Giáo án Đại số lớp 9: Chương 3 - Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn sẽ bao gồm các bài học Đại số trong chương 3 dành cho học sinh lớp 9. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 13. Thái độ: Liên h v i phệ ớ ương trình b c nh t m t n.ậ ấ ộ ẩ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung ự : NL s d ng ngôn ng toán h c: kí hi u, tử ụ ữ ọ ệ ưởng tượng. NL t duy: logic,ư
kh năng suy di n, l p lu n toán h c. NL th c hi n các phép tính.NL ho t đ ng nhóm. NLả ễ ậ ậ ọ ự ệ ạ ộ
s d ng các công c : công c vử ụ ụ ụ ẽ
Năng l c chuyên bi t ự ệ : Xác đ nh đị ược đâu là pt b c nh t hai n và bi u di n t p nghi m c a ậ ấ ẩ ể ễ ậ ệ ủnó
II. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C:Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
III. CHU N B Ẩ Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: ẩ ị ủ Sgk, Sgv, các d ng toán…ạ
2. Chu n b c a h c sinh: ẩ ị ủ ọ Xem trước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
Xác đ nh d ng ptr ị ạ
b c nh t 2 n và t p ậ ấ ẩ ậnghi m, bi u di n ệ ể ễ
dướ ại d ng t ng quát ổ
c a nóủ
IV. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
* Ki m tra bài cũ (ể không ki m traể – gi i thi u ch ng IIIớ ệ ươ )
Trang 2 S n ph m: ả ẩ D đoán c a h c sinhự ủ ọ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a Hsạ ộ ủ
Gi i thi u phớ ệ ương trình b c nh t hai n thông qua bài toán c ậ ấ ẩ ổ
G i s gà là x, s chó là y ta có: x + y = 36; 2x + 4y = 100 là các ví d vọ ố ố ụ ề
phương trình b c nh t có hai n s V y phậ ấ ẩ ố ậ ương trình b c nh t hai n ậ ấ ẩ
là gì? Có d ng nh th nào? Có bao nhiêu nghi m và t p nghi m đạ ư ế ệ ậ ệ ược
HO T Đ NG 2.Ạ Ộ Khái ni m v phệ ề ương trình b c nh t hai nậ ấ ẩ
M c tiêu: ụ Hs n m đắ ược m t s khái ni m liên quan đ n phộ ố ệ ế ương trình b c nh t hai nậ ấ ẩ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Hs nêu đả ẩ ược khái ni m, tên g i và các quy ệ ọ ước
NLHT: xác đ nh d ng c a ptr b c nh t hai n và nghi m c a nó ị ạ ủ ậ ấ ẩ ệ ủ
H: Hãy ch ra m t nghi m khác c a ph ng trình? ỉ ộ ệ ủ ư
H: V y khi nào c p s ậ ặ ố (x ;y ) đ c g i là m t nghi m0 0 ượ ọ ộ ệ
c a pt?ủ
GV nêu chú ý: Trong m t ph ng to đ m i nhi m c aặ ẳ ạ ộ ỗ ệ ủ
ptr b c nh t hai n đậ ấ ẩ ược bi u di n b i m t đi m.ể ễ ở ộ ể
Nghi mệ (x ;y ) đ c bi u di n b i đi m có to đ0 0 ượ ể ễ ở ể ạ ộ
0 0
(x ;y ) và cho Hs làm?1
GV: Hướng d n HS cách trình bày và tìm nghi m c aẫ ệ ủ
phương trình
H: Phương trình b c nh t hai n có bao nhiêu nghi m?ậ ấ ẩ ệ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
1 Khái ni m v phệ ề ương trình b c nh tậ ấ hai nẩ
Phương trình b c nh t hai n x và y là hậ ấ ẩ ệ
th c d ng: ax + by = c , trong đó a, b, c là cácứ ạ
s đã bi t (aố ế 0 ho c bặ 0)
* Ví d 1: ụ (sgk.tr5 )
* Nghi m c a ph ệ ủ ươ ng trình: (sgk.tr5 )
N u t i ế ạ x x ,y y= 0 = 0 mà giá tr hai v c a ị ế ủ
c a ptr b ng nhau thì c p s ủ ằ ặ ố (x ;y ) đ c0 0 ượ
g i là m t nghi m c a ptr ọ ộ ệ ủ
* Ví d 2:ụ (sgk.tr5 )
* Chú ý: (sgk.tr5 )
?1 Cho phương trình 2x – y = 1a) Ta thay x = 1; y = 1 vào v trái c a phế ủ ương trình 2x – y = 1 ta được
2.1 – 1 = 1 b ng v ph i => C p sằ ế ả ặ ố(1; 1) là m t nghi m c a phộ ệ ủ ương trình
Trang 32x - y = 1
1/2
M c tiêu: Hs n m đụ ắ ược khái ni m t p nghi m c a pt b c nh t hai nệ ậ ệ ủ ậ ấ ẩ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Xác đ nh đả ẩ ị ượ ặ ốc c p s (x;y) là nghi m c a pt b c nh t hai nệ ủ ậ ấ ẩ
NLHT: NL nghiên c u tài li u, t h c; NL bi u di n t p nghi m c a ptr b c nh t hai n ứ ệ ự ọ ể ễ ậ ệ ủ ậ ấ ẩ
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
Gv yêu c u Hs nghiên c u thông tin sgk đ tìm hi u cáchầ ứ ể ể
bi u di n t p nghi m c a ptr b c nh t hai nể ễ ậ ệ ủ ậ ấ ẩ
H: Ta đã bi t phế ương trình b c nh t hai n có vô sậ ấ ẩ ố
nghi m, v y làm th nào đ bi u di n t p nghi m c aệ ậ ế ể ể ễ ậ ệ ủ
phương trình?
HS: Nghiên c u ví d SGKứ ụ
GV: Yêu c u HS bi u th y theo x và làmầ ể ị ?3 SGK
GV: Gi i thi u trong m t ph ng Oxy t p h p các đi mớ ệ ặ ẳ ậ ợ ể
bi u di n các nghi m c a phể ễ ệ ủ ương trình là đường th ngẳ
y = 2x 1
GV: Đường th ng y = 2x 1 còn g i là đẳ ọ ường th ng 2x –ẳ
y = 1. G i HS lên b ng v đọ ả ẽ ường th ng y = 2x 1 trênẳ
h tr c t a đ ệ ụ ọ ộ
GV: Tìm nghi m t ng quát c a các phệ ổ ủ ương trình: 0x + 2y
= 4; 0x + y = 0; 4x + 0y = 6; x + 0y = 0?
GV: Gi i thi u t p nghi m c a phớ ệ ậ ệ ủ ương trình (4) và (5)
được bi u di n b i để ễ ở ường th ng y = 2 và x = 1,5 nhẳ ư
hình vẽ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c: ố ạ ế ứ M t cách t ng quát phộ ổ ương trình
b c nh t hai n có bao nhiêu nghi m? T p t p nghi m ậ ấ ẩ ệ ậ ậ ệ
c a nó đủ ược bi u di n nh th nào? ể ễ ư ế Khi a 0, b 0 thì
phương trình có d ng nh th nào? Khi a ạ ư ế 0 và b = 0 thì
phương trình d ng nh th nào? Khi a=0 và bạ ư ế 0 thì
phương trình d ng nh th nào? ạ ư ế T ng quát ổ
2. T p nghi m c a phậ ệ ủ ương trình b c ậ
* Xét phương trình 0x + 2y = 4 y = 2 có vô
s nghi m và có nghi m t ng quát là: ố ệ ệ ổ
* Xét phương trình 4x + 0y = 6 x=1,5 có vô
s nghi m và có nghi m t ng quát là:ố ệ ệ ổ 1,5
x
y R
=
T p nghi m c a phậ ệ ủ ương trình là đường th ngẳ
x = 1,5
* T ng quátổ : (sgk.tr6)
HO T Đ NG Ạ Ộ 4.
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
M c tiêu: Hs áp d ng đụ ụ ược các ki n th c v a h c đ gi i m t s bài t p c th ế ứ ừ ọ ể ả ộ ố ậ ụ ể
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinhả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
NLHT:
Trang 4GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
G i Hs l n l ọ ầ ượ t gi i các bài t p sau: ả ậ
Bài 1
a) Ki m tra xem các c p s (1; 1) và (0,5; 0) có làể ặ ố
nghi m c a phệ ủ ương trình 2x – y = 1 hay không ?
b) Tìm thêm m t nghi m khác c a phộ ệ ủ ương trình 2x – y
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
N m v ng đ nh nghĩa, nghi m, s nghi m c a ptr b c nh t hai n. Bi t vi t nghi mắ ữ ị ệ ố ệ ủ ậ ấ ẩ ế ế ệ
t ng quát c a ptr và bi u di n t p nghi m b ng đổ ủ ể ễ ậ ệ ằ ường th ng.ẳ
Bài t p v nhà s 1, 2, 3 tr 7 SGK, bài 1, 2, 3, 4 tr 3, 4 SBTậ ề ố
Xem trước ph n luy n t pầ ệ ậ
CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Th nào là ptr b c nh t hai n? Nghi m c a c a ptr b c nh t hai n là gì? Ptr b c ế ậ ấ ẩ ệ ủ ủ ậ ấ ẩ ậ
nh t hai n có bao nhiêu nghi m? (M1)ấ ẩ ệ
Câu 2: Vi t d ng t ng quát v t p nghi m c a phế ạ ổ ề ậ ệ ủ ương trình b c nh t hai n? (M2) ậ ấ ẩ
Câu 3: Bài t p 1.2 sgk (M3)ậ
Trang 54 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: t h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lí, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: Bi t minh ho hình h c nghi m c a h hai phự ệ ế ạ ọ ệ ủ ệ ương trình b cậ
nh t hai n.ấ ẩ
II. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C:Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
III. CHU N B Ẩ Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: ẩ ị ủ Sgk, Sgv, các d ng toán…ạ
2. Chu n b c a h c sinh: ẩ ị ủ ọ Xem trước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
Khái ni m haiệ hpt tươ ng
đương
Vân d ng ĐN ụtìm T p nghi m ậ ệ
c a hpt b c nh t ủ ậ ấhai n.ẩ
Minh ho hình ạ
h c t p nghi m ọ ậ ệ
c a hpt b c nh t ủ ậ ấhai n ẩ
IV. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
* Ki m tra bài cũ (ể Không ki m traể )
Câu h i:ỏ
Phát bi u t ng quát v phể ổ ề ương trình b c ậ
nh t hai n x và y? Th nào là nghi m c aấ ẩ ế ệ ủ
phương trình b c nh t hai n? S nghi m ậ ấ ẩ ố ệ
c a nó? ủ
Cho phương trình 3x – 2y = 6. Vi t ế
nghi m t ng quát c a phệ ổ ủ ương trình?
Đáp án:
T ng quát v phổ ề ương trình b c nh t hai n x và ậ ấ ẩy; Nghi m c a phệ ủ ương trình b c nh t hai n và ậ ấ ẩ
s nghi m (sgk.tr5 + 6) (6đ)ố ệNghi m t ng quát phệ ổ ương trình 3x – 2y = 6 là
Trang 6 Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: ả ẩ Hpt có th có 1 nghi m, có vô s nghi m ho c không có nghi m nàoể ệ ố ệ ặ ệ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a Hsạ ộ ủ
H: Có th tìm nghi m c a m t h phể ệ ủ ộ ệ ương trình
b ng cách v hai đằ ẽ ường th ng đẳ ược không? Vì m i phỗ ương trình b c nh t hai n đậ ấ ẩ ược bi u di n ể ễ
b i m t đở ộ ường th ng nên ta có th d a trên VTTĐ c a ẳ ể ự ủhai đường th ng đ xác đ nh nghi m c a hpt.ẳ ể ị ệ ủ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
HO T Đ NG 2.Ạ Ộ Khái ni m v h hai phệ ề ệ ương trình b c nh t hai nậ ấ ẩ
M c tiêu: ụ Hs n m đắ ược khái ni m v h hai phệ ề ệ ương trình b c nh t hai n và nghi m c a ậ ấ ẩ ệ ủ
G i ý : L n lợ ầ ượt thay c p s (2; –1) vào hai v c aặ ố ế ủ
t ng phừ ương trình, n u giá tr tìm đế ị ược b ng v i vằ ớ ế
ph i thì nó là m t nghi m c a phả ộ ệ ủ ương trình, n uế
không b ng thì nó không ph i là nghi m c a phằ ả ệ ủ ươ ng
trình
G i 1 HS lên b ng gi i.ọ ả ả
Các HS khác làm t i ch và nh n xét.ạ ỗ ậ
GV: Gi i thi u c p s (2; 1) là m t nghi m c a hớ ệ ặ ố ộ ệ ủ ệ
g m hai phồ ương trình trên
GV: Gi i thi u ph n t ng quát nh SGK.ớ ệ ầ ổ ư
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
1. Khái ni m v h hai ph ng trình b c nh t ệ ề ệ ươ ậ ấ hai n.ẩ
?1 Xét c p s (2; ặ ố –1), thay x = 2; y = –1 vào v tráiế
phương trình 2x + y = 3, ta được:
HO T Đ NG Ạ Ộ 3. Minh h a hình h c t p nghi m c a h phọ ọ ậ ệ ủ ệ ương trình b c nh t hai nậ ấ ẩ
M c tiêu: ụ Hs xác đ nh đị ược nghi m c a hpt d a vào VTTĐ c a hai đệ ủ ự ủ ường th ngẳ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: ả ẩ Xác đ nh đị ược nghi m c a hpt trên đ thệ ủ ồ ị
NLHT: V đ th hàm s , xác đ nh đẽ ồ ị ố ị ược giao đi m đ th hai hàm sể ồ ị ố
Trang 7GV. Yêu c u HS bi n đ i các PT v d ng hàm s b cầ ế ổ ề ạ ố ậ
nh t r i xét v trí tấ ồ ị ương đ i c a hai đố ủ ường th ng ntn ẳ
v i nhau? Sau đó v 2 đớ ẽ ường th ng bi u di n hai ẳ ể ễ
phương trình trên cùng m t mp to đ ộ ạ ộ
H. Hãy xác đ nh to đ giao đi m 2 đị ạ ộ ể ường th ng?ẳ
GV. yêu c u HS th l i c p s (2 ; 1) có ph i là ầ ử ạ ặ ố ả
nghi m c a PT đã cho hay không ệ ủ
GV. Tương t các bự ước trong ví d 1 yêu c u HS ụ ầ
nghiên c u ví d 2 sau 1’ GV g i 1 HS đ ng t i ch ứ ụ ọ ứ ạ ỗ
trình bày
H. Có nh n xét gì v hai đậ ề ường th ng này. Có bao ẳ
nhêu đi m chung? K t lu n gì v s nghi m c a h ?ể ế ậ ề ố ệ ủ ệ
GV. Có nh n xét gì v hai Pt c a h ?ậ ề ủ ệ
H. Hai đường th ng bi u di n t p nghi m c a hai Pt ẳ ể ễ ậ ệ ủ
nh th nào?ư ế
GV. Yêu c u HS tr l i?3 ầ ả ờ
H. V y h Pt có bao nhiêu nghi m? Vì sao? ậ ệ ệ
GV. M t cách t ng quát m t h Pt b c nh t hai ộ ổ ộ ệ ậ ấ
nghi m có th có bao nhiêu ngi m? ng v i v trí ệ ể ệ Ứ ớ ị
tương đ i nào c a hai đố ủ ường th ng?ẳ
H: Phát bi u t ng quát v nghi m c a h phể ổ ề ệ ủ ệ ươ ng
trình b c nh t hai n?ậ ấ ẩ
H: V y đ xét nghi m c a h hai phậ ể ệ ủ ệ ương trình b cậ
nh t hai n ta d a vào đâu?ấ ẩ ự
GV: Treo b ng ph ph n t ng quát và cho HS đ cả ụ ầ ổ ọ
GV: Cho HS đ c chú ý SGKọ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
2. Minh ho hình h c t p nghi m c a h ạ ọ ậ ệ ủ ệ
phương trình b c nh t hai n.ậ ấ ẩ
? 2 T c n đi n là: ừ ầ ề nghi m ệ
V y:ậ T p nghi m c a h phậ ệ ủ ệ ương trình (I) đượ c
bi u di n b i t p h p các đi m chung c a ể ễ ở ậ ợ ể ủ (d)
HO T Đ NG Ạ Ộ 4. H phệ ương trình tương đương
M c tiêu: ụ Hs n m đắ ược khái ni m h phệ ệ ương trình tương đương
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: ả ẩ Nêu được đ nh nghĩaị
NLHT: NL t h c, nghiên c u tài li u, t ng h p ki n th cự ọ ứ ệ ổ ợ ế ứ
x y
O M
(d 1 ) (d 2 )
2 1 1 2 3
2
1 1 2 3 4
x y
O
Trang 8GV: G i 1 HS đ ng t i ch nh c l i đ nh nghĩa hai phọ ứ ạ ỗ ắ ạ ị ương trình
tương đương đã h c.ọ
GV cho HS đ c đ nh nghĩa h phọ ị ệ ương trình tương đương SGK
GV gi i thi u cho HS kí hi u tớ ệ ệ ương đương
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
* Đ nh nghĩaị : (sgk.tr11)
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
M c tiêu: Hs áp d ng đụ ụ ược các ki n th c v a h c đ gi i m t s bài t p c th ế ứ ừ ọ ể ả ộ ố ậ ụ ể
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinhả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
NLHT: NL gi i bài toán v H phả ề ệ ương trình
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
Gv g i Hs đ ng t i ch tr l i bài t p 4.5 sgkọ ứ ạ ỗ ả ờ ậ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
Bài 4/11 SGKa)Hai đường th ng c t nhau do có h s ẳ ắ ệ ốgóc khác nhau h ptr có duy nh t m t ệ ấ ộnghi mệ
b) Hai đường th ng song song ẳ h ptr vô ệnghi mệ
c) Hai đường th ng c t nhau t i g c to đẳ ắ ạ ố ạ ộ
h phệ ương tình có m t nghi m (0 ; 0)ộ ệd)Hai đường th ng trùng nhauẳ h ptr có ệ
vô s nghi m.ố ệBài 6/11 sgka) Đúng vì t p nghi m c a h hai ptr đ u làậ ệ ủ ệ ề
t p ậb) Sai vì tuy có cùng s nghi m nh ng ố ệ ưnghi m c a h ptr này ch a ch c là h c aệ ủ ệ ư ắ ệ ủ ptr kia.
D. TÌM TÒI, M R NGỞ Ộ
E. HƯỚNG D N H C NHÀẪ Ọ Ở
N m s nghi m c a h ptr ng v i v trí tắ ố ệ ủ ệ ứ ớ ị ương đ i c a hai đố ủ ường th ng .ẳ
Bài t p v nhà s 5, 6, 7 tr 11, 12 SGKậ ề ố
Đ c và chu n b bài t p ph n luy n t p cho ti t sau.ọ ẩ ị ậ ầ ệ ậ ế
CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Nêu khái ni m h hai phệ ệ ương trình b c nh t hai n? Khái ni m nghi m c a hpt? (M1)ậ ấ ẩ ệ ệ ủ
Câu 2: Nêu cách ki m tra c p s (x; y) cho trể ặ ố ước là m t nghi m c a hpt? (M2) ộ ệ ủ
Câu 3: Bài t p 4 sgk (M3)ậ
Trang 9Ti t: 31ế Ngày d y: ạ
21/12/2020
§3. GI I H PHẢ Ệ ƯƠNG TRÌNH B NG PHẰ ƯƠNG PHÁP THẾ
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c: ế ứ + Giúp HS hi u cách bi n đ i h phể ế ổ ệ ương trình b ng qui t c th HS hi u cáchằ ắ ế ể
gi i h phả ệ ương trình b c nh t hai n b ng phậ ấ ẩ ằ ương pháp th trong t t c các trế ấ ả ường h p.ợ
2. K năng: ỹ HS bi t gi i h phế ả ệ ương trình b c nh t hai n b ng phậ ấ ẩ ằ ương pháp th ế
3. Thái đ : ộ HS không b lúng túng khi g p trị ặ ường h p đ c bi t (h vô nghi m ho c h có vôợ ặ ệ ệ ệ ặ ệ
s nghi m).ố ệ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: t h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lí, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t Gi i h phự ệ ả ệ ương trình b c nh t hai n b ng phậ ấ ẩ ằ ương pháp th trong t tế ấ
c các trả ường h p.ợ
II. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C:Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
III. CHU N B Ẩ Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: ẩ ị ủ Sgk, Sgv, các d ng toán…ạ
2. Chu n b c a h c sinh: ẩ ị ủ ọ Xem trước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
IV. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
* Ki m tra bài cũ (ể Không ki m traể )
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: ả ẩ K t qu c a h c sinh.ế ả ủ ọ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a Hsạ ộ ủ
H: Làm cách nào đ có th xác đ nh đúng để ể ị ược nghi m c a m t h phệ ủ ộ ệ ương
trình cho trước mà không c n v đ th c a nó?ầ ẽ ồ ị ủ Hs nêu d đoánự
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
HO T Đ NG 2.Ạ Ộ Quy t c th ắ ế
M c tiêu: ụ Hs n m đắ ược quy t c th ắ ế
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Trang 10GV Nh v y đ gi i h ph ng trình b ng ph ngư ậ ể ả ệ ươ ằ ươ
pháp th bế ở ước 1 : T m t phừ ộ ương trình c a h ta bi uủ ệ ể
di n m t n theo n kia r i thay vào Pt còn l i đ đễ ộ ẩ ẩ ồ ạ ể ượ c
m t phộ ương trình m i ớ
(có m t n )ộ ẩ
GV Dùng Pt (1’) thay ch Pt c a h và dùng Pt (2’)ỗ ủ ệ
thay ch cho Pt ta đỗ ược h nào?ệ
GV. H Pt này nh th nào v i h (I)?ệ ư ế ớ ệ
GV quá trình làm trên chính là b c 2 c a gi i h Ptướ ủ ả ệ
b ng phằ ương pháp th : Ta đã dùng Pt m i đ thay choế ớ ể
Pt th hai trong h (còn Pt th nh t đứ ệ ứ ấ ược thay th b iế ở
h th c bi u di n m t n theo n kia có đệ ứ ể ễ ộ ẩ ẩ ượ ở ướ c b c
1 )
GV. Yêu c u HS đ c quy t c th SGKầ ọ ắ ế
L u ý : bư ở ước 1 có th bi u di n y theo xể ể ễ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
1. Quy t c th : ắ ế
Dùng đ bi n đ i m t h phể ế ổ ộ ệ ương trình thành
h phệ ương trình khác tương đương .
* 1
* 2
B SGK B
�
Ví d 1 : ụ Xét h phệ ương trình
M c tiêu: ụ Hs v n d ng đậ ụ ược quy t c th đ gi i m t s bài t p c thắ ế ể ả ộ ố ậ ụ ể
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
GV. Yêu c u HS nghiên c u ví d 2 SGKầ ứ ụ
Sau 1’ g i m t HS đ ng t i ch trình bày các bọ ộ ứ ạ ỗ ước gi i.ả
Trang 11 N a l p gi i h b ng ph ng pháp thử ớ ả ệ ằ ươ ế
Sau 3’ GV yêu c u đ i di n các nhóm trình bày bài gi iầ ạ ệ ả
GV. Tóm t t l i cáchắ ạ
gi i h Pt b ng phả ệ ằ ương
pháp th nh SGKế ư
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
Pt đã cho có vô s nghi mố ệ ?3
Trên mp t o đ hai đạ ộ ường th ng 4x + y =2 ẳ
và 8x + 2y = 1 song song v i nhau . V y h Pt ớ ậ ệ
đã cho vô nghi m ệ
** Tóm t t cách gi i h ph ắ ả ệ ươ ng trình b ng ằ
ph ươ ng pháp th : (sgk) ế
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
M c tiêu: Hs áp d ng đụ ụ ược các ki n th c v a h c đ gi i m t s bài t p c th ế ứ ừ ọ ể ả ộ ố ậ ụ ể
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinhả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
NLHT: NL gi i hpt b ng phả ằ ương pháp th ế
1
1 2 3
x y
x y
O
y = 4x +2
y=4x+1/2
1/2 1/8
Trang 13Tu n: ầ Ngày so n:ạ
ÔN T P H C KÌ IẬ Ọ
I. M C TIÊUỤ :
1Ki n th c ế ứ : Ôn t p cho h c sinh ki n th c c b n v căn b c hai.ậ ọ ế ứ ơ ả ề ậ
2Kĩ năng: Tính giá tr bi u th c bi n đ i bi u th c có ch a căn b c hai, tìm x và các bài t pị ể ứ ế ổ ể ứ ứ ậ ậ
có liên quan đ n rút g n t ng h p c a bi u th c căn.ế ọ ổ ợ ủ ể ứ
3 Thái đ : ộ Có ý th c h c t p t t.ứ ọ ậ ố
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: NL t duy, t h c, gi i quy t v n đ , sáng t o, tính toán, h p tác. NL sự ư ự ọ ả ế ấ ề ạ ợ ử
d ng ngôn ng toán h c, kh năng suy di n, l p lu n toán h c, làm vi c nhóm.ụ ữ ọ ả ễ ậ ậ ọ ệ
Năng l c chuyên bi t: : NL gi i các bài toán trên căn b c hai, căn b c ba.ự ệ ả ậ ậ
II. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C:Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
III. CHU N B Ẩ Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: ẩ ị ủ Sgk, Sgv, các d ng toán…ạ
2. Chu n b c a h c sinh: ẩ ị ủ ọ Xem trước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
hai Căn b c hai, Đ nh
nghĩa CBH,CBB.
Các phép tính trên CBH, CBB. Các tính
Gi i đ c pt ch aả ượ ứ căn th c b c hai.ứ ậ
IV. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
* Ki m tra bài cũ (ể k t h p trong quá trình ôn t pế ợ ậ )
A. KH I Đ NGỞ Ộ
HO T Đ NG 1. Ạ Ộ Ôn t p lí thuy tậ ế
M c tiêu: ụ Hs được h th ng hóa l i các ki n th c v căn b c hai, và các tính ch t liên quanệ ố ạ ế ứ ề ậ ấ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế