Section I Section I Instructions to Applicants 1 1 1 20 Section 1 Instructions to Bidders Section 1 Instructions to Bidders 1 1 Mục 1 – Hướng dẫn nhà thầu Phần này qui định cụ thể các qui trình mà Nhà[.]
Trang 1Mục 1 – Hướng dẫn nhà thầu
Phần này qui định cụ thể các qui trình mà Nhà thầu phải tuân thủ trong khi lập và trình Hồ sơ dự thầu
Cũng cần cung cấp thông tin về trình, mở và đánh giá hồ sơ dự thầu và về trao hợp đồng.
Mục lục
A Khái quát 33
1 Phạm vi đấu thầu 33
2 Nguồn vốn 33
3 Các hành vi tham nhũng 33
4 Các nhà thầu hợp lệ 44
5 Các vật tư, thiết bị và dịch vụ hợp lệ 55
B Nội dung của Hồ sơ mời thầu 55
6 Các phần, mục trong Hồ sơ mời thầu 55
7 Giải thích Hồ sơ mời thầu, Đi thực địa, Họp trước đấu thầu 66
8 Sửa đổi hồ sơ mời thầu 67
C Chuẩn bị hồ sơ dự thầu 77
9 Chi phí đấu thầu 77
10 Ngôn ngữ trong Hồ sơ dự thầu 77
11 Các tài liệu cấu thành Hồ sơ dự thầu 77
12 Đơn dự thầu và các biểu bảng 88
13 Các hồ sơ dự thầu thay thế 88
14 Hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của Máy móc và dịch vụ 89
15 Hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và năng lực của Nhà thầu 89
16 Hồ sơ chứng minh sự phù hợp của Máy móc và dịch vụ 89
17 Đề xuất kỹ thuật, nhà thầu phụ 99
18 Giá bỏ thầu và giảm giá 910
19 Các đơn vị tiền tệ dùng trong hồ sơ dự thầu và trong thanh toán 1111
20 Thời hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu 1112
21 Bảo lãnh dự thầu 1112
22 Hình thức và ký hồ sơ dự thầu 1213
D Nộp và mở hồ sơ dự thầu 1313
23 Nộp, niêm phong và dán nhãn Hồ sơ dự thầu 1313
Trang 224 Hạn chót nộp hồ sơ dự thầu 1314
25 Các hồ sơ dự thầu nộp muộn 1314
26 Rút hồ sơ dự thầu, thay thế và sửa đổi hồ sơ dự thầu 1414
27 Mở thầu 1415
E Đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu 1516
28 Tính bảo mật 1516
29 Làm rõ hồ sơ dự thầu 1616
30 Các sai lệch, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung 1617
31 Kiểm tra sơ bộ các hồ sơ kỹ thuật 1617
32 Xác định tính đáp ứng của Hồ sơ Kỹ thuật 1617
33 Những điểm không phù hợp không cơ bản 1718
34 Đánh giá chi tiết Hồ sơ kỹ thuật 1718
35 Tính hợp lệ và năng lực của Nhà thầu 1718
36 Sửa lỗi số học 1819
37 Chuyển đổi sang một đơn vị tiền tệ duy nhất 1819
38 Biên độ ưu đãi 1819
39 Đánh giá hồ sơ Giá bỏ thầu 1819
40 So sánh các hồ sơ dự thầu 1920
41 Quyền chấp nhận hoặc từ chối tất cả hoặc một một hồ sơ dự thầu của Chủ đầu tư 1920
F Trao hợp đồng 1920
42 Các tiêu chí trao hợp đồng 1920
43 Thông báo trao hợp đồng 1920
44 Ký hợp đồng 2021
45 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 2021
Trang 3Phần 1 – Hướng dẫn các Nhà thầu
A Khái quát
1 Phạm vi đấu
thầu 1.1 thầu (BDS) phát hành bộ Hồ sơ mời thầu này để đấu thầu công trình theo các nộiTheo Thư Mời thầu được trình bày trong Trang dữ liệu đấu
dung quy định cụ thể trong Phần 6 (Các yêu cầu của Chủ đầu tư) Tên, số hiệu và
số lượng các hợp đồng trong lần đấu thầu cạnh tranh quốc tế này (ICB) sẽ được
mô tả trong Trang Dữ liệu đấu thầu (BDS)
1.2 Trừ khi được qui định khác, trong toàn bộ Hồ sơ mời thầu này,các thuật ngữ và giải thích thuật ngữ như được qui định trong Phần 7 (Các điềukiện chung của Hợp đồng)
được nêu tên trong Trang Dữ liệu Đấu thầu đã đề nghị hoặc đã được nhận mộtnguồn tài chính (sau đây gọi là “vốn tài trợ”) của Ngân hàng Phát triển châu Á(sau đây gọi là “ADB”, hoặc Ngân hàng) để chi trả cho các chi phí của dự án đượcnêu tên trong Trang Dữ liệu Đấu thầu Bên vay dự định dùng một phần vốn tài trợnày để thanh toán cho các khoản chi hợp lệ thuộc (các) hợp đồng được đấu thầutrên cơ sở tập Hồ sơ mời thầu này
2.2 ADB sẽ chỉ thanh toán các chi phí khi có yêu cầu của Bên vay
và khi ADB đã duyệt các chi phí này theo các điều khoản và điều kiện của hiệpđịnh tài trợ giữa Bên vay và ADB (sau đây gọi là Hiệp định Vay), và xét về mọikhía cạnh, việc thanh toán sẽ phải tuân theo những điều khoản và điều kiện củaHiệp định vay Không bên nào khác, ngoại trừ Bên vay, được hưởng quyền lợi từHiệp định vay hoặc được đòi hỏi vốn vay
3 Các hành vi
tham nhũng 3.1 gồm những người thụ hưởng từ hoạt động tài trợ của ADB) cũng như các bên đấuChính sách chống tham nhũng của ADB yêu cầu Bên vay (bao
thầu, nhà thầu và nhà cung ứng trong các hợp đồng do ADB tài trợ phải tôn trọngnhững tiêu chuẩn đạo đức cao nhất trong quá trình mua sắm và thực hiện các hợpđồng đó Theo chính sáchnày, trong phạm vi của Hướng dẫn, ADB sẽ:
(a) định nghĩa những thuật ngữ dưới đây vì mục đích của điều khoản này nhưsau:
(i) “hành động tham nhũng” là tặng, cho, nhận hoặc đòi hỏi, trực tiếp haygián tiếp, bất cứ tài sản có giá trị làm ảnh hưởng bất lợi tới các hànhđộng của bên kia;
(ii) “hành động gian lận” là bất kỳ hành động trình bày sai sự thật hoặc bỏqua sự thật, mà cố ý hay vô tình làm sai lệch, hoặc có chủ ý làm sai lệchmột bên liên quan để có lợi về tài chính hoặc lợi ích khác, hoặc để nétránh trách nhiệm;
(iii) “hành động cưỡng bức” là làm thiệt hại, hoặc đe doạ làm thiệt hại thiệthại, trực tiếp hay gián tiếp, các cá nhân hoặc tài sản của họ để ảnh hưởngđến sự tham gia của họ trong quá trình mua sắm, hoặc ảnh hưởng đếnviệc thực hiện hợp đồng;
(iv) ““hành động thông đồng” có nghĩa là một thoả thuận giữa hai hoặcnhiều bên nhằm đạt được mục tiêu không đúng đắn, kể cả việc tác độngkhông đúng đắn đến hành động của một bên liên quan khác;
(b) sẽ huỷ bỏ đề nghị trao hợp đồng nếu ADB xác định rằng nhà thầu được dựkiến trao hợp đồng, trực tiếp hoặc thông qua một trung gian, có liên quan đếncác hành động tham nhũng, gian lận, cưỡng bức hay thông đồng trong quátrình cạnh tranh cho hợp đồng đó; và
(c)sẽ phạt nhà thầu hoặc đơn vị kế tục của bên đó, kể cả việc tuyên bố tư cách
Trang 4không hợp lệ, trong một khoảng thời gian nhất định hoặc vô thời hạn, khôngđược tham gia các hoạt động do ADB tài trợ nếu tại bất kỳ thời điểm nào xácđịnh được nhà thầu đã tham gia hành vi tham nhũng, gian lận, thông thầuhoặc gây áp lực, một cách trực tiếp hoặc thông qua trung gian, nhằm mục đíchcạnh tranh hợp đồng đấu thầu hoặc trong khi thực hiện hợp đồng do ADB tàitrợ
3.2 Ngoài ra, các nhà thầu dự thầu cần tìm hiểu các quy định đãnêu trong điều GC 42.2.1(c))
4 Các nhà thầu
hợp lệ 4.1 doanh nghiệp nhà nước – tùy theo quy định trong Nhà thầu dự thầu có thể là một tổ chức tư nhân hoặc mộtITB 4.5 – hoặc bất kỳ một hình
thức kết hợp hoặc bất kỳ sự kết hợp nào giữa các thực thể nói trên dưới hình thứcmột liên danh theo thỏa thuận đã có, hoặc dự kiến thành lập một liên danh theohình thức liên danh, tập đoàn, hoặc liên doanh Nếu nhà thầu là một liên danh thì:(a) Tất cả các thành viên trong liên danh sẽ chịu trách nhiệm liên đới và tráchnhiệm riêng rẽ, và
(b) Liên danh sẽ bổ nhiệm một đại diện là người có thẩm quyền tiến hành tất cảcác hoạt động vì lợi ích và thay mặt cho từng thành viên và tất cả các thànhviên của liên danh trong quá trình đấu thầu, cũng như thực hiện hợp đồng nếunhư liên danh trúng thầu và được nhận hợp đồng
4.2 Nhà thầu dự thầu và tất cả các thành viên thuộc nhà thầu phải
có quốc tịch thuộc một quốc gia hợp lệ theo Phần 5 (Các quốc gia hợp lệ) Nhàthầu dự thầu được coi là mang quốc tịch của một quốc gia nếu như Nhà thầu làcông dân của quốc gia đó, hoặc được thành lập hay sáp nhập tại quốc gia đó, hoặcđăng ký và hoạt động theo các quy định luật pháp của quốc gia đó Tiêu chí nàycũng sẽ được áp dụng để xác định quốc tịch của các nhà thầu phụ hoặc nhà cungcấp được dự kiến thực hiện bất kỳ phần việc nào thuộc Hợp đồng, kể cả các dịch
vụ có liên quan
4.3 ADB xác định, mâu thuẫn quyền lợi là trường hợp quyền lợicủa một bên có thể gây ảnh hưởng không tốt đến kết quả thực hiện của bên đó đốivới các nhiệm vụ hoặc trách nhiệm chính thức, các nghĩa vụ hợp đồng hoặc yêucầu tuân thủ luật pháp và quy định; và khi mà mâu thuẫn quyền lợi đó có thể tạo rahoặc góp phần tạo ra một hành vi bị cấm theo Chính sách Chống tham nhũng củaADB Theo yêu cầu trong Chính sách Chống tham nhũng của ADB, Bên vay (kể
cả các bên được hưởng lợi từ những hoạt động do ADB tài trợ) cũng như các nhàthầu dự thầu, nhà cung cấp và nhà thầu thực hiện các hợp đồng do ADB tài trợ sẽphải tuân thủ các nguyên tắc đạo đức cao nhất ADB sẽ có những hành động phùhợp, kể cả việc ngừng tài trợ cho hợp đồng, nếu xác định được một mâu thuẫnquyền lợi làm hỏng tính toàn vẹn của quy trình đấu thầu Theo đó, tất cả các nhàthầu dự thầu được phát hiện là có mâu thuẫn quyền lợi sẽ bị loại Một nhà thầu dựthầu có thể được coi là có mâu thuẫn quyền lợi với một hoặc nhiều bên trong quá
trình đấu thầu, nhưng không hạn chế, tới việc:
(a) Có chung các đối tác có quyền kiểm soát; hoặc(b) Nhà thầu nhận hoặc đã nhận trợ cấp, trực tiếp hoặc gián tiếp, từ (các) bên đó;hoặc
(c)Có chung đại diện hợp pháp trong đợt đấu thầu này; hoặc (d) Có quan hệ với nhau, trực tiếp hoặc thông qua các bên thứ ba, mà quan hệ đó
có thể dẫn đến việc nhà thầu và (các) bên còn lại có khả năng tiếp cận thôngtin hoặc gây ảnh hưởng đến hồ sơ dự thầu của một nhà thầu khác, hoặc gâyảnh hưởng đến quyết định của Chủ đầu tư về quá trình đấu thầu; hoặc
(e) Một Nhà thầu tham gia nhiều hơn một hồ sơ dự thầu cho một tiến trình đấuthầu ( cho một gói thầu) Nếu một Nhà thầu tham gia nhiều hơn một hồ sơ dựthầu thì tất cả các hồ sơ dự thầu của các bên mà nhà thầu đó có liên quan sẽ bị
Trang 5loại Tuy nhiên, điều này không hạn chế cho cùng một nhà thầu phụ, nếukhông tham gia với tư cách là một nhà thầu đấu thầu, trong nhiều hồ sơ dựthầu; hoặc
(f) Nhà thầu dự thầu hoặc các chi nhánh của nhà thầu đã tham gia làm tư vấn trongquá trình chuẩn bị thiết kế hoặc thông số kỹ thuật của nhà máy hoặc dịch vụ làđối tượng của đang đấu thầu
4.4 Bất kỳ công ty nào bị ADB tuyên bố không hợp lệ theo ĐiềuITB 3, hoặc bị Chủ đầu tư tuyên bố không hợp lệ theo Điều ITB 21.8, vào ngàyhết hạn nộp hồ sơ dự thầu hoặc sau đó, đều sẽ bị loại
4.5 Các doanh nghiệp nhà nước tại quốc gia Bên vay sẽ được coi
là hợp lệ nếu có thể chứng minh được doanh nghiệp đó (i) tự chủ về pháp lý và tàichính, (ii) hoạt động theo luật Doanh nghiệp và (iii) không phải là đơn vị trựcthuộc Chủ đầu tư hoặc Bên vay
4.6 Nếu có yêu cầu hợp lý của Chủ đầu tư thì các nhà thầu phảicung cấp bằng chứng xác nhận tư cách hợp lệ liên tục của nhà thầu đáp ứng yêucầu của Chủ đầu tư
4.7 Các công ty thuộc một quốc gia bất kỳ sẽ bị loại nếu trongtrường hợp áp dụng một quyết định của Hội đồng Bảo an Liên Hợp quốc theoChương 7 Hiến chương Liên Hợp quốc dẫn đến quốc gia Chủ đầu tư ra lệnh cấmnhập khẩu hàng hóa, hoặc ký hợp đồng công trình hay dịch vụ từ quốc gia đó hoặccấm trả tiền cho các cá nhân hay tổ chức thuộc quốc gia đó
4.8 Trong trường hợp có tiến hành sơ tuyển trước khi đấu thầu thìchỉ riêng các nhà thầu đã qua sơ tuyển mới được tham gia lần đấu thầu này
5 Các vật tư, thiết
bị và dịch vụ hợp
lệ
5.1 Các thiết bị và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng này phải
có nguồn gốc từ các quốc gia hợp lệ quy định trong Điều ITB 4.2 bên trên và tất
cả mọi chi tiêu thuộc Hợp đồng này chỉ được dùng cho thiết bị và dịch vụ đó
5.2 Theo Điều 5.1 ITB ở trên, “nguồn gốc” được hiểu là nơi khai
xuất thiết bị có nghĩa là thông qua một quá trình chế tạo, gia công hoặc lắp ráp cơbản hoặc phần lớn các kết cấu thiết bị, tạo ra một sản phẩm được công nhận vềmặt thương mại và có những đặc tính cơ bản hoặc công dụng khác biệt đáng kể sovới những bộ phận cấu tạo ra sản phẩm
B Nội dung của Hồ sơ mời thầu
Phần I Các thủ tục đấu thầu
Mục 1 - Hướng dẫn Các nhà thầu (ITB)Mục 2 - Trang Dữ liệu đấu thầu (BDS)Mục 3 - Tiêu chí đánh giá và năng lực (EQC)Mục 4 - Các biểu mẫu trong hồ sơ thầu (BDF)Mục 5 - Các quốc gia hợp lệ (ELC)
Phần II Các yêu cầu
Mục 6 - Các yêu cầu của Chủ đầu tư (ERQ)
Phần III Các điều kiện Hợp đồng và Biểu mẫu hợp đồng
Mục 7 - Các điều kiện chung của Hợp đồng (GCC)Mục 8 - Các điều kiện cụ thể của Hợp đồng (SCC)Mục 9 - Các biểu mẫu hợp đồng (COF)
Trang 66.2 Thư Mời thầu do Chủ đầu tư phát hành không phải là mộtphần của Hồ sơ mời thầu.
6.3 Chủ đầu tư không chịu trách nhiệm về tính hoàn chỉnh của Hồ
sơ mời thầu và các Bố sung hồ sơ mời thầu, nếu như các tài liệu này không phải
do nhà thầu nhận trực tiếp từ nguồn cung cấp mà Chủ đầu tư quy định trong Thưmời thầu
6.4 Nhà thầu cần nghiên cứu kỹ tất cả các hướng dẫn, mẫu biểu,thuật ngữ và thông số kỹ thuật trong Hồ sơ mời thầu Việc không cung cấp đượccác thông tin hoặc tài liệu yêu cầu trong Hồ sơ mời thầu có thể khiến cho Hồ sơ dựthầu của nhà thầu bị loại
7 Giải thích Hồ sơ
mời thầu, Đi
thực địa, Họp
trước đấu thầu
7.1 Nhà thầu nào có yêu cầu giải thích rõ Hồ sơ mời thầu phải liên
hệ với Chủ đầu tư bằng văn bản theo địa chỉ của Chủ đầu tư đã quy định trongTrang Dữ liệu Đấu thầu, hoặc nêu câu hỏi trong cuộc họp trước đấu thầu, nếu Chủđầu tư có tổ chức cuộc họp này theo Điều ITB 7.4 Chủ đầu tư sẽ trả lời các yêucầu này bằng văn bản, nếu như yêu cầu được chuyển đến Chủ đầu tư trước khi hếthạn nộp hồ sơ dự thầu và trong khoảng thời gian không dưới hai mươi mốt (21)ngày trước thời hạn nộp hồ sơ dự thầu Chủ đầu tư sẽ gửi bản sao văn bản trả lờiđến tất cả các nhà thầu đã mua hồ sơ mời thầu theo quy định ở Điều ITB 6.3, trong
đó mô tả rõ nội dung câu hỏi nhưng xác định rõ nguồn gốc câu hỏi đó Nếu xuấtphát từ yêu cầu giải thích rõ Hồ sơ mời thầu mà Chủ đầu tư thấy cần phải sửa đổi
Hồ sơ mời thầu thì Chủ đầu tư sẽ thực hiện việc này theo các thủ tục trong ĐiềuITB 8 và ITB 24.2
7.2 Khuyến khích nhà thầu dự thầu đi thăm và kiểm tra thực địakhu vực công trình sẽ được lắp đặt và các vùng lân cận để tự có trách nhiệm thuthập thông tin có thể cần thiết cho việc lập hồ sơ dự thầu và ký kết hợp đồng cungcấp thiết bị và dịch vụ này Nhà thầu phải tự chịu mọi chi phí liên quan đến việc đithực địa
7.3 Chủ đầu tư sẽ cho phép nhà thầu và các nhân sự hoặc đơn vịtrung gian của nhà thầu vào các cơ sở hoặc khu đất của Chủ đầu tư trong khi đithực địa khu vực công trình, nhưng với điều kiện nhà thầu,nhân sự hoặc đơn vịtrung gian của nhà thầu phải chịu mọi trách nhiệm và trả cho Chủ đầu tư và cácnhân sự cùng đơn vị trung gian của Chủ đầu tư mọi khoản bồi thường liên quanđến việc này, đồng thời phải chịu trách nhiệm nếu xảy ra thương vong về người,thiệt hại về tài sản hoặc các chi phí, phí tổn khác phát sinh từ việc kiểm tra này 7.4 Đại diện được ủy quyền của nhà thầu sẽ được mời đến dự cuộchọp trước đấu thầu, nếu như Chủ đầu tư có tổ chức cuộc họp này theo quy địnhtrong Trang Dữ liệu Đấu thầu Mục đích của cuộc họp là giải thích rõ các vấn đề
và trả lời các câu hỏi về bất kỳ vấn đề nào mà nhà thầu đưa ra trong giai đoạn này.7.5 Yêu cầu Nhà thầu cần gửi các câu hỏi về hồ sơ mời thầu đếnChủ đầu tư bằng văn bản sớm nhất có thể, và muộn nhất là một tuần trước cuộchọp nói trên
7.6 Biên bản cuộc họp trước đấu thầu, bao gồm cả nội dung cáccâu hỏi được đưa ra trong cuộc họp, không xác định rõ nguồn câu hỏi, và các câutrả lời đưa ra sau cuộc họp, sẽ được chuyển ngay đến tất cả các nhà thầu đã mua
hồ sơ dự thầu theo quy định ở Điều ITB 6.3 Chỉ duy nhất Chủ đầu tư có quyềnsửa đổi Hồ sơ mời thầu nếu thấy việc này là cần thiết sau khi đã tổ chức họp trướcđấu thầu; việc sửa đổi sẽ được thực hiện bằng cách phát hành một tài liệu Sửa đổi,
Bổ sung theo quy định trong Điều ITB 8, và không qua biên bản cuộc họp trướcđấu thầu
7.7 Việc nhà thầu không tham dự cuộc họp trước đấu thầu không
bị coi là một nguyên nhân để loại bỏ hồ sơ dự thầu
Trang 78 Sửa đổi hồ sơ
mời thầu 8.1 Chủ đầu tư cũng có thể sửa đổi Hồ sơ mời thầu bằng cách phát hành phụ lục.Vào bất kỳ thời điểm nào trước khi hết hạn nộp hồ sơ dự thầu,
8.2 Bất kỳ Phụ lục bổ sung nào được phát hành cũng sẽ là mộtphần của Hồ sơ mời thầu và sẽ được Chủ đầu tư thông tin bằng văn bản đến tất cảcác nhà thầu đã mua hồ sơ mời thầu từ phía Chủ đầu tư theo quy định trong ĐiềuITB 6.3
8.3 Để các nhà thầu có đủ thời gian xem xét Phụ lục bổ sung trongkhi chuẩn bị hồ sơ dự thầu, theo phán xét của mình, Chủ đầu tư có quyền kéo dàihạn nộp hồ sơ dự thầu, theo quy định trong Điều ITB 24.2
C Chuẩn bị hồ sơ dự thầu
9 Chi phí đấu thầu 9.1 Nhà thầu sẽ chịu mọi chi phí liên quan đến việc chuẩn bị và
nộp hồ sơ dự thầu; và Chủ đầu tư sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ về bất
kỳ chi phí nào, bất kể quá trình đấu thầu được tiến hành hoặc đem lại kết quả nhưthế nào
10 Ngôn ngữ trong
Hồ sơ dự thầu 10.1 mà nhà thầu và Chủ đầu tư trao đổi với nhau liên quan đến hồ sơ dự thầu, đều phảiHồ sơ dự thầu, cũng như toàn bộ thư từ giao dịch và tài liệu
bằng văn bản và được viết bằng tiếng Anh Các tài liệu bổ trợ và tài liệu in ấn kháctạo thành một phần của Hồ sơ dự thầu có thể được viết bằng một ngôn ngữ khác,với điều kiện có bản dịch chính xác kèm theo sang tiếng Anh, trong trường hợpnày, bản dịch sẽ có ý nghĩa quyết định khi cần diễn giải nội dung Hồ sơ dự thầu
11 Các tài liệu cấu
thành Hồ sơ dự
thầu
11.1 Hồ sơ dự thầu sẽ trình đồng thời trong hai phong bì, mộtphong bì ghi Hồ sơ Kỹ thuật chứa các tài liệu đã nêu trong Điều ITB 11.2 và mộtphong bì ghi Giá Hồ sơ dự thầu chứa các tài liệu đã nêu trong Điều ITB 11.3, cảhai phong bì đều được đựng trong một phong bì ngoài cùng
11.2 Hồ sơ Kỹ thuật do Nhà thầu nộp bao gồm các tài liệu sau:
(a) Thư nộp Hồ sơ kỹ thuật;
(b) Bảo lãnh dự thầu hoặc Tuyên bố Bảo lãnh Dự thầu, theo qui định của Điều21;
(c)Các hồ sơ dự thầu thay thế, nếu được phép, theo qui định của Điều 13;
(d) Văn bản khẳng định ủy quyền cho bên ký Hồ sơ dự thầu thay mặt nhà thầu,theo qui định của Điều 22.2;
(e) Các tài liệu là bằng chứng chứng minh theo qui định của Điều 14.1 là máymóc và dịch vụ do Nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu hoặc trong hồ sơ dựthầu thay thế, nếu được phép, là hợp lệ;
(f) Các tài liệu là bằng chứng theo qui định của Điều 15 chứng minh năng lực vàtính hợp lệ của Nhà thầu để thực hiện hợp đồng nếu Hồ sơ dự thầu của nhàthầu được chấp thuận;
(g) Đề xuất kỹ thuật theo qui định của Điều 17
(h) Các tài liệu là bằng chứng chứng minh theo qui định của Điều 16 là máy móc
và dịch vụ do Nhà thầu đề xuất tuân thủ yêu cầu trong Hồ sơ mời thầu;
(i) Trong trường hợp hồ sơ dự thầu của một Liên doanh, thỏa thuận liên danh,hoặc thư mời dự định tham gia liên danh, kể cả dự thảo liên danh nêu rõ ítnhất các phần của máy móc sẽ do các bên liên quan thực hiện;
(j) Danh sách các nhà thầu phụ, theo qui định của Điều 17.2; và(k)Bất kỳ tài liệu nào khác cần thiết theo yêu cầu trong Dữ liệu Đấu thầu
Trang 811.3 Giá dự thầu do Nhà thầu nộp sẽ bao gồm những phần sau: (a) Thư về giá dự thầu;
(b) Các biểu đã hoàn chỉnh theo yêu cầu, kể cả các Biểu giá, theo qui định củaĐiều 12 và 18;
(c)Các giá dự thầu thay thế, nếu được phép, theo qui định của Điều 13; và(d) Các tài liệu khác theo qui định trong Dữ liệu đấu thầu
12 Đơn dự thầu và
các biểu bảng
12.1 Thư về Đề xuất kỹ thuật và về Giá dự thầu, các kế hoạch tiến độ và toàn bộ các tàiliệu có tên trong Điều ITB 11, phải được soạn thảo theo các mẫu tương ứng quyđịnh trong Mục 4 (Các biểu mẫu trong hồ sơ thầu) Các mẫu biểu này phải đượcđiền đầy đủ thông tin và không bị thay đổi phần chữ có sẵn; các mẫu khác thay thế
sẽ không được chấp nhận Tất cả các ô trống phải được điền đầy đủ thông tin yêucầu
13 Các hồ sơ dự
thầu thay thế 13.1 Trừ khi đã qui định cụ thể trong Bảng Dữ liệu đấu thầu, không xem xét các hồ sơdự thầu thay thế Nếu cho phép, Bảng Dữ liệu đấu thầu cũng sẽ nêu rõ các hồ sơ
dự thầu thay thế có được phép hay không theo qui định của Điều ITB 13.3, hoặc
đã mời theo qui định của Điều ITB13.2 và/hoặc ITB 13.4
13.2 Nếu nhà thầu được yêu cầu rõ ràng đưa ra nhiều phương ánthời gian thì yêu cầu này sẽ được ghi rõ trong Trang Dữ liệu Đấu thầu, và phươngpháp đánh giá các phương án thời gian các nhau phải được nêu trong Mục 3 (Tiêuchí Đánh giá và Năng lực)
13.3 Trừ khi có qui định cụ thể trong Điều ITB 13.4 dưới đây, nhàthầu nào muốn đưa ra nhiều phương án kỹ thuật đáp lại các yêu cầu của Chủ đầu
tư như đã mô tả trong Hồ sơ mời thầu trước hết sẽ cung cấp: (i) giá mà họ đã lập
để chào Máy móc đáp ứng các yêu cầu của Chủ đầu tư; và (ii) toàn bộ thông tincần thiết để Chủ đầu tư đánh giá hoàn chỉnh các phương án thay thế đó, bao gồmcác bản vẽ, tính toán thiết kế, các thông số kỹ thuật, biểu giá chi tiết, phương pháplắp đặt đề xuất và các chi tiết khác có liên quan Chủ đầu tư sẽ chỉ xem xét cácphương án kỹ thuật của nhà thầu có giá thầu được đánh giá thấp nhất đáp ứng cơbản các yêu cầu kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu
13.4 Khi có quy định cụ thể trong Trang Dữ liệu Đấu thầu, các nhàthầu dự thầu được mời đệ trình các phương án kỹ thuật khác nhau cho các phầnCông trình cụ thể, các phần đó phải được mô tả trong Mục 6 (Yêu cầu của Chủđầu tư) Các phương án kỹ thuật khác nhau đối với các phần cụ thể của công trìnhtuân thủ các tiêu chí thực hiện và kỹ thuật đã qui định về máy móc và dịch vụ sẽđược Chủ đầu tư xem xét theo năng lực của phương án, theo qui định của ĐiềuITB 32
15.2 Các nhà thầu trong nước, riêng hoặc liên danh, yêu cầu hợp lệ
để hưởng ưu tiên trong nước sẽ cung cấp mọi thông tin yêu cầu để đáp ứng cáctiêu chí hợp lệ như đã mô tả trong Điều ITB 38
Trang 9(a) Mô tả chi tiết các đặc điểm kỹ thuật và thực hiện cơ bản của máy móc và dịch
vụ, kể cả những đảm bảo công năng của máy móc và dịch vụ đề xuất, đáp ứngChỉ tiêu kỹ thuật;
(b) Danh mục đưa ra đầy đủ chi tiết, kể cả các nguồn lực sẵn có, của tất cả phụtùng thay tế, dụng cụ đặc biệt, v.v cần thiết để máy móc vận hành liên tục vàđúng trong thời hạn đã nêu rõ trong Biểu Dữ liệu đấu thầu, sau khi hoàn thànhmáy móc và dịch vụ theo đúng các điều khoản của hợp đồng; và
(c)Phần chú giải về các Chỉ tiêu kỹ thuật của Chủ đầu tư và bằng chứng chứngminh sự đáp ứng cơ bản của máy móc và thiết bị với những chỉ tiêu kỹ thuậtnày Nhà thầu lưu ý rằng các tiêu chuẩn về tay nghề công nhân, vật liệu vàthiết bị do Chủ đầu tư qui định trong Hồ sơ mới thầu chỉ nhằm mục đích mô
tả (thiết lập tiêu chuẩn chất lượng và thực hiện) chứ không giới hạn Nhà thầu
có thể thay các tiêu chuẩn thay thế, nhãn hiệu và/hoặc số catalog trong hồ sơ
dự thầu của nhà thầu, với điều kiện là nhà thầu chứng minh đáp ứng yêu cầucủa Chủ đầu tư là những phần thay thế đó đáp ứng cơ bản hoặc cao hơn cáctiêu chuẩn đã qui định trong Chỉ tiêu kỹ thuật
16.2 Để tạo điều kiện đánh giá các đề xuất kỹ thuật, những sai lệch,nếu có, so với các điều khoản và điều kiện hoặc của Chỉ tiêu kỹ thuật sẽ được nêu
cụ thể như đã chỉ dẫn trong Điều ITB 18.2
17 Đề xuất kỹ thuật,
nhà thầu phụ 17.1 về các phương án công trình, thiết bị, nhân sự, kế hoạch và các thông tin khác nhưNhà thầu sẽ cung cấp Đề xuất Kỹ thuật trong đó có trình bày
đã qui định trong Mục 4 (Các Biểu mẫu dùng trong hồ sơ thầu), với đủ chi tiết đểchứng minh tính đầy đủ trong đề xuất của Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu công việc
và thời gian hoàn thành
17.2 Đối với các hạng mục lớn của máy móc và dịch vụ như Chủđầu tư đã nêu trong Mục 3 (Tiêu chí đánh giá và năng lực), mà Nhà thầu dự kiếnmua hoặc hợp đồng lại, Nhà thầu phải đưa ra chi tiết tên và quốc tịch của các nhàthầu phụ dự kiến, kể cả nhà sản xuất, cho từng hạng mục trong số những hạng mụcnày Hơn nữa, Nhà thầu sẽ đưa vào hồ sơ dự thầu những thông tin về tuân thủ cácyêu cầu mà Chủ đầu tư đã qui định cụ thể cho những hạng mục này Nhà thầu tự
do nêu nhiều hơn một nhà thầu phụ cho mỗi mục trong máy móc và dịch vụ.Những tỷ lệ và giá đã chào được coi là sẽ áp dụng cho bất kỳ nhà thầu nào đượcchỉ định và không cho phép điều chỉnh các tỷ lệ và giá đó
17.3 Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm đảm bảo rằng bất kỳ Nhà thầuphụ dự kiến nào đều phải tuân thủ các yêu cầu trong Điều ITB 4, và bất kỳ máymóc hoặc dịch vụ nào do nhà thầu phụ cung cấp đều phải tuân thủ các yêu cầu củaĐiều ITB 5 và ITB 15.1
18 Giá bỏ thầu và
giảm giá 18.1 hoặc Mục 6 (Yêu cầu của Chủ đầu tư), các nhà thầu sẽ chào giá cho toàn bộ máyTrừ khi được qui định cụ thể trong Bảng Dữ liệu mời thầu và/
móc và dịch vụ trên cơ sở “trách nhiệm đơn nhất” đó là tổng giá bỏ thầu đã baogồm toàn bộ các nghĩa vụ của Nhà thầu đã nêu và sẽ được tham chiếu hợp lý từ
Hồ sơ mời thầu về thiết kế, chế tạo, kể cả mua và hợp đồng phụ (nếu có), chuyểngiao, thi công, lắp đặt và hoàn thành máy móc Giá này bao gồm mọi yêu cầutrong các nghĩa vụ của Nhà thầu về thí nghiệm, vận hành thử và đưa máy vào hoạtđộng, và nếu có yêu cầu trong hồ sơ mời thầu, việc có được tất cả các giấy phép,phê duyệt và cấp phép, v.v.; việc vận hành, bảo dưỡng và dịch vụ đào tạo và cáchạng mục khác và dịch vụ như có thể qui định cụ thể trong Hồ sơ mời thầu, tất cảđều tuân theo qui định trong phần Điều kiện chung Các hạng mục mà Nhà thầukhông điền giá sẽ không được Chủ đầu tư chi trả khi được thực hiện và được coi là
Trang 10đã được bao gồm trong giá của các hạng mục khác
18.2 Yêu cầu các nhà thầu chào giá cho các nghĩa vụ thương mại,hợp đồng và kỹ thuật đã nêu trong hồ sơ mời thầu Nếu Nhà thầu muốn có thayđổi, thay đổi đó phải được nêu trong mẫu phù hợp trong Mục 4 (Các Biểu mẫudùng trong hồ sơ thầu) Nhà thầu sẽ đưa giá bổ sung, nếu có, do rút lại thay đổiđó
18.3 Nhà thầu đưa ra bảng chi tiết giá theo hình thức và chi tiết đãyêu cầu trong các Biểu giá đã nêu trong Mục 4 (Các Biểu mẫu dùng trong hồ sơthầu) Nếu trong Hồ sơ mời thầu không có các Biểu giá khác, các nhà thầu trìnhbày giá bỏ thầu theo hình thức sau: sẽ dùng các biểu có đánh số riêng đã có trongMục 4 (Các Biểu mẫu dùng trong hồ sơ thầu) cho từng biểu Tổng giá trị của từngBiểu (từ Biểu 1 tới Biểu 4) sẽ được tóm tắt trong biểu Tóm tắt chung (Biểu 5) nêu(các) tổng giá bỏ thầu sẽ đưa vào Biểu hồ sơ dự thầu
Biểu số 1: Máy móc (kể cả các phụ tùng kèm theo bắt buộc) được nhập
khẩuBiểu số 2: Máy móc (kể cả các phụ tùng kèm theo bắt buộc) được cung
cấp trong quốc gia của Chủ đầu tưBiểu số 3: Dịch vụ thiết kế
Biểu số 4: Lắp đặt và các dịch vụ khác Biểu số 5 Tổng chi phí (các Biểu từ số 1 tới số 4)
Nhà thầu lưu ý rằng máy móc và thiết bị đã nêu trong các Biểu số 1 và 2 bên trênkhông bao gồm vật liệu dùng cho xây đúc, xây dựng và các công trình thi côngkhác Tất cả các vật liệu đó sẽ đưa và chào giá trong Biểu số 4, Lắp đặt và các dịch
vụ khác
18.4 Trong các Biểu này, nhà thầu phải đưa ra chi tiết yêu cầu vàphân tách giá bỏ thầu như sau:
(a) Máy sẽ nhập khẩu (Biểu số 1):
(v) Sẽ chào giá máy móc theo Incoterms đã qui định cụ thể trong Bảng Dữliệu đấu thầu
(vi) Tất cả thuế và phí đã trả hoặc có thể trả tại đất nước của Chủ đầu tư vềmáy nếu hợp đồng được trao cho Nhà thầu; và
(vii) Tổng giá máy (b) Máy được cung cấp trong nước của Chủ đầu tư (Biểu số 2):
(viii) Giá máy sẽ được chào theo Incoterms đã qui định cụ thể trong Bảng
Dữ liệu đấu thầu, (ix) Thuế mua hàng và và tất cả các loại thuế khác phải trả trong nước củaBên mua đối với máy móc nếu hợp đồng được trao cho Nhà thầu, và (x) Tổng giá máy
(c)Dịch vụ thiết kế (Biểu số 3)
(d) Lắp đặt và các dịch vụ khác sẽ được chào riêng (Biểu số 4) và sẽ bao gồm tỷ
lệ và giá cho đi lại trong nước, bảo hiểm và các dịch vụ khác phát sinh để vậnchuyển máy móc, tất cả lao động, thiết bị của nhà thầu, công trình tạm, vậtliệu, vật liệu tiêu hao và mọi vật chất và những vấn đề khác về bất kỳ tínhchất gì, kể cả dịch vụ vận hành và bảo dưỡng, cung cấp sổ tay vận hành và