngh công nghệ ệ Ethernet Ethernet
22 Ethernet Ethernet
33 Fast Ethernet Fast Ethernet
44 Giga Ethernet Giga Ethernet
Trang 311 TTổổng quan v ng quan về ề công ngh công nghệ ệ Ethernet Ethernet
11 11 Quá trình phát tri Quá trình phát triểểnn
11 55 Ưu đi Ưu điểểm công ngh m công nghệ ệ Ethernet Ethernet
11 TTổổng quan v ng quan về ề công ngh công nghệ ệ Ethernet Ethernet
11 11 Quá trình phát tri Quá trình phát triểểnn
Trang 411 11 Quá trình phát tri Quá trình phát triểểnn
ALOHANET
19761976: : Abramson và David Bogg đã thiAbramson và David Bogg đã thiếết kt kếế, , tritriểển khai n khai
mạ
mạng LAN đng LAN đầầu tiênu tiên
DDựựa trên nguyên lý ba trên nguyên lý bứức c xạ xạ trtrườường đing điệện tn từừ, , hhệ ệ ththốống ng
Ethernet ra đ
Ethernet ra đờời sau hi sau hệ ệ ththốống truyng truyềền sóng Ete n sóng Ete
(luminiferous ether)
Ethernet đEthernet đượược c cảcải thii thiệện trong n trong mạmạng ALOHANETng ALOHANET
19781978: : XeroxXerox, , DECDEC, , Intel đưa ra chuIntel đưa ra chuẩẩn cho n cho 1010 Mbps Mbps
Ethernet
Ethernet, , gọgọi là chui là chuẩẩn DIXn DIX
19831983: : chuchuẩẩn DIX cùng vn DIX cùng vớới i 22 thay đthay đổổi i nhỏ nhỏ đã trđã trở ở thành thành
chu
chuẩẩn IEEE n IEEE 802802 33
Ethernet không ngEthernet không ngừừng đng đượược phát tric phát triểểnn, , vvớới các phiên i các phiên
bả
bản mn mớới i ở ở 100100Mbps, Mbps, 10001000Mbps và cao hơnMbps và cao hơn
11 TTổổng quan v ng quan về ề công ngh công nghệ ệ Ethernet Ethernet
11 11 Quá trình phát tri Quá trình phát triểểnn
Trang 5ngh nghệ ệ Ethernet Ethernet
Ethernet đEthernet đượược thic thiếết kt kế ế llấấp vào p vào khoảkhoảng trng trốống ging giữữa các ca các cự ự
chuyểển các thông đin các thông điệệp qua p qua mạmạng.ng
Ethernet phù hEthernet phù hợợp vp vớới môi tri môi trườường:ng:
Truy
Truyềền d n dữ ữ liliệệu t u tốốc đ c độộ cao cao
Truy Truyềền d n dữ ữ liliệệu t u tốốc đ c độ ộ cao cao
Tín hi Tín hiệệu r u rờời i rạ rạcc
Hay không th Hay không thườ ường xuyên có t ng xuyên có tốốc đ c độ ộ ddữ ữ liliệệu u ổổn đ n địịnh cao nh cao
11 22 Các đ Các đặặc đi c điểểm cơ m cơ bả bản n củ của công a công
ngh nghệ ệ Ethernet Ethernet
Tham chiTham chiếếu trên mô hình OSIu trên mô hình OSI: : Ethernet trEthernet trở ở thành giao thành giao
Trang 611 22 Các đ Các đặặc đi c điểểm cơ m cơ bả bản n củ của công a công
ngh nghệ ệ Ethernet Ethernet
Tại lớp vật lý (lớp 1 của mô hình OSI), một thiết bị lớp
vật lý Ethernet (PHY) kết nối môi trường truyền là cáp
vật lý Ethernet (PHY) kết nối môi trường truyền là cáp
quang hay cáp đồng với lớp MAC thông qua
Kiến trúc Ethernet chia lớp vật lý thành 3 lớp con:
PMD: cung cấp kết nối vật lý và báo hiệu cho môi
trường truyền, vd: các máy thu phát quang
PMA
PCS: gồm mã hóa (encoding, vd: 8B/10B) và một
serializer hay multiplexor (bộ dồn kênh)
11 22 Các đ Các đặặc đi c điểểm cơ m cơ bả bản n củ của công a công
ngh nghệ ệ Ethernet Ethernet
Ethernet sEthernet sử dụử dụng chung chuẩẩn IEEE n IEEE 802802 33
Ethernet sEthernet sử dụử dụng cơ chng cơ chếế truy xutruy xuấấtt cảcảm nhm nhậận sóng mangn sóng mang
Ethernet sEthernet sử dụử dụng cơ chng cơ chế ế truy xutruy xuấất t cảcảm nhm nhậận sóng mang n sóng mang
có phát hi
có phát hiệện đn đụụng đng độ ộ CSMA/CDCSMA/CD
Công nghCông nghệ ệ Ethernet hiEthernet hiệện nay:n nay:
10 10Mbps Ethernet Mbps Ethernet
100 100Mbps: Fast Ethernet Mbps: Fast Ethernet
1000 1000Mbps: Giga Ethernet Mbps: Giga Ethernet
10 10Giga Ethernet Giga Ethernet
10 10Giga Ethernet Giga Ethernet
Trang 711 T Tổổng ng quan quan vvêề ̀ công công ngh nghêệ ̣ Ethernet
11 11 Quá trình phát tri Quá trình phát triểểnn
11 55 Ưu đi Ưu điểểm công ngh m công nghệ ệ Ethernet Ethernet
11 3 3 Ethernet MAC Sublayer Ethernet MAC Sublayer
Protocol
22 bbướ ước mã hóa trong công ngh c mã hóa trong công nghệ ệ Ethernet: Ethernet:
Mã hóa tín hi Mã hóa tín hiệệu (encoding), vd: u (encoding), vd: 88B/ B/10 10BB
Mã hóa đ Mã hóa đườ ường dây ng dây
Trang 811 3 3 Ethernet MAC Sublayer Ethernet MAC Sublayer
DA 6B
SA 2B
L/T 2bytes
Data+Pad Field 46-1500B
FCS 1B
1.3 Ethernet MAC Sublayer
DA (Destination Address): Chứa địa chỉ MAC nguồn
SA (Sourse Address): Chứa địa chỉ MAC đích
L/T (Length of datafield): Chỉ ra độ dài của trường dữ
liệu
Data+Pad Field: Có độ dài tùy ý, nội dung không được
chỉ định
FCS (Frame Check Sequence): Mang các thông tin cho
phép bên thu phát hiện và sửa lỗi
Trang 911 TTổổng quan v ng quan về ề công ngh công nghệ ệ Ethernet
11 11 Quá trình phát tri Quá trình phát triểểnn
Một tiến trình vốn được điều khiển bởi một sơ đồ kênh thống kê
Một trạm lắng nghe mạng để xác định nó có rảnh hay không,
sau khi cảm nhận rằng không có sự lưu thông trên dòng, trạm
tự do truyền
Nếu mạng đã đang được sử dụng, trạm sẽ thoát và được thử lại
Nếu nhiều trạm cảm nhận rằng mạng rảnh và truyền tải cùng
một lúc, một sự xung đột xảy ra, mỗi trạm thoát để thử lại tại
các khoảng thời gian xen kẽ
Trang 101.4 CSMA/CD
Carrier Sense Multiple Access (CSMA):
Máy trạm ‘nghe’ trạng thái đường truyền trước khi truyền y ạ g ạ g g y y
Nếu bận: đợi trong khoảng thời gian ngẫu nhiên hoặc tbackoff
đã được thiết lập
Nếu rỗi: bắt đầu truyền
tprop: thời gian truyền dẫn (do hiệu ứng capture channel)
Nếu tprop>x (a>1), hiệu quả như ALOHA và slotted ALOHA
1.4 CSMA/CD
1-persistent CSMA throghput (most greedy)
Bắt đầu truyền mỗi khi nghe thấy đường truyền rỗi y g y g y
Thông lượng cao hơn ALOHA nếu a nhỏ và ngược lại
Trễ nhỏ, hiệu quả thấp
Trang 111.4 CSMA/CD
Non-persistent CSMA throghput (least greedy)
Nghe đường truyền sau từng khoảng t g g y g g backoffbackoff
Thông lượng cao hơn 1-persistent CSMA khi a nhỏ
Trễ lớn, hiệu quả cao
1.4 CSMA/CD
P-persistent CSMA throghput (adjustable greedy)
Đợi đến khi đường truyền rỗi, truyền với xác suất p, hoặc chờ 1 ợ g y , y p, ặ
khoảng bằng mini-slot và truyền lại với xác suất 1-p
Trang 121.4 CSMA/CD
CSMA with Carrier Detect (CSMA/CD)
Kiểm soát xung đột và hủy bỏ quá trình truyền dẫn
Máy trạm khi cần truyền sẽ nghe đường truyền
Trước khi bắt đầu truyền, máy trạm tiếp tục nghe để phát
hiện xung đột
Nếu có xung đột, máy trạm dừng quá trình truyền dẫn và
thay đổi tbackoff
CSMA gây lãng phí x giây – thời gian truyền một khung
CSMA/CD giảm lãng phí xuống bằng đúng thời gian phát hiện
xung đột và hủy bỏ quá trình truyền dẫn
1.4 CSMA/CD
CSMA/CD model
Xung đột có thể phát hiện và giải quyết sau 2tprop
Tạo các khe thời gian với độ dài 2tprop trong khoảng thời gian
tranh chấp của các trạm cùng có yêu cầu truyền
Xác suất truyền thành công của 1 trong n trạm:
Trang 131.4 CSMA/CD
CSMA/CD throughput
Thông lượng cực đại: hệ thống chỉ luân phiên giữa thời gian g ợ g ự ạ ệ g p g g
tranh chấp và truyền khung
Thông lượng cực đại:
ρmax= x/(x+tprop+2etprop)
B1 Nếu môi trường là nhàn rỗi thì truyền ngược lại
B1 Nếu môi trường là nhàn rỗi thì truyền, ngược lại
sang B2
B2 Nếu môi trường là bận, tiếp tục lắng nghe cho
đến khi kênh rảnh truyền ngay tức thì
B3 Nếu phát hiện đụng độ trong quá trình truyền,
truyền một tín hiệu nhồi để cho các trạm khác biết và
ngừng việc truyền của chúng
B4 Sau khi truyền tín hiệu nhồi, đợi trong một thời
Trang 141.4 CSMA/CD
Ưu điểm khi sử dụng giao thức CSMA/CD:
Các trạm có quyền truyền dữ liệu trên mạng với số
Các trạm có quyền truyền dữ liệu trên mạng với số
lượng nhiều hay ít và một cách ngẫu nhiên hoặc bất
kì lúc nào có nhu cầu truyền dữ liệu ở mỗi trạm
Đơn giản
Mềm dẻo
Hiệu quả truyền thông tin cao khi lưu lượng thông tin
của mạng thấp
Việc thêm vào hay dịch chuyển các trạm trên tuyến
không ảnh hưởng các thủ tục của giao thức
1.4 CSMA/CD
Nhược điểm của CSMA/CD:
Hiệu suất của tuyến giảm xuống nhanh chóng khi phải tải quá
nhiều thông tin
Trễ thay đổi và không dự đoán được
Không thể áp dụng cho WLAN
Khó phát hiện xung đột trong môi trường vô tuyến
Transmitted power có khả năng lấn át received power nên
không thể hủy bỏ phiên truyền dẫn khi có xung đột
Can nhiễu giữa các trạm trong các mạng LAN khác nhau
Trang 1511 TTổổng quan v ng quan về ề công ngh công nghệ ệ Ethernet
11 11 Quá trình phát tri Quá trình phát triểểnn
11 55 Ưu đi Ưu điểểm công ngh m công nghệ ệ Ethernet Ethernet
11 55 Ưu đi Ưu điểểm công ngh m công nghệ ệ Ethernet Ethernet
Đáp Đáp ứứng nhu cng nhu cầầu ngày càng tăng u ngày càng tăng củcủa chuya chuyểển n mạmạch góich gói
Chi phí cài đChi phí cài đặặt tht thấấpp
Chi phí cài đChi phí cài đặặt tht thấấpp
Độ Độ tin ctin cậậy caoy cao
ViViệệc cài đc cài đặặtt, , bảbảo trì tương đo trì tương đốối đơn i đơn giảgiảnn
Đáp Đáp ứứng yêu cng yêu cầầu ngày càng tăng u ngày càng tăng củcủa a thị thị trtrườường băng ng băng
thông r
thông rộộngng
⇒ Công ngh Công nghệệ Ethernet ngày càng đ Ethernet ngày càng đượ ược s c sử ử
⇒ Công ngh Công nghệ ệ Ethernet ngày càng đ Ethernet ngày càng đượ ược s c sử ử
dụ
dụng nhi ng nhiềều trong các h u trong các hệ ệ th thốống ng mạ mạng ng
Trang 1611 TTổổng ng quan quan vvêề ̀ công công ngh nghêệ ̣ Ethernet Ethernet
22 Ethernet Ethernet
33 Fast Ethernet Fast Ethernet
44 Giga Ethernet Giga Ethernet
Trang 1710 10Base Base55
Chỉ Chỉ đđịịnh dùng cable đnh dùng cable đồồng ng trụtrục trc trở ở kháng kháng 50 50 ΩΩ
Dùng báo hiDùng báo hiệệu su sốố ManchesterManchester
Dùng báo hiDùng báo hiệệu su số ố ManchesterManchester
ChiChiềều dài tu dài tốối đa i đa củcủa ma mỗỗi segment là i segment là 500500mm
Độ Độ dài cable dài cable củcủa toàn ba toàn bộ mạộ mạng không vng không vượượt quá t quá 25002500mm
GiGiữữa a 22 trạtrạm m chỉ chỉ có mcó mộột đt đườường dng dẫẫn n củcủa segment và a segment và
repeater
GiGiữữa a 22 trạtrạm có tm có tốối đa i đa 4 4 repeaterrepeater
KhoảKhoảng cách tng cách tốối thii thiểểu giu giữữa các Tranceiver là a các Tranceiver là 22 55mm
SSố ố nút nút mạmạng tng tốối đa trên mi đa trên mộột segment t segment mạmạng là ng là 100100
10 10Base Base22
Chỉ Chỉ đđịịnh dùng cable đnh dùng cable đồồng ng trụtrục trc trở ở kháng kháng 50 50 ΩΩ
Dùng báo hiDùng báo hiệệu su sốố ManchesterManchester
Dùng báo hiDùng báo hiệệu su số ố ManchesterManchester
KhoảKhoảng cách ging cách giữữa các máy khách là a các máy khách là 00 55mm
PhảPhải si sử dụử dụng các Tng các T Connector Connector để để kkếết nt nốối vi vớới i
ConnectorBNC trên Adapter
ConnectorBNC trên Adapter mạmạngng
TT Connector Connector phảphải đi đượược kc kếết nt nốối tri trựực tic tiếếp vp vớới Adapter i Adapter
mạ
mạngng
ChiChiềều dài tu dài tốối đa i đa củcủa ma mộột segment là t segment là 185185mm
Độ Độ dài cable dài cable củcủa toàn ba toàn bộ mạộ mạng không vng không vượượt quá t quá 925925mm
Trang 1810 10BaseT BaseT
SSử dụử dụng Cable UTP truyng Cable UTP truyềền tn tốốc đc độ ộ 1010 Mbps sMbps sử dụử dụng ng giảgiải i
ttầần cơ sn cơ sởở
ttầần cơ sn cơ sởở
Các nút Các nút mạmạng nng nốối dây vào mi dây vào mộột Hub trung tâmt Hub trung tâm
SSố ố llượượng máy tính tng máy tính tốối đa trong mi đa trong mộột t trạtrạm LAN m LAN 10241024
Cable Cable mạmạng ng phảphải là i là loạloại UTP Category i UTP Category 33,,44 hohoặặc c 55
Độ Độ dài tdài tốối đa i đa củcủa ma mỗỗi đi đoạoạn Cable không n Cable không bọbọc kimc kim((ttừ ừ Hub Hub
đế
đến Transceiver) là n Transceiver) là 100100mm
Độ Độ dài Cable ndài Cable nốối gii giữữa các máy tính là a các máy tính là 22,,5 5 mm
10 10BaseT BaseT
Phát triPhát triểển mn mộột LAN t LAN 1010Mbps dùng Mbps dùng cácáp xop xoắắn không đn không đượược c
bả
bảo vo vệệ UTPUTP
bả
bảo vo vệ ệ UTP UTP
ChiChiềều dài u dài củcủa ma mộột liên kt liên kếết khi dùng ct khi dùng cặặp xop xoắắn UTP n UTP bị bị gigiớới i
hạ
hạn n đếđến n 100100m m
Dùng cho Dùng cho dạdạng king kiểểu hình saou hình sao
Trang 1910 10BaseF BaseF
SSử dụử dụng cáp sng cáp sợợi quang cùng các xung ánh sáng i quang cùng các xung ánh sáng để để
hiệệu điu điệệnn
Cho phép các user đCho phép các user đạạt đt đượược các ưu thc các ưu thế ế vvề ề ccự ự ly và các ly và các
đđặặc tính truyc tính truyềền dn dẫẫn khi dùng cáp quangn khi dùng cáp quang ChuChuẩẩn này gn này gồồm m
33 đđặặc c tả tả chính:chính:
10 10 Base FP Base FP ((Passive Passive): ): M Mộột c t cấấu hình passive u hình passive star star ((dạ dạng sao ng sao thụ thụ
đđộộng ộộ gg)) ng) ) để để liên k liên kếết các máy t các máy trạ yy ạạ trạm và các repeater v m và các repeater vớới i 11 km trên pp km trên
m
mộột segment t segment
10 10 Base FP Base FP ((Link Link): ): Đ Địịnh nh nghĩ nghĩa m a mộột liên kêt đi t liên kêt điểểm n m nốối đi i điểểm có th m có thể ể
nnốối các i các trạ trạm và cách các repeater cách xa nhau m và cách các repeater cách xa nhau đế đến n 2 2 km km
10 10 Base FB Base FB ((Backbone Backbone): ): Đ Địịnh nh nghĩ nghĩa m a mộột liên k t liên kếết đi t điểểm n m nốối đi i điểểm m
có th
có thể ể kkếết n t nốối các repeater cách nhau i các repeater cách nhau đế đến n 2 2 km km
11 TTổổng ng quan quan vvêề ̀ công công ngh nghêệ ̣ Ethernet Ethernet
22 Ethernet Ethernet
33 Fast Ethernet Fast Ethernet
44 Giga Ethernet Giga Ethernet
Trang 203 Fast Ethernet
Tốc độ truyền dữ liệu: 100Mbps
ẩ
Chuẩn IEEE 802.3u
Có thể thực hiện ở chế độ song công, bán
Chế độ bán song công truyền lưu lượng 100Mbps,
chế độ song công, truyền lưu lượng 200Mbps
dùng 2 cặp cáp xoắn, một cho truyền và một cho
nhận Có thể dùng STP hay UTP loại 5
nhận Có thể dùng STP hay UTP loại 5
100BASE-T4: Dùng 4 cặp cáp xoắn UTP loại 3,4
hay 5.
Trang 21 Sử dụng cáp sợi quang
Chiều dài lớn nhất của đoạn cáp: 2000m
11 TTổổng ng quan quan vvêề ̀ công công ngh nghêệ ̣ Ethernet Ethernet
22 Ethernet Ethernet
33 Fast Ethernet Fast Ethernet
44 Giga Ethernet Giga Ethernet
Trang 234.1 Giga Ethernet
Có tốc độ truyền dữ liệ̣u cao: 1 Gbps
Ứng dụng trong mạng LAN WAN
Ứng dụng trong mạng LAN, WAN
Độ dài cáp của toàn bộ mạng lên tới 5km
Kích thước mỗi gói tin: 64 – 1,514 bytes
2 phương thức hoạt độ̣ng:
Song công (full-duplex)
Bán song công (half-duplex)
4.1 Giga Ethernet
Full-duplex:
Cho phép việc truyền và nhận tín hiệu cả 2 hướng
Cho phép việc truyền và nhận tín hiệu cả 2 hướng
cùng một lúc
Sử dụng khi kết nối giữa chuyển mạch trung tâm với
máy tính hoặc với chuyển mạch khác
Giao thức CSMA/CD không được sử dụng
Trang 244.1 Giga Ethernet
Half-duplex:
Việc truyền và nhận tín hiệu không đồng thời
Việc truyền và nhận tín hiệu không đồng thời
Sử dụng kết nối máy tính với 1 hub
Trang 25 Chuẩn IEEE 802.3ab
Hỗ trợ full-duplex
Hỗ trợ full-duplex
Sử dụng cáp xoắn CAT5 4 cặp dây trở kháng vào 100ΩΩ
Encoding: PAMEncoding: PAM55xx55
ChiChiềều u dàdài li lớớn nhn nhấất dây t dây cácáp: p: 100100mm