Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.. Mark the letter A, B, C, or D
Trang 1I Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions
2: A competition B solution C prosperity D population
II Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions
3: A implement B promotion C contestant D ambition
4: A monotonous B hilarious C economic D collaborate
5: A applicable B spiritual C advertising D industrial
III Mark the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions
6: After studying all the new materials, the student was able to rise his test score by
twenty-five point
7: Sleeping alone in her room, the strange noise frightened her
8: Some studies show that young babies prefer the smell of milk to those of other liquids
9: Only when black bear has been spotted by the forest rangers will this portion of the park be
closed down
10: What we know about certain diseases are still not sufficient to prevent them from spreading easily among the population
IV Mark the letter A, B, C, or D to indicate the sentence that is closest in meaning to the sentence given
11: My family went to the cinema last night, but the film was not interesting
A I wish my family have gone to the cinema last night
B I wish my family hadn't gone to the cinema last night
C I wish my family went to the cinema last night
D I wish my family could go to the cinema last night
12: He would prefer you to pay him immediately
Trang 2A He’d rather to be paid immediately
B He’d rather you pay to him immediately
C He’d rather you to pay him immediately
D He’d rather you paid him immediately
13: It was the worst speech he had ever made
A He hadn’t made a better speech than it
B He had ever made a worse speech
C He had never made a worse speech
D He had never made a worst speech before
14: “Why don’t you put an advertisement in the local paper?”
A They suggested my putting an advertisement in the local paper
B They suggested me to put an advertisement in the local paper
C They suggested that I must put an advertisement in the local paper
D They suggested me should put an advertisement in the local paper
15: It’s nearly sunset now and I still haven’t eaten anything since breakfast
A There hasn’t been time to eat anything since breakfast, and now it’s almost sunset
B Breakfast was the last thing that I ate and the sun will be setting soon
C I generally don’t eat anything between breakfast and sunset, as is the case today
D I’m getting hungry because it’s almost evening and I haven’t even eaten breakfast today
V Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer in each of the following questions
16: He didn't get the job he had all the necessary qualifications
17: I don't suppose you like pineapples, ?
18: An depression is a period when there are few goods and services and many people
are poor or without jobs
19: Read these facts about ……species and discuss the below
20: Remember goodbye to the interviewer before you leave the office
Trang 321: By the end of the 21st century, scientists cures for fatal diseases such as cancers and HIV
A are going to find B will be finding C will find D will have found
22: I would like to live in a healthy environment with noise and pollution
23: Sandra doesn't her roommate They often have quarrels
A look down on B make up for C do away with D get on well with
24: She is the person I'm interested
25: After he had finished high school, he applied for a/an course at a university
A graduate B graduating C postgraduate D undergraduate
26: He put his hands …… his eyes because he couldn’t bear to watch
27: Our company believes it is the best to handle the account
A organizing B organizational C organization D disorganization
28: Tom can't stand to do his homework at weekend
29: Many people homeless after the earthquake received help from the local authorities
30: Anna: "Laura is watching a cartoon on TV at the moment."
Bobby: "Really? She to be doing her homework now."
VI Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the questions
Cooperation is the common endeavor of two more people to perform a task of reach a
jointly cherished goad Like competition and conflict, there are different forms of
cooperation, based on group organization and attitudes In this form, known as primary
cooperation, group and individual fuse The group contains nearly all of each individual's life.
The rewards of the group's work are share with each number There is an interlocking identity
of individual, group, and task performed Means and goals become one, for cooperation itself
is valued
While primary cooperation is most often characteristic of preliterate societies, secondary cooperation is characteristic of many modern societies In secondary cooperation, individuals
Trang 4devote only part of their lives to the group Cooperation itself is not a value Most member of the group fell loyalty, but the welfare of the group is not the first consideration Members perform tasks so that they can separately enjoy the fruits of their cooperation in the form of salary, prestige, or power Business offices and professional athletic teams are example of secondary cooperation In the third type, called tertiary cooperation or accommodation, latent conflict underlies the share work The attitudes of the cooperation parties are purely
opportunistic; the organization is loose and fragile Accommodation involve common means cease to aid achieve antagonistic goals; it breaks when the common means cease to aid each
party in reaching its goals This is not, strictly speaking, cooperation at all, and hence the somewhat contradictory term antagonistic cooperation is sometimes used for this relationship
31: Which of the following statements about primary cooperation is supported by information
in passage?
A It was confined to prehistoric times
B It is usually the first stage of cooperation achieved by a group individuals attempting to cooperate
C It is an idea that can never be achieved
D It is most commonly seen among people who have not yet developed reading and writing skills
32: The word "cherished" in the passage is closest meaning to
33: Which of the following is an example of the third from of cooperation as it is defined in the paragraph?
A Students form a study group so that all of them can improve their grades
B A new business attempts to take customers away from an established company
C Two rival political parties temporarily work together to defeat a third party
D Members of a farming community share work and the food that they grow
34: As used throughout the passage, the term common is closest in meaning to which of the
following?
35: What is the author's main purpose in the first paragraph of the passage?
A To offer a brief definition of cooperation
B To explain how cooperation differs from competition and conflict
C To show the importance of group organization and attitudes
Trang 5D To urge readers to cooperate more often
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
A commerce /'kɔmə:s/ thương nghiệp
B advertise /'ædvətaiz/: thông báo, quảng cáo
C dance /dɑ:ns/ nhảy
D house /haus/: nha
Câu 2: Đáp án B
A competition /,kɔmpi'ti∫n/: sự tranh đua
B solution /sə'lu:∫n/: sự hòa tan, sự giải quyết
C prosperity /prɔ'sperəti/: sự thịnh vượng
D population /,pɔpju'lei∫n/: dân sô
Câu 3: Đáp án A
A implement /'implimənt/ : đồ dùng
B promotion /prə'mou∫n/ sự thăng tiến
C contestant /kən'testənt/đôi thu
D ambition /æm'bi∫n/ : tham vọng
Câu 4: Đáp án C
A monotonous /mə'nɔtnəs/ buồn tẻ
B hilarious /hi'leəriəs/ vui vẻ
C economic / ,i:kə'nɔmik/ về kinh tế
D collaborate /kə'læbəreit/ cộng tác
Câu 5: Đáp án D
A applicable /'æplikəbl/ có thể áp dụng được
B spiritual /'spirit∫uəl/ thuộc tâm hồn
C advertising /'ædvətaiziη/ sự quảng cáo
D industrial /in'dʌstriəl/ thuộc công nghiệp
Câu 6: Đáp án D
Rise => raise
Raise: lam tăng, nâng lên (la một ngoại động từ)
Rise: tăng (la một nội động từ)
Trang 6Dịch: Sau khi nghiên cứu tất cả các tai liệu mới, học sinh đã có thể nâng điểm kiểm tra cua mình bằng 25 điểm
Câu 7: Đáp án A
Sleeping alone => When she was sleeping alone
Rút gọn câu bằng cách dùng hiện tại phân từ để lược bỏ chu ngữ khi hai vế cùng chu ngữ Dịch: Khi cô ấy đang ngu một mình trong phòng, tiếng động lạ lam cô ấy sợ hãi
Câu 8: Đáp án C
Those => that
Dịch: Một sô nghiên cứu cho thấy rằng trẻ sơ sinh thích mùi cua sữa hơn mùi cua các chất lỏng khác
Câu 9: Đáp án A
Black bear => the black bear
“bear” la danh từ đếm được sô ít nên trước nó phải có một mạo từ
Dịch: Chỉ khi con gấu đen được phát hiện bởi những người kiểm lâm thì bộ phận nay cua công viên sẽ bị đóng lại
Câu 10: Đáp án B
Are => is Mệnh đề danh từ “What we know about certain diseases” = danh từ sô ít => đi với
V sô ít
Dịch: Những gì chúng ta biết về một sô căn bệnh nhất định vẫn chưa đu để ngăn chúng lây lan dễ dang trong dân chúng
Câu 11: Đáp án B
Cấu trúc câu điều ước loại 3 diễn tả một điều trái ngược với sự thật trong quá khứ:
S + wish + S + had + P2
Dịch: Gia đình tôi đã đến rạp chiếu phim tôi qua, nhưng bộ phim chán ngắt
=> Tôi ước gia đình tôi đã không đến rạp chiếu phim hôm qua
Câu 12: Đáp án D
Would prefer sb to do st = would rather sb did st: muôn ai đó lam gì
Dịch: Anh ta muôn bạn trả tiền anh ta ngay lập tức
Câu 13: Đáp án C
Đó la bai thuyết trình tồi tệ nhất ma anh ta từng lam
= Anh ta chưa bao giờ lam một bai thuyết trình tồi tệ hơn thế
Câu 14: Đáp án A
Suggest + V.ing: đề nghị lam gì
Họ đề nghị tôi viết quảng cáo trong tờ báo địa phương
Trang 7Câu 15: Đáp án B
Bây giờ gần như hoang hôn va tôi vẫn chưa ăn gì cả kể từ bữa sáng
= Bữa sáng la thứ cuôi cùng tôi ăn va mặt trời sẽ lặn sớm thôi
Câu 16: Đáp án D
So + clause: nên
Therefore, S + V: vì thế nên
However, S + V: tuy nhiên
Although + S + V: mặc dù
Dịch: Anh ta đã không nhận được công việc mặc dù anh ta có tất cả những bằng cấp cần thiết
Câu 17: Đáp án B
Câu đầu có I + các động từ sau: think, believe, suppose, figure, assume, fancy, imagine, reckon, expect, seem, feel + mệnh đề phụ, lấy mệnh đề phụ lam câu hỏi đuôi
Lưu ý MĐ chính có “not” thì vẫn tính như ở MĐ phụ
Dịch: Tôi không nghĩ bạn thích dứa, đúng không?
Câu 18: Đáp án D
Trước danh từ ta điền một tính từ
Economical: ít tôn kém, tiết kiệm
Economic: thuộc kinh tế
Dịch: Suy thoái kinh tế la thời kỳ ma có rất ít hang hóa va dịch vụ va nhiều người nghèo hoặc thất nghiệp
Câu 19: Đáp án D
Trước danh từ ta điền một tính từ
A danger (n) : sự nguy hiểm
B endanger (v) : lam nguy hiểm
C dangerous (adj) : nguy hiểm
D endangered (adj) : có nguy cơ tuyệt chung
DỊch: Đọc những dữ kiện nay về các loai có nguy cơ tuyệt chung va thảo luận bên dưới
Câu 20: Đáp án B
Remember + to V: nhớ phải lam gì
Remember + V.ing: nhớ đã lam gì
Say goodbye: nói tạm biệt
Dịch: Hãy nhớ nói lời tạm biệt với người phỏng vấn trước khi bạn rời khỏi văn phòng
Câu 21: Đáp án D
By + thời gian trong tương lai => động từ chia thì TLHT
Trang 8Dịch: Vao cuôi thế kỷ 21, các nha khoa học sẽ tìm ra phương thuôc chữa các bệnh gây tử vong như ung thư va HIV
Câu 22: Đáp án D
noise and pollution : la danh từ không đếm được nên ta dùng « less »
Dịch : Tôi muôn sông trong một môi trường lanh mạnh với ít tiếng ồn va ô nhiễm
Câu 23: Đáp án D
A look down on: coi thường
B make up for : bù đắp cho
C do away with: loại bỏ
D get on well with: hòa thuận với
Dịch: Sandra không hòa thuận với bạn cùng phòng cua cô ấy Họ thường cãi nhau
Câu 24: Đáp án B
To be interested in sb: quan tâm ai
Dịch: Cô ấy la người ma tôi quan tâm
Câu 25: Đáp án D
Undergraduate course: khóa học đại học
postgraduate course: khóa học sau đại học
Dịch: Sau khi tôt nghiệp trung học, anh ta đã nộp đơn xin học đại học tại trường đại học
Câu 26: Đáp án C
Dịch: Anh ta lấy tay che lên mắt vì anh ta không thể xem nổi
Câu 27: Đáp án C
The + so sánh hơn nhất + N
Organization: tổ chức
Disorganization: sự rôi loạn
Dịch: Công ty chúng tôi tin rằng đó la tổ chức tôt nhất để xử lý tai khoản
Câu 28: Đáp án C
Can’t stand + V.ing: không thể chịu đựng được
Dịch: Tôm không thể chịu đựng được việc bị yêu cầu lam bai tập về nha vao cuôi tuần
Câu 29: Đáp án D
Dùng V.ing để rút gọn MĐQH
Dịch: Nhiều người trở thanh vô gia cư sau trận động đất đã nhận được sự giúp đỡ cua chính quyền địa phương
Câu 30: Đáp án A
Anna: “Laura đang xem hoạt hình trên ti vi.”
Trang 9Bobby: “Thật á? Cô ấy được cho la đang lam bai tập về nha.”
Câu 31: Đáp án D
Những tuyên bô nao sau đây về hợp tác chính được ung hộ bởi thông tin trong đoạn văn?
A Nó bị giới hạn trong thời tiền sử
B Thông thường đây la giai đoạn hợp tác đầu tiên cua một nhóm người cô gắng hợp tác
C Đó la một ý tưởng không bao giờ có thể đạt được
D Nó thường được thấy trong sô những người chưa có kỹ năng đọc va viết
Thông tin ở câu: “While primary cooperation is most often characteristic of preliterate societies, … ” (Trong khi sự hợp tác chính yếu thường la đặc trưng cua các xã hội tiền văn tự,….) => sự hợp tác chính yếu xuất hiện trong thời kỳ ma mọi người chưa có kỹ năng đọc va viết
Câu 32: Đáp án A
Từ “cherished” trong đoạn văn gần nghĩa nhất với ………
A prized: được quý trọng
B set up: được thiết lập
C agreed on: được thông nhất
D defined: được xác định
Cherished: được yêu mến ~ prized: được quý trọng
Câu 33: Đáp án C
Câu nao dưới đây la ví dụ về sự hợp tác thứ ba khi nó được định nghĩa trong đoạn văn?
A Học sinh thanh lập một nhóm nghiên cứu để tất cả chúng có thể cải thiện điểm sô cua mình
B Một nỗ lực kinh doanh mới để lấy khách hang ra khỏi một công ty được thanh lập
C Hai đảng phái chính trị đôi lập tạm thời lam việc cùng nhau để đánh bại một bên thứ ba
D Các thanh viên cua cộng đồng nông nghiệp chia sẻ công việc va thức ăn ma họ nuôi trồng Thông tin ở câu: “ Accommodation involve common means cease to aid achieve antagonistic goals; it breaks when the common means cease to aid each party in reaching its goals This is not, strictly speaking, cooperation at all, and hence the somewhat contradictory term antagonistic cooperation is sometimes used for this relationship.” (Sự thỏa hiệp có phương tiện chung chấm dứt để hỗ trợ đạt được mục đích đôi lập; nó phá vỡ khi những phương tiện chung chấm dứt để hỗ trợ mỗi bên trong việc đạt được mục đích cua nó Đây không phải la sự hợp tác một cách nghiêm túc, va do đó một sự hợp tác mang tính đôi nghịch mâu thuẫn đôi khi được sử dụng cho môi quan hệ nay.)
Câu 34: Đáp án D
Trang 10Như được sử dụng trong suôt đoạn văn, thuật ngữ “common” có ý nghĩa gần nhất với từ nao dưới đây?
A Popular: phổ biến
B Ordinary: thông thường
C Vulgar: tầm thường
D Shared: có chung
Common means: phương tiện chung => common ~ shared
Câu 35: Đáp án A
Mục đích chính cua tác giả ở đoạn văn đầu tiên cua đoạn văn la gì?
A Để đưa ra một định nghĩa ngắn gọn về hợp tác
B Để giải thích sự hợp tác khác với cạnh tranh va xung đột
C Thể hiện tầm quan trọng cua tổ chức va thái độ nhóm
D Đôn đôc người đọc hãy hợp tác thường xuyên hơn
Ngay câu đầu tiên cua đoạn 1, tác giả đã đưa ra định nghĩa về hợp tác: “Cooperation is the common endeavor of two more people to perform a task of reach a jointly cherished goad.”
Dịch bài
Hợp tác la sự nỗ lực chung cua hơn hai người để thực hiện một nhiệm vụ đạt được mục đích được yêu mến chung Giông như cạnh tranh va xung đột, có nhiều hình thức hợp tác khác nhau, dựa trên tổ chức va thái độ nhóm Trong hình thức nay, được gọi la hợp tác chính, nhóm lại va liên hợp cá nhân Nhóm nay chứa đựng gần như toan thể cuộc sông cua mỗi cá nhân Phần thưởng cua công việc cua nhóm được chia sẻ với mỗi người Có một danh tính liên kết cua cá nhân, nhóm va nhiệm vụ được thực hiện Phương tiện va mục tiêu trở thanh một, vì bản thân sự hợp tác được đánh giá cao
Trong khi sự hợp tác chính yếu thường la đặc trưng cua các xã hội tiền văn tự, hợp tác thứ yếu la đặc điểm cua nhiều xã hội hiện đại Trong hợp tác thứ cấp, các cá nhân chỉ công hiến một phần cuộc đời cua họ cho nhóm Bản thân hợp tác không phải la một giá trị Hầu hết thanh viên cua nhóm đều giảm lòng trung thanh, nhưng phúc lợi cua nhóm không phải la vấn đề đầu tiên Các thanh viên thực hiện nhiệm vụ để có thể hưởng lợi riêng bằng kết quả hợp tác dưới hình thức tiền lương, uy tín, hoặc quyền lực Các văn phòng kinh doanh va đội thể thao chuyên nghiệp la ví dụ về hợp tác thứ cấp Trong loại thứ ba, được gọi la hợp tác hoặc sự thỏa hiệp thứ ba, xung đột tiềm ẩn nằm dưới sự chia sẻ công việc Thái độ cua các bên hợp tác la hoan toan cơ hội; Tổ chức la lỏng lẻo va mong manh Sự thỏa hiệp có phương tiện chung chấm dứt để hỗ trợ đạt được mục đích đôi lập; nó phá vỡ khi những phương tiện chung chấm dứt để hỗ trợ mỗi bên trong việc đạt được mục đích cua nó Đây không phải la sự hợp