Phì đại và giãn tâm thất phải thứ phát do tăng áp lực động mạch phổi, gây nên bởi những bệnh làm tổn thương cấu trúc và chức năng phổi B.. Phẫu thuật + hóa trị Case study: Bệnh nhân nữ 8
Trang 1a Lao xơ nhiễm
b Giãn phế quản khu trí
b Theo giai đoạn
c Điều trị triệu chứng sau chuyển kháng sinh
5 Case 27,28 BN nam, tiền sử nhổ răng 8 Xuất hiện sốt cao rét run 39-40
độ, ho khạc mủ thối mệt mỏi, gầy sút Khám có hội chứng đông đặc đáy phổi phải
2 Chọn kháng sinh cho bệnh nhân:
A Beta lactam + metronidazol
B Quinolon + macrolid + metronidazol
C Quinolon + aminosid +metronidazol
D Beta lactam + aminosid +metronidazol
6 Triệu chứng có giá trị chẩn đoán áp xe phổi:
Trang 2Ộc mủ
7 Áp xe phổi nguyên phát do:
Hít phải
8 BN nam 40 tuổi, tiền sử tiêm chích ma túy, sốt 39-40 độ C, ho và khạc mủ 2
tuần nay Khám v.viện: phổi có rale nổ rải rác, chụp phim X-quang ngực có nhiều hình hang rải rác 2 phổi
Chẩn đoán nghĩ đến nhiều nhất ở BN này?
Cần phải làm XN gì cho BN này trước khi dùng kháng sinh?
9 Áp xe phổi khạc mủ có mùi thối là do căn nguyên nào?
10 Áp xe phổi mạn tính điều trị tối ưu nhất là gì?
C Chọc hút DL xuyên thành ngực D Phẫu thuật
11 Chẩn đoán xác định nguyên nhân vi khuản gây áp xe phổi tốt nhất dựa trên?
A Nhuộm soi trực tiếp B Nuôi cấy trong MT yếm khí và ái
khí
C Nuôi cấy trong môi trường Lowenstein D Dựa vào tính chất, màu sắc mủ
12 Chỉ định phẫu thuật của abces phổi
A Kích thước trên 5cm
B Abces kèm ho máu tái phát
C Abces kèm giãn phế quản lan tòa
13 Khi nào có chỉ định chọc dẫn lưu ổ abces phổi:
A Khi thông với trung thất
B Tất cả các ổ abces sát thành ngực
C Ổ abces thông vào phế quản
D Kích thước trên 10cm và không dẫn lưu theo đường phế quản được
Trang 314 Cho hình chụp XQ phổi thẳng và nghiêng, có hình ảnh 1 ổ abces đáy
phổi P Chọn tư thế dẫn lưu đúng:
A Nghiêng phải, đầu thấp
B Nghiêng trái, đầu thấp
C Nằm sấp, đầu thấp
D Ngồi thõng 2 chân
15 Sau 3 ngày điều trị, bệnh nhân xuất hiện khó thở, thở 30 lần/phút, đau
ngực P, khám có hội chứng 3 giảm đáy phổi P Chẩn đoán nghĩ nhiều đến:
Trang 4A Mức độ tắc nghẽn đường thở nặng, rất nặng và/ hoặc có 0-1 đợt cấp trong
vòng 12 tháng và mức độ khó thở từ giai đoạn 2 trở lên hoặc CAT >=10
B Mức độ tắc nghẽn đường thở nặng, rất nặng và/ hoặc có 0-1 đợt cấp
trong vòng 12 tháng và mức độ khó thở từ giai đoạn 2 trở lên hoặc
CAT >=10
C Mức độ tắc nghẽn đường thở nặng, rất nặng và/ hoặc có 0-1 đợt cấp trong
vòng 12 tháng và mức độ khó thở từ giai đoạn 2 trở lên hoặc CAT <=10
D Mức độ tắc nghẽn đường thở nặng, rất nặng và/ hoặc có 0-1 đợt cấp trong
25 Dấu hiệu Hoover có đặc điểm?
A Giảm đường kính phần dưới lồng ngực thì thở ra
B Tăng đường kính phần dưới lồng ngực thì hít vào
C Tăng đường kính phần dưới lồng ngực thì thở ra
D.Giảm đường kính phần dưới lồng ngực thì hít vào
26 Đặc điểm hình ảnh X-quang trong COPD, trừ?
C Đám mờ rải rác 2 phổi D Hình ảnh phổi bẩn
27 Liều thở oxy tại nhà của bn COPD:
Trang 530 Hình ảnh CT của giãn phế quản, trừ:
A Không nhỏ lại trên đoạn 2cm
B Phế quản lớn hơn động mạch đi kèm
33 Điều trị kháng sinh trong Giãn phế quản, trừ:
A Không quá 7 ngày: 1-2 tuần
B Nếu đờm mủ thối thì dùng Beta lactam phối hợp metronidazol
C Dùng thuôc viên và tiêm tùy theo mức độ nặng của bội nhiễm
D Trong các đợt bội nhiễm
34 Biến chứng không gặp trong GPQ:
A Viêm phổi tái phát
B Tràn dịch màng phổi
C Suy tim trái
D Suy hô hấp
Suy tim phải
35 Giãn phế quản thể ướt điển hình:
A Ho đờm 3 lớp
Trang 637 Đặc điểm của hội chứng Kartagenar, trừ?
A Viêm xoang sàng, xoang má B Phì đại khí quản
38 Đặc điểm hình ảnh X-quang trong bệnh giãn PQ, trừ?
A Các ổ sáng nhở hình tổ ong B Giảm thể tích phổi
C Hình ảnh tăng tưới máu phổi D Hình ảnh đường ray
39 Đặc điểm hình ảnh X-quang trong bệnh giãn PQ, trừ?
A Tăng thể tích thùy phổi có giãn PQ B Giảm thể tích phổi
C Hình ảnh đường ray D H/ảnh viêm phổi xung quanh vùng
A Tổn thương giải phẫu
B Thiếu oxy phế nang, thiếu oxy tổ chức và toan máu
C Do u chèn ép
D ?
42. Triệu chứng thực thể thường gặp nhất của nhồi máu cơ tim thất phải:gây
suy tim trái
A Gan to, tĩnh mạch cổ nổi, nghe phổi có ran ẩm
B Phù phổi cấp
Trang 7C Phù ngoại biên
D Gan to, tĩnh mạch cổ nổi, nghe phổi trong
43 Nguyên nhân hay gặp tâm phế mạn
1 COPD, lao, giãn PQ
2 Xơ hóa kén
44 Định nghĩa tâm phế mạn:
A Phì đại và giãn tâm thất phải thứ phát do tăng áp lực động mạch phổi, gây nên bởi những bệnh làm tổn thương cấu trúc và chức năng phổi
B Phì đại và giãn tâm thất phải thứ phát do tăng áp lực động mạch phổi tiênphát
C Suy hô hấp do…
46 Chế độ ăn của BN tâm phế mạn:
A Nhạt hoàn toàn, ăn lỏng
B Giảm muối, nhiều hoa quả và chất xơ
C Nhiều protid, giảm hoa quả và chất xơ
47 Dinh dưỡng cho bệnh nhân tâm phế mạn:
A Giảm muối, tăng xơ, tăng hoa quả
B Giảm muối, giảm xơ, giảm hoa quả
C Thức ăn lỏng, dễ nuốt
D Giàu glucid,giảm protein và lipid
48 Đặc điểm rale ẩm trong tâm phế mạn
a Cố định không mất sau điều trị
b Mất đi sau điều trị
49 Nguyên nhân hay gặp tâm phế mạn
c COPD, lao, giãn PQ
d Xơ hóa kén
50 59.Trong tâm phế maṇ thì :
a Thườ ng thấy hình ảnh bóng tim hình gioṭ nướ c
b Tăng đâṃ đôṇ g mac ̣ h phế quản
c Chứ c năng tâm thu thất trái giảm
51 Dấu hiệu tăng áp động mạch phổi , trừ:
A Mắt lồi đỏ
Trang 8B Nhịp nhanh
C Tiếng thổi tâm thu bờ phải, tăng lên ở thì hít vào
D T2 đanh mạnh
TTT ở bờ trái xg ức (HoBL cơ năng)
52 Nguyên nhân gây tăng áp lực động mạch phổi?
C Suy giảm chức năng thất Trái D Cả 3 đều đúng
53 Nguyên nhân gây tâm phế mãn hay gặp nhất trên lâm sàng?
54 Rối loạn thông khí tắc nghẽn do nguyên nhân nào nhiều nhất?
UNG THƯ PHỔI
55 Khó thở trong ung thư phổi có đặc điểm:
A Thường khó thở về đêm, gần sáng B Là triệu chứng thường gặp
C Khó thở khi gắng sức D Có thể có tiếng rít ở khí-PQ
(Wheezing)
56 Ung thư phổi để chẩn đoán TB học, mô bệnh học làm
a Nội soi phế quản
b Chọc dò, sinh thiết qua thành ngực
c Lấy dịch màng phổi
d HC Pierre-Marrie
57 Bn nữ, hút thuốc lào 40 năm, thể trạng gầy yếu LDVV vì đau ngực, khó
thở TNM: T 4x5 thùy trên phổi P; N hạch trung thất cùng bên; M:
TDMP thấy tb ác tính Sinh thiết hạch cổ cùng bên P thấy tb K biểu mô
d Chăm sóc giảm nhẹ (do thể trạng gầy yếu)
58 HC Bartter trong UT phổi, trừ
a ↑ Na+ máu
Trang 9c Do di căn đường bạch huyết
60 BN nữ, 80 tuổi, tiền sử hút thuốc lá 40 bao- năm Trên phim cắt lớp vi
tính có khối u 4.5 cm phổi P, tràn dịch màng phổi, có hạch trung thất P Sinh thiết hạch vùng cổ kết quả ung thư biểu mô vảy di căn hạch
1 Chẩn đôán giai đoạn TNM:
C Điều trị triệu chứng và chăm sóc giảm nhẹ
D Phẫu thuật + hóa trị
Case study: Bệnh nhân nữ 80 tuổi, hút thuốc lào 20 năm, vào viện vì khó thở đau
ngực, khám thấy hội chứng 3 giảm đáy phổi P, CT khối 4x5 cm đỉnh phổi P,hạch trung thất cùng bên, dịch màng phổi có tế bào ác tính, sinh thiết hạch cổ có tế bào
62 Điều trị cho bệnh nhân này:
A Hóa chất+ phẫu thuật
Trang 10C Ung thư tế bào vảy
D Ung thư tế bào tuyến
64 Loại thường gặp trong ung thư phổi:
Bệnh nhân được xếp loại TNM nào?
Phương pháp điều trị nào là tốt nhất cho BN này?
C Hóa trị liệu sau đó phẫu thuật D Hóa chất có Plastin và Vinorelbine
67 Khàn giọng trong ung thư phổi là do nguyên nhân gì?
A Do chèn ép TK hoành B Do chèn ép khí quản
C Do chèn ép thần kinh quạt ngược thanh
quản
D Do chèn ép vào thực quản
68 Ung thư phổi giai đoạn I-II, phương pháp điều trị tốt nhất là?
69 HC Brown- Sequard
Mất cảm giác rung bên đối diện
(Mất cảm giác sâu cùng bên, mất cảm giác đau, nóng lạnh bên đối
diện)
70 Hội chứng Brown sequard có triệu chứng sau, trừ:
A Mất hết các phản xạ cùng bên tổn thương
Trang 11B Mất cảm giác đau đối bên dưới mức tổn thương.
C Mất cảm giác rung đối bên dưới mức tổn thương
D Liệt vận động cùng bên tổn thương
71. Chỉ định phẫu thuật trong ho máu, trừ:
72 Bn nam 45 tuổi, tiền sử hút thuốc 40 bao năm, vào viện vì mệt mỏi, xét
nghiệm có Na máu 120 mmol/l CLVT có hình ảnh khối u phổi phải kích thước 3x5 cm, có xâm lấn phế quản gốc, có hạch rốn phổi P Sinh thiết chẩn đoán ung thư tế bào nhỏ Không có di căn xa T2N1M0
Chẩn đoán nguyên nhân Hạ Na của bệnh nhân:
A Hội chứng Pancoat-Tobias
B Hội chứng ACTH like
C Hội chứng Schwartz - Bartert
Trang 12D Ung thư phổi
78 Nguyên nhân gây ho ra máu, trừ?
79 Bệnh nhân bị ho ra máu, vào viện cần làm gì, trừ?
Trang 13B Không đáp ứng điều trị nội khoa
C Nghi ngờ khi làm nghiệm pháp gắng sức
D Chuẩn bị phẫu thuật động mạch lớn
84 Một bệnh nhân đau thắt ngực ổn định sau khi được can thiệp mạch vành
qua da, được nong đặt sten phủ thuốc, chế độ thuốc cần thiết lâu dài, trừ:
A Aspirin kéo dài vô thời hạn và clopidogrel trong ít nhất 1 năm
B Statin
C Heparin trọng lượng phân tử thấp.
D Thuốc chữa tăng huyết áp
85. Bản chất của đau thắt ngực ổn định là:
A Co thắt động mạch vành do các yếu tố hóa chất trung gian
B Hình thành cục máu đông lấp kín lòng động mạch vành
C Mảng xơ vỡ lớn,vỏ dày gây hẹp đáng kể lòng động mạch vành.
D Sự nứt vỡ ra của mảng xơ vữa động mạch vành
Vỏ mỏng
86 Cơ chế của đau ngực ổn định:
A Lớn dần của mảng xơ vữa gây hẹp lòng mạch
B Nứt loét mảng sơ vữa
C Nứt loét mảng xơ vữa kèm cục máu đông gây tắc mạch vành.
D Xuất huyết cục máu đông gây tắc mạch vành
87 Cơ chế của ĐTNKOD, trừ:
A Co thắt mạch do giải phóng các chất trung gian hóa học
B Cục máu đông bít không hoàn toàn lòng mạch
C Mảng xơ vữa vỏ dày, gây hẹp 1 phần lòng mạch
D Mảng xơ vữa không ổn định
88 ĐTNKOD không sử dụng thuốc nào:
A Nitrat
B Aspirin
C Chẹn kênh Canxi (VD Nifedipin)
D Statin
Trang 1489 Chỉ định chụp động mạch vành ở bệnh nhân đau thắt ngực, trừ:
A Chuẩn bị phẫu thuật mạch máu lớn
B Chẩn đoán mức độ hẹp động mạch vành
C Điều trị tối ưu bằng thuốc không khống chế được triệu chứng
D Có nguy cơ cao trên nghiệm pháp gắng sức
90 bệnh nhân ĐTNKOĐ không dùng thuốc gì:
A, chẹn kênh Ca nhanh
B, chẹn beta giao cảm
C, statin
D, nitrate
91 Tchat dau TNOD trừ:
a đau âm ỉ keo dài >30p
b đau dữ dội thắt nghẹt sau xg ức
c lan ra vai trái, tay trái
d đau tăng khi gắng sức, giảm khi nghỉ hoặc dùng nitroglycerin
92 Chỉ định chụp mạch vành cho bn đau tn od trừ: (sách thực hành tm trang
23)
a chuẩn bị phẫu thuật mach máu lớn
b để đánh giá độ hẹp
c có nguy cơ cao khi làm nghiệm pháp gắng sức
d.nghề nghiệp hoặc lối sống có nguy cơ bất thường
93 BN đau thắt ngực không ổn định vào viện cần làm gì, trừ?
A Thuốc tiêu sợi huyết ngay trông 6h đầu B Chuyển tuyến có điêù kiện can thiệp
C Xét can thiệp ĐM vành D Phân tầng nguy cơ
Trang 15f TS có cơn đau ngực
g BN biết mình có bệnh mạch vành từ trước
97 Bệnh nhân nam, 75 tuổi, vào viện vì đau thắt ngực, tỉnh táo, nhịp 105,
huyết áp 85/60, rales ẩm toàn phổi, killip độ mấy
D Viêm cơ tim
99 Thuốc chống đông không dùng thường quy trong và sau can thiệp mạch
B Block nhánh trái mới xuất hiện
C ST chênh ở 1 chuyển đạo bất kỳ
D ST chênh lên ở 2 chuyển đạo trong số các miền chuyển đạo trên
101 NMCT cấp, không sử dụng thuốc gì ngay:
A Heparin tiêm tĩnh mạch
B Giảm đau NSAID
C Statin
D Chẹn Beta giao cảm
102 Bệnh nhân đau ngực điển hình , có thay đổi điện tâm đồ với hình ảnh ST
chênh lên các chuyển đạo trước tim, nhập viện sau khi đau 6 giờ, xét nghiệm marker sinh học cơ tim nên được lựa chọn hang đầu là:
A Troponin T hoặc I
B LDH
C SGOT
D CK
Trang 16103 Khi can thiệp động mạch vành qua da( nong hoặc đặt stent) trong NMCT
cấp, thuốc chống đông nào không nên cho thường quy trong và ngay sau
104 Bệnh nhân nam 66 tuổi vào viện vì đau ngực trái điển hình, 3 cơn đau
trong vòng 24h trước khi nhập viện, bệnh nhân này có tiền sử tăng huyết
áp và đái thóa dường type 2 nhiều năm Bệnh nhân sử dụng aspirin trong
vòng 7 ngày nay Điện tâm đồ và men tim không có biến đổi nhưng kết
quả chụp mạch vành có hẹp 60% động mạch vành phải tính theo thang
điểm nguy cơ TIMI xác đinh, bệnh nhân này xếp vào nhóm nguy cơ:
A Nguy cơ rất thấp
B Nguy cơ vừa
C Nguy cơ thấp
D Nguy cơ cao
105 Những tính chất đau ngực điển hình của nhồi máu cơ tim cấp trừ:
A Đau lan lên vai trái, xuống tay trái
B Đau kéo dài trên 30 phút
C Đau liên quan tới sự hít thở hoặc thay đổi tư thế của người bệnh.
D Đau dữ dội, thắt nghẹn một vùng sau xương ức
106 Bệnh nhân nam 75 tuổi, vào viện sau 8 giờ đau ngực điển hình kiểu động
mạch vành, hoàn toàn tỉnh táo, điện tâm đồ có ST chênh lên từ V1-V5;
nhịp tim lúc nhập viện là 105 chu kỳ/phút; huyết áp 85/60mmHg, phổi
đầy rale ẩm phân độ Killip để tiên lượng bệnh nhân này là:
Trang 17xứng, men tim không tăng, phổi thông khí bình thương Hướng điều trị cho BN này là gì?
A Điều trị nội khoa bảo tồn, rồi làm nghiệm
109 BN nhồi máu cơ tim sau khi ra viện cần làm gì?
A Hoạt động thể lực và thay đổi lối sống B Dùng thuốcđiều trị tăng huyết áp
110 Thuốc nào không dùng cho BN được chẩn đoán NMCT?
A Heparin tiêm TM B Thuốc chẹn kênh Calci (Nifedipin)
111 BN đau ngực điển hình, có thay đổi ĐTĐ với hình ảnh ST chênh lên các chuyển đạo trước tim, nhập viện sau khi đau 6h, xét nghiệm marker sinh học cơ tim nên được lựa chọn hàng đầu ở BN này là?
112 Khi can thiệp ĐM vành qua da (nong hoặc stent) trong NMCT cấp, thuốc chống đông nào không nên dùng thường quy trong và ngay sau can thiệp?
113 NMCT cấp điều trị thuốc nào sau đây không dùng kéo dài:
a ST chênh lên đồng hướng
b Điện thế thấp/ CĐ ngoại biên
c Q hoại tử thoáng qua
Trang 18116 Tiếng cọ màng ngoài tim, trừ:
A Thổi tiền tâm thu, cuối tâm trương
B Không mất khi nín thở
C Gập người nghe rõ hơn
D Đau sau xương ức
117 Viêm màng ngoài tim do virus điều trị gì
Dùng aspirin
118 Dấu hiệu chèn ép tim cấp: mạch nghịch thường
119 Viêm màng ngoài tim do virus, trừ:
A Điều trị bằng aspirin hoặc NSAID
B Đau ngực xuất hiện đột ngột
C Luôn luôn có tràn dịch màng ngoài tim
D Cọ màng tim thoáng qua
120 Đau ngực trong viêm màng ngoài tim, trừ:
A Tăng lên khi hít vào
B Giảm khi dùng các thuốc giãn vành
C Đau vị trí giữa ngực, sau xương ức
D Không liên quan đến gắng sức
121 Viêm màng ngoài tim cấp do vius có đặc Điểm sau đây trừ:
A Cọ màng ngoài tim thường xuất hiện thoáng qua
B Điều trị dựa vào các thuốc chống viêm, giảm đau không steroid hoặc aspirin
C Đau ngực thường gặp,xuất hiện đột ngột
D Luôn luôn có dịch màng ngoài tim trên siêu âm.
122 Tiếng cọ màng ngoài tim có các đặc trưng sau trừ:
A Âm sắc như tiếng lụa sát vào nhau
B Vẫn tồn tại khi bệnh nhân nín thở
C Nghe rõ nhất vào thời kỳ tiền tâm thu và cuối tâm trương.
D Nghe rõ hơn ở tư thế cúi người ra trước
123 Dấu hiệu lâm sàng quan trọng nhất gợi ý tràn dịch màng ngoài tim gây ép
tim cấp là:
A Huyết áp tâm thu tăng khi hít sâu
B Nghe phổi có rale ẩm cả hai bên phế trường
C Đau ngực giữ dội
D Xuất hiện mạch nghịch thường
124 Phương pháp điều trị nội khoa viêm màng ngoài tim lành tính do virus:
Trang 19A Điều trị bằng kháng sinh penicillin 7-10 ngày
B Điều trị bằng thuốc chống đông tiêm dưới da
C Điều trị corticoid liều 1mg/kg/ ngày
D Điều trị bằng aspirin
125 VMNT do lao cớ đặc điểm ngoại trừ?
A Luôn luôn kèm tổn thương lao ở phổi
B Hay xuất hiện ở những người có cơ điạ SGMD hoặc gìa yếu
C Triệu chứng LS ít cấp tính hơn các loại VMNT khác
D Là nguyên.nhân hàng đâu gây biến chứng VMNT co thắt
126 Đặc điểm tiếng cọ màng ngoài tim trong VMNT, trừ?
A Vẫn tồn tại khi BN nín thở
B Âm sắc như tiếng lụa cọ sát vào nhau
C Nghe rõ hơn ở tư thế cúi người ra trước
D Nghe rõ nhất vào thời kỳ tiền tâm thu và cuối tâm trương
127 Trong ép tim cấp, Khi chờ hút dịch màng ngoài tim thì điều trị nội khoa
là:
a lợi tiểu
b.truyền dịch hoăc vận mạch Không cho lợi tiểu, giãn mạch
RỐI LOẠN NHỊP
128 Điện tâm đồ: BAV III
129 Điện tâm đồ: NTTT nhịp đôi
D Không có sóng P, xuất hiện sóng f và mất đường đẳng điện
132 Bệnh nhân nữ 30 tuổi, không có tiền sử bệnh tim mạch, đi khám vì cảm
giác hồi hộp đánh trống ngực hãy chẩn đoán điện tâm đồ sau của bệnh nhân
Trang 20A Nhịp bộ nối gia tốc
B Nhịp nhanh nhĩ
C Nhịp nhanh trên thất
D Nhip nhanh xoang
133 Thuốc nào không sử dụng để làm giảm tần số đáp ứng thất trong rung
134 Tính chất nào là đúng nhất với cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất:
A Thường hay gặp ở người có bệnh tim thực tổn
B Bệnh nhân có cảm giác hồi hộp đánh trống ngực
C Bệnh nhân có nhiều cơn thỉu, ngất
D Cơn xuất hiện và kết thúc từ từ
135 Chẩn đoán loại rối loạn nhịp tim của bệnh nhân có điện tâm đồ sau: A.Rung nhĩ
B.Nhịp xoang không đều
Trang 21C.Nhịp nhanh trên thất
D.Tim nhanh nhĩ đa ổ
136. Thuốc đầu tay dùng để cấp cứu cắt cơn ngoại tâm thu thất là?
137 Câu 94: BN nữ 30 tuổi, không có tiền sử bệnh tim mạch, đi khám vì cảm giác hồi hộp đánh trống ngực Hãy chẩn đoán ĐTĐ của BN này?
Trang 22A Nhịp nhanh trên thất B Nhịp nhanh nhĩ
C Nhịp nhanh xoang D Nhịp bộ nối gia tốc
138 Thuốc chẹn beta giao cảm thuộc nhóm mấy trong phân loại của wiliam: Nhóm II=> câu hỏi phần loạn nhịp rất đơn giản
vaughan-139 Thuốc đầu tay điều trị nhịp nhanh trên thất là: a adenosid
d Suy thận không ĐƯ với lợi tiểu
141 Điều trị suy thận cấp sau thận
e Cho lọc máu
f Cho lợi niệu mạnh
g Tăng áp lực thẩm thấu niệu
h Loại bỏ tắc nghẽn
Trang 23142. Tổn thương cầu thận trong đái tháo đường
i Bệnh thận mạn
j Suy thận mạn
k HCTH
143 Điều trị suy thận cấp trong giai đoạn hồi phục cần:
a Chú trọng công tác chăm sóc điều dưỡng
b Tiếp tục điều trị nguyên nhân
c Điều trị triệu chứng
d Tất cả các đáp án trên
144 Tăng creatinin không phải do suy thận là do:
A Tăng giáng hóa
B Xuất huyết tiêu hóa
C Sử dụng corticoid
D Tăng giải phóng từ cơ
145 Chăm sóc bệnh nhân suy thận cấp giai đoạn hồi phục cần chú ý:
A Tăng protein trong chế độ ăn.
A Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị
B Siêu âm hệ tiết niệu
Trang 24149 BN suy thận cấp mà XN ure, creatinin máu về bình thường, chứng tỏ điều gì?
A Chức năng thận đã hồi phục hoàn toàn
B Chức năng thận sau nhiều năm mới về bình thường
C Không có khả năng tiến triển thành suy thận mạn
D Tất cả đều sai
150 Chăm sóc BN suy thận cấp, cần chú ý điều gì, trừ?
A.Giai đoạn đái hồi phục vẫn cần hạn chế protid trong chế độ ăn
B Chú ý bù đủ nước và điện giải trong giai đoạn đái trở lại
C Cần hạn chế Protid trong khẩu phần ăn ở giai đoạn đái trở lại
D Hạn chế muối ở mức 2-4g Na/ngày
SUY THẬN MẠN
151 Chế độ ăn để điều trị suy thận mạn dựa trên nguyên tắc:
A Giàu năng lượng, giàu đạm, hạn chế muối nước, ít calci, nhiều
phosphate
B Giàu năng lượng, đủ đạm, đủ vitamin và yếu tố vi lượng, hạn chế
muối nước
C Giàu năng lượng, giảm đạm, đủ vitamin và yếu tố vi lượng, đảm
bảo cân bằng muối nước
D Đủ năng lượng, giảm đạm, ít vitamin và yếu tố vi lượng
152 chế độ ăn của bệnh nhân thận nhân tạo lọc máu chu kỳ:
A, cần 1 chế độ ăn đặc biệt
B, ăn như người bình thường
C, ăn như giai đoạn điều trị bảo tồn
D, cả 3 đều sai
153 Suy thận cấp sau thận điều trị ntn?
A, loại bỏ nguyên nhân tắc nghẽn
b lọc máu cấp cứu
c, truyền dịch
154. Phù phổi cấp trong suy thận mạn là do nguyên nhân nào?
155 Suy thận mạn không tăng cái gì:
1,25
156 Lọc màng bụng ở Việt Nam chủ yếu: Lọc màng bụng liên tục ngoại trú
157 Mục tiêu điều trị thiếu máu ở bệnh nhân suy thận mạn: 110-120 g/l
(33%)
Trang 25158 Thuốc lợi tiểu nào sử dụng cho bệnh nhân suy thận mạn
A Lợi tiểu thiazid
B Lợi tiêu spironolacton
C Lợi tiểu furosemid
D Cả 3
159 Cơ chế tăng huyết áp trong Suy thận mạn, trừ:
A Ứ dịch ngoại bào
B Giảm trương lực giao cảm: tăng nhạy cảm
C Tăng nhạy cảm muối
161 Ưu điểm của phương pháp lọc màng bụng so với thận nhân tạo chu kỳ là:
A Không cần vô trùng như thận nhân tạo
B Rẻ tiền hơn
C Tránh lây nhiễm chéo.
D Sử dụng lâu dài hơn
162. Tác dụng không mong muốn thường gặp của calcitonin là:
A giảm bạch cầu
B tăng men gan
C cảm giác chóng mặt, buồn nôn
D tăng calci máu
163 Suy thận giai đoạn cuối tương ứng bệnh thận mạn tính giai đoạn:
A III
B V
C II
D IV
164 Khi BN có tăng ure máu trong suy thận mạn, cần làm gì?
Â.Tránh xuất huyết tiêu hóa C Hạn chế ăn thức ăn chứa nhiều
protid
165 Điều trị thiếu máu trong suy thận mạn với đích hemoglobin cần đạt là:
a 100-105g/l ( Hct>30%)
Trang 26A Suy tủy xương.
B Đời sống hồng cầu giảm
C Có yếu tố ức chế hoạt tính của erythropoietin trong thận
D Thận giảm bài tiết erythropoietin
171. Chỉ định phẫu thuật ở UPĐTLT:
A Với mọi bệnh nhân
B U kích thước to
C Viêm tiền liệt tuyến
D Rối loạn tiểu tiện nặng
172 Kích thước tuyến TL ở nam giới trưởng thành bình thường là:
A 20
Trang 27B 60
C 30
D 40
173 Chỉ định điều trị nội khoa của u phì đại lành tính TLT khi mức độ rối
loạn tiểu tiện:
175 Các biểu hiện của hội chứng tắc nghẽn là:
A Tiểu gấp, đái đêm, không nhịn được tiểu
B Tiểu khó, nhỏ giọt, ngắt quãng
C Tiểu buốt, tiểu dắt
D Vùng dệm xơ cơ trước
179 tác dụng của thuốc ức chế α1 adrenergic:
A, giảm áp lực cơ trơn tuyến tiền liệt, vỏ tuyến, cổ bàng quang, giảm triệu chứng
B, giảm PSA
Trang 28C, Giảm kích thước tuyến
D, cả 3
180 liều xatral 10mg là : 1 viên/ngãy 1 lần
181 Nồng độ PSA trong máu bình thường là bao nhiêu?
183 Các phương pháp điều trị UPĐTLT gồm?
TIÊU HÓA
VIÊM TỤY CẤP
184 Chỉ định mổ trong viêm tụy cấp
a Nang giả tụy
b VTC hoại tử
c VTC xuất huyết
d VTC
VTC hoại tử có NK
185 BN nam, 50 tuổi, vào viện vì đai bụng dữ dội từ 6h nay, sau ăn + uống
rượu, đã dùng giảm đau không đỡ, + nôn và PUTB vùng thượng vị2.1 Chẩn đoán sơ bộ:
a Viêm tụy cấp
b Ngộ độc thức ăn
c
d .2.2 Làm xét nghiệm ưu tiên cho bệnh nhân
a CLVT
b MRI
c SA
d XQ2.3 Dùng thuốc giảm đau cho BN (Trong sách lựa chọn morphin,
cô Hồng bảo k dùng mà đi từ giãn cơ, para và nsaids)
a Pergangal
b Morphin dưới da
c NSAIDs
Trang 29186 Chỉ định mổ trong viêm tụy cấp
a Nang giả tụy
b VTC hoại tử
c VTC xuất huyết
d VTC
187 Viêm tụy cấp chỉ định lọc máu khi :
TOAN CHUYỂN HÓA pH<7,2
188 Thành phần của mỡ máu gây viêm tụy cấp:
C, rút ngắn thời gian nằm viện
D, tránh viêm ruột nhiễm khuẩn
191 chỉ đinh phẫu thuật:
A, viêm tụy cấp hoại tử chảy máu
B, viêm tụy cấp hoại tử
C, nang giả tụy
D, viêm tụy cấp
192 Chẩn đoán xác định VTC dựa vào:
Trang 30197 Hình ảnh siêu âm của Viêm tụy mạn
BỜ TỤY KHÔNG ĐỀU, VÔI HÓA, GIÃN ỐNG TỤY
198 Viêm tụy mạn gây:
a Đái tháo đường
b Tụt đường huyết
c RL lipid máu
199 : XN để chẩn đoán viêm tụy mạn?
UNG THƯ TỤY
200. Triệu chứng thường gặp của ung thư đầu tụy
204 Xét nghiệm chẩn đoán viêm gan mạn
a) Huyết thanh học, dấu ấn marker
Trang 31206 Chỉ định điều trị của INF trong viêm gan mạn:
a VG B giai đoạn hoạt động
b Không có xơ gan mất bù
c VR đang nhân lên
d Tất cá các đáp án trên
207 Một bệnh nhân nam 33tuổi, HBsAg + nhiều năm, men gan ko tăng
nhiều vào viện vì mệt mỏi, nôn, vàng da Xét nghiệm có HBsAg (+), HBeAg (-), ALT 474, định lượng HBV DNA dưới ngưỡng phát hiện.Chẩn đoán phù hợp nhất:
VIÊM GAN B GIAI ĐOẠN CHUYỂN ĐẢO HUYẾT THANH
208 CĐ điều trị INF trong viêm gan C trừ: (Trong sách ghi TC <100 là ccđ
c Thâm nhập plasmocyt, lymphocyte
d Hoại tử cầu nối, mối gặm
211 Bệnh nhân nữ 28 tuổi bị viêm gan A cấp sau khi đi du lịc ấn độ Bệnh
nhân không có tiền sử gì về bệnh gan trước đó, chỉ dụng thuốc tránh thai
và acid folic Các triệu chứng bệnh giảm dần, bệnh nhân cảm thấy bình thường và xét nghiệm chức năng gan trở về bình thường tuy nhiên, 3 tháng sau bệnh nhân cảm thấy mệt mỏi, buồn nôn Xét nghiệm máu thấy bất thường: ALT 235U/l, AST 210 U/l, phosphatase kiềm 128 U/l( bình thường 115U/l), bilirubin 1,4mg/dl( bình thường 1,3mg/dl) Chẩn đoán nào được cho là thích hợp nhất:
a Viêm gan E
Trang 32b Viêm gan A tái phát
c Viêm gan tự miễn
d Đau quặn gan
213 Các nguyên nhân sau gây viêm gan mạn, trừ:
216 : Viêm gan nào không lây qua đương máu?
217 : XN nào cần thiết để chẩn đoán viêm gạn tiến triến?
218 Mô bệnh học của viêm gan mạn, trừ:
a Gan nhiễm mỡ
b Thâm nhập BCDNTT
c Thâm nhập plasmocyt, lymphocyte
d Hoại tử cầu nối, mối gặm
Trang 33219 Trong các loại vius viêm gan loại nào chuyển thành viêm gan mạn với tỉ
lệ cao nhất?
a Virus viêm gan B
b Virus viêm gan C
TÁO BÓN
220 Nguyên nhân thần kinh táo bón
a Alzemel
b Viêm đa dây, rễ TK
c Đái tháo đường
222 Chẩn đoán táo bón khi : (Dưới 3 lần 1 tuần)
ĐI NGOÀI ≤2 LẦN/TUẦN
223 Thuốc dùng cho BN táo bón
d Forlax (thuốc tăng thẩm thấu)
224 Thuốc nhuận tràng Folax là thuốc nhuận tràng loại gì:
Là thuốc nhuận tràng thẩm thấu
225 Chụp XQ với bệnh nhân táo bón nên: (Trẻ em có hischsprung nhưng ít
gặp, tái phát nhiều, người già hay có ung thư)