ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 KHỐI 10 I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề chứa biến? A 5+3=7 B 4 1=3 C 3 2x=1 D 7 1>3 Câu 2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A B C là số hữu tỷ D 5 chia hết cho 2 Câu 3 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề không chứa biến ? A 3x+y=5 B C D x+y+z=1 Câu 4 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai ? A B là số vô tỷ C Tổng ba góc của một tam giác bằng D Câu 5 Phủ định mệnh đề là mệnh đề A B C D Câu 6 Phủ định.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1-KHỐI 10
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề chứa biến?
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A 7 3 8 B 3,5 0 C là số hữu tỷ D 5 chia hết cho 2 Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề không chứa biến ?
A 3x+y=5 B x2 1 0 C 4 2 3 5 D x+y+z=1
Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai ?
A 2 3 1 B 5 là số vô tỷ
C Tổng ba góc của một tam giác bằng 180 D 0 3 3 1 7
Câu 5: Phủ định mệnh đề " x R x: 2 2x 1 0"là mệnh đề
A " x R x: 2 2x 1 0" B " x R x: 2 2x 1 0"
C " x R x: 2 2x 1 0" D " x R x: 22x 1 0"
Câu 6: Phủ định mệnh đề " n N : 2n2 n"là mệnh đề
A " n N: 2n2 n" B " n N: 2n2 n"
C " n N: 2n2 n" D " n N : 2n2 n"
Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng ?
A " x R x: 2 1 0" B " n N: 2n n "
C " n Z: 3n4 "n D " x R: 2x 1 0"
Câu 8: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng ?
A " x R:15x2 8x 1 0" B " x R: 5x22 5x 1 0"
C Có một tam giác mà tổng ba góc bằng 181 D 0 " x R: 3x22 6x 2 0"
Câu 9: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai ?
"a b R, : 2a 2ab b 0" B " n N :1 2 3 chia hết cho 11 n
C " a R: 2 11a là số tự nhiên’’ D " n N : 2n là số nguyên tố’’
Câu 10: Cách viết nào sau đây đúng ?
5 Q D 0,32 R
Câu 11: Liệt kê các phần tử của tập hợp M n N | 2 n 5
A 1,2,3,4,5 B 2,3,4,5 C 2,3,4 D 3,4,5
Câu 12: Tập hợp nào sau đây bằng tập hợp M 2,1 ?
A x R x | 2 x 0 B x N x | ( 1)(x 2) 0
C x Z x | ( 1)(x2)(2x 1) 0 D ( 2;1)
Câu 13: Liệt kê các phần tử của tập hợp M x x( 1) |x N x *, 4
A 1,2,3,4 B 0,2,6,12,20 C 2,3,4 D 2,6,12,20
Câu 14: Tập hợp nào sau đây là tập hợp rỗng ?
A x Z | 4x2 B 1 0 x R x | 1
C x R x | 2 D 2 0
Câu 15: Số tập con của tập hợp có 4 phần tử là
Câu 16: Số tập con 2 phần tử của tập hợp có 2021 phần tử bằng
Trang 2Câu 17: Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc A, vừa thuộc B được gọi là giao của Avà B
B Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A hoặc thuộc B được gọi là giao của Avà B
C Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B được gọi là giao của Avà B
D Tập hợp C gồm một số phần tử thuộc A và một số phần tử thuộc B được gọi là giao của A và
B
Câu 18: Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc A, vừa thuộc B được gọi là hợp của Avà B
B Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A hoặc thuộc B được gọi là hợp của Avà B
C Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B được gọi là hợp của Avà B
D Tập hợp C gồm một số phần tử thuộc A và một số phần tử thuộc B được gọi là hợp của Avà
B
Câu 19: Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc A, vừa thuộc B được gọi là hiệu của Avà B
B Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A hoặc thuộc B được gọi là hiệu của Avà B
C Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B được gọi là hiệu của Avà B
D Tập hợp C gồm một số phần tử thuộc A và một số phần tử thuộc B được gọi là hiệu của Avà
B
Câu 20: Cho hai tập hợp Aa b c d B, , , , b c m n k, , , , Tìm A giao B
A a b c d m n k , , , , , , B a d , C b c , D m n k, ,
Câu 21: Lớp 10A có 43 bạn Trong số đó có 16 bạn học lực giỏi, 21 bạn hạnh kiểm tốt và 11
bạn vừa học lực giỏi vừa hạnh kiểm tốt Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn được khen thưởng Biết rằng muốn được khen thưởng bạn đó phải có học lực giỏi hoặc có hạnh kiểm tốt?
Câu 22: Mỗi học sinh lớp 10B đều chơi bóng đá hoặc bóng chuyền Biết rằng có 28 bạn chơi
bóng đá, 24 bạn chơi bóng chuyền và 11 bạn chơi cả hai môn thể thao này Hỏi lớp 10B có bao nhiêu học sinh?
Câu 23: Cho ba tập hợp
| 2 , 10 , | 6 , | 4 10
A n N n k n B n N n C n N n Tìm AI (B CU ).
A B 10 C 10,12 D 9,10,11
Câu 24: Có bao nhiêu tập hợp X sao cho 1,2 X 1,2,3,4,5?
Câu 25: Cho tập hợp X x N | 0 x 10 Gọi A, B là hai tập con của X thỏa mãn
4,6,9 , 3,4,5 1,3,4,5,6,8,9 , 4,8 2,3,4,5,6,7,8,9
A 1,4,6,8,9 B 1,4,6,8 C 1,4,5,6,8,9 D 3,4,5,6,9
Câu 26: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
2Q D 0 Z
Câu 27: Dùng kí hiệu , , , , thích hợp viết lại tập x R | 1 x 1
A x R | 1 x 1 1;1 B x R | 1 x 1 1;1
C x R | 1 x 1 1;1 D x R | 1 x 1 1;1
Câu 28: Dùng kí hiệu , , , , thích hợp viết lại tập x R | 1 x
A x R | 1 x 1; B x R | 1 x ; 1
C x R | 1 x 1; D x R | 1 x ; 1
Trang 3Câu 29: Cho hai tập hợp A 5;6 , B 6;0 Tìm tậpA B
A A B 5;0 B A B 6;6 C A B 6;6 D A B 6;6
Câu 30: Cho hai tập hợp A x R |1 x 5 và B x R | 0 x Tìm tậpCBA
A CBA 5; B CBA 0;1 5;
C CBA 0;1 5; D CBA 0;1
Câu 31: Cho hai tập hợp A x R | x 3 và 2
| x
B x R Tìm tậpA B
A A B 3;1 1;3 B A B 3;3
C A B ;1 1;3 D A B
Câu 32: Cho hai tập hợp A= -[ 3;1) và B=[m m; + Có bao nhiêu giá trị nguyên m thỏa3]
A B ?
Câu 33: Phát biểu nào sau đây sai?
A Đồ thị của một hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
B Mọi hàm số đều có tính chẵn hoặc tính lẻ.
C Đồ thị của một hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.
D Nếu D là tập xác định của một hàm số có tính chẵn hoặc lẻ thì x x : D x D
Câu 34: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào không có tính chẵn lẻ?
A y x x 2 B y x x 3 C y 1 x2 D y 2 x
Câu 35: Hàm số 1
x y x
xác định khi
( )
x khi x
y f x
x khi x
Gọi m và n lần lượt là giá trị của hàm số f x ( ) tại x 5; x 2 Khi đó P = m + n có giá trị bằng:
Câu 37: Đồ thị của hàm số 2 1
14
x y
x
đi qua điểm nào sau đây?
A M ( 1;2) B ( 1 ;0)
2
Câu 38: Hàm số nào sau đây có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?
1
x y
x
=
+ B y= 2x- 5 +2x+5
C y = - 1 5 x D y = x+ -3 3- x
Câu 39: Gọi Dlà tập xác định của hàm số
x
y x
1 2
1 2 Tìm tập xác định D.
A D = - ( 1;2 ] B D = - ¥ ( ;2 ] C D = - ( 1;2 ) D D = - [ 1;2 ]
Câu 40: Tập xác định của hàm số 4 1 5 2
y
x
có dạng m n ; Giá trị P m n . là
A 9
2
3
4
9
3
Trang 4-Câu 41: Xác định tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số 2 1
x y
x m
-=
- + xác định trên [0; 1)
A m³ 2 hoặc m 1 B 1
2
m< hoặc m 1 C m > 1 D 1
2
m<
Câu 42: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số y = ax+blà hàm số chẵn khi a = 0.
B Hàm số y = ax+blà hàm số bậc nhất.
C Hàm số y = ax+bkhông xác định trên tập R
D Hàm số y = ax+blà hàm số đồng biến.
Câu 43: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số
A y = 2 x - 1 B y=- 2x2 C y = x D y =- x
Câu 44: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
2
x
Câu 45: Đồ thị hàm số y ax b đi qua điểm M 1; 2 và song song với trục Ox Xác định
,
a b
A a = 1, b =- 2 B a = 0, b = 2 C a = 0, b =- 2 D a = 0, b = 1
Câu 46: Cho hàm số y ax b có đồ thị như hình bên
Khẳng định nào sau đây đúng?
A a 0, b 0. B a 0, b 0. C a 0, b 0. D a 0, b 0.
Câu 47: Biết đồ thị hàm số 2
y m x m song song với đường thẳng y 4 x 1 Hỏi
có bao nhiêu giá trị của tham số mthỏa bài toán?
Câu 48: Tìm hàm số biết đồ thị là một đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1:
5
y và d2: y 4 x 1 0, cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng 2
3
y=- x- C y =- 2 x + 15 D 14 2
3
y= x
-Câu 49: Hàm số là hàm số bậc hai khi
Câu 50: Cho hàm số bậc hai Chọn mệnh đề đúng
Trang 5A Đồ thị hàm số là một đường thẳng.
B Đồ thị hàm số là một Parabol
C Đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng.
D Đồ thị hàm số luôn cắt trục Ox.
Câu 51: Parabol có đỉnh là
Câu 52: Parabol có trục đối xứng là đường thẳng
Câu 53: Cho hàm số bậc hai Chọn mệnh đề sai
A Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng
B Đồ thị hàm số là một Parabol có bề lõm quay lên.
C Hàm số nghịch biến trên khoảng
D Hàm số có tập xác định là R.
Câu 54: Parabol cắt Oy tại điểm có tọa độ là
Câu 55: Parabol đi qua điểm nào sau đây ?
Câu 56: Parabol y x2 2xcó đỉnh là
Câu 57: Cho hàm số 2 4 5
x x
y Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên (2;) B Hàm số nghịch biến trên ( 2; )
C Đồ thị hàm số không cắt Ox D Đồ thị hàm số không cắt Oy Câu 58: Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
Câu 59: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ
x x
y B y x2 4x5
C yx24x 5 D y x2 4x 5
Câu 60: Bảng biến thiên cho như hình vẽ là của hàm số nào sau đây ?
Trang 6A. B
Câu 61: Xác định Parabol (P): biết (P) đi qua hai điểm và
Câu 62: Xác định (P): +1 biết (P) có đỉnh 3)
Câu 63: Cho (P): có đồ thị như hình vẽ Tính giá trị
Câu 64: Điều kiện của phương trình là
Câu 65: Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình
Câu 66: Điều kiện của phương trình là
Câu 67: Phương trình tương đương với phương trình nào sau đây?
Câu 68: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?
Trang 7Câu 69: Số nghiệm của phương trình là
Câu 70: Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm
Câu 71: Phương trình 2x 3 0 có nghiệm
3
2
Câu 72: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai theo ẩn x ?
A 2 x2 5 x 2 0 B x2 x 0 C (x 1) 2 x 2 x2 D x2 1 0
Câu 73: Tập nghiệm S của phương trình
x
A S 3 B S 3;3 C S D S 3
Câu 74: Phương trình ax2+bx+ =c 0 có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:
0
ìï ¹ ïí
ï D =
0
ìï ¹ ïí
ï D =
ïî hoặc
ìï = ïí
ï ¹
Câu 75: Giá trị x nào sau đây là nghiệm của phương trình 3 x 3 1 2 x 0
4
2
Câu 76: Phương trình x2 2 3x 2 3 0 :
A Có 2 nghiệm trái dấu B Có 2 nghiệm âm phân biệt.
C Có 2 nghiệm dương phân biệt D Vô nghiệm.
Câu 77: Phương nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A x x 1 0 B x2 3 x 2 0 C 2 x 1 0 D x2 2 x 0
Câu 78: Phương trình (m2 2 )m x m 23m2 có nghiệm khi:
2
m m
Câu 79: Phương trình x2 2 4 x 2 x có tổng các nghiệm là:
Câu 80: Tổng các nghiệm của phương trình: x 2 - = 2x 1 - là:
Câu 81: Tính tổng các nghiệm của phương trình 6 5x- = -2 x
Câu 82: Phương trình 2x+ =1 x2- 3x- 4 có bao nhiêu nghiệm?
Câu 83: Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2- ( 3m 1 x 4 + ) - = 0 có hai nghiệm
x ,x thỏa mãn x1+x2 =3
Trang 8A 1
m
3
m 3
=
Câu 84: Cho phương trình ( x 1)( x 4) 3 x2 5 x 2 6 Khi đặt t x2 5 x 2 0,
phương trình đã cho trở thành phương trình nào dưới đây?
A t2 3 t 4 0 B t2 3 t 4 0 C t2 3 t 4 0 D t2 3 t 4 0
Câu 85: Tìm m để phương trình (x1)(x22mx m 2 m 3) 0 1 có ba nghiệm phân biệt là
1, ,2 3
x x x thỏa mãn 2 2 2
1 2 3 5
x x x
A m0 B m 3 C Không có giá trị m D 1
3
m .
Câu 86: Hệ phương trình
2 12
2 6
z
có một nghiệm là
A 4; 6; 3 B 4;6;3 C 5;12;6 D 3;6;4
Câu 87: Nghiệm của hệ phương trình 3 4 2
Câu 88: Hệ phương trình nào sau đây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:
0
x y z
x y
x y
2 2
0
x y
2 1 0
1 0
x
Câu 89: Hệ phương trình
2 3
13
3 2
12
có nghiệm là:
A 1 1;
2 3
Câu 90: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình
3 3
30 35
x y xy
A 3; 2 B 3; 2 C 3; 2 D 3; 2
Câu 91: Giải hệ phương trình 2
x y a
x y a
ìï - = ïí
A ( ; ) x y a 2; a 4 B ( ; ) x y a a ;2 6
C ( ; ) x y a a ;2 D ( ; ) x y a 4;2 a 6
Câu 92: Một đoàn xe tải chở 290 tấn xi măng cho một công trình xây đập thủy điện Đoàn xe có
57 chiếc gồm ba loại, xe chở 3 tấn, xe chở 5 tấn và xe chở 7,5 tấn Nếu dùng tất cả xe
7,5 tấn chở ba chuyến thì được số xi măng bằng tổng số xi măng do xe 5 tấn chở ba chuyến và xe 3 tấn chở hai chuyến Hỏi số xe mỗi loại ?
A 18 xe chở 3 tấn, 19 xe chở 5 tấn và 20 xe chở 7,5 tấn
B 20 xe chở 3 tấn, 19 xe chở 5 tấn và 18 xe chở 7,5 tấn
C 19 xe chở 3 tấn, 20 xe chở 5 tấn và 18 xe chở 7,5 tấn
D 20 xe chở 3 tấn, 18 xe chở 5 tấn và 19 xe chở 7,5 tấn
Câu 93: Bất đẳng thức nào sau đây có tên gọi là bất đẳng thức Côsi?
A a b R c , , , 0,a b ac bc B a b c R , , , a b a c b c
Trang 9C Với hai số a, b không âm ,
2
a b
ab
D a b R , , a b a b
Câu 94: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?
A a b< Þ ac bc< B a b< Þ ac bc>
C c a b< < Þ ac bc< D ì <ïï Þ <
íï >
ïî
0
a b
ac bc c
Câu 95: Nếu a+2c b> +2c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A - 3a>- 3 b B a2>b2 C 2a>2 b D <1 1
a b
Câu 96: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1
x
Câu 97: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương.
B Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0r thì cùng phương
C Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.
D Hai vectơ cùng hướng thì bằng nhau.
Câu 98: Véc tơ có điểm đầu là D và điểm cuối là E được kí hiệu như thế nào là đúng?
A DE B EDuuur C DEuuur
D DEuuur
Câu 99: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A Hai vec tơ có giá vuông góc thì cùng phương.
B Hai vec tơ cùng phương thì ngược hướng.
C Hai vec tơ cùng phương thì cùng hướng.
D Hai vec tơ cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
Câu 100: Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:
A Cùng hướng và có độ dài bằng nhau B Song song và có độ dài bằng nhau.
C Cùng phương và có độ dài bằng nhau D Ngược hướng và có cùng độ dài.
Câu 101: Cho hình bình hành ABCD Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai?
A AD CBuuur uuur B AD CBuuur uuur. C AB DCuuur uuur . D ABuuur CDuuur Câu 102: Khẳng định nào sau đây là sai?
A Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì AB DCuuur uuur B Ba điểm , ,A B C phân biệt và
thẳng hàng thì uuur uuurAB AC,
cùng phương
C ar 0 ar r0. D ar br a br r
Câu 103: Cho tứ giác ABCD Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác 0r) có điểm đầu và
điểm cuối là các điểm , , ,A B C D ?
Câu 104: Cho hình thoi ABCD tâm O cạnh a và có góc · 0
60
BAD Tính độ dài vectơ AOuuur
A
2
a
2
a
2
a
Câu 105: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Khẳng định nào sau đây là sai?
A Có 2 vectơ bằng vectơ OCuuur có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác đều
B Ba vectơ uuur uuur uuurAB ED FC, ,
cùng phương
C AB DEuuur uuur
Trang 10D Có 6 vectơ khác 0r cùng phương với OCuuur có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác đều
Câu 106: Cho tam giác ABC có trực tâm H Gọi D là điểm đối xứng với B qua tâm O của
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A HA CDuuur uuur và AD CHuuur uuur B HA CDuuur uuur và DA HCuuur uuur
C HA CDuuur uuur và AD HCuuur uuur D HA CDuuur uuur và OB ODuuur uuur
Câu 107: Chọn khẳng định đúng:
A Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA GB CGuuur uuur uuur r 0
B Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA GB GCuuur uuur uuur r 0
C Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA AG GCuuur uuur uuur r 0
D Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA GB GCuuur uuur uuur 0.
Câu 108: Cho các điểm phân biệt , ,A B C Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A AB BC CAuuur uuur uuur B AB AC CBuuur uuur uuur
C AB BC ACuuur uuur uuur D AB CA CBuuur uuur uuur
Câu 109: Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn
thẳng AB
A OA OB . B OA OBuuur uuur C AO BOuuur uuur D OA OBuuur uuur r 0
Câu 110: Gọi B là trung điểm của đoạn thẳng AC Đẳng thức nào sau đây đúng?
A uuur uuur rAB CB 0 B BA BCuuur uuur C uuur uuur uuurAB CB AC. D uuur uuur rAB BC 0
Câu 111: Cho hình bình hành ABCD , đẳng thức nào sau đây là đúng?
A AB AC ADuuur uuur uuur B AB AD ACuuur uuur uuur C AD AC ABuuur uuur uuur D BD ACuuur uuur
Câu 112: Cho hình bình hành ABCD tâm O Khi đó tổng OA BOuuur uuur bằng
A.OC OBuuur uuur B ABuuur C OC DOuuur uuur D CDuuur
Câu 113: Tính tổng MN PQ RN NP QRuuuur uuur uuur uuur uuur ta được vec tơ nào trong các vectơ sau:
A MRuuur B MQuuuur
C MPuuur D MNuuuur
Câu 114: Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính độ dài của vectơ AB ADuuur uuur
Câu 115: Cho hình bình hành ABCD tâm O Khẳng định nào sau đây sai?
A OA OB ADuuur uuur uuur B OB OC ABuuur uuur uuur
C OA OB OC ODuuur uuur uuur uuur r 0 D OA OB OC ODuuur uuur uuur uuur r 0
Câu 116: Cho ABC Điểm M thỏa mãn MA MB MCuuur uuur uuuur r 0 thì điểm M là:
A đỉnh thứ tư của hình bình hành BAMC
B đỉnh thứ tư của hình bình hành ABMC
C trung điểm của đoạn thẳng AB.
D trọng tâm tam giác ABC
Câu 117: Cho các điểm phân biệt , , , , , A B C D E F Đẳng thức nào sau đây sai ?
A AB CD EF AF ED BCuuur uuur uuur uuur uuur uuur B AB CD EF AF ED CBuuur uuur uuur uuur uuur uuur
C AE BF DC DF BE ACuuur uuur uuur uuur uuur uuur D AC BD EF AD BF ECuuur uuur uuur uuur uuur uuur
Câu 118: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A sin sin 180 B cos cos 180 .
C tan tan 180 D cot cot 180 .
Câu 119: Giá trị của tan 45cot135 bằng bao nhiêu?