1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp đề toán HK2

35 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp đề toán HK2
Trường học Trường Tiểu Học Trần Quốc Toản
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2021 - 2022
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết xem đồng hồ .3 Yếu tố hình học: - Nhận biết được khối trụ, khối cầu, khối hộp chữ nhật, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông, - Xác định số đoạn thẳng, đường th

Trang 1

Mức 1

Nhậnbiết

T L

- Nhận biết mối quan hệ

giữa các đơn vị đo độ dài

(cm,dm, km, kg) và biết

ước lượng các đồ vật

Nhận biết đồ vật nào nặng

hơn, nhẹ hơn hay bằng

nhau Biểu đồ tranh

Số

Trang 2

- Biết xem đồng hồ

3 Yếu tố hình học:

- Nhận biết được khối trụ,

khối cầu, khối hộp chữ

nhật, hình tứ giác, hình

chữ nhật, hình tam giác,

hình vuông,

- Xác định số đoạn thẳng,

đường thẳng, đường gấp

khúc

Số

TỔNG

Số

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN

Họ và

tên:

Lớp : 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II Năm học: 2021 – 2022 Thời gian: 40 phút Môn: TOÁN Điểm Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2 Lời phê:

Chữ kí giám khảo 1 Chữ kí giám khảo 2 I.Trắc nghiệm ( 3 điểm) Đánh dấu X vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu: Câu 1: Số 265 đọc là: (M1-0,5) a Hai trăm năm sáu

b Hai trăm sáu mươi lăm c Hai trăm năm mươi sáu

Câu 2: Trong phép tính: 14 : 2 = 7, số 14 có tên gọi là: (M1-0,5)

Trang 3

a Số bị trừ b Số chia c Số bị chia

Câu 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ? (M1-0,5)

a 10 giờ b 8giờ c 12 giờ

Câu 4: Con gà cân nặng 3 kg, con ngỗng cân nặng 5 kg Vậy con ngỗng nặng hơn con gà là: (M2-0,5)

Trang 4

Câu 1: b Câu 2: a Câu 3 : b

Câu 4 : c Câu 5 : c Câu 6 : b

Trang 5

Mức 1

Nhậnbiết

T L

Trang 6

- Nhận biết mối quan hệ

giữa các đơn vị đo độ dài

0,

1, 0

Trang 7

- Nhận biết được khối trụ,

khối cầu, khối hộp chữ

nhật, hình tứ giác, hình

chữ nhật, hình tam giác,

hình vuông,

- Xác định số đoạn thẳng,

đường thẳng, đường gấp

khúc

Số điểm 0,5

0,

TỔNG

Số

1,

7, 0

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC

TOẢN

Họ và

tên:

Lớp : 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II Năm học: 2021 – 2022 Thời gian: 40 phút Môn: TOÁN Điểm Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2 Lời phê:

Chữ kí giám khảo 1 Chữ kí giám khảo 2 Đánh dấu X vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu: I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: Số gồm 3 trăm, 0 chục và 9 đơn vị được viết là (M1- 0,5 đ) a 39 b 309 c 390

Câu 2: Số liền trước của số 999 là (M1-0,5 đ): a 998 b 999 c 997

Câu 3: 1m = ……… cm Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là(M1- 0,5 đ)

Trang 8

a 10 b 100 c 1000

Câu 4: Hà chơi ván cờ từ 8 giờ 15 phút đến 8 giờ 30 phút Hỏi Hà chơi ván cờ hết bao nhiêu phút?( M2-0,5đ)

a 10 phút b 30 phút c 15 phút

Câu 5: Đồ vật sau đây có dạng khối nào?(M1-0,5 đ)

a Khối trụ b.Khối hộp chữ nhật c Khối cầu

Câu 6: Trong hình vẽ bên có số hình tứ giác là: (M2-0,5đ)

a 9 b 8 c 7

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 7: Đặt tính rồi tính: (M2-2,0 điểm)

145 + 32 765 - 324 270 + 564 509 – 473

Câu 8: Tính (M2-1,0 điểm)

a 5 x 8 - 26 b 20 : 2 + 395

Trang 9

Câu 9: Một cửa hàng bán đường trong ngày hôm nay bán được 453 kg đường Buổi sáng bán được 217 kg đường Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu kg

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 7: Đặt tính rồi tính: (2 điểm: mỗi phép tính đúng 0,5 điểm, đặt tính lệch hay quên

kẻ không cho điểm) (M2)

765324 441

270 546

816

+

Trang 10

Bài giải

453kg - 217kg = 236kg 1 điểm

Trả lời: Buổi chiều bán được 236 kg đường 1 điểm

Câu 10: Tính tổng của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau với số lớn nhất có một chữ số (M3-1,0 điểm)

Mức 1

Nhậnbiết

Trang 11

T L

7; 8; 9; 10

Đại lượng và đo đại

lượng:

- Nhận biết mối quan hệ

giữa các đơn vị đo độ dài

(cm,dm, km, kg) và biết

ước lượng các đồ vật

- Nhận biết đồ vật nào nặng

hơn, nhẹ hơn hay bằng

nhau Biểu đồ tranh

- Biết xem đồng hồ

Sốđiểm 0,5

0,

1, 0

Trang 12

- Nhận biết được khối trụ,

khối cầu, khối hộp chữ

nhật, hình tứ giác, hình chữ

nhật, hình tam giác, hình

vuông,

- Xác định số đoạn thẳng,

đường thẳng, đường gấp

khúc

Số điểm 0,5

0,

TỔNG

Số

1,

7, 0

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN

Họ và

tên:

Lớp : 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II Năm học: 2021 – 2022 Thời gian: 40 phút Môn: TOÁN Điểm Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2 Lời phê:

Chữ kí giám khảo

1

Chữ kí giám khảo

2

I TRẮC NGHIỆM (3Đ)

Đánh dấu X vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu:

Câu 1: Số gồm 9 trăm, 7 chục được viết là: (M1-0.5Đ)

Câu 2: Thừa số trong phép nhân 5 x 3 = 15 là: (M1-0.5Đ)

Trang 13

Câu 3: Ki-lô-gam là một đơn vị đo: (M1-0.5Đ)

Câu 4: Bạn Minh đi đá bóng lúc 16 giờ và về nhà lúc 16 giờ 30 phút Vậy thời gian bạn Minh đi đá bóng là: (M2-0.5Đ)

a 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác

b 3 hình tam giác và 1 hình tứ giác

c 3 hình tam giác và 3 hình tứ giác

Trang 14

Câu 9: Mùa xoài năm nay gia đình bà Ba thu hoạch được 567 kg xoài Gia đình bà

Tư thu hoạch được nhiều hơn gia đình bà Ba 25 kg xoài Hỏi Gia đình bà Tư thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam xoài? (M3-2Đ)

Bài giải

Câu 10: Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có ba chữ số, số trừ là số chẵn lớn nhất có một chữ số (M3-1Đ)

Câu 11: Quan sát biểu đồ tranh và trả lời các câu hỏi (M3-1Đ)

a) Bạn Trường câu được con cá

b) Bạn câu được nhiều cá nhất Bạn câu được ít cá nhất.c) Ba bạn câu được tất cả con cá

Trang 15

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN CUỐI KÌ II

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 7: Đặt tính rồi tính: (2 điểm: mỗi phép tính đúng 0,5 điểm, đặt tính lệch hay quên

kẻ không cho điểm) (M2)

Câu 9: Mùa xoài năm nay gia đình bà Ba thu hoạch được 567 kg xoài Gia đình

bà Tư thu hoạch được nhiều hơn gia đình bà Ba 25 kg xoài Hỏi Gia đình bà Tư thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam xoài? (M3-2Đ)

- Tùy vào câu trả lời của HS, GV cho điểm phù hợp.

Trả lời: Gia đình bà Tư thu hoạch được 592 ki-lô-gam xoài 1 điểm

760 236 524

384

207

591

673 30 643

74

909 983

-+

Trang 16

Câu 10: Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có ba chữ số, số trừ là số chẵn lớn nhất có một chữ số (M3-1Đ)

Bài giải

- Số bị trừ là 999

- Số trừ là 8

- Hiệu là: 999 – 8 = 991

Câu 11: Quan sát biểu đồ tranh và trả lời các câu hỏi (M3-1Đ)

a) Bạn Trường câu được 2 con cá

b) Bạn Phương câu được nhiều cá nhất Bạn Tùng câu được ít cá nhất

c) Ba bạn câu được tất cả 6 con cá

STT Chủ đề, mạch kiến thức

Số câu Số điểm Câu số

Mức 1

Nhậnbiết

T L

Trang 17

Đại lượng và đo đại

lượng:

- Nhận biết mối quan hệ

giữa các đơn vị đo độ dài

0,

1, 0

3 Yếu tố hình học:

- Nhận biết được khối

trụ, khối cầu, khối hộp

0,

Trang 18

TỔNG

Số

1,

7, 0

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC

TOẢN

Họ và

tên:

Lớp : 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II Năm học: 2021 – 2022 Thời gian: 40 phút Môn: Toán Điểm Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2 Lời phê:

Chữ kí giám khảo 1 Chữ kí giám khảo

2

Đánh dấu X vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất

Trang 19

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1 Số 315 đọc thế nào? (M1-0,5 điểm)

a Ba trăm mười lăm b Ba trăm mười năm c Ba trăm một năm

Câu 2 Trong phép tính: 2 x 5 = 10, số 5 được gọi là: (M1-0,5 điểm)

Câu 3 Ki lô gam được viết tắt thế nào? Đúng ghi chữ Đ sai ghi chữ S (M1-0,5 điểm)

a Ki – lô – gam viết tắt là k

b Ki – lô – gam viết tắt là kg

c Ki – lô – gam viết tắt là km

Câu 4 Khúc gỗ bên có dạng khối gì? (M1-0,5 điểm)

a Khối cầu b Khối trụ c Khối lập phương

Trang 20

a 6 đoạn thẳng b 7 đoạn thẳng c 8 đoạn thẳng

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 7 Đặt tính rồi tính: (M2-2,0 điểm)

a) 94 - 58 b) 35 +42 c) 725 + 29 d) 732 – 206

Câu 8 Tính (M2-1,0 điểm)

a 5 x 9 - 40 b 186 + 207 – 59

Câu 9 Mỗi con voi có 2 cái tai Trong chuồng có tất cả 18 cái tai voi Hỏi trong chuồng

có bao nhiêu con voi? (M3-2 điểm)

Trang 22

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN CUỐI KÌ II

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 7: Đặt tính rồi tính: (M2-2,0 điểm)

a) 94 - 58 = 36 b) 35 +42 =77 c) 725 + 29 =754 d) 732 – 206 = 526

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 7: Đặt tính rồi tính: (2 điểm: mỗi phép tính đúng 0,5 điểm, đặt tính lệch hay quên

kẻ không cho điểm) (M2)

Trang 23

Câu 9: Mỗi con voi có 2 cái tai Trong chuồng có tất cả 18 cái tai voi Hỏi trong chuồng

có bao nhiêu con voi? (M3-2 điểm)

- Tùy vào câu trả lời của HS, GV cho điểm phù hợp.

Trong chuồng có số con voi là: 0,5 điểm

18 : 2 = 9 (con voi) 1 điểm

Đáp số: 9 con voi 0.5 điểm

Câu 10 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (M3-1,0 điểm)

a)8 dm = 80 cm b) 52 dm + 18 dm = 70 dm

100 cm = 1 m 10 m : 2 = 5 m

Trang 24

Câu 11 Tìm tổng của số tròn chục bé nhất có hai chữ số với số lẽ lớn nhất có một chữ

ST

T

Chủ đề, mạch kiến thức

Số câu Số điểm Câu số

6,0

Trang 25

Đại lượng và đo đại

lượng:

Đại lượng và đo đại

lượng:

- Nhận biết mối quan hệ

giữa các đơn vị đo độ dài

(cm,dm, km, kg) và biết

ước lượng các đồ vật

Nhận biết đồ vật nào

nặng hơn, nhẹ hơn hay

bằng nhau Biểu đồ tranh

- Nhận biết được khối

trụ, khối cầu, khối hộp

Trang 26

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN

Họ và

tên:

Lớp : 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II Năm học: 2021 – 2022 Thời gian: 40 phút Môn: Toán Điểm Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2 Lời phê:

Chữ kí giám khảo 1 Chữ kí giám khảo 2 I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1: Số 395 đọc là: (M1 – 0,5 điểm) a Ba trăm chín mươi năm b Ba trăm chín mươi lăm c Ba trăm chín lăm Câu 2: Kết quả của phép tính 45 : 5 là: (M1 – 0,5 điểm) a 7 b 9 c 8 Câu 3: 1km = ……….m? (M1 – 0,5 điểm) a 1000 b 100 c 10 Câu 4: Đồng hồ có kim ngắn chỉ số 5, kim dài chỉ số 6 đọc là mấy giờ? (M2 – 0,5 điểm) a 5 giờ b 5 giờ 15 phút c 5 giờ 30 phút Câu 5: Hình sau là khối gì? (M1 – 0,5 điểm)

Câu 6: Hình sau có bao nhiêu đoạn thẳng? (M2 – 0,5 điểm)

Trang 27

a 6 đoạn thẳng b 7 đoạn thẳng c 8 đoạn thẳng

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7: Đặt tính rồi tính: (M2 – 2 điểm)

Câu 8: Tính (M2 – 1 điểm)

a 2 x 5 + 180 = ……… b 326 – 114 + 209 = ………

Câu 9: Một trang trại nuôi 367 con gà đẻ trứng và 408 con gà lấy thịt Hỏi trang trại

nuôi tất cả bao nhiêu con gà? (M3 – 2 điểm)

Bài giải:

Câu 10: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (M3 – 1 điểm)

Câu 11: Tìm một số, biết 95 trừ đi số đó thì bằng 39 trừ đi 22? (M3 – 1 điểm)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN CUỐI KÌ II

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

- Mỗi đáp án đúng được 0.5 điểm

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7: Đặt tính rồi tính: (M2 – 2 điểm)

- Mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm

109 345 + 454

671 209 + 880

Trang 28

Câu 8: Tính (M2 – 1 điểm)

a 2 x 5 + 180 = 10 + 180 b 326 – 114 + 209 = 212 + 209

- Mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm

Câu 9: Một trang trại nuôi 367 con gà đẻ trứng và 408 con gà lấy thịt Hỏi trang trại

nuôi tất cả bao nhiêu con gà? (M3 – 2 điểm)

Bài giải:

367 + 408 = 775Trả lời: Trang trại nuôi tất cả 775 con gà

- Tuỳ vào câu trả lời của học sinh, giáo viên cho điểm phù hợp

Câu 10: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (M3 – 1 điểm)

- Mỗi đáp án đúng được 0.5 điểm

Câu 11: Tìm một số, biết 95 trừ đi số đó thì bằng 39 trừ đi 22? (M3 – 1 điểm)

Trang 29

7 , 8 , 9 ,1 1

Đại lượng và đo đại

lượng:

- Nhận biết mối quan hệ

giữa các đơn vị đo độ

0

Trang 30

- Nhận biết được khối

trụ, khối cầu, khối hộp

Môn: Toán

Điểm Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2

Trang 31

Lời phê:

Chữ kí giám khảo 1 Chữ kí giám khảo 2 Đánh dấu X vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất II PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1 Số 555 đọc thế nào? (M1-0,5 điểm) a Năm trăm năm mươi lăm

b Năm trăm lăm mươi lăm

c Lăm trăm năm mươi lăm

Câu 2 Trong phép tính: 18 : 2 = 9, số 9 được gọi là: (M1-0,5 điểm) a Tích b Thương c Tổng Câu 3 Đề - xi- mét được viết tắt thế nào? Đúng ghi chữ Đ sai ghi chữ S (M1-0,5 điểm) a Đề - xi- mét viết tắt là d b Đề - xi- mét viết tắt là dm c Đề - xi- mét viết tắt là dxm Câu 4 Hình bên có dạng khối gì? (M1-0,5 điểm) a Khối cầu b Khối trụ c Khối lập phương

Câu 5: 20 dm = … cm (M2-0,5 điểm)

Trang 32

a 2 b 20 c 200

Câu 6 Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ? ( M2-0,5 đ)

b 6 đoạn thẳng b 7 đoạn thẳng c 8 đoạn thẳng

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 7 Đặt tính rồi tính: (M2-2,0 điểm)

Trang 33

Câu 10 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (M3-1,0 điểm)

Trang 34

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 7: Đặt tính rồi tính: (M2-2,0 điểm)

a) 194 - 58 = 136 b) 235 + 342 = 577 c) 725 + 29 =754 d) 750 – 206 = 544

Câu 8: Tính (M2-1,0 điểm)

a 2 x 10 + 80 = 20 + 80 b 816 + 19 - 29 = 835 – 29

= 100 = 806

Câu 9: Mỗi con gà có 2 cái chân Hỏi 8 con gà có bao nhiêu cái chân?

- Tùy vào câu trả lời của HS, GV cho điểm phù hợp.

Trong chuồng có số cái chân là: 0,5 điểm

2 x 8 = 16 (cái chân) 1 điểm

Đáp số: 16 cái chân 0.5 điểm

Câu 10 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (M3-1,0 điểm)

8 dm 50 cm = 130 cm 20 dm x 1000 cm = 20 m

Trang 35

Câu 11 Tìm 2 số có ba chữ số trong đó chữ số hàng chục là số lớn nhất có một chữ số

và chữ số hàng đơn vị là số nhỏ nhất có một chữ số ( M3- 1,0 điểm)

Bài giải

Chữ số hàng chục là số lớn nhất có một chữ số là : 9 0,25đChữ số hàng đơn vị là số nhỏ nhất có một chữ số là: 0 0,25đ Vậy các số có ba chữ số là: 190, 290, 390, 490, 590, 690, 790, 890, 990 0,5 đ

Ngày đăng: 28/11/2022, 22:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II. Tự luận (7Đ) - Tổng hợp đề toán HK2
lu ận (7Đ) (Trang 3)
3 Yếu tố hình học: Số câu 1 12 - Tổng hợp đề toán HK2
3 Yếu tố hình học: Số câu 1 12 (Trang 6)
3 Yếu tố hình học: Số câu 1 12 - Tổng hợp đề toán HK2
3 Yếu tố hình học: Số câu 1 12 (Trang 11)
Câu 5: Hình bên có: (M1-0.5Đ) - Tổng hợp đề toán HK2
u 5: Hình bên có: (M1-0.5Đ) (Trang 13)
3 Yếu tố hình học: - Tổng hợp đề toán HK2
3 Yếu tố hình học: (Trang 17)
3 Yếu tố hình học: - Tổng hợp đề toán HK2
3 Yếu tố hình học: (Trang 17)
3 Yếu tố hình học: - Tổng hợp đề toán HK2
3 Yếu tố hình học: (Trang 25)
3 Yếu tố hình học: Số câu 1 12 - Tổng hợp đề toán HK2
3 Yếu tố hình học: Số câu 1 12 (Trang 29)
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) - Tổng hợp đề toán HK2
7 0 điểm) (Trang 32)
Câu 6. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng? (M2-0,5đ) - Tổng hợp đề toán HK2
u 6. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng? (M2-0,5đ) (Trang 32)
w