1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Câu Hỏi Ôn Tập Kt Hki -Gdcd 11.Pdf

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Ôn Tập Giữa Học Kì I - GDCD 11
Trường học Trường Đại Học Mẫu Giáo
Chuyên ngành Giáo dục công dân
Thể loại Câu hỏi ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 256,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I GDCD 11 BÀI 1 Phần 1 Câu 1 Muốn tồn tại, con người phải có thức ăn, đồ mặc, nhà ở Để có những thứ đó, con người phải lao động để tạo ra của cải vật chất Điều đó thể hiện ý[.]

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I- GDCD 11

BÀI 1 Phần 1

Câu 1 Muốn tồn tại, con người phải có thức ăn, đồ mặc, nhà ở Để có những thứ đó, con người phải lao động để tạo ra của cải

vật chất Điều đó thể hiện ý nào sau đây của sản xuất của cải vật chất?

Câu 2 Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm

A sức lao động,đối tượng lao động,công cụ lao động B sức lao động,đối tượng lao động,tư liệu lao động

C sức lao động,công cụ lao động,tư liệu lao động D sức lao động,tư liệu lao động,công cụ sản xuất

Câu 3 Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của

mình gọi là

A sản xuất kinh tế B thỏa mãn nhu cầu C sản xuất của cải vật chất D quá trình sản xuất

Câu 4 Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là

A sức lao động B lao động C sản xuất của cải vật chất D hoạt động

Câu 5 Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của

con người được gọi là

Câu 6 Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con

người được gọi là

A tư liệu lao động B công cụ lao động C đối tượng lao động D tài nguyên thiên nhiên

Câu 7 Sức lao động của con người là

A năng lực thể chất của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất

B năng lực tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất

C năng lực thể chất và tinh thần của con người

D năng lực thể chất và tinh thần được vận dụng vào trong quá trình sản xuất

Câu 8 Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải, sắt thép để chế tạo máy là

A đối tượng lao động B công cụ lao động C phương tiện lao động D tư liệu lao động

Câu 9 Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là

A đối tượng lao động B công cụ lao động C phương tiện lao động D tư liệu lao động

Câu 10 Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến

đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào sau đây?

A Tư liệu lao động B Công cụ lao động C Đối tượng lao động D Tài nguyên thiên nhiên

Phần 2

Câu 1 Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là

A phát triển kinh tế B tăng trưởng kinh tế C phát triển xã hội D phát triển bền vững

Câu 2 Sự tăng lên về số lượng, chất lượng sản phẩm và các yếu tố của quá trình sản xuất ra nó được gọi là

A phát triển kinh tế B tăng trưởng kinh tế C phát triển kinh tế bền vững D tăng trưởng kinh tế bền vững

Câu 3 Sự tăng trưởng kinh tế gắn với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ sẽ đảm bảo cho sự

A phát triển kinh tế bền vững B phát triển kinh tế diễn ra mạnh mẽ

C tăng trưởng kinh tế bền vững D phát triển lành mạnh của xã hội

Câu 4 Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?

A Tạo điều kiện cho mọi người có việc là và thu nhập B Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc

C Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế D Thực hiện dân giàu, nước mạnh

Câu 5 Doanh nghiệp H kinh doanh mở rộng qui mô sản xuất góp phần giải quyết việc làm cho hàng nghìn lao động, giảm tỉ lệ

người thất Việc làm của doanh nghiệp H thể hiện vai trò của phát triển kinh tế đối với

Câu 6 M tốt nghiệp đại học nhưng không chịu đi làm mà chỉ tham gia tụ tập bạn bè ăn chơi Việc làm của M không thực hiện

trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?

C Củng cố an ninh quốc phòng D Phát huy truyền thống văn hóa

BÀI 2 Phần 1

Câu 1: Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử là vì

A hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất

B hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử

C hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa

D hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịc sử phát triển loài người

Câu 2: Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là

Câu 3: Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có

A giá trị trên thị trường B giá trị sử dụng C giá trị D giá trị trao đổi

Trang 2

Câu 4: Công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người là

Câu 5: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

A Giá trị sử dụng B Giá trị trao đổi C Giá trị thương hiệu D Giá trị, giá trị sử dụng Câu 6: Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có

A giá trị và giá trị sử dụng B giá trị sử dụng khác nhau C giá trị bằng nhau D giá cả khác nhau

Câu 7: Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi

A thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất

B thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

C thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất

D thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa

Câu 8: Trong nền kinh tế hàng hoá, giá trị của hàng hoá chỉ được tính đến khi hàng hoá đó

A đã được sản xuất ra B được đem ra trao đổi C đã được bán cho người mua D được đem ra tiêu dùng Phần 2

Câu 1: Sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của

A sản xuất và lưu thông hàng hoá B lượng hàng hoá được sản xuất

Câu 2: A dùng tiền trả cho B khi mua quần áo của B là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?

A Phương tiện lưu thông B Thước đo giá trị C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán Câu 3: Anh A trồng rau sạch bán lấy tiền mua dụng cụ học tập cho con Trong trường hợp này, tiền tệ thể hiện chức năng nào

sau đây?

A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán Câu 4: Đâu là chức năng của tiền tệ?

A Phương tiện thanh toán B Phương tiện giao dịch C Phương tiện mua bán D Phương tiện trao đổi Câu 5: Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là

A giá niêm yết B mệnh giá C tỉ giá hối đoái D chỉ số hối đoái

Câu 6: Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán Khi đó tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

A Phương tiện thanh toán B Phương tiện cất trữ C Thước đo giá trị D Phương tiện lưu thông Câu 7: Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

A tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán B tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá

C tiền dùng làm phương tiện lưu thông D tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại

Câu 8: Tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện cất trữ khi

A tiền thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa B tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

C tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ D tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán

Phần 3

Câu 1: Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là

thể chức năng nào dưới đây của thị trường?

Câu 2: Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng

hoá, dịch vụ được gọi là

Câu 3: Một trong những chức năng của thị trường là chức năng

A đánh giá hàng hóa B trao đổi hàng hóa C thực hiện hàng hóa D điều tiết hàng hóa

Câu 4: Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao Anh B đã

vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

Câu 5: Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng, thị trường còn có

chức năng

Câu 6: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu lợi nhuận cao, người bán hàng phải căn

cứ vào chức năng nào dưới đây của thị trường?

Câu 7: Một trong những chức năng của thị trường là

A thông tin B thực hiện hàng hóa C trao đổi hàng hóa D đánh giá hàng hóa Câu 8: Nhận thấy nhu cầu mặt hàng trang trí nội thất trên thị trường ngày một tăng cao, anh T đã nhập khẩu và phân phối khối

lượng lớn sản phẩm này nên thu được nhiều lợi nhuận Anh T đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

Trang 3

BÀI 3,4,5 Phần 1

Câu 1: Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục

A giá trị trao đổi B giá trị sử dụng của hàng hóa C giá trị hàng hóa D thời gian lao động cá biệt Câu 2: Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với

A tổng thời gian lao động cộng đồng B tổng thời gian lao động tập thể

C tổng thời gian lao động xã hội D tổng thời gian lao động cá nhân

Câu 3: Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào ?

A Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

B Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

C Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

D Thời gian lao động cá biệt ít hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

Câu 4: Quy luật nào sau đây giữ vai trò là quy luật kinh tế căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hoá?

A Quy luật tiết kiệm thời gian lao động B Quy luật tăng năng suất lao động

Câu 5: Để đóng xong một cái bàn, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ Vậy 4 giờ lao động của anh B được

gọi là gì?

A Thời gian lao động của anh B B Thời gian lao động thực tế

C Thời gian lao động cá biệt D Thời gian lao động xã hội cần thiết

Câu 6: Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào dưới đây?

A Quy luật cạnh tranh B Quy luật cung cầu C Quy luật kinh tế D Quy luật giá trị

Câu 7: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải

C đào tạo gián điệp kinh tế D sản xuất một loại hàng hóa

Câu 8: Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào

đâu?

C Thời gian lao động xã hội cần thiết D Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa

Phần 2

Câu 1: Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

A Kích thích tiêu dùng tăng lên B Hạn chế tiêu dùng

C Quyết định đến chất lượng hàng hóa D Kích thích LLSX phát triển

Câu 2: Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa B Điều tiết dòng vốn trên thị trường

C Điều tiết tiền công lao động D Quyết định đến chất lượng hàng hóa

Câu 3: Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động, nâng

cao tay nghề của người lao động, hợp lý hóa sản xuất là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá B Phân hoá giàu–nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

C Tăng năng suất lao động D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

Câu 4: Những người không có điều kiện thuận lợi, làm ăn kém cỏi, gặp rủi ro trong kinh doanh nên bị thua lỗ dẫn tới phá sản

trở thành nghèo khó là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá B Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất

C Tăng năng suất lao động D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

Câu 5: Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là

A Người sản xuất ngày càng giàu có B Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng

C Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ D Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa Câu 6: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?

A Phân biệt giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa B Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống

C Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên D Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng Câu 7: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải

A vay vốn ưu đãi B nâng cao năng suất lao động.C đào tạo gián điệp kinh tế D sản xuất một loại hàng hóa Câu 8: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải

A nâng cao uy tín cá nhân B cải tiến khoa học kĩ thuật C đào tạo gián điệp kinh tế D vay vốn ưu đãi

Câu 9: Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua

A giá cả trên thị trường B giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa

Phần 3

Câu 1: Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

A Cạnh tranh văn hoá B Cạnh tranh kinh tế C Cạnh tranh chính trị D Cạnh tranh sản xuất Câu 2: Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

A Quy luật cung cầu B Quy luật giá trị C Quy luật lưu thông tiền tệ D Quy luật cạnh tranh

Trang 4

Câu 3: Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?

A Cơ sở sản xuất hàng hoá B Một đòn bẩy kinh tế C Nền tảng của sản xuất hàng hoá.D Một động lực kinh tế Câu 4: Yếu tố nào dưới đây không phải là mặt tích cực của cạnh tranh?

A Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước B Khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái

C Kích thích lực lượng sản suất, khoa học kĩ thuật phát triển D Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh Câu 5: Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa,

dịch vụ là một trong những

C nguyên nhân của sự giàu nghèo D nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

Câu 6: Tính chất của cạnh tranh là gì?

A Ganh đua, đấu tranh B Thu được nhiều lợi nhuận C Giành giật khách hàng D Giành quyền lợi về mình Câu 7: Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào

dưới đây của cạnh tranh kinh tế?

Câu 8: Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

A Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường B Khai thác tối đa mọi nguồn lực

C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế D Kích thích sức sản xuất

Câu 9: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi

để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

Câu 10: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

Câu 11: Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

A Khuyến mãi để thu hút khách hàng B Hạ giá thành sản phẩm

C Đầu cơ tích trữ để nâng giá D Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiên tiến trong sản xuất

Câu 12: Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ

C khi xã hội loài người xuất hiện D khi con người biết lao động

Câu 13: Trong các nguyên nhân sau, đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

A Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau B Chi phí sản xuất khác nhau

C Sự khác nhau về tiền vốn ban đầu D Sự hấp dẫn của lợi nhuận

Phần 4

Câu 1: Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với

mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

Câu 2: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa

có xu hướng

Câu 3: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi

Câu 4: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả giảm xuống, cầu sẽ có xu hướng

Câu 5: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu giảm xuống thì sẽ làm cho lượng cung có xu hướng

Câu 6: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác

định tương ứng với giá cả và

A khả năng xác định B sản xuất xác định C nhu cầu xác định D thu nhập xác định

Câu 7: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung - cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa

C người sản xuất với người tiêu dùng D người sản xuất và người đầu tư

Câu 8: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu có xu hướng tăng lên sẽ làm cho lượng cung có xu hướng như thế nào?

A Lượng cung tăng B Lượng cung giảm C Lượng cung cân bằng D Lượng cung giữ nguyên Câu 9: Trong nền kinh tế hàng hóa, khi trên thị trường có hiện tượng giá cả tăng thì sẽ tác động đến cung và cầu như thế nào?

A Cung tăng, cầu giảm B Cung giảm, cầu tăng C Cung và cầu giảm D Cung và cầu tăng

Câu 10: Trong nền kinh tế hàng hóa, khi cung có xu hướng giảm sẽ làm cho giá cả tăng và cầu

Câu 11: Trường hợp nào sau đây được gọi là cung?

A Công ty A xây dựng nhà máy sản xuất hàng hóa B Anh A khảo sát nhu cầu thị trường để sản xuất hàng hóa

C Công ty A ngày mai sẽ sản xuất thêm 1 triệu sản phẩm D Công ty B thảo kế hoạch sản xuất 1 triệu sản phẩm

Câu 12: Trong nền kinh tế hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi

Trang 5

CÂU HỎI ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I- GDCD 11

BÀI 1 Phần 1

Câu 1 Muốn tồn tại, con người phải có thức ăn, đồ mặc, nhà ở Để có những thứ đó, con người phải lao động để tạo ra của cải

vật chất Điều đó thể hiện ý nào sau đây của sản xuất của cải vật chất?

Câu 2 Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm

A sức lao động,đối tượng lao động,công cụ lao động B sức lao động,đối tượng lao động,tư liệu lao động

C sức lao động,công cụ lao động,tư liệu lao động D sức lao động,tư liệu lao động,công cụ sản xuất

Câu 3 Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của

mình gọi là

A sản xuất kinh tế B thỏa mãn nhu cầu C sản xuất của cải vật chất D quá trình sản xuất

Câu 4 Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là

A sức lao động B lao động C sản xuất của cải vật chất D hoạt động

Câu 5 Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của

con người được gọi là

Câu 6 Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con

người được gọi là

A tư liệu lao động B công cụ lao động C đối tượng lao động D tài nguyên thiên nhiên

Câu 7 Sức lao động của con người là

A năng lực thể chất của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất

B năng lực tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất

C năng lực thể chất và tinh thần của con người

D năng lực thể chất và tinh thần được vận dụng vào trong quá trình sản xuất

Câu 8 Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải, sắt thép để chế tạo máy là

A đối tượng lao động B công cụ lao động C phương tiện lao động D tư liệu lao động

Câu 9 Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là

A đối tượng lao động B công cụ lao động C phương tiện lao động D tư liệu lao động

Câu 10 Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến

đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào sau đây?

A Tư liệu lao động B Công cụ lao động C Đối tượng lao động D Tài nguyên thiên nhiên

Phần 2

Câu 1 Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là

A phát triển kinh tế B tăng trưởng kinh tế C phát triển xã hội D phát triển bền vững

Câu 2 Sự tăng lên về số lượng, chất lượng sản phẩm và các yếu tố của quá trình sản xuất ra nó được gọi là

A phát triển kinh tế B tăng trưởng kinh tế C phát triển kinh tế bền vững D tăng trưởng kinh tế bền vững

Câu 3 Sự tăng trưởng kinh tế gắn với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ sẽ đảm bảo cho sự

A phát triển kinh tế bền vững B phát triển kinh tế diễn ra mạnh mẽ

C tăng trưởng kinh tế bền vững D phát triển lành mạnh của xã hội

Câu 4 Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?

A Tạo điều kiện cho mọi người có việc là và thu nhập B Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc

C Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế D Thực hiện dân giàu, nước mạnh

Câu 5 Doanh nghiệp H kinh doanh mở rộng qui mô sản xuất góp phần giải quyết việc làm cho hàng nghìn lao động, giảm tỉ lệ

người thất Việc làm của doanh nghiệp H thể hiện vai trò của phát triển kinh tế đối với

Câu 6 M tốt nghiệp đại học nhưng không chịu đi làm mà chỉ tham gia tụ tập bạn bè ăn chơi Việc làm của M không thực hiện

trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?

C Củng cố an ninh quốc phòng D Phát huy truyền thống văn hóa

BÀI 2 Phần 1

Câu 1: Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử là vì

A hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất

B hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử

C hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa

D hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịc sử phát triển loài người

Câu 2: Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là

Câu 3: Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có

A giá trị trên thị trường B giá trị sử dụng C giá trị D giá trị trao đổi

Trang 6

Câu 4: Công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người là

Câu 5: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

A Giá trị sử dụng B Giá trị trao đổi C Giá trị thương hiệu D Giá trị, giá trị sử dụng Câu 6: Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có

A giá trị và giá trị sử dụng B giá trị sử dụng khác nhau C giá trị bằng nhau D giá cả khác nhau

Câu 7: Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi

A thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất

B thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

C thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất

D thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa

Câu 8: Trong nền kinh tế hàng hoá, giá trị của hàng hoá chỉ được tính đến khi hàng hoá đó

A đã được sản xuất ra B được đem ra trao đổi C đã được bán cho người mua D được đem ra tiêu dùng Phần 2

Câu 1: Sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của

A sản xuất và lưu thông hàng hoá B lượng hàng hoá được sản xuất

Câu 2: A dùng tiền trả cho B khi mua quần áo của B là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?

A Phương tiện lưu thông B Thước đo giá trị C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán Câu 3: Anh A trồng rau sạch bán lấy tiền mua dụng cụ học tập cho con Trong trường hợp này, tiền tệ thể hiện chức năng nào

sau đây?

A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán Câu 4: Đâu là chức năng của tiền tệ?

A Phương tiện thanh toán B Phương tiện giao dịch C Phương tiện mua bán D Phương tiện trao đổi Câu 5: Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là

A giá niêm yết B mệnh giá C tỉ giá hối đoái D chỉ số hối đoái

Câu 6: Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán Khi đó tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

A Phương tiện thanh toán B Phương tiện cất trữ C Thước đo giá trị D Phương tiện lưu thông Câu 7: Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

A tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán B tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá

C tiền dùng làm phương tiện lưu thông D tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại

Câu 8: Tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện cất trữ khi

A tiền thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa B tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

C tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ D tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán

Phần 3

Câu 1: Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là

thể chức năng nào dưới đây của thị trường?

Câu 2: Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng

hoá, dịch vụ được gọi là

Câu 3: Một trong những chức năng của thị trường là chức năng

A đánh giá hàng hóa B trao đổi hàng hóa C thực hiện hàng hóa D điều tiết hàng hóa

Câu 4: Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao Anh B đã

vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

Câu 5: Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng, thị trường còn có

chức năng

Câu 6: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu lợi nhuận cao, người bán hàng phải căn

cứ vào chức năng nào dưới đây của thị trường?

Câu 7: Một trong những chức năng của thị trường là

A thông tin B thực hiện hàng hóa C trao đổi hàng hóa D đánh giá hàng hóa Câu 8: Nhận thấy nhu cầu mặt hàng trang trí nội thất trên thị trường ngày một tăng cao, anh T đã nhập khẩu và phân phối khối

lượng lớn sản phẩm này nên thu được nhiều lợi nhuận Anh T đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

Trang 7

BÀI 3,4,5 Phần 1

Câu 1: Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục

A giá trị trao đổi B giá trị sử dụng của hàng hóa C giá trị hàng hóa D thời gian lao động cá biệt Câu 2: Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với

A tổng thời gian lao động cộng đồng B tổng thời gian lao động tập thể

C tổng thời gian lao động xã hội D tổng thời gian lao động cá nhân

Câu 3: Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào ?

A Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

B Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

C Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

D Thời gian lao động cá biệt ít hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

Câu 4: Quy luật nào sau đây giữ vai trò là quy luật kinh tế căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hoá?

A Quy luật tiết kiệm thời gian lao động B Quy luật tăng năng suất lao động

Câu 5: Để đóng xong một cái bàn, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ Vậy 4 giờ lao động của anh B được

gọi là gì?

A Thời gian lao động của anh B B Thời gian lao động thực tế

C Thời gian lao động cá biệt D Thời gian lao động xã hội cần thiết

Câu 6: Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào dưới đây?

A Quy luật cạnh tranh B Quy luật cung cầu C Quy luật kinh tế D Quy luật giá trị

Câu 7: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải

C đào tạo gián điệp kinh tế D sản xuất một loại hàng hóa

Câu 8: Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào

đâu?

C Thời gian lao động xã hội cần thiết D Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa

Phần 2

Câu 1: Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

A Kích thích tiêu dùng tăng lên B Hạn chế tiêu dùng

C Quyết định đến chất lượng hàng hóa D Kích thích LLSX phát triển

Câu 2: Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa B Điều tiết dòng vốn trên thị trường

C Điều tiết tiền công lao động D Quyết định đến chất lượng hàng hóa

Câu 3: Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động, nâng

cao tay nghề của người lao động, hợp lý hóa sản xuất là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá B Phân hoá giàu–nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

C Tăng năng suất lao động D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

Câu 4: Những người không có điều kiện thuận lợi, làm ăn kém cỏi, gặp rủi ro trong kinh doanh nên bị thua lỗ dẫn tới phá sản

trở thành nghèo khó là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá B Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất

C Tăng năng suất lao động D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

Câu 5: Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là

A Người sản xuất ngày càng giàu có B Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng

C Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ D Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa Câu 6: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?

A Phân biệt giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa B Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống

C Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên D Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng Câu 7: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải

A vay vốn ưu đãi B nâng cao năng suất lao động.C đào tạo gián điệp kinh tế D sản xuất một loại hàng hóa Câu 8: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải

A nâng cao uy tín cá nhân B cải tiến khoa học kĩ thuật C đào tạo gián điệp kinh tế D vay vốn ưu đãi

Câu 9: Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua

A giá cả trên thị trường B giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa

Phần 3

Câu 1: Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

A Cạnh tranh văn hoá B Cạnh tranh kinh tế C Cạnh tranh chính trị D Cạnh tranh sản xuất Câu 2: Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

A Quy luật cung cầu B Quy luật giá trị C Quy luật lưu thông tiền tệ D Quy luật cạnh tranh

Trang 8

Câu 3: Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?

A Cơ sở sản xuất hàng hoá B Một đòn bẩy kinh tế C Nền tảng của sản xuất hàng hoá.D Một động lực kinh tế Câu 4: Yếu tố nào dưới đây không phải là mặt tích cực của cạnh tranh?

A Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước B Khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái

C Kích thích lực lượng sản suất, khoa học kĩ thuật phát triển D Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh Câu 5: Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa,

dịch vụ là một trong những

C nguyên nhân của sự giàu nghèo D nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

Câu 6: Tính chất của cạnh tranh là gì?

A Ganh đua, đấu tranh B Thu được nhiều lợi nhuận C Giành giật khách hàng D Giành quyền lợi về mình Câu 7: Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào

dưới đây của cạnh tranh kinh tế?

Câu 8: Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

A Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường B Khai thác tối đa mọi nguồn lực

C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế D Kích thích sức sản xuất

Câu 9: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi

để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

Câu 10: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

Câu 11: Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

A Khuyến mãi để thu hút khách hàng B Hạ giá thành sản phẩm

C Đầu cơ tích trữ để nâng giá D Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiên tiến trong sản xuất

Câu 12: Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ

C khi xã hội loài người xuất hiện D khi con người biết lao động

Câu 13: Trong các nguyên nhân sau, đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

A Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau B Chi phí sản xuất khác nhau

C Sự khác nhau về tiền vốn ban đầu D Sự hấp dẫn của lợi nhuận

Phần 4

Câu 1: Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với

mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

Câu 2: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa

có xu hướng

Câu 3: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi

Câu 4: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả giảm xuống, cầu sẽ có xu hướng

Câu 5: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu giảm xuống thì sẽ làm cho lượng cung có xu hướng

Câu 6: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác

định tương ứng với giá cả và

A khả năng xác định B sản xuất xác định C nhu cầu xác định D thu nhập xác định

Câu 7: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung - cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa

C người sản xuất với người tiêu dùng D người sản xuất và người đầu tư

Câu 8: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu có xu hướng tăng lên sẽ làm cho lượng cung có xu hướng như thế nào?

A Lượng cung tăng B Lượng cung giảm C Lượng cung cân bằng D Lượng cung giữ nguyên Câu 9: Trong nền kinh tế hàng hóa, khi trên thị trường có hiện tượng giá cả tăng thì sẽ tác động đến cung và cầu như thế nào?

A Cung tăng, cầu giảm B Cung giảm, cầu tăng C Cung và cầu giảm D Cung và cầu tăng

Câu 10: Trong nền kinh tế hàng hóa, khi cung có xu hướng giảm sẽ làm cho giá cả tăng và cầu

Câu 11: Trường hợp nào sau đây được gọi là cung?

A Công ty A xây dựng nhà máy sản xuất hàng hóa B Anh A khảo sát nhu cầu thị trường để sản xuất hàng hóa

C Công ty A ngày mai sẽ sản xuất thêm 1 triệu sản phẩm D Công ty B thảo kế hoạch sản xuất 1 triệu sản phẩm

Câu 12: Trong nền kinh tế hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi

Ngày đăng: 10/03/2023, 07:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w