CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc THUYẾT MINH BIỆN PHÁP THI CÔNG GÓI THẦU SỐ 02 CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU DÂN CƯ TÁI ĐỊNH CƯ ĐỒNG AO KHO XÃ TÂ[.]
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
- -THUYẾT MINH BIỆN PHÁP THI CÔNG
GÓI THẦU SỐ 02:
CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
DỰ ÁN:
HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU DÂN CƯ TÁI ĐỊNH CƯ ĐỒNG AO KHO
XÃ TÂN CHÂU, HUYỆN THIỆU HÓA
Trang 2CÔNG TY CP SẢN XUẤT VÀ
THƯƠNG MẠI CÁT LỢI
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ủ NGHĨA VIỆT NAM ỆT NAM
Đ c l p - T do - H nh phú ộc lập - Tự do - Hạnh phú ập - Tự do - Hạnh phú ự do - Hạnh phú ạnh phú c
Thanh Hóa, ngày tháng 01 năm 2020
THUY T MINH ẾT MINH
BI N PHÁP T CH C THI CÔNG ỆT NAM Ổ CHỨC THI CÔNG ỨC THI CÔNG
GÓI THẦU SỐ 02:
CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
DỰ ÁN:
HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU DÂN CƯ TÁI ĐỊNH CƯ ĐỒNG AO KHO
XÃ TÂN CHÂU, HUYỆN THIỆU HÓA
- Căn c H s m i th u ứ Hồ sơ mời thầu ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ời thầu ầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình, Dựán: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tái định cư đồng Ao Kho, xã Tân Châu, huyệnThiệu Hóa
- Căn c H s thi t k công trình;ứ Hồ sơ mời thầu ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ết kế công trình; ết kế công trình;
- Căn c Lu t đ u th u s ứ Hồ sơ mời thầu ật đấu thầu số ấu thầu số ầu ố 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 c a Qu của Quốc ố
H iội ;
- Căn c Lu t xây d ng s ứ Hồ sơ mời thầu ật đấu thầu số ựng số ố 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 c a Chínhủa Quốc
ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t đ u th u v l a ch n nhàủa Quốc ết kế công trình; ội ố ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ủa Quốc ật đấu thầu số ấu thầu số ầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ựng số ọn nhà
th u;ầu
- Căn c Ngh đ nh 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 c a Chính ph vứ Hồ sơ mời thầu ủa Quốc ủa Quốc ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
qu n lý ch t lản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng và b o trì công trình xây d ng;ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ựng số
- Căn c ứ Hồ sơ mời thầu Thông t s 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016; ư ố Thông t sư ố 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 c a B xây d ng quy đ nh v qu n lý ch tủa Quốc ội ựng số ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số
lượng và bảo trì công trình xây dựng;ng và b o trì công trình xây d ng;ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ựng số
- Căn c Ngh đ nh s 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 hứ Hồ sơ mời thầu ố ướng dẫn thing d n thiẫn thihành lu t đ u th u;ật đấu thầu số ấu thầu số ầu
- Căn c vào các quy trình thi công hi n hành, k t qu kh o sát th c tứ Hồ sơ mời thầu ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ựng số ết kế công trình;
t i hi n trại hiện trường và năng lực hiện có của ện hành, kết quả khảo sát thực tế ười thầu ng và năng l c hi n có c a ựng số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ủa Quốc Công ty C ph n S n xu t và Th ổ phần Sản xuất và Thương ần Sản xuất và Thương ản xuất và Thương ất và Thương ương ng
m i Cát L i ạnh phú ợi.
Trang 3PH N 1 - ẦN 1 - GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DỰ ÁN
I GI I THI U CHUNG ỚI THIỆU CHUNG ỆU CHUNG.
1 Tên gói thầu công trình: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình, Dự
án: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tái định cư đồng Ao Kho, xã Tân Châu, huyệnThiệu Hóa
2 Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa.
3 Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa.
4 Nguồn vốn: Từ nguồn thu tiền giao đất của các hộ dân Tái định cư và nguồn
ngân sách huyện
5 Thời gian hoàn thành: 04 tháng.
II GI I PHÁP THI T K VÀ QUY TRÌNH QUY PH M ẢI PHÁP THIẾT KẾ VÀ QUY TRÌNH QUY PHẠM ẾT KẾ VÀ QUY TRÌNH QUY PHẠM ẾT KẾ VÀ QUY TRÌNH QUY PHẠM ẠM.
1 Quy mô và giải pháp thiết kế.
Từ nút N09 đến N12 (mặt cắt 1A-1A) có chiều dài L= 51.5m
+ Tuyến N2 (mặt cắt 2-2) từ nút N02 đến N08 có chiều dài L=171.41m
+ Tuyến N3 (mặt cắt 5-5) từ nút N01 đến N11 có chiều dài L=205.35m làtuyến đường bê tông hiện có
+ Tuyến D1 (mặt cắt 2A-2A) từ nút N01 đến N03có chiều dài L=111.44m.+ Tuyến D2 (mặt cắt 2-2) từ nút N07 đến N10 có chiều dài L=196.72m
+ Tuyến D3 (mặt cắt 2-2) từ nút N11 đến N13 có chiều dài L=239.44m
+ Tuyến BT1 (mặt cắt 3-3) từ nút N04 đến N06 có chiều dài 99.84m
+ Tuyến BT2 (mặt cắt 4-4) là tuyến đường đất hiện có mặt đường rộng khoảng 3,0m
Trang 4Kết cấu mặt đường bao gồm các lớp:
+ Bê tông xi măng M200# đá 1x2 dày 20cm
+ 20 cm cấp phối đá dăm loại I
+ Cát gia cố xi măng 8% dày 7,0cm
- Kết cấu bó vỉa: Sử dụng bó vỉa vát có kích thước 26x23x100 có đan cho cácvỉa hè có tổ chức thoát nước mặt
1.2 San nền và thoát nước:
* San nền:
<> Cơ sở thiết kế :
- Đảm bảo khớp nối các khu vực có liên quan, đáp ứng nhu cầu xây dựng hệ thống
hạ tầng kỹ thuật và xây dựng đô thị;
- Thuận lợi cho việc thoát nước nhanh và không gây xói lở nền đường nền côngtrình; không gây ngập úng cục bộ cho các khu vực lân cận;
- Đảm bảo kết nối giao thông đi lại thuận tiện, an toàn;
- Tận dụng địa hình tự nhiên, hạn chế khối lượng đất san lấp, đào đắp, bảo vệ câylưu niên và lớp đất màu;
- Kinh phí cho công tác chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng thấp nhất
- Quy hoạch chi tiết xây dựng khu đô thị mới trung tâm thành phố Thanh Hóa
- Các tuyến đường quy hoạch mới sẽ có cao độ phù hợp với cao độ hiện trạng cáctuyến đường hiện có
<> Giải pháp thiết kế :
Căn cứ vào hiện trạng nền khu đất lập quy hoạch và cao độ các khu dân cư lân cận;San nền cục bộ trong từng lô chức năng, hướng dốc nền ra các tuyến đường giaothông quy hoạch; Độ dốc san nền tối thiểu 0,4% đảm bảo cho nước mặt tự chảy
<> Cao độ san nền :
Cao độ san nền trong các lô chức năng được lựa chọn (4,85 ÷ 4,95)m; Khu vực tiếp
Trang 5giáp với các tuyến đường hiện có, cao độ nền được khống chế phù hợp đảm bảo chothoát nước mưa được thuận lợi không gây ra hiện tượng ngập lụt cục bộ.
<> Biện pháp thi công :
+ Bóc lớp bùn và hữu cơ dày trung bình khoảng 50cm
+ Đắp đất đến cao độ hoàn thiện theo như quy hoạch 1/500, hướng dốc cục bộ vềphía đường giao thông, độ dốc tối thiểu trong các lô đất là 0,4% đảm bảo thoát nước mặt
tự chảy
*Thoát nước mưa:
Trên cơ sở rà soát hệ thống thoát nước của khu vực; tận dụng tối đa các công trìnhthóat nước hiện có Bổ sung mạng lưới thoát nước, đảm bảo 100% nước mặt được thoáthết; Không để xảy ra hiện tượng ngập lụt cục bộ trong khu vực lập quy hoạch và khu vựclân cận
* Giải pháp thoát nước :
- Toàn bộ nước mưa trong khu vực nghiên cứu được đưa về kênh tiêu hiện có phíaĐông ranh giới dự án
- Nước mưa được thu gom bằng hệ thống ga thu bố trí tại các điểm tụ thủy trongphần đan rãnh của các tuyến đường giao thông
- Hệ thống thoát nước sử dụng rãnh B500 và B1000 bằng BTXM M200# đá 1x2dọc theo vỉa hè các tuyến đường giao thông Tấm đan sử dụng BTXM M250# đá 1x2,lót móng bằng bê tông M100# đá 4x6
- Kết cấu hố ga thân và móng đổ BTXM đá (1x2) M200#, lót móng bằng bê tôngM250# đá 1x2,tấm đan BTCT đúc sẵn đá (1x2) mác 250#
- Giếng thu: Thân và móng đổ BTXM M200# đá 1x2 , lót móng bằng bê tôngM100# đá 4x6, lưới chắn rác bằng gang có khung KT: 960x530x60mm (nắp dày30mm)
*Thoát nước thải:
- Sử dụng ống tròn UPVC D160 từ các lô đất đến rãnh thoát nước B500, có nút bịtchờ đấu nối
1.3 Hệ thống cấp nước
Giải pháp nguồn nước:
- Nguồn nước cấp cho khu dân cư được lấy từ đường ống cấp nước hiện có trênđường bê tông khu dân cư thôn 5 phía Đông Nam ranh giới dự án
Nhu cầu sử dụng nước:
- Tổng nhu cầu sử dụng nước khoảng 100 hộ x 480l/hộ.ngđ = 48m3/ngđ
Giải pháp mạng lưới đường ống cấp nước:
- Giải pháp mạng lưới được chọn là mạng vòng kết hợp mạng cụt cấp nước chonhu cầu sinh hoạt, cứu hoả và mọi nhu cầu khác
- Ống nước sử dụng ống nhựa HDPE PN10 - ISO 4427/DIN8074, sản xuấttrong nước
- Đường ống chính phục vụ phân phối và cứu hỏa sử dụng ống HDPE - D110
- Đường ống nhánh dịch vụ sử dụng ống HDPE - D50
- Phụ tùng nối ống, van, đai khởi thuỷ nhập ngoại
- Độ sâu lớp phủ phụ thuộc vào điều kiện địa hình, địa chất, đường giao thông
Trang 6và những vấn đề khác phải phù hợp với các quy định của bộ Xây Dựng Việt Nam.Chiều sâu chôn ống cấp nước trung bình 0,5 m so với mặt hè ( tính đến đỉnh ống ).
Giải pháp cứu hoả:
- Mạng lưới đường ống cấp nước cứu hoả là mạng lưới chung kết hợp với cấpnước sinh hoạt, dịch vụ
- Theo tiêu chuẩn PCCC TCVN 2626 - 1995
Số lượng đám cháy xảy ra đồng thời, n = 1
- Lưu lượng cần thiết để dập tắt đám cháy q0 = 15l/s
- Lượng nước cần dự trữ cứu hoả để chữa cháy trong 3 giờ liên tục:
1626
,33/15
Khoảng cách tối đa giữa các họng cứu hoả là 150m
Áp lực nước tối thiểu tại mỗi họng nước là 10m cột nước
Lưu lượng nước cấp tại điểm lấy nước là 15l/s
1.4 Hệ thống cấp điện
Quy mô chính của công trình:
- Cải dịch tuyến đường điện trung thế 10KV đi giữa khu đất về phía Đông, giápvới tuyến kênh thoát nước Các cột điện được bố trí trên hè đường
- Xây dựng mới 1 trạm biến áp 250kVA – 10(22)/0,4kV cấp điện cho dự án
- Xây dựng tuyến đường dây chuẩn cấp điện áp 22kV đấu nối vào trạm biến áp.Nhu cầu phụ tải:
ST
T PHỤ TẢI
SỐ LƯỢN G
ĐƠN VỊ
CHỈ TIÊU CẤP ĐIỆN
HS CÔNG SUẤT
HS ĐỒN G THỜI
CS TÍNH TOÁN (KVA)
TỔNG
CS TÍNH TOÁN (KVA)
Vậy chọn MBA 250kVA – 10(22)/0,4kV cấp điện cho toàn bộ dự án
Nguồn cung cấp điện:
Nguồn điện cấp cho khu vực lập dự án được lấy nguồn từ đường dây trung áp10kV thuộc lộ 971 E9.1 hiện đang cấp điện cho các trạm biến áp xã Thiệu Giao.Điểm đấu nối thỏa thuận đấu nối với điện lực Thiệu Hóa
Lựa chọn MBA, thiết bị cao áp và địa điểm đặt trạm:
- Máy biến áp dùng loại máy biến áp dầu, làm mát tự nhiên, chế tạo trongnước theo TCVN 8525 và QĐ 1011 của EVN:
MBA 250kVA-10(22)/0,4kV:
Phía sơ cấp 1 cấp điện áp 10(22) 2 x 2.5%
Trang 7Hạ áp: Cấp điện áp 0,4kV&0,23kV
Tổ đấu dây: Δ/yn-11
- Vị trí trạm biến áp được treo trên cột BTCT phía gần trường THCS ThiệuTân
Lựa chọn tuyến đường dây trung áp:
Để đáp ứng các yêu cầu nêu trên, phương án tối ưu để xây dựng nhánh rẽtuyến ĐZ- 22kV vào TBA xây dựng mới được bố trí như sau: Tại vị trí cột đấu nối
sử dụng 1 bộ xà rẽ nhánh để cấp điện cho đường dây mới, toàn bộ tuyến xây dựngmới sử dụng cột bê tông ly tâm 18m, hệ xà dùng loại lệch 2 tầng, xà néo bằng, dâydẫn sử dụng dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE tới ranh giới của dự án Tại cộtcuối của đường dây, sử dụng cáp ngầm để cấp điện cho trạm biến áp trong dự án
Tính toán lựa chọn đường dây hạ áp 0,4kV:
* Điện sinh hoạt dân cư mới được lấy từ tủ hạ áp tại trạm biến áp xây mớicông suất 250kVA –10(22)/0,4 kV : Cáp từ tủ điện hạ thế rồi được treo trên các cộtBTCT ly tâm
* Lựa chọn tiết diện dây dẫn theo điều kiện phát nóng:
Itt ≤ k1.k2.k3 Icp
cos
3
*
U
K P
X Q R
Với mạng điện hạ áp dùng cáp ngầm 3 pha 4 dây thì Q*X 0
Đặc tính của dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC như sau: ( TCVN 5935, IEC60502-1, IEC 60228 )
điện (mm)
Đường kính tổng (mm)
Cường độ dòng cho phép (A)
K lượng gần đúng (kg/km)
Trang 8Tính toán lựa chọn giải pháp chiếu sáng công cộng:
- Nguồn cấp điện: Cho hệ thống chiếu sáng được lấy nguồn từ TBA xây dựngmới của khu dân cư Từ tủ điện hạ thế của trạm này ta dùng cáp
treo trên các cột BTLT kết hợp với đường điện 0,4kV mới
- Giải pháp chiếu sáng:
+ Dùng đèn Led chiếu sáng đường phố 120W, hệ thống điện chiếu sáng được
bố trí 1 dãy dọc theo trục đường giao thông
+ Các đèn phải có Uđm = 220V- 50Hz, Phản quang bằng nhôm, Kính đèn thuỷtinh an toàn chịu được nhiệt độ cao, Độ kín IP 66, Cấp cách điện class I
+ Dây dẫn từ trục chính đường dây chiếu sáng lên đèn dùng dây CU/
+ Đèn được điều khiển từ tủ điều khiển trọn bộ cho phép vận hành 2 chế độ: Buổi tối bật 100% số đèn, về khuya giảm công suất các bóng đèn còn 65%trong bộ chỉnh điện áp của tủ chiếu sáng
1 - Tiêu chu n kh o sát ẩn khảo sát ảo sát
- TCVN9398-2012: Công tác tr c đ a trong xây d ng công trình – yêu c uắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ựng số ầu chung
- 22TCN 263-2000: Quy trinh kh o sát đản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ười thầu ng ô tô;
- 96TCN 43-90 Quy ph m đo vẽ b n đ đ a hình t l 1:500; 1:1000;ại hiện trường và năng lực hiện có của ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ồ sơ mời thầu ỷ lệ 1:500; 1:1000; ện hành, kết quả khảo sát thực tế1:2000; 1:5000; 1:10000; 1:25000 ( ph n ngoàn tr i) ầu ời thầu
- TCVN 9437:2012 Quy trình khoan thăm dò đ a
- 22TCN 220-95: Quy trình kh o sát tính toán thu văn ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ỷ lệ 1:500; 1:1000;
- TCVN 4419:1987 Kh o sát cho xây d ng- Nguyên t c c b n;ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ựng số ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ơ mời thầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
- 96TCN 43-90 Tiêu chu n t l b n đ đ a hình kh o sát; ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ỷ lệ 1:500; 1:1000; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ồ sơ mời thầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
- 22 TCN 262 - 2000 Quy trình kh o sát thi t k đản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ết kế công trình; ết kế công trình; ười thầu ng ôtô đ p trên n nắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
đ t y u - Tiêu chu n thi t k ;ấu thầu số ết kế công trình; ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ết kế công trình; ết kế công trình;
- TCXDVN 309:2004 Công tác tr c đ a xây d ng công trình-Yêu c uắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ựng số ầu chung;
- TCVN 9437-2012 Quy trình khoan thăm dò đ a ch t công trình;ấu thầu số
- 22TCN 259-2000 Tiêu chu n thăm dò đ a ch t;ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ấu thầu số
- TCN 4195÷4202 – 1996 Tiêu chu n thí nghi m đ t;ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ấu thầu số
2 - Tiêu Chu n thi t k ẩn khảo sát ết kế ết kế
- TCVN10380-2014 - Đười thầu ng GTNN yêu c u thi t k ;ầu ết kế công trình; ết kế công trình;
- Quy t đ nh 3230/QĐ-BGTVT ngày 14/12/2012 quy đ nh t m th i vết kế công trình; ại hiện trường và năng lực hiện có của ời thầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhàthi t k đết kế công trình; ết kế công trình; ười thầu ng bê tông xi măng thông thười thầu ng có khe n i trong xây d ng côngố ựng số trình giao thông;
- TCVN 4054: 2005 Tiêu chu n thi t k đẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ết kế công trình; ết kế công trình; ười thầu ng ô tô;
Trang 9- TCXDVN 104: 2007 Đười thầu ng đô th - Các yêu c u thi t k ;ầu ết kế công trình; ết kế công trình;
- 22TCN 211-06 Tiêu chu n thi t k Áo đẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ết kế công trình; ết kế công trình; ười thầu ng m m đều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ười thầu ng ôtô;
- 22TCN 223:1995 vều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà áo đười thầu ng c ngứ Hồ sơ mời thầu đười thầu ng ô tô - tiêu chu n thi t k ;ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ết kế công trình; ết kế công trình;
- 22TCN 273-01 Tiêu chu n thi t k nút giao đẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ết kế công trình; ết kế công trình; ười thầu ng ô tô;
- TCVN 5574: 2012 K t c u bê tông và BTCT - Tiêu chu n thi t k ;ết kế công trình; ấu thầu số ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ết kế công trình; ết kế công trình;
- TCVN 9845:2013 tính toán đ c tr ng dòng ch y lũ;ặc trưng dòng chảy lũ; ư ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
- QCVN 02:2009/BXD quy chu n kỹ thu t qu c gia s li u đi u ki n tẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ật đấu thầu số ố ố ện hành, kết quả khảo sát thực tế ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ện hành, kết quả khảo sát thực tế ựng số nhiên dùng trong xây d ng;ựng số
- TCVN 4447:2012 Công tác đ t – thi công và nghi m thu;ấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế
- TCVN 4038:2012 Thoát nướng dẫn thic – thu t ng và đ nh nghĩa;ật đấu thầu số ữ và định nghĩa;
- TCVN 5574:2012 K t c u bê tông và bê tông c t thép – tiêu chu n thi tết kế công trình; ấu thầu số ố ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ết kế công trình;
k ;ết kế công trình;
- TCVN 9115:2012 K t c u BT và BTCT l p ghép – thi công và nghi mết kế công trình; ấu thầu số ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ện hành, kết quả khảo sát thực tếthu;
- TCVN 9343:2012 K t c u BT và bê tông c t thép – hết kế công trình; ấu thầu số ố ướng dẫn thing d n công tácẫn thi
b o trì;ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
- TCVN 9202:2012 Xi măng xây trát;
- TCVN 9205:2012 Cát nghi n cho bê tông và v a;ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ữ và định nghĩa;
- TCVN 4506:2012 Nướng dẫn thic tr n bê tông và v a – yêu c u kỹ thu t;ội ữ và định nghĩa; ầu ật đấu thầu số
- TCVN 7570:2006 C t li u cho bê tông và v a – Yêu c u kỹ thu t;ố ện hành, kết quả khảo sát thực tế ữ và định nghĩa; ầu ật đấu thầu số
- TCVN4055:2012 Công trình xây d ng – t ch c thi công;ựng số ổ chức thi công; ứ Hồ sơ mời thầu
- QCVN 07-1: 2016/BXD Quy chu n kỹ thu t qu c gia v các công trìnhẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ật đấu thầu số ố ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
h t ng kỹ thu t công trình c p nại hiện trường và năng lực hiện có của ầu ật đấu thầu số ấu thầu số ướng dẫn thic;
- QCVN 07-2: 2016/BXD Quy chu n kỹ thu t qu c gia v các công trìnhẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ật đấu thầu số ố ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
h t ng kỹ thu t công trình thoát nại hiện trường và năng lực hiện có của ầu ật đấu thầu số ướng dẫn thic;
- QCVN 07-4: 2016/BXD Quy chu n kỹ thu t qu c gia v các công trìnhẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ật đấu thầu số ố ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
h t ng kỹ thu t công trình giao thông;ại hiện trường và năng lực hiện có của ầu ật đấu thầu số
- QCVN 07-5: 2016/BXD Quy chu n kỹ thu t qu c gia v các công trìnhẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ật đấu thầu số ố ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
h t ng kỹ thu t công trình c p đi n;ại hiện trường và năng lực hiện có của ầu ật đấu thầu số ấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế
- QCVN 07-7: 2016/BXD Quy chu n kỹ thu t qu c gia v các công trìnhẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ật đấu thầu số ố ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
h t ng kỹ thu t công trình chi u sáng;ại hiện trường và năng lực hiện có của ầu ật đấu thầu số ết kế công trình;
- Tiêu chu n c p nẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ấu thầu số ướng dẫn thic 33-2006 C p nấu thầu số ướng dẫn thic - M ng lại hiện trường và năng lực hiện có của ướng dẫn thii đười thầu ng ng vàố công trình - Tiêu chu n thi t k ;ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ết kế công trình; ết kế công trình;
- TCVN 2622-1995: Tiêu chu n chu n phòng cháy và ch a cháy;ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ữ và định nghĩa;
- 11 TCN-20: 2006 “Trang b phân ph i và tr m bi n áp” - Quy ph mố ại hiện trường và năng lực hiện có của ết kế công trình; ại hiện trường và năng lực hiện có của trang thi t b đi n do B công nghi p;ết kế công trình; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ội ện hành, kết quả khảo sát thực tế
- 11 TCN-19: 2006 “H th ng đện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ười thầu ng d n đi n” - Quy ph m trang thi t bẫn thi ện hành, kết quả khảo sát thực tế ại hiện trường và năng lực hiện có của ết kế công trình;
đi n do B công nghi p;ện hành, kết quả khảo sát thực tế ội ện hành, kết quả khảo sát thực tế
- TCVN 4086: 1985 “Quy ph m an toàn lại hiện trường và năng lực hiện có của ướng dẫn thii đi n trong xây d ng”;ện hành, kết quả khảo sát thực tế ựng số
Trang 103 - Quy trình thi công và nghi m thu ệm thu
- TCVN 8859: 2011 L p móng c p ph i đá dăm trong k t c u áo đớng dẫn thi ấu thầu số ố ết kế công trình; ấu thầu số ười thầu ng ô
tô - V t li u, thi công và nghi m thu;ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ện hành, kết quả khảo sát thực tế
- TCVN 4447: 2012 Công tác đ t - thi công và nghi m thu;ấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế
- TCVN 6016: 2011 Xi măng - Phươ mời thầu ng pháp th - Xác đ nh cử - Xác định cường độ ISO ười thầu ng đ ISOội679: 2009;
- TCVN 6477: 2011 G ch bê tông;ại hiện trường và năng lực hiện có của
- TCVN 8877: 2011 Xi măng - Phươ mời thầu ng pháp xác đ nh đ co c a v a;ội ủa Quốc ữ và định nghĩa;
- TCVN 337: 1986 Cát xây d ng - Phựng số ươ mời thầu ng pháp th ;ử - Xác định cường độ ISO
- TCVN 9361: 2012 Công tác n n móng – Thi công và nghi m thu;ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ện hành, kết quả khảo sát thực tế
- TCVN 6287: 1997 (ISO 10065:1990) Thép thanh c t bê tông – Th u nố ử - Xác định cường độ ISO ố
và u n l i không hoàn toàn;ố ại hiện trường và năng lực hiện có của
- TCVN 9348: 2012 Bê tông c t thép - Phố ươ mời thầu ng pháp đi n th ki m traện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ểm tra
kh năng c t thép b ăn mòn;ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ố
- TCVN 4506 :2012 Nướng dẫn thic tr n bê tông và v a - Yêu c u kỹ thu t;ội ữ và định nghĩa; ầu ật đấu thầu số
- TCVN 9377-1:2012 Công tác lát và láng trong xây d ng;ựng số
- TCVN 9398:2012 Công tác tr c đ a trong xây d ng - Yêu c u chung;ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ựng số ầu
- TCVN 9345:2012 Kêt c u bê tông và bê tông c t thép - Hấu thầu số ố ướng dẫn thing d n kỹẫn thithu t phòng ch ng n t dật đấu thầu số ố ứ Hồ sơ mời thầu ướng dẫn thii tác đ ng c a khí h u nóng m.ội ủa Quốc ật đấu thầu số ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát;
III MÁY MÓC THI T B VÀ T CH C THI CÔNG ẾT KẾ VÀ QUY TRÌNH QUY PHẠM Ị VÀ TỔ CHỨC THI CÔNG Ổ CHỨC THI CÔNG ỨC THI CÔNG.
1 Thi t b xây d ng: ết bị xây dựng: ị xây dựng: ựng:
Máy móc thi t b ph c v thi công công tác san n n, n n m t đết kế công trình; ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ặc trưng dòng chảy lũ; ười thầu ng, hện hành, kết quả khảo sát thực tế
th ng thoát nố ướng dẫn thic, h th ng c p nện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ấu thầu số ướng dẫn thic, c p đi n, cây xanh, v a hè và bó v a,ấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ỉa hè và bó vỉa, ỉa hè và bó vỉa,tuân th theo quy trình thi công và nghi m thu t ng h ng m c công trình Cácủa Quốc ện hành, kết quả khảo sát thực tế ừng hạng mục công trình Các ại hiện trường và năng lực hiện có của ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệthi t b thi công chính g m: Máy đào, máy san, ôtô, máy lu bánh h i, bánh s t,ết kế công trình; ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu
bi n báo b o đ m giao thông ểm tra ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
2 Nh ng đi u ki n c b n c a t ch c xây d ng ững điều kiện cơ bản của tổ chức xây dựng ều kiện cơ bản của tổ chức xây dựng ện cơ bản của tổ chức xây dựng ơ bản của tổ chức xây dựng ản của tổ chức xây dựng ủa tổ chức xây dựng ổ chức xây dựng ức xây dựng ựng: :
a- Công tác đ m b o giao thông, nguyên v t li u trong thi công:ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế
Công tác giao thông c a gói th u có nhi u thu n l i Đủa Quốc ầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ật đấu thầu số ợng và bảo trì công trình xây dựng; ười thầu ng xá c b n làơ mời thầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;đáp ng t t nhu c u t ch c thi công, v n đ n c n quan tâm là các bi n phápứ Hồ sơ mời thầu ố ầu ổ chức thi công; ứ Hồ sơ mời thầu ấu thầu số ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ầu ện hành, kết quả khảo sát thực tế
ch ng b i và tu s a đố ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ử - Xác định cường độ ISO ười thầu ng Nhà th u sẽ th c hi n liên t c các bi n phápầu ựng số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ện hành, kết quả khảo sát thực tế
ch ng b i nh tố ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ư ướng dẫn thi ướng dẫn thii n c và th c hi n theo đ nh kỳ các bi n pháp tu s a b oựng số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ện hành, kết quả khảo sát thực tế ữ và định nghĩa; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
dưỡng hệ thống đường giao thông.ng h th ng đện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ười thầu ng giao thông
Công tác đ m b o nguyên v t li u trong thi công đản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ượng và bảo trì công trình xây dựng;c Nhà th u đ mầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
b o v c s lản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng và ch t lấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng thông qua các h p đ ng nguyên tác v i cácợng và bảo trì công trình xây dựng; ồ sơ mời thầu ớng dẫn thi
c s cung ng nguyên v t li u Ngoài ra Nhà th u luôn có các phơ mời thầu ) ứ Hồ sơ mời thầu ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ầu ươ mời thầu ng án dựng số phòng nh m đ m b o ngu n cung c p nguyên v t li u th c hi n gói th u liên* ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ồ sơ mời thầu ấu thầu số ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ựng số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ầu
t c đúng ti n đ đ t ra.ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ết kế công trình; ội ặc trưng dòng chảy lũ;
Trang 11b- Công tác t ch c thi công:ổ chức thi công; ứ Hồ sơ mời thầu
- T ch c thi công và nghi m thu luôn tuân theo các tiêu chu n Vi t Namổ chức thi công; ứ Hồ sơ mời thầu ện hành, kết quả khảo sát thực tế ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ện hành, kết quả khảo sát thực tế
nh : Thi công công tác đ t theo quy ph m thi công và nghi m thu TCVN 4447-ư ấu thầu số ại hiện trường và năng lực hiện có của ện hành, kết quả khảo sát thực tế2012; Công tác tr c đ a trong xây d ng công trình - Yêu c u chung TCXDVNắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ựng số ầu 309:2004; K t c u bê tông và c t thép toàn kh i - Quy ph m thi công vàết kế công trình; ấu thầu số ố ố ại hiện trường và năng lực hiện có của nghi m thu TCVN 4453:1995 ện hành, kết quả khảo sát thực tế
- Các công tác thi công ch y u là s k t h p gi a thi công c gi i và laoủa Quốc ết kế công trình; ựng số ết kế công trình; ợng và bảo trì công trình xây dựng; ữ và định nghĩa; ơ mời thầu ớng dẫn thi
đ ng th công Vì th Nhà th u cùng Ban ch huy công trội ủa Quốc ết kế công trình; ầu ỉa hè và bó vỉa, ười thầu ng sẽ có các bi nện hành, kết quả khảo sát thực tếpháp h p lý nh m phát huy t i đa công su t máy móc, s k t h p gi a c gi iợng và bảo trì công trình xây dựng; * ố ấu thầu số ựng số ết kế công trình; ợng và bảo trì công trình xây dựng; ữ và định nghĩa; ơ mời thầu ớng dẫn thi
và th công nh m đ t hi u qu cao nh t, đ m b o ti n đ Quá trình thi côngủa Quốc * ại hiện trường và năng lực hiện có của ện hành, kết quả khảo sát thực tế ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ết kế công trình; ội
c th v i m t s công tác chính nh sau:ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ểm tra ớng dẫn thi ội ố ư
+ Thi công đười thầu ng giao thông: Thi công là s k t h p gi a c gi i và thựng số ết kế công trình; ợng và bảo trì công trình xây dựng; ữ và định nghĩa; ơ mời thầu ớng dẫn thi ủa Quốccông Thi công n n m t đều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ặc trưng dòng chảy lũ; ười thầu ng ch y u b ng c gi i v i s tr giúp c a nhânủa Quốc ết kế công trình; * ơ mời thầu ớng dẫn thi ớng dẫn thi ựng số ợng và bảo trì công trình xây dựng; ủa Quốc
l c.ựng số
+ Thi công công trình thoát nướng dẫn thic: Thi công đào móng công trình b ng*máy và b ng th công Các công tác bê tông đ* ủa Quốc ượng và bảo trì công trình xây dựng;c th c hi n ch y u là b ngựng số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ủa Quốc ết kế công trình; *
th công v i s tr giúp c a máy tr n bê tông và các lo i máy đ m bê tông ủa Quốc ớng dẫn thi ựng số ợng và bảo trì công trình xây dựng; ủa Quốc ội ại hiện trường và năng lực hiện có của ầu
IV NGU N CUNG C P V T LI U ỒN CUNG CẤP VẬT LIỆU ẤP VẬT LIỆU ẬT LIỆU ỆU CHUNG.
- T t c các lo i v t li u (ví d : cát, đá, xi măng,…) đ a vào s d ng choấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ại hiện trường và năng lực hiện có của ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ư ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệcông trình đ u ph i là v t li u m i ch a qua s d ng ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ớng dẫn thi ư ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ cam k t ết v ch ng lo iều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ủa Quốc ại hiện trường và năng lực hiện có của theo thi t k ho c có ết kế công trình; ết kế công trình; ặc trưng dòng chảy lũ; h p đ ng nguyên t c ợi ồng nguyên tắc ắc cung ng v t t và ph i có các thíứ Hồ sơ mời thầu ật đấu thầu số ư ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;nghi m xác đ nh các ch tiêu c , lý, hoá theo quy đ nh đ i v i t ng lo i v tện hành, kết quả khảo sát thực tế ỉa hè và bó vỉa, ơ mời thầu ố ớng dẫn thi ừng hạng mục công trình Các ại hiện trường và năng lực hiện có của ật đấu thầu số
li u.ện hành, kết quả khảo sát thực tế
- V t li u dùng cho công trình ph i là v t li u m i V t li u ph i đật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ớng dẫn thi ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ượng và bảo trì công trình xây dựng;cnghi m thu t i n i s n xu t Các v t li u nh s t, xi măng, ph i có lý l ch,ện hành, kết quả khảo sát thực tế ại hiện trường và năng lực hiện có của ơ mời thầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ư ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;phi u xu t hàng kèm theo các phi u thí nghi m ch tiêu c lý c a v t li u.ết kế công trình; ấu thầu số ết kế công trình; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ỉa hè và bó vỉa, ơ mời thầu ủa Quốc ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế
* N i l y v t li u: ơng ất và Thương ập - Tự do - Hạnh phú ệu:
- Các v t li u khác đật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ượng và bảo trì công trình xây dựng;c cung c p theo các h p đ ng nguyên t c, cungấu thầu số ợng và bảo trì công trình xây dựng; ồ sơ mời thầu ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu
ứ Hồ sơ mời thầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ố ượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng; ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ời thầu ầu
- Các v t li u còn l i cũng l y t v t li u đ a phật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ại hiện trường và năng lực hiện có của ấu thầu số ừng hạng mục công trình Các ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ươ mời thầu ng trong đ a bàn t nhỉa hè và bó vỉa,
- V n chuy n đ n công trình b ng các phật đấu thầu số ểm tra ết kế công trình; * ươ mời thầu ng ti n v n t i ph thôngện hành, kết quả khảo sát thực tế ật đấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ổ chức thi công;
nh : xe ô tô, ….ư
- Có h p đ ng nguyên t c v i phòng Las thí nghi m đ tiêu chu n đ thíợng và bảo trì công trình xây dựng; ồ sơ mời thầu ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ớng dẫn thi ện hành, kết quả khảo sát thực tế ủa Quốc ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ểm tranghi m v t li u cũng nh ch t lện hành, kết quả khảo sát thực tế ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ư ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng công trình
+ TCVN 2682 - 1992: Xi măng Portland - Yêu c u kỹ thu t;ầu ật đấu thầu số
+ TCVN 1770 - 1986: Cát xây d ng - Yêu c u kỹ thu t;ựng số ầu ật đấu thầu số
Trang 12+ TCVN 1771 - 1986: Đá dăm, s i, s i dăm ding trong xây d ng - Yêu c u kỹ thu t;ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ựng số ầu ật đấu thầu số + TCVN 4506 - 1987: Nướng dẫn thic cho bê tông và v a - Yêu c u kỹ thu t;ữ và định nghĩa; ầu ật đấu thầu số
+ TCVN 1651 - 1985: C t thép bê tông - Yêu c u kỹ thu t;ố ầu ật đấu thầu số
+ TCVN 4314 - 86: V a xây d ng - Yêu c u kỹ thu t;ữ và định nghĩa; ựng số ầu ật đấu thầu số
+ TCVN 4459 - 87: Hướng dẫn thing d n tr n và s d ng v a xây d ng;ẫn thi ội ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ữ và định nghĩa; ựng số
+ TCVN 4055 - 2012: T ch c thi công;ổ chức thi công; ứ Hồ sơ mời thầu
+ TCVN 5308 - 1991: Quy ph m an toàn trong xây d ng;ại hiện trường và năng lực hiện có của ựng số
+ TCXDVN 309 - 2004: Công t c tr c đ a trong xây d ng công trình - Yêuắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ựng số
c u chung;ầu
+ TCXDVN 371 - 2006: Nghi m thu ch t l ng thi công công trình xây d ng;ện hành, kết quả khảo sát thực tế ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng; ựng số + TCVN 4447 - 2012: Công tác đ t - Quy ph m thi công và nghi m thu;ấu thầu số ại hiện trường và năng lực hiện có của ện hành, kết quả khảo sát thực tế+ TCVN 4085 - 1985: K t c u g ch đá - Quy ph m thi công và nghi m thu;ết kế công trình; ấu thầu số ại hiện trường và năng lực hiện có của ại hiện trường và năng lực hiện có của ện hành, kết quả khảo sát thực tế+ TCVN 4453 - 1995: K t c u bê tông và bê tông c t thép toàn kh i - Quyết kế công trình; ấu thầu số ố ố
ph m thi công và nghi m thu;ại hiện trường và năng lực hiện có của ện hành, kết quả khảo sát thực tế
+ TCXD VN 390 - 2007: K t c u bê tông và bê tông c t thép l p ghép - Quyết kế công trình; ấu thầu số ố ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu
ph m thi công và nghi m thu;ại hiện trường và năng lực hiện có của ện hành, kết quả khảo sát thực tế
+ TCVN 8859 - 2011: N n đ ng ô tô – Thi công và nghi m thu;ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ười thầu ện hành, kết quả khảo sát thực tế
+ TCVN 9436 - 2012: K t c u áo đ ng – Thi công và nghi m thu;ết kế công trình; ấu thầu số ười thầu ện hành, kết quả khảo sát thực tế
+ 22TCN 334 - 06: Quy trình thi công và nghi m thu l p móng c p ph i đá dăm;ện hành, kết quả khảo sát thực tế ớng dẫn thi ấu thầu số ố + 22TCN 266 - 2000: Tiêu chu n thi công và nghi m thu c u c ng;ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ầu ố
+ TCVN 5674 - 92: Công tác hoàn thi n - Quy ph m thi công nghi m thu;ện hành, kết quả khảo sát thực tế ại hiện trường và năng lực hiện có của ện hành, kết quả khảo sát thực tế+ Và các tiêu chu n AASHTO có liên quan.ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát;
+ Các quy trình, quy ph m khác theo TCVN, TCN hi n hành.ại hiện trường và năng lực hiện có của ện hành, kết quả khảo sát thực tế
VI BI N PHÁP T CH C THI CÔNG ỆU CHUNG Ổ CHỨC THI CÔNG ỨC THI CÔNG.
Sau khi nghiên c u các văn b n, tài li u đ u th u, thăm hi n trứ Hồ sơ mời thầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ấu thầu số ầu ện hành, kết quả khảo sát thực tế ười thầu ng và năng
l c c a đ n v Chúng tôi xin trình bày v phựng số ủa Quốc ơ mời thầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ươ mời thầu ng án thi công tuy n đết kế công trình; ười thầu ng nhưsau:
Trình t thi công t ng quát:ựng số ổ chức thi công;
- Thành l p Ban đi u hành công trật đấu thầu số ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ười thầu ng
- Nh n m t b ng do Ch đ u t bàn giao nh h th ng m c, đật đấu thầu số ặc trưng dòng chảy lũ; * ủa Quốc ầu ư ư ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ố ười thầu ngchuy n… các s li u c n thi t cho quá trình thi công.ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ố ện hành, kết quả khảo sát thực tế ầu ết kế công trình;
- Liên h v i chính quy n đ a phện hành, kết quả khảo sát thực tế ớng dẫn thi ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ươ mời thầu ng đ làm các công tác đ m b o anểm tra ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;ninh
- Xây d ng các công trình ph tr nh lán tr i, nhà công nhân.ựng số ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ợng và bảo trì công trình xây dựng; ư ại hiện trường và năng lực hiện có của )
- V n chuy n các thi t b máy móc đ n công trật đấu thầu số ểm tra ết kế công trình; ết kế công trình; ười thầu ng
- Trình ngu n v t li u cho Ch đ u t , TVGS ki m tra và l y m u thíồ sơ mời thầu ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ủa Quốc ầu ư ểm tra ấu thầu số ẫn thinghi m.ện hành, kết quả khảo sát thực tế
- Xây d ng h th ng m c ph c a Nhà th u đ ph c v cho quá trình thiựng số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ố ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ủa Quốc ầu ểm tra ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ
Trang 13công và ki m tra nghi m thu.ểm tra ện hành, kết quả khảo sát thực tế
- B trí bãi đ đ đ t th i.ố ểm tra ổ chức thi công; ấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
- Thi công và hoàn thi n các h ng m c công trình.ện hành, kết quả khảo sát thực tế ại hiện trường và năng lực hiện có của ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ
- Thi công san n n, n n m t đều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ặc trưng dòng chảy lũ; ười thầu ng, thi công đào vét h u c , thi công hữ và định nghĩa; ơ mời thầu ện hành, kết quả khảo sát thực tế
th ng thoát nố ướng dẫn thic, h th ng c p nện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ấu thầu số ướng dẫn thic, c p đi n, cây xanh, v a hè và bó v a V iấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ỉa hè và bó vỉa, ỉa hè và bó vỉa, ớng dẫn thi
phươ mời thầu ng pháp thi công c gi i k t h p th công theo phơ mời thầu ớng dẫn thi ết kế công trình; ợng và bảo trì công trình xây dựng; ủa Quốc ươ mời thầu ng pháp dây chuy nều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
v i trình t thi công san n n, n n đớng dẫn thi ựng số ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ười thầu ng k t h p thi công h th ng thoátết kế công trình; ợng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố
nướng dẫn thic, c p nấu thầu số ướng dẫn thic, h th ng c p đi n Ph n hoàn thi n sẽ thi công cu i g m cóện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ầu ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ồ sơ mời thầu lát v a hè, cây xanh, bó v a.ỉa hè và bó vỉa, ỉa hè và bó vỉa,
- Căn c kh i lứ Hồ sơ mời thầu ố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng trên tuy n, v t li u, v t t khu v c, theo yêu c u c aết kế công trình; ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ật đấu thầu số ư ựng số ầu ủa Quốc
h s thi t k b n vẽ thi công cùng hồ sơ mời thầu ơ mời thầu ết kế công trình; ết kế công trình; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ướng dẫn thing d n trong quy trình c a D án, Nhàẫn thi ủa Quốc ựng số
th u ch n phầu ọn nhà ươ mời thầu ng án thi công theo phươ mời thầu ng pháp cu n chi u.ố ết kế công trình;
* Trình t thi công: ự do - Hạnh phú
- Bước 1: Chuẩn bị mặt bằng, thi công các cấu kiện đúc sẵn
- Bước 2: Đào bóc hữu cơ
- Bước 3: Đào khuôn đường
- Bước 4: Thi công hệ thống thoát nước mưa, nước thải
- Bước 5: Thi công hệ thống cấp nước
- Bước 6: Thi công nền đường
- Bước 7: Thi công mặt đường
- Bước 8: Thi công hệ thống điện chiếu sáng
- Bước 9: Thi công vỉa hè, bó vỉa, cây xanh
- Bước 10: Công tác hoàn thiện, nghiệm thu đưa vào sử dụng
3 Nhân l c thi công ự do - Hạnh phú
- L c lựng số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng lao đ ng kỹ thu t nhà th u b trí cán b có trình đ , kinhội ật đấu thầu số ầu ố ội ộinghi m lâu năm trong ngh xây d ng c u đện hành, kết quả khảo sát thực tế ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ựng số ầu ười thầu ng b , th lao đ ng lành nghội ợng và bảo trì công trình xây dựng; ội ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
b c cao có nhi u kinh nghi m trong thi công c gi i đáp ng đ năng l c vàật đấu thầu số ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ện hành, kết quả khảo sát thực tế ơ mời thầu ớng dẫn thi ứ Hồ sơ mời thầu ủa Quốc ựng số yêu c u đ hoàn thành công trình.ầu ểm tra
- L c lựng số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng lao đ ng ph thông nhà th u sẽ liên h h p đ ng tr c ti pội ổ chức thi công; ầu ện hành, kết quả khảo sát thực tế ợng và bảo trì công trình xây dựng; ồ sơ mời thầu ựng số ết kế công trình;
v i chính quy n đ a phớng dẫn thi ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ươ mời thầu ng nh m huy đ ng l c l* ội ựng số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng d th a t i ch vàoư ừng hạng mục công trình Các ại hiện trường và năng lực hiện có của ỗ vào
nh ng công vi c ph thông nh m gi m chi phí công trình và t o công ăn vi cữ và định nghĩa; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ổ chức thi công; * ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ại hiện trường và năng lực hiện có của ện hành, kết quả khảo sát thực tếlàm cho nhân dân đ a phươ mời thầu ng
Nhà th u b trí l c lầu ố ựng số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng máy móc thi t b t t nh m đ m b o ch t lết kế công trình; ố * ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng
và ti n đ thi công công trình C th thi t b ch y u các máy móc và thi t bết kế công trình; ội ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ểm tra ết kế công trình; ủa Quốc ết kế công trình; ết kế công trình;thí nghi m ph c v giám đ nh ch t lện hành, kết quả khảo sát thực tế ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng trong quá trình thi công g m:ồ sơ mời thầu
Trang 14STT Lo i thi t b và đ c đi m thi t b ạnh phú ết ị ặc điểm thiết bị ểm thiết bị ết ị S l ố lượng tối thiểu cần có ượi ng t i thi u c n có ố lượng tối thiểu cần có ểm thiết bị ần Sản xuất và Thương
1 Lo i thi t b : Máy đào <=0,8 m3ại hiện trường và năng lực hiện có của ết kế công trình;
Đ c đi m thi t b : <=0,8 m3 ặc trưng dòng chảy lũ; ểm tra ết kế công trình; 2
2 Lo i thi t b : ại hiện trường và năng lực hiện có của ết kế công trình; Máy lu rung 12-16T 2
Lo i thi t b : ại hiện trường và năng lực hiện có của ết kế công trình; Máy lu bánh thép 6-8T 1
Lo i thi t b : ại hiện trường và năng lực hiện có của ết kế công trình; Máy lu rung 25T 1
3 Lo i thi t b : Máy đ m bàn - công ại hiện trường và năng lực hiện có của ết kế công trình; ầu
4 Lo i thi t b : ại hiện trường và năng lực hiện có của ết kế công trình; Máy i -110 CVủa Quốc 2
5 Lo i thi t b : Máy tr n bê tông 250 lítại hiện trường và năng lực hiện có của ết kế công trình; ội 3
6 Lo i thi t b : Ô tô t đ ại hiện trường và năng lực hiện có của ết kế công trình; ựng số ổ chức thi công; 7-10T
Đ c đi m thi t b : ặc trưng dòng chảy lũ; ểm tra ết kế công trình; 7-10T 5
7 Lo i thi t b : ại hiện trường và năng lực hiện có của ết kế công trình; Máy C t u nắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ố c t thép ố -
8 Lo i thi t b : ại hiện trường và năng lực hiện có của ết kế công trình; Máy đ m dùi ầu - công
Trang 15PH N 2 - YÊU C U KỸ THU T C A V T LI U XÂY D NG ẦN 1 - ẦN 1 - ẬT LIỆU ỦA VẬT LIỆU XÂY DỰNG ẬT LIỆU ỆU CHUNG ỰNG
I - Yêu c u đ i v i các v t li u ch y u đ a vào gói th u: ần Sản xuất và Thương ố lượng tối thiểu cần có ới các vật liệu chủ yếu đưa vào gói thầu: ập - Tự do - Hạnh phú ệu: ủ yếu đưa vào gói thầu: ết ư ần Sản xuất và Thương
Nhà th u có nhi u năm kinh nghi m trong lĩnh v c xây l p các gói th uầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ện hành, kết quả khảo sát thực tế ựng số ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ầu xây d ng giao thông, h t ng và dân d ng Nhà th u đã t o đựng số ại hiện trường và năng lực hiện có của ầu ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ầu ại hiện trường và năng lực hiện có của ượng và bảo trì công trình xây dựng;c các m i quanố
h lâu b n, t o đện hành, kết quả khảo sát thực tế ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ại hiện trường và năng lực hiện có của ượng và bảo trì công trình xây dựng; ựng số c s tin tư)ng c a các Nhà máy, Xí nghi p, Đ i lý cung c pủa Quốc ện hành, kết quả khảo sát thực tế ại hiện trường và năng lực hiện có của ấu thầu số
v t li u, thi t b cho công tác xây l p gói th u.ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ầu
1 Ngu n g c, xu t x ồng nguyên tắc ố lượng tối thiểu cần có ất và Thương ứ
- Đ i v i các v t t , v t li u chính: Xi măng, c t thép, đá 4x6, đá 1x2….ố ớng dẫn thi ật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố Nhà th u đã ký h p đ ng nguyên t c v i các công ty, c s kinh doanh có uyầu ợng và bảo trì công trình xây dựng; ồ sơ mời thầu ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ớng dẫn thi ơ mời thầu )tín trên đ a bàn đ cung c p đ y đ v ch ng lo i, s lểm tra ấu thầu số ầu ủa Quốc ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ủa Quốc ại hiện trường và năng lực hiện có của ố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng v t t theo đúngật đấu thầu số ư
nh tiêu chu n hi n hành, theo đúng nh yêu c u c a h s thi t k , c a giámư ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ư ầu ủa Quốc ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ết kế công trình; ết kế công trình; ủa Quốcsát và ch đ u t Nhà cung c p v t li u sẽ b trí xe v n chuy n đ n côngủa Quốc ầu ư ấu thầu số ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ật đấu thầu số ểm tra ết kế công trình;trình đ đ m b o k p ti n đ và giá thành h ểm tra ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ết kế công trình; ội ại hiện trường và năng lực hiện có của
T t c các lo i v t t , v t li u đ u có tài li u đ ch ng minh ngu n vấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ại hiện trường và năng lực hiện có của ật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ện hành, kết quả khảo sát thực tế ểm tra ứ Hồ sơ mời thầu ồ sơ mời thầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
g c xu t x , v thông s , tính ch t kỹ thu t c th và ch ng ch ki m nghi m,ố ấu thầu số ứ Hồ sơ mời thầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ố ấu thầu số ật đấu thầu số ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ểm tra ứ Hồ sơ mời thầu ỉa hè và bó vỉa, ểm tra ện hành, kết quả khảo sát thực tế
ki m đ nh ch t lểm tra ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng và ch sau khi Ch đ u t và T v n giám sát đã xemỉa hè và bó vỉa, ủa Quốc ầu ư ư ấu thầu số xét, ki m tra và ch p nh n Nhà th u m i đểm tra ấu thầu số ật đấu thầu số ầu ớng dẫn thi ượng và bảo trì công trình xây dựng;c đ a vào s d ng đ thi côngư ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ểm tracác b ph n ho c h ng m c công trình liên quan Trội ật đấu thầu số ặc trưng dòng chảy lũ; ại hiện trường và năng lực hiện có của ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ười thầu ng h p có nghi ng vợng và bảo trì công trình xây dựng; ời thầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
ch t lấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng c a các v t t , v t li u đó thì Ch đ u t đủa Quốc ật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ủa Quốc ầu ư ượng và bảo trì công trình xây dựng;c phép yêu c u ki mầu ểm tranghi m l i.ện hành, kết quả khảo sát thực tế ại hiện trường và năng lực hiện có của
V t t , thi t b đ a vào xây l p công trình ghi rõ nhãn mác, thật đấu thầu số ư ết kế công trình; ư ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ươ mời thầu ng hi uện hành, kết quả khảo sát thực tế
c a t t c các lo i v t t , v t li u sẽ đủa Quốc ấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ại hiện trường và năng lực hiện có của ật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ượng và bảo trì công trình xây dựng;c đ a vào s d ng trong thi công đư ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ểm tra
Ch đ u t ki m tra s phù h p theo yêu c u kỹ thu t c a côngtrình.ủa Quốc ầu ư ểm tra ựng số ợng và bảo trì công trình xây dựng; ầu ật đấu thầu số ủa Quốc
V t t , thi t b s d ng cho công trình đ m b o đúng quy cách, ch ngật đấu thầu số ư ết kế công trình; ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ủa Quốc
lo i theo yêu c u c a h s thi t k đại hiện trường và năng lực hiện có của ầu ủa Quốc ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ết kế công trình; ết kế công trình; ượng và bảo trì công trình xây dựng;c duy t, phù h p v i các quy đ nhện hành, kết quả khảo sát thực tế ợng và bảo trì công trình xây dựng; ớng dẫn thitheo TCVN hi n hành.ện hành, kết quả khảo sát thực tế
2 Ph ương ng án v n chuy n ập - Tự do - Hạnh phú ểm thiết bị
- Quá trình v n chuy n v t t cung c p cho công trình đật đấu thầu số ểm tra ật đấu thầu số ư ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;c nhà th u kýầu
h p đ ng v i đ n v cung ng v t t , v t li u và nh n ngay t i chân côngợng và bảo trì công trình xây dựng; ồ sơ mời thầu ớng dẫn thi ơ mời thầu ứ Hồ sơ mời thầu ật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ật đấu thầu số ại hiện trường và năng lực hiện có của trình Trong quá trình v n chuy n, nhà th u sẽ yêu c u đ n v cung c p chật đấu thầu số ểm tra ầu ầu ơ mời thầu ấu thầu số )hàng đúng t i tr ng hàng hóa, không c i n i thành xe, có phản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ọn nhà ơ mời thầu ớng dẫn thi ươ mời thầu ng án che ch nắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầukhông làm r i vãi v t li u ra đơ mời thầu ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ười thầu ng, đ m b o an toàn giao thông trong quáản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;trình v n chuy n; các lái xe không đật đấu thầu số ểm tra ượng và bảo trì công trình xây dựng;c u ng rố ượng và bảo trì công trình xây dựng;u bia khi ch hàng hóa, v t) ật đấu thầu số
li u Nhà th u sẽ có k ho ch c th v s lện hành, kết quả khảo sát thực tế ầu ết kế công trình; ại hiện trường và năng lực hiện có của ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ểm tra ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng, ch ng lo i các lo i v t t đủa Quốc ại hiện trường và năng lực hiện có của ại hiện trường và năng lực hiện có của ật đấu thầu số ư ểm trathông báo cho đ n v cung ng t đó đ đ n v có phơ mời thầu ứ Hồ sơ mời thầu ừng hạng mục công trình Các ểm tra ơ mời thầu ươ mời thầu ng án b trí phố ươ mời thầu ng
ti n, cán b ch hàng đ m b o cung c p đúng và đ v t t đ thi công xâyện hành, kết quả khảo sát thực tế ội ) ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ủa Quốc ật đấu thầu số ư ểm tra
d ng công trình đ m b o ti n đ và ch t lựng số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ết kế công trình; ội ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng
3 B o qu n v t t , v t li u, công trình khi m a bão ản xuất và Thương ản xuất và Thương ập - Tự do - Hạnh phú ư ập - Tự do - Hạnh phú ệu: ư
Trang 16- T ch c xây d ng kho t i công trổ chức thi công; ứ Hồ sơ mời thầu ựng số ại hiện trường và năng lực hiện có của ười thầu ng đúng quy trình b o qu n đ i v iản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ố ớng dẫn thi
t ng ch ng lo i v t li u: Đ m b o khô ráo, thông thoáng, kê x p h p lý và sừng hạng mục công trình Các ủa Quốc ại hiện trường và năng lực hiện có của ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ết kế công trình; ợng và bảo trì công trình xây dựng; ử - Xác định cường độ ISO
d ng đúng th i h n Đ m b o thu mua, cung ng v công trục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ời thầu ại hiện trường và năng lực hiện có của ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ứ Hồ sơ mời thầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ười thầu ng đúng ti n đết kế công trình; ộithi công, đúng th i gian xây l p c n thi t T ch c, v n chuy n b ng xe ô tôời thầu ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ầu ết kế công trình; ổ chức thi công; ứ Hồ sơ mời thầu ật đấu thầu số ểm tra *đúng quy trình quy ph m hi n hành Có s sách theo dõi t ng lo i T o m iại hiện trường và năng lực hiện có của ện hành, kết quả khảo sát thực tế ổ chức thi công; ừng hạng mục công trình Các ại hiện trường và năng lực hiện có của ại hiện trường và năng lực hiện có của ọn nhà
đi u ki n thu n l i nh t đ TVGS và ch đ u t có th ki m tra xem xét b tều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ện hành, kết quả khảo sát thực tế ật đấu thầu số ợng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ểm tra ủa Quốc ầu ư ểm tra ểm tra ấu thầu số
kỳ lúc nào c n thi t.ầu ết kế công trình;
- Đ phòng tr i m a nều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ời thầu ư ướng dẫn thic dâng cao, nên kho ch a ph i đ t n i cao ráo,ứ Hồ sơ mời thầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ặc trưng dòng chảy lũ; ơ mời thầu ngăn n p, g n gàng.ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ọn nhà
- Chu n b các kho v trí cao phòng khi có m a bão di chuy n các thi tẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ) ư ểm tra ết kế công trình;
b , máy móc, v t t d h h ng đ n n i an toàn, không đ nật đấu thầu số ư ễ hư hỏng đến nơi an toàn, không để nước dột, ngập làm ư ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ết kế công trình; ơ mời thầu ểm tra ướng dẫn thic d t, ng p làmội ật đấu thầu số
h h ng v t t , thi t b ư ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ật đấu thầu số ư ết kế công trình;
- Khi ph i t m d ng thi công (m a, bão) t t c các v t t , v t li u sẽản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ại hiện trường và năng lực hiện có của ừng hạng mục công trình Các ư ấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế
đượng và bảo trì công trình xây dựng;c đ a vào kho, lán tr i t i công trư ại hiện trường và năng lực hiện có của ại hiện trường và năng lực hiện có của ười thầu ng
- Các v t li u r i nh cát, đá sẽ đật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ời thầu ư ượng và bảo trì công trình xây dựng;c quây l i vào bao ph b ng b tại hiện trường và năng lực hiện có của ủa Quốc * ại hiện trường và năng lực hiện có của nilon
- Xi măng sẽ đượng và bảo trì công trình xây dựng;c cho vào kho, kê lên cao
- Kho, lán tr i sẽ đại hiện trường và năng lực hiện có của ượng và bảo trì công trình xây dựng;c gia c v ng ch c, đ m b o không b d t, đ ố ữ và định nghĩa; ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ội ổ chức thi công;
- Thép đượng và bảo trì công trình xây dựng;c kê lên cao, ph b t.ủa Quốc ại hiện trường và năng lực hiện có của
- T t c các h th ng đi n thi công sẽ đấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ện hành, kết quả khảo sát thực tế ượng và bảo trì công trình xây dựng;c đóng, ch đ h th ng đènỉa hè và bó vỉa, ểm tra ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố
đi n b o v ện hành, kết quả khảo sát thực tế ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế
4 Gi i quy t các v t t , v t li u, thi t b và s n ph m không phù ản xuất và Thương ết ập - Tự do - Hạnh phú ư ập - Tự do - Hạnh phú ệu: ết ị ản xuất và Thương ẩn áp dụng:
h p ợi.
N u có b t kỳ v t t v t li u, thi t b và s n ph m nào không phù h pết kế công trình; ấu thầu số ật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ợng và bảo trì công trình xây dựng;
v i yêu c u kỹ thu t c a h s xây d ng và h s m i th u, làm nh hớng dẫn thi ầu ật đấu thầu số ủa Quốc ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ựng số ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ời thầu ầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ư)ng
t i ch t lớng dẫn thi ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng c a d án, chúng tôi sẽ kiên quy t tr l i ho c tháo d (n u đãủa Quốc ựng số ết kế công trình; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ại hiện trường và năng lực hiện có của ặc trưng dòng chảy lũ; ỡng hệ thống đường giao thông ết kế công trình;thi công, l p đ t) và thay th b ng lo i v t t v t li u và thi t b phù h p v iắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ặc trưng dòng chảy lũ; ết kế công trình; * ại hiện trường và năng lực hiện có của ật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ợng và bảo trì công trình xây dựng; ớng dẫn thiyêu c u c a gói th u.ầu ủa Quốc ầu
5 Đ i v i các v t t , v t li u chính và ph ố lượng tối thiểu cần có ới các vật liệu chủ yếu đưa vào gói thầu: ập - Tự do - Hạnh phú ư ập - Tự do - Hạnh phú ệu: ương ng án t p k t ập - Tự do - Hạnh phú ết
5.1 Xi măng
Xi măng dùng cho công tác bê tông và công tác xây, trát là xi măng poóclăng PC40, phù h p các yêu c u c a TCVN 2682-2009 ho c xi măng poóc lăngợng và bảo trì công trình xây dựng; ầu ủa Quốc ặc trưng dòng chảy lũ;
h n h pPCB40,phù h p các yêu c u c aTCVN6260-2009.Xi măng có th dùngỗ vào ợng và bảo trì công trình xây dựng; ợng và bảo trì công trình xây dựng; ầu ủa Quốc ểm tra
lo i Nghi S n ho c B m S n ho c các lo i khác có ch t lại hiện trường và năng lực hiện có của ơ mời thầu ặc trưng dòng chảy lũ; ỉa hè và bó vỉa, ơ mời thầu ặc trưng dòng chảy lũ; ại hiện trường và năng lực hiện có của ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng tươ mời thầu ng đươ mời thầu ng
đượng và bảo trì công trình xây dựng;c thí nghi m đ y đ , đ m b o yêu c u kỹ thu t và đện hành, kết quả khảo sát thực tế ầu ủa Quốc ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ầu ật đấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng; ư ấu thầu số c t v n giám sát
ch p thu n m i đ a vào s d ng Xi măng có ch ng ch c a nhà máy s n xu tấu thầu số ật đấu thầu số ớng dẫn thi ư ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ứ Hồ sơ mời thầu ỉa hè và bó vỉa, ủa Quốc ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số cho m i lô XM, gi y ch ng nh n ch t lỗ vào ấu thầu số ứ Hồ sơ mời thầu ật đấu thầu số ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng c a t ch c ki m tra ch t lủa Quốc ổ chức thi công; ứ Hồ sơ mời thầu ểm tra ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng
s n ph m, Xi măng đ m b o không b vón c c và quá th i gian 6 tháng k tản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ời thầu ểm tra ừng hạng mục công trình Cácngày s n xu t, Xi măng mua t i các đ i lý trong khu v c lân c n ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ại hiện trường và năng lực hiện có của ại hiện trường và năng lực hiện có của ựng số ật đấu thầu số
Trang 17- Xi măng s d ng trong công trình đ m b o các yêu c u kỹ thu t c b nử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ầu ật đấu thầu số ơ mời thầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;sau:
+ Tho mãn quy đ nh trong tiêu chu n TCVN 6260-2009;ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát;
PCB40
1 Cười thầu ng đ nén, MPa, không nh h n:ội ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ơ mời thầu
2 Th i gian đông k t, minời thầu ết kế công trình;
- B t đ u, không nh h nắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ầu ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ơ mời thầu 45
- K t thúc, không l n h nết kế công trình; ớng dẫn thi ơ mời thầu 420
3 Đ nghi n m n, xác đ nh theo:ội ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
- Ph n còn l i trên sàng kích thầu ại hiện trường và năng lực hiện có của ướng dẫn thi ỗ vàoc l 0,09 mm,
%, không l n h nớng dẫn thi ơ mời thầu
10
- B m t riêng, phều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ặc trưng dòng chảy lũ; ươ mời thầu ng pháp Blaine, cm2/g,
không nh h nỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ơ mời thầu
2800
4 Đ n đ nh th tích, xác đ nh theo phội ổ chức thi công; ểm tra ươ mời thầu ng
pháp Le Chatelier, mm, không l n h nớng dẫn thi ơ mời thầu
10
5 Hàm lượng và bảo trì công trình xây dựng;ng anhydric sunphuric (SO3), %,
không l n h nớng dẫn thi ơ mời thầu
3,5
6 Đ n Autoclaveội ) 1, %, không l n h nớng dẫn thi ơ mời thầu 0,8
CHÚ THÍCH:
1) Áp d ng khi có yêu c u c a khách hàng.ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ầu ủa Quốc
+ Tho mãn quy đ nh trong tiêu chu n TCVN2682-2009:ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát;
1 Cười thầu ng đ nén, MPa, không nh h n:ội ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ơ mời thầu
2 Th i gian đông k t, minời thầu ết kế công trình;
- B t đ u, không nh h nắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ầu ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ơ mời thầu 45
- K t thúc, không l n h nết kế công trình; ớng dẫn thi ơ mời thầu 375
3 Đ nghi n m n, xác đ nh theo:ội ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
- Ph n còn l i trên sàng kích thầu ại hiện trường và năng lực hiện có của ướng dẫn thi ỗ vàoc l 0,09 mm, %, không
l n h nớng dẫn thi ơ mời thầu
10
- B m t riêng, phều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ặc trưng dòng chảy lũ; ươ mời thầu ng pháp Blaine, cm2/g, không
nh h nỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ơ mời thầu
2 800
4 Đ n đ nh th tích, xác đ nh theo phội ổ chức thi công; ểm tra ươ mời thầu ng pháp Le
Chatelier, mm, không l n h nớng dẫn thi ơ mời thầu
10
5 Hàm lượng và bảo trì công trình xây dựng;ng anhydric sunphuric (SO3), %, không 3,5
Trang 18l n h nớng dẫn thi ơ mời thầu
6 Hàm lượng và bảo trì công trình xây dựng;ng magie oxit (MgO), %, không l n h nớng dẫn thi ơ mời thầu 5,0
7 Hàm lượng và bảo trì công trình xây dựng;ng m t khi nung (MKN), %, không l n h nấu thầu số ớng dẫn thi ơ mời thầu 3,0
8 Hàm lượng và bảo trì công trình xây dựng;ng c n không tan (CKT), %, không l n h nặc trưng dòng chảy lũ; ớng dẫn thi ơ mời thầu 1,5
9 Hàm lượng và bảo trì công trình xây dựng;ng ki m quy đ iều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ổ chức thi công; 1) (Na2Oqđ)2), %, không l nớng dẫn thi
+ Các bao đ ng xi măng ph i kín, không rách, th ng;ựng số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ủa Quốc
+ Ngày, tháng, năm s n xu t, s hi u xi măng ph i đản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ố ện hành, kết quả khảo sát thực tế ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ượng và bảo trì công trình xây dựng;c ghi rõ ràng trêncác bao ho c có gi y ch ng nh n c a nhà máy, Đ n v căn c vào s hi u xiặc trưng dòng chảy lũ; ấu thầu số ứ Hồ sơ mời thầu ật đấu thầu số ủa Quốc ơ mời thầu ứ Hồ sơ mời thầu ố ện hành, kết quả khảo sát thực tếmăng đ s d ng cho phù h p v i yêu c u kỹ thu t c a côngtrình.ểm tra ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ợng và bảo trì công trình xây dựng; ớng dẫn thi ầu ật đấu thầu số ủa Quốc
- Đ n v ph i có k ho ch s d ng xi măng theo lô, khi c n thi t có thơ mời thầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ết kế công trình; ại hiện trường và năng lực hiện có của ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ầu ết kế công trình; ểm tra
d tr nh ng th i gian d tr các lô xi măng không đựng số ữ và định nghĩa; ư ời thầu ựng số ữ và định nghĩa; ượng và bảo trì công trình xây dựng;c quá 03 tháng k tểm tra ừng hạng mục công trình Cácngày s n xu t, th i gian l u tr trên công trản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ời thầu ư ữ và định nghĩa; ười thầu ng không quá 30 ngày;
- Ph i thản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ười thầu ng xuyên ti n hành ki m tra cết kế công trình; ểm tra ười thầu ng đ xi măng đ i v i cácội ố ớng dẫn thi
trười thầu ng h p sau:ợng và bảo trì công trình xây dựng;
+ Xi măng d tr quá th i gian quy đ nh trên ho c xi măng b vón hònựng số ữ và định nghĩa; ời thầu ) ặc trưng dòng chảy lũ;trong th i gian d tr ;ời thầu ựng số ữ và định nghĩa;
+ Do m t nguyên nhân nào đó gây ra s nghi ng v cội ựng số ời thầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ười thầu ng đ xi măngộikhông đáp ng v i ch ng nh n c a nhà máy.ứ Hồ sơ mời thầu ớng dẫn thi ứ Hồ sơ mời thầu ật đấu thầu số ủa Quốc
5.2 C t thép ố lượng tối thiểu cần có
Thép s d ng thép Thái Nguyên, Hòa Phát ho c thép liên doanh đ tử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ặc trưng dòng chảy lũ; ại hiện trường và năng lực hiện có của
ch t lấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng đáp ng các yêu c u kỹ thu t theo quy chu n Qu c gia thép làmứ Hồ sơ mời thầu ầu ật đấu thầu số ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ố cho bê tông QCVN7:2011/BKHCN, TCVN 1651-1:2008, TCVN 1651-2:2008,TCVN 1651-3:2008;
Đ i v i t t c các lo i c t thép trố ớng dẫn thi ấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ại hiện trường và năng lực hiện có của ố ướng dẫn thic khi đ a vào thi công đ u đư ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ượng và bảo trì công trình xây dựng;c nhà
th u ti n hành th nghi m và cầu ết kế công trình; ử - Xác định cường độ ISO ện hành, kết quả khảo sát thực tế ười thầu ng đ tiêu chu n đội ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ượng và bảo trì công trình xây dựng;c tính theo quy chu nẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát;
1651-2:2008, TCVN 1651-3:2008;
Toàn b c t thép đội ố ượng và bảo trì công trình xây dựng;c ch đ n công tr) ết kế công trình; ười thầu ng đ u đều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ượng và bảo trì công trình xây dựng;c Nhà th u xu tầu ấu thầu số trình gi y ch ng nh n ghi rõ Nấu thầu số ứ Hồ sơ mời thầu ật đấu thầu số ướng dẫn thic s n xu t, Nhà máy s n xu t, tiêu chu nản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; dùng đ s n xu t mác thép, b ng ch tiêu c lý đểm tra ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ỉa hè và bó vỉa, ơ mời thầu ượng và bảo trì công trình xây dựng;c thí nghi m cho lô thépện hành, kết quả khảo sát thực tế
s n xu t ra, nhãn hi u và kích c thép;ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ỡng hệ thống đường giao thông
C t thép s d ng ph i đúng yêu c u v nhóm, s hi u và đố ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ố ện hành, kết quả khảo sát thực tế ười thầu ng kính
Trang 19quy đ nh trong b n vẽ thi công công trình Đ n v ch đản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ơ mời thầu ỉa hè và bó vỉa, ượng và bảo trì công trình xây dựng;c phép thay thết kế công trình;nhóm, s hi u hay đố ện hành, kết quả khảo sát thực tế ười thầu ng kính c t thép đã qui đ nh khi đố ượng và bảo trì công trình xây dựng; ựng số c s phê chu n c aẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ủa Quốc
Ch đ u t ủa Quốc ầu ư
Các thanh c t thép ph i đố ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ượng và bảo trì công trình xây dựng;c b o qu n xa m t đ t, đản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ặc trưng dòng chảy lũ; ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;c c t gi trongấu thầu số ữ và định nghĩa;nhà ho c bao che phù h p Phân lo i và đ c tr ng c lý c a các lo i c t thépặc trưng dòng chảy lũ; ợng và bảo trì công trình xây dựng; ại hiện trường và năng lực hiện có của ặc trưng dòng chảy lũ; ư ơ mời thầu ủa Quốc ại hiện trường và năng lực hiện có của ố
nh sau:ư
Lo i thépại hiện trường và năng lực hiện có của Mác thép
Gi i h n ch yớng dẫn thi ại hiện trường và năng lực hiện có của ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
nh nh t Mpaỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ấu thầu số
Gi i h n b nớng dẫn thi ại hiện trường và năng lực hiện có của ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
nh nh tỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ấu thầu số MPa
Đ dãn dàiội
tươ mời thầu ng đ iố
%Thép tròn
- C t thép trố ướng dẫn thic khi s d ng ph i tho mãn các yêu c u sau:ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ầu
+ Có ch ng ch cho t ng lô hàng khi đ a vào s d ng cho công trình;ứ Hồ sơ mời thầu ỉa hè và bó vỉa, ừng hạng mục công trình Các ư ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ+ B m t s ch, không có bùn đ t, d u m , s n, không có v y s t, khôngều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ặc trưng dòng chảy lũ; ại hiện trường và năng lực hiện có của ấu thầu số ầu ỡng hệ thống đường giao thông ơ mời thầu ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu
g và không đỉa hè và bó vỉa, ượng và bảo trì công trình xây dựng; ứ Hồ sơ mời thầu ẹo;c s t s o;
+ Di n tích m t c t ngang th c t không b h p, b gi m quá 5% di nện hành, kết quả khảo sát thực tế ặc trưng dòng chảy lũ; ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ựng số ết kế công trình; ẹo; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tếtích m t c t ngang tiêu chu n;ặc trưng dòng chảy lũ; ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát;
+ Thanh thép không đượng và bảo trì công trình xây dựng;c cong vênh
5.3 Cát:
- Cát đượng và bảo trì công trình xây dựng; ật đấu thầu số c t p k t công trết kế công trình; ười thầu ng, có ngu n g c rõ ràng t i các khu v c lânồ sơ mời thầu ố ại hiện trường và năng lực hiện có của ựng số
c n d án và có đ yêu c u kỹ thu t và g n công trình nh t;ật đấu thầu số ựng số ủa Quốc ầu ật đấu thầu số ầu ấu thầu số
- Cát dùng cho công trình đượng và bảo trì công trình xây dựng; ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệc s d ng là cát phù h p theo tiêu chu nợng và bảo trì công trình xây dựng; ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; TCVN 7570-2006 và tho mãn các yêu c u:ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ầu
* Cát thô:
+ Giá tr mô dun t 2,2 đ n 3,3;ừng hạng mục công trình Các ết kế công trình;
+ Thành ph n h t quy đinh nh trong b ng sau:ầu ại hiện trường và năng lực hiện có của ư ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
Kích thướng dẫn thi ỗ vàoc l sàng
L ượi ng sót tích luỹ trên sàng, % kh i ố lượng tối thiểu cần có
2,5 mm T 0 đ n 20ừng hạng mục công trình Các ết kế công trình; 01,25 mm T 15 đ n 45ừng hạng mục công trình Các ết kế công trình; T 0 đ n 15ừng hạng mục công trình Các ết kế công trình;
630 m T 35 đ n 70ừng hạng mục công trình Các ết kế công trình; T 0 đ n 35ừng hạng mục công trình Các ết kế công trình;
315 m T 65 đ n 90ừng hạng mục công trình Các ết kế công trình; T 5 đ n 65ừng hạng mục công trình Các ết kế công trình;
140 m T 90 đ n 100ừng hạng mục công trình Các ết kế công trình; T 65 đ n 90ừng hạng mục công trình Các ết kế công trình;
Lượng và bảo trì công trình xây dựng;ng qua sàng
Trang 201) có th s d ng bê tông th p h n B15; Cát có mô đun t 1 đ n 2 (thànhểm tra ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ấu thầu số ơ mời thầu ừng hạng mục công trình Các ết kế công trình;
ph n h t nh b ng 1) có th s d ng bê tông c p t B15 đ n B25ầu ại hiện trường và năng lực hiện có của ư ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ểm tra ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ấu thầu số ừng hạng mục công trình Các ết kế công trình;
+ Đ i v i v a: Cát có mô đun t 0,7 đ n 1,5 có th ch t o v a mác nhố ớng dẫn thi ữ và định nghĩa; ừng hạng mục công trình Các ết kế công trình; ểm tra ết kế công trình; ại hiện trường và năng lực hiện có của ữ và định nghĩa; ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật;
h n và b ng M5; Cát có mô đun t 1,5 đ n 2 có th ch t o v a mác M7,5ơ mời thầu * ừng hạng mục công trình Các ết kế công trình; ểm tra ết kế công trình; ại hiện trường và năng lực hiện có của ữ và định nghĩa;
+ Không l n quá 5% kh i lẫn thi ố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng các h t có kích thại hiện trường và năng lực hiện có của ướng dẫn thi ớng dẫn thic l n h n 5mmơ mời thầu
T p ch t ạnh phú ất và Thương
Hàm l ượi ng t p ch t ạnh phú ất và Thương
% kh i lố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng, không l n h nớng dẫn thi ơ mời thầu
Bê tông c p ất và Thương
Sét c c và các t p ch tục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ại hiện trường và năng lực hiện có của ấu thầu số
d ng c cại hiện trường và năng lực hiện có của ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ
Không đượng và bảo trì công trình xây dựng;c
Bê tông dùng trong các k t c u bê tôngết kế công trình; ấu thầu số
c t thép ng su t trố ứ Hồ sơ mời thầu ấu thầu số ướng dẫn thic 0,01
Bê tông dùng trong các k t c u bê tôngết kế công trình; ấu thầu số
và bê tông c t thép và v a thông thố ữ và định nghĩa; ười thầu ng 0,05
+ Kh năng ph n ng ki m – Silic ph i theo quy đ nh TCVN 7572-ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ứ Hồ sơ mời thầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;14:2006
- Yêu c u v quy cách thành ph n ch t lầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ầu ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng và v n chuy n, b o qu nật đấu thầu số ểm tra ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;cát ph i theo đúng tiêu chu n quy đ nh;ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát;
- Trướng dẫn thic khi s d ng c n ki m tra thành ph n h t đ ki m tra đử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ầu ểm tra ầu ại hiện trường và năng lực hiện có của ểm tra ểm tra ười thầu ngbao c p ph i xem có n m trong vùng cho phép c a tiêu chu n quy đ nh.ấu thầu số ố * ủa Quốc ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát;
5.4 Đá 1x2
- V t t , v t li u đật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ượng và bảo trì công trình xây dựng; ật đấu thầu số c t p k t công trết kế công trình; ười thầu ng, có ngu n g c rõ ràng t i cácồ sơ mời thầu ố ại hiện trường và năng lực hiện có của khu v c lân c n d án ho c tựng số ật đấu thầu số ựng số ặc trưng dòng chảy lũ; ươ mời thầu ng đươ mời thầu ng và có đ yêu c u kỹ thu t và g nủa Quốc ầu ật đấu thầu số ầu công trình nh t;ấu thầu số
- C t li u dùng cho thi công bê tông là đá dăm, s d ng lo i đá dămố ện hành, kết quả khảo sát thực tế ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ại hiện trường và năng lực hiện có của nghi n t đá g c và đ m b o yêu c u v kỹ thu t theo quy đ nh c a tiêuều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ừng hạng mục công trình Các ố ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ật đấu thầu số ủa Quốcchu n TCVN 7570-2006, Mác c a đá đẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ủa Quốc ượng và bảo trì công trình xây dựng;c xác đ nh thông qua đ nén d pội ật đấu thầu số trong xi lanh l n h n 2 l n c p cớng dẫn thi ơ mời thầu ầu ấu thầu số ười thầu ng đ ch u nén c a bê tông khi dùng đáội ủa Quốcphún xu t, bi n ch t; l n h n 1,5 l n khi dùng đá g c tr m tích.ấu thầu số ết kế công trình; ấu thầu số ớng dẫn thi ơ mời thầu ầu ố ầu
Mác c a đá dăm xác đ nh theo giá tr đ nén d p trong xi lanh đủa Quốc ội ật đấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;c quy
đ nh trong b ng sau:ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
Mác đá dăm Đ nén đ p tr ng thái bão hoà n ội ật đấu thầu số ) ại hiện trường và năng lực hiện có của ướng dẫn thi c, %
Đá tr m tích ầu Đá phún xu t xâm ấu thầu số Đá phún xu t phun ấu thầu số
Trang 21nh p và đá bi n ch t ật đấu thầu số ết kế công trình; ấu thầu số trào
140 - Đ n 12 ết kế công trình; Đ n 9 ết kế công trình;
120 Đ n 11 ết kế công trình; L n h n 12 đ n 16 ớng dẫn thi ơ mời thầu ết kế công trình; L n h n 9 đ n 11 ớng dẫn thi ơ mời thầu ết kế công trình;
100 L n h n 11 đ n 13 ớng dẫn thi ơ mời thầu ết kế công trình; L n h n 16 đ n 20 ớng dẫn thi ơ mời thầu ết kế công trình; L n h n 11 đ n 13 ớng dẫn thi ơ mời thầu ết kế công trình;
80 L n h n 13 đ n 15 ớng dẫn thi ơ mời thầu ết kế công trình; L n h n 20 đ n 25 ớng dẫn thi ơ mời thầu ết kế công trình; L n h n 13 đ n 15 ớng dẫn thi ơ mời thầu ết kế công trình;
60 L n h n 15 đ n 20 ớng dẫn thi ơ mời thầu ết kế công trình; L n h n 25 đ n 34 ớng dẫn thi ơ mời thầu ết kế công trình;
-40 L n h n 20 đ n 28 ớng dẫn thi ơ mời thầu ết kế công trình; -
-30 L n h n 28 đ n 38 ớng dẫn thi ơ mời thầu ết kế công trình; -
-20 L n h n 38 đ n 54 ớng dẫn thi ơ mời thầu ết kế công trình; -
-+ Đ hao mòn khi va đ p c a c t li u l n thí nghi m trong máyội ật đấu thầu số ủa Quốc ố ện hành, kết quả khảo sát thực tế ớng dẫn thi ện hành, kết quả khảo sát thực tếLosAngeles, không l n h n 50% kh i lớng dẫn thi ơ mời thầu ố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng;
+ Hàm lượng và bảo trì công trình xây dựng;ng h t thoi d t không vại hiện trường và năng lực hiện có của ẹo; ượng và bảo trì công trình xây dựng;t quá 15% đ i v i bê tông c p caoố ớng dẫn thi ấu thầu số
h n B30 và không vơ mời thầu ượng và bảo trì công trình xây dựng;t quá 35% v i bê tông c p B30 và th p h n;ớng dẫn thi ấu thầu số ấu thầu số ơ mời thầu
+ Hàm lượng và bảo trì công trình xây dựng;ng clorua trong cát, tính theo ion CL- tan trong axit không vượng và bảo trì công trình xây dựng;tquá 0,01%;
+ Kh năng ph n ng ki m – Silic ph i theo quy đ nh TCVN 7572-ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ứ Hồ sơ mời thầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;14:2006
Hàm lượng và bảo trì công trình xây dựng;ng sét, bùn, b i trong đá dăm xác đ nh b ng cách r a khôngục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ * ử - Xác định cường độ ISO
đượng và bảo trì công trình xây dựng;c quá tr s ghi trong b ng sau (trong đó c c sét không quá 0.25% Khôngố ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệcho phép có màng sét bao ph các h t đá dăm và các t p ch t khác nh gủa Quốc ại hiện trường và năng lực hiện có của ại hiện trường và năng lực hiện có của ấu thầu số ư ỗ vào
m c, lá cây, rác … l n vào):ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ẫn thi
Lo i c t li uại hiện trường và năng lực hiện có của ố ện hành, kết quả khảo sát thực tế
Hàm lượng và bảo trì công trình xây dựng;ng sét, bùn, b i choục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệphép
không l n h n % kh i lớng dẫn thi ơ mời thầu ố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng
Đá dăm t đá phún xu t và đá bi nừng hạng mục công trình Các ấu thầu số ết kế công trình;
ch tấu thầu số
S i và s i dămỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; 1 1
* Cốt liệu thô (Đá dăm, sỏi các loại) dùng trong công tác đổ bê tông:
Cốt liệu bê tông công trình thoả mãn các yêu cầu kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế
kỹ thuật và tuân theo tiêu chuẩn TCVN 7570-2006 đồng thời tuân theo các quy địnhsau:
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng Đá dăm, sỏi được tiến hành theo tiêu chuẩn
từ TCVN 7572-1:2006 đến TCVN 7572-15:2006: Cốt liệu cho bê tông và Phương pháp thử
vữa-Cốt liệu lớn có thể được cung cấp dưới dạng hỗn hợp nhiều cỡ hạt hoặc các
cỡ hạt riêng biệt Thành phần hạt của cốt liệu lớn, biểu thị bằng lượng sót tích luỹtrên các sàng, được quy định trong Bảng 3
Bảng 3 - Thành phần hạt của cốt liệu lớn
Trang 22thước ứng với kích thước hạt liệu nhỏ nhất và lớn nhất,
Hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu lớn tuỳ theo cấp bê tông không vượt
quá giá trị quy định trong Bảng 4
Bảng 4 - Hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu lớn
% khối lượng, không lớn hơn
Mác đá dăm xác định theo giá trị độ nén dập trong xi lanh được quy định
trong Bảng 5.
Bảng 5 - Mác của đá dăm từ đá thiên nhiên theo độ nén dập
Độ nén dập trong xi lanh ở trạng thái bão hoà nước, % khối lượng
Mác đá
Đá phún xuất xâm nhập và đá biến chất
Trang 23Chỉ số mác đá dăm xác định theo cường độ chịu nén, tính bằng MPa tươngđương với các giá trị 1 400; 1 200; ; 200 khi cường độ chịu nén tính bằng kG/cm2.
Sỏi và sỏi dăm dùng làm cốt liệu cho bê tông các cấp phải có độ nén dậptrong xi lanh phù hợp với yêu cầu trong Bảng 6
Bảng 6 - Yêu cầu về độ nén dập đối với sỏi và sỏi dăm
Độ nén dập ở trạng thái bão hoà nước,% khối
Trước khi đưa vào công trình nhà thầu sẽ thí nghiệm về cấp phối, cườngđộ nếu đạt tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 mới đưa vào sử dụng
- Gạch Terrazo: TCVN 6074: 1995.Kích thước gạcg theo thiết kế:
+ Chiều dày lớp mặt viên gạch không nhỏ hơn 8mm, chênh lệch chiều dàytrên cùng một viên gạch không lớn hơn 1mm, Sai lệch độ vuông góc khônglớn hơn 1mm, Cong vênh mặt mài nhẵn không lớn hơn 0.5mm;
+ Sức vỡ cạnh trên toàn bộ chu vi lớp vỡ mặt sâu không quá 1mm, dài khôngquá 10mm, tính bằng số vết không lớn hơn 1 Không có sứt góc lớp mặt;
+ Độ mài mòn lớp mặt không lớn hơn 0.45g/cm2, độ chịu lực xung kíchkhông nhỏ hơn 20 lần
+ Độ cứng lớp mặt đạt yêu cầu ( dộ cứng lớp mặt được xác định bằng cáchdùng chìa vạch bằng đồng có lưỡi vạch rọng 5mm, dày 0.5mm, cạnh không sắt,dùng chìa vạch lên bề mặt sản phẩm ở các vị trí khác nhau, sau khi vạch không đểlại vết hằn trên bề mặt sản phẩm thì được xem là đạt yêu cầu)
Trang 24- Gạch loại 1 do các nhà máy sản xuất trong nước và phải được chào mẫu chochủ đầu tư lựa chọn trước khi cung ứng đến công trường Yêu cầu đạt các chỉ tiêutối thiểu theo quy định về độ chính xác của kích thước, độ dày men, độ bóng, khôngrạn nứt, không vết khuyết, chất lượng đồng nhất
- Gạch ốp lát trước khi đưa vào thi công phải được kiểm tra chất lượng phùhợp với chủng loại vật liệu đã mời và dự thầu
5.6 Đ t đ p: ất và Thương ắc
Đ t đ p đấu thầu số ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ượng và bảo trì công trình xây dựng;c mua t i m đ t M đ t H p Th ng, huy n Tri u S n, cại hiện trường và năng lực hiện có của ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ấu thầu số ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ấu thầu số ợng và bảo trì công trình xây dựng; ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ện hành, kết quả khảo sát thực tế ện hành, kết quả khảo sát thực tế ơ mời thầu ựng số
ly v n chuy n TB 23.6Kmật đấu thầu số ểm tra , đ t đ p t i m ph i đấu thầu số ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ại hiện trường và năng lực hiện có của ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ượng và bảo trì công trình xây dựng;c thí nghi m ki m traện hành, kết quả khảo sát thực tế ểm trathành ph n h t và các ch tiêu c lý theo quy đ nh dầu ại hiện trường và năng lực hiện có của ỉa hè và bó vỉa, ơ mời thầu ướng dẫn thi ựng số i s ch ng ki n c a Kỹứ Hồ sơ mời thầu ết kế công trình; ủa Quốc
s T v n giám sát.ư ư ấu thầu số
Đ t đấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng; ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệc s d ng cho đ p n n đắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ười thầu ng đ m b o đ ch t t i thi u K 0,95,ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ội ặc trưng dòng chảy lũ; ố ểm tra(theo 22 TCN 333-06 phươ mời thầu ng pháp I) và ph i phù h p v i các yêu c u sau:ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ợng và bảo trì công trình xây dựng; ớng dẫn thi ầu
+ Gi i h n ch y 40%ớng dẫn thi ại hiện trường và năng lực hiện có của ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
+ Ch s d oỉa hè và bó vỉa, ố ẻo IP 17%
CBR (ngâm nướng dẫn thic 4 ngày ) 5 % (đ ch t đ m nén K≥0,95, phội ặc trưng dòng chảy lũ; ầu ươ mời thầu ng pháp
đ m nén tiêu chu n I-A theo 22 TCN 333-06, m u thí nghi m ngâm bão hoàầu ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ẫn thi ện hành, kết quả khảo sát thực tế
nướng dẫn thic 4 ngày đêm)
Các thí nghi m m v t li u đ p đã đện hành, kết quả khảo sát thực tế ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ượng và bảo trì công trình xây dựng;c Kỹ s TVGS ch p thu n, đ i v iư ấu thầu số ật đấu thầu số ố ớng dẫn thicùng 1 m m t đ thí nghi m là 1000-2000m3/1m u.ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ật đấu thầu số ội ện hành, kết quả khảo sát thực tế ẫn thi
Không s d ng các lo i đ t: Đ t mu i, đ t ch a nhi u mu i và th chử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ại hiện trường và năng lực hiện có của ấu thầu số ấu thầu số ố ấu thầu số ứ Hồ sơ mời thầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ố ại hiện trường và năng lực hiện có của cao (t l >5%), đ t bùn, mùn đ đ p.ỷ lệ 1:500; 1:1000; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ấu thầu số ểm tra ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu
5.7 C p ph i đá dăm ất và Thương ố lượng tối thiểu cần có
C p ph i đá dăm s d ng bao g m c p ph i lo i I có Dấu thầu số ố ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ồ sơ mời thầu ấu thầu số ố ại hiện trường và năng lực hiện có của max= 19mm ho cặc trưng dòng chảy lũ;Dmax= 25mm và c p ph i lo i II có Dấu thầu số ố ại hiện trường và năng lực hiện có của max= 37.5mm, theo Qui trình thi công vànghi m thu l p c p ph i đá dăm trong k t c u áo đện hành, kết quả khảo sát thực tế ớng dẫn thi ấu thầu số ố ết kế công trình; ấu thầu số ười thầu ng TCVN 8859:2011
C p ph i đá dăm trong k t c u áo đấu thầu số ố ết kế công trình; ấu thầu số ười thầu ng đượng và bảo trì công trình xây dựng;c thi t k t theo "Áo đết kế công trình; ết kế công trình; ười thầu ng
m m - Các yêu c u và ch d n thi t k 22TCN 211-06”ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ầu ỉa hè và bó vỉa, ẫn thi ết kế công trình; ết kế công trình; và đượng và bảo trì công trình xây dựng;c thi công,nghi m thu theo tiêu chu n TCVN 8859:2011.ện hành, kết quả khảo sát thực tế ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát;
- Các tiêu chu n thí nghi m:ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ện hành, kết quả khảo sát thực tế
+ TCVN 4198:2012: Thí nghi m thành ph n h t.ện hành, kết quả khảo sát thực tế ầu ại hiện trường và năng lực hiện có của
+ TCVN 4197:2012: Phươ mời thầu ng pháp xác đ nh gi i h n d o và gi i h nớng dẫn thi ại hiện trường và năng lực hiện có của ẻo ớng dẫn thi ại hiện trường và năng lực hiện có của
ch y trong phòng thí nghi m.ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế
+ AASHTO T176-97: Thí nghi m đện hành, kết quả khảo sát thực tế ươ mời thầu ng lượng và bảo trì công trình xây dựng;ng cát xác đ nh ch tiêu ESỉa hè và bó vỉa,+ TCVN 7572-13:2006: Thí nghi m xác đ nh hàm lện hành, kết quả khảo sát thực tế ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng h t thoi d t.ại hiện trường và năng lực hiện có của ẹo;+ 22 TCN 346-06: Ki m tra đ ch t b ng phểm tra ội ặc trưng dòng chảy lũ; * ươ mời thầu ng pháp rót cát
+ TCVN 8864:2011: Ki m tra đ b ng ph ng b ng phểm tra ội * ẳng bằng phương pháp thước * ươ mời thầu ng pháp thướng dẫn thic
đo dài 3m
+ TCVN 7572-10:2006: Quy trình thí nghi m xác đ nh cện hành, kết quả khảo sát thực tế ười thầu ng đ và h sội ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố
Trang 25hoá m m c a đá g cều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ủa Quốc ố
+ TCVN 7572-12:2006: Quy trình thí nghi m xác đ nh đ mài mòn Losện hành, kết quả khảo sát thực tế ộiAngeles c a c t li uủa Quốc ố ện hành, kết quả khảo sát thực tế
+ 22 TCN 332-06: Thí nghi m xác đ nh ch s CBRện hành, kết quả khảo sát thực tế ỉa hè và bó vỉa, ố
+ 22 TCN 333 - 06: Quy trình đ m nén đ t, đá dăm trong phòng thíầu ấu thầu số nghi m.ện hành, kết quả khảo sát thực tế
Nhà th u ch u trách nhi m kh o sát ngu n v t li u k c nh ng mầu ện hành, kết quả khảo sát thực tế ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ồ sơ mời thầu ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ểm tra ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ữ và định nghĩa; ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật;
đượng và bảo trì công trình xây dựng;c th hi n trong h s m i th u ho c các Nhà cung c p có đ năng l cểm tra ện hành, kết quả khảo sát thực tế ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ời thầu ầu ặc trưng dòng chảy lũ; ấu thầu số ủa Quốc ựng số
ph c v cho nhu c u c a D án Các m ho c Nhà cung c p này đ u ph i l pục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ầu ủa Quốc ựng số ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ặc trưng dòng chảy lũ; ấu thầu số ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ật đấu thầu số thành h s , báo cáo cho TVGS đ ti n hành ki m tra, ch p thu n trồ sơ mời thầu ơ mời thầu ểm tra ết kế công trình; ểm tra ấu thầu số ật đấu thầu số ướng dẫn thic khi
v t li u đật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ượng và bảo trì công trình xây dựng;c khai thác và v n chuy n t i công trật đấu thầu số ểm tra ớng dẫn thi ười thầu ng
N u Nhà th u có kh năng t khai thác v t li u, v trí c a nh ng m sẽết kế công trình; ầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ựng số ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ủa Quốc ữ và định nghĩa; ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật;
đượng và bảo trì công trình xây dựng;c khai thác đó ph i có kho ng cách v n chuy n thích h p không làm nhản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ật đấu thầu số ểm tra ợng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
hư)ng t i giá thành c a v t li u c a D toán đớng dẫn thi ủa Quốc ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ủa Quốc ựng số ượng và bảo trì công trình xây dựng;c duy t Trong trện hành, kết quả khảo sát thực tế ười thầu ng h pợng và bảo trì công trình xây dựng;Nhà th u v n mu n khai thác m v t li u c a mình, chí phí v n chuy n vầu ẫn thi ố ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ủa Quốc ật đấu thầu số ểm tra ượng và bảo trì công trình xây dựng;tquá đ n giá đơ mời thầu ượng và bảo trì công trình xây dựng;c duy t sẽ do Nhà th u ch u.ện hành, kết quả khảo sát thực tế ầu
N u m u v t li u c a m đết kế công trình; ẫn thi ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ủa Quốc ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ượng và bảo trì công trình xây dựng;c ch n không đáp ng đọn nhà ứ Hồ sơ mời thầu ượng và bảo trì công trình xây dựng;c các yêu c uầu kỹ thu t đật đấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;c quy đ nh c a D án, Nhà th u ph i tìm nh ng các ngu n cungủa Quốc ựng số ầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ữ và định nghĩa; ồ sơ mời thầu
c p phù h p khác.ấu thầu số ợng và bảo trì công trình xây dựng;
V t li u đật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ượng và bảo trì công trình xây dựng;c cung c p t các Nhà s n xu t/ cung ng sẽ ph i kèmấu thầu số ừng hạng mục công trình Các ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ứ Hồ sơ mời thầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
ch ng ch v t li u và k t qu thí nghi m đ i ch ng xác nh n v t li u đứ Hồ sơ mời thầu ỉa hè và bó vỉa, ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ứ Hồ sơ mời thầu ật đấu thầu số ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ượng và bảo trì công trình xây dựng;ccung c p phù h p v i các yêu c u c a Quy đ nh và Ch d n kỹ thu t.ấu thầu số ợng và bảo trì công trình xây dựng; ớng dẫn thi ầu ủa Quốc ỉa hè và bó vỉa, ẫn thi ật đấu thầu số
H s c a m v t li u sẽ bao g m:ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ủa Quốc ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ồ sơ mời thầu
- Bình đ v trí m ồ sơ mời thầu ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật;
- H p đ ng và gi y phép khai thác tài nguyên.ợng và bảo trì công trình xây dựng; ồ sơ mời thầu ấu thầu số
- Thuy t minh bi n pháp khai thác và v n chuy n t i công tr òng.ết kế công trình; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ật đấu thầu số ểm tra ớng dẫn thi ư
- Các phươ mời thầu ng án đ m b o giao thông và b o v môi trản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ười thầu ng t i m ại hiện trường và năng lực hiện có của ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật;
Trong su t quá trình khai thác, TVGS có th yêu c u ki m tra đ nh kỳố ểm tra ầu ểm tra
ho c đ t xu t m v t li u n u th y c n thi t, Nhà th u ph i có trách nhi mặc trưng dòng chảy lũ; ội ấu thầu số ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ấu thầu số ầu ết kế công trình; ầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tếcung c p nhân l c và thi t b thí nghi m ph i h p ki m tra Vi c TVGS ch pấu thầu số ựng số ết kế công trình; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ợng và bảo trì công trình xây dựng; ểm tra ện hành, kết quả khảo sát thực tế ấu thầu số thu n m t m v t li u nào đó ch a có nghĩa là đã ch p thu n t t c các v tật đấu thầu số ội ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ư ấu thầu số ật đấu thầu số ấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ật đấu thầu số
li u khai thác t m đó.ện hành, kết quả khảo sát thực tế ừng hạng mục công trình Các ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật;
* Các yêu c u đ i v i v t li u CPĐD ầu đối với vật liệu CPĐD ối với vật liệu CPĐD ới vật liệu CPĐD ật liệu CPĐD ện cơ bản của tổ chức xây dựng
(a) C p ph i đá dăm lo i I (dùng làm l p móng trên): Là c p ph i h tấu thầu số ố ại hiện trường và năng lực hiện có của ớng dẫn thi ấu thầu số ố ại hiện trường và năng lực hiện có của
mà t t c các lo i c h t (k c h t thô và m n) đ u đấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ại hiện trường và năng lực hiện có của ỡng hệ thống đường giao thông ại hiện trường và năng lực hiện có của ểm tra ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ại hiện trường và năng lực hiện có của ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ượng và bảo trì công trình xây dựng;c nghi n t đáều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ừng hạng mục công trình Cácnguyên khai
(b) C p ph i đá dăm lo i II (dùng làm l p móng dấu thầu số ố ại hiện trường và năng lực hiện có của ớng dẫn thi ướng dẫn thii): Là c p ph i h tấu thầu số ố ại hiện trường và năng lực hiện có của
đượng và bảo trì công trình xây dựng;c nghi n t đá nguyên khai ho c cu i s i, trong đó c h t nh h nều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ừng hạng mục công trình Các ặc trưng dòng chảy lũ; ội ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ỡng hệ thống đường giao thông ại hiện trường và năng lực hiện có của ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ơ mời thầu 2,36mm có th là v t li u h t t nhi n không nghi n nh ng kh i lểm tra ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ại hiện trường và năng lực hiện có của ựng số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ư ố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng không
Trang 26đượng và bảo trì công trình xây dựng;c vượng và bảo trì công trình xây dựng;t quá 50% kh i lố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng c p ph i đá dăm Khi c p ph i đá dăm đấu thầu số ố ấu thầu số ố ượng và bảo trì công trình xây dựng;cnghi n t s i cu i thì ít nh t 75% s h t trên sàng 9,5mm ph i có t hai m tều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ừng hạng mục công trình Các ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ội ấu thầu số ố ại hiện trường và năng lực hiện có của ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ừng hạng mục công trình Các ặc trưng dòng chảy lũ;
v tr lên.ỡng hệ thống đường giao thông )
(c) C p ph i đá dăm làm các l p móng ph i đ m b o các ch tiêu quyấu thầu số ố ớng dẫn thi ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ỉa hè và bó vỉa,
đ nh trong b ng sau đây.ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
B ng 1: Thành ph n h t c a c p ph i đá dăm ản xuất và Thương ần Sản xuất và Thương ạnh phú ủ yếu đưa vào gói thầu: ất và Thương ố lượng tối thiểu cần có
sa th ch (đá cát k t, b t k t) và ại hiện trường và năng lực hiện có của ết kế công trình; ội ết kế công trình;
di p th ch (đá sét k t, đá sít) ện hành, kết quả khảo sát thực tế ại hiện trường và năng lực hiện có của ết kế công trình;
B ng 2 Các ch tiêu c lý yêu c u c a v t li u CPĐD ản xuất và Thương ỉ tiêu ơng ần Sản xuất và Thương ủ yếu đưa vào gói thầu: ập - Tự do - Hạnh phú ệu:
TT Ch tiêu kỹ thu t ỉ tiêu ập - Tự do - Hạnh phú
C p ph i đá ất và Thương ố lượng tối thiểu cần có
ệu:
Lo i I ạnh phú Lo i II ạnh phú
1 Đ hao mòn Los-Angeles c a c tội ủa Quốc ố
li u (LA), %ện hành, kết quả khảo sát thực tế
TCVN 7572-12 : 2006
2 Ch s s c ch u t i CBR t i đ ỉa hè và bó vỉa, ố ứ Hồ sơ mời thầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ại hiện trường và năng lực hiện có của ội
ch t K98, ngâm nặc trưng dòng chảy lũ; ướng dẫn thic 96 gi , %ời thầu
100 Không
3 Gi i h n ch y (WL), %ớng dẫn thi ại hiện trường và năng lực hiện có của ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; (1) 25 35 TCVN 4197:2012
5
Tích s d o PPố ẻo (2) = Ch s d o ỉa hè và bó vỉa, ố ẻo
IP x % lượng và bảo trì công trình xây dựng;ng l t qua sàng 0,075 ọn nhà
mm
6 Hàm lượng và bảo trì công trình xây dựng;ng h t thoi d t, %ại hiện trường và năng lực hiện có của ẹo; (3) 15 15 TCVN 7572 -13: 2006
7 Đ ch t đ m nén (Kội ặc trưng dòng chảy lũ; ầu yc), % 98 98 22 TCN 333-06
(phươ mời thầu ng pháp II-D)
Ghi chú:
(1) Gi i h n ch y, gi i h n d o đớng dẫn thi ại hiện trường và năng lực hiện có của ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ớng dẫn thi ại hiện trường và năng lực hiện có của ẻo ượng và bảo trì công trình xây dựng;c xác đ nh b ng thí nghi m v i thành* ện hành, kết quả khảo sát thực tế ớng dẫn thi
ph n h t l t qua sàng 0,425 mm.ầu ại hiện trường và năng lực hiện có của ọn nhà
Trang 27TT Ch tiêu kỹ thu t ỉ tiêu ập - Tự do - Hạnh phú
C p ph i đá ất và Thương ố lượng tối thiểu cần có
l n h n 4,75 mm và chi m trên 5 % kh i lớng dẫn thi ơ mời thầu ết kế công trình; ố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng m u;ẫn thi
Hàm lượng và bảo trì công trình xây dựng;ng h t thoi d t c a m u l y b ng bình quân gia quy n c a cácại hiện trường và năng lực hiện có của ẹo; ủa Quốc ẫn thi ấu thầu số * ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ủa Quốc
k t qu đã xác đ nh cho t ng c h t.ết kế công trình; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ừng hạng mục công trình Các ỡng hệ thống đường giao thông ại hiện trường và năng lực hiện có của
Đ ch t đ m nén (Kội ặc trưng dòng chảy lũ; ầu yc) đi u ch nh theo Thông báo s 835/TB-BGTVTều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ỉa hè và bó vỉa, ố ngày 6/11/2013 c a B Giao thông v n t i;ủa Quốc ội ật đấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
(d) Nhà th u ph i đ trình k t qu thí nghi m và m u v t li u đ iầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ẫn thi ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố
ch ng lên Kỹ s đ đứ Hồ sơ mời thầu ư ểm tra ượng và bảo trì công trình xây dựng;c xem xét, ch p thu n trấu thầu số ật đấu thầu số ướng dẫn thic khi khai thác, t p k t vàật đấu thầu số ết kế công trình;
đ a v t li u vào s d ng trên công trư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ười thầu ng
5.8 N ưới các vật liệu chủ yếu đưa vào gói thầu: c
- Ngu n d ki n: Nồ sơ mời thầu ựng số ết kế công trình; ướng dẫn thic sinh ho t đ a phại hiện trường và năng lực hiện có của ươ mời thầu ng
- Nướng dẫn thic dùng đ xây trát và tr n bê tông ph i tuân th theo tiêu chu nểm tra ội ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ủa Quốc ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; TCVN 4506-2012 đ ng th i ph i tuân theo quy đ nh sau:ồ sơ mời thầu ời thầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
+ Không váng d u ho c váng m ;ầu ặc trưng dòng chảy lũ; ỡng hệ thống đường giao thông
+ Không có m u khi dùng cho bê tông và v a hoàn thi n;ầu ữ và định nghĩa; ện hành, kết quả khảo sát thực tế
+ Lượng và bảo trì công trình xây dựng;ng h p ch t h u c không vợng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ữ và định nghĩa; ơ mời thầu ượng và bảo trì công trình xây dựng;t quá 15mg/l;
+ Có đ PH không nh h n 4 và không l n h n 12,5;ội ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ơ mời thầu ớng dẫn thi ơ mời thầu
+T ng lổ chức thi công; ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng mu i hoà tan, lố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng i-on sun-phát, lượng và bảo trì công trình xây dựng;ng i-on clo và lượng và bảo trì công trình xây dựng;ng
c n không tan không vặc trưng dòng chảy lũ; ượng và bảo trì công trình xây dựng;t quá quy đ nh trong TCVN 4506-2012;
+ Ngu n nồ sơ mời thầu ướng dẫn thic dùng cho thi công, b o dản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ưỡng hệ thống đường giao thông.ng bê tông ph i là nản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ướng dẫn thic ng t,ọn nhàKhông dùng nướng dẫn thic b n, có khoáng ch t đ thi công;ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ấu thầu số ểm tra
- Đ n v ch u trách nhi m tìm ki m và khai thác ngu n nơ mời thầu ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ồ sơ mời thầu ướng dẫn thic thích h pợng và bảo trì công trình xây dựng;cho vi c thi công và tho mãn các yêu c u trên Vi c khai thác s d ng ngu nện hành, kết quả khảo sát thực tế ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ầu ện hành, kết quả khảo sát thực tế ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ồ sơ mời thầu
nướng dẫn thic thi công không đượng và bảo trì công trình xây dựng;c gây nh hản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ư)ng đ n các ngu n nết kế công trình; ồ sơ mời thầu ướng dẫn thic và ch t lấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng
nướng dẫn thic đang đượng và bảo trì công trình xây dựng;c dân c đ a phư ươ mời thầu ng s d ng đ ng th i không đử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ồ sơ mời thầu ời thầu ượng và bảo trì công trình xây dựng;c gây nêncác tác đ ng tiêu c c đ i v i sinh thái và môi trội ựng số ố ớng dẫn thi ười thầu ng c a khu v c thi công vàủa Quốc ựng số khu v c lân c n.ựng số ật đấu thầu số
5.9 Ván khuôn, thanh ch ng ố lượng tối thiểu cần có
Ván khuôn chúng tôi ch y u dùng ván khuôn thép đ nh hình, m t sủa Quốc ết kế công trình; ội ố
c u ki n chúng tôi có s d ng b ng g ép ph phim.ấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ * ỗ vào ủa Quốc
G làm ván khuôn, thanh ch ng ph i đ m b o yêu c u v kỹ thu t vàỗ vào ố ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ật đấu thầu số
ch t lấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng theo quy đ nh
G làm c p pha là g ép có chi u dày >= 2,8cm G ván làm ván khuôn cóỗ vào ố ỗ vào ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ỗ vào
Trang 28đ m theo quy đ nh t 28% đ n 30% Cây ho c thanh g làm thanh ch ng vàội ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ừng hạng mục công trình Các ết kế công trình; ặc trưng dòng chảy lũ; ỗ vào ố
c t ch ng là lo i t t, không s d ng lo i cong có nhi u u s o d b n t gãy.ội ố ại hiện trường và năng lực hiện có của ố ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ại hiện trường và năng lực hiện có của ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ẹo; ễ hư hỏng đến nơi an toàn, không để nước dột, ngập làm ứ Hồ sơ mời thầu
Ván khuôn thép đ nh hình, đ m b o yêu c u:ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ầu
+ Ch t o đúng theo kích thết kế công trình; ại hiện trường và năng lực hiện có của ướng dẫn thi ủa Quốcc c a các b ph n k t c u công trình.ội ật đấu thầu số ết kế công trình; ấu thầu số + B n, c ng, n đ nh Đ m b o ch ng đều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ứ Hồ sơ mời thầu ổ chức thi công; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ố ượng và bảo trì công trình xây dựng;c bi n d ng trong quá trìnhết kế công trình; ại hiện trường và năng lực hiện có của đúc bê tông
+ G n, nh , ti n d ng và d tháo l p.ọn nhà ẹo; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ễ hư hỏng đến nơi an toàn, không để nước dột, ngập làm ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu
+ Luân chuy n đểm tra ượng và bảo trì công trình xây dựng;c nhi u l n, do đó khi dùng xong đều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ầu ượng và bảo trì công trình xây dựng; ại hiện trường và năng lực hiện có của ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; c c o t y s chại hiện trường và năng lực hiện có của sẽ
+ Ván khuôn dùng đ đ bê tông t m l c lăng lát mái đê ph i đểm tra ổ chức thi công; ấu thầu số ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ượng và bảo trì công trình xây dựng;c chết kế công trình;
t o toàn b b ng tôn.ại hiện trường và năng lực hiện có của ội *
+ Ván khuôn ph i đ m b o kín khít không b rò r nản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ỉa hè và bó vỉa, ướng dẫn thi ủa Quốcc c a h n h p bêỗ vào ợng và bảo trì công trình xây dựng;tông trong quá trình đ bê tông.ổ chức thi công;
+ Ván khuôn đượng và bảo trì công trình xây dựng;c nghi m thu ngay trện hành, kết quả khảo sát thực tế ướng dẫn thic lúc đ bê tông.ổ chức thi công;
G đ dùng làm đà giáo, và c u công tác và m t s v trí chêm, chèn vánỗ vào ểm tra ầu ội ố khuôn thép cũng nh các v trí không th thi công b ng ván khuôn thép đư ểm tra * ượng và bảo trì công trình xây dựng;cquy đ nh nh sau:ư
+ Đ làm ván m t ch đểm tra ặc trưng dòng chảy lũ; ỉa hè và bó vỉa, ượng và bảo trì công trình xây dựng;c dùng g nhóm 5 và nhóm 6ỗ vào
+ G làm c t ch ng đ ván và các c u công tác n u cao <30m dùnggỗ vào ội ố ỡng hệ thống đường giao thông ầu ết kế công trình; ỗ vàonhóm IV và V; cao >30m dùng g nhóm IV, đ m b o g không đỗ vào ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ỗ vào ượng và bảo trì công trình xây dựng;c cong vênh
+ G dùng đ làm ván khuôn có đ m thích h p vào kho ng 18-23%.ỗ vào ểm tra ội ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ợng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
G làm ván khuôn dỗ vào ) ướng dẫn thi ướng dẫn thii n c có đ m thích h p vào kho ng 28-30%.ội ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ợng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
+ G dùng làm đà giáo ch ng đ ph i là g t t, nh ng cây g nào b congỗ vào ố ỡng hệ thống đường giao thông ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ỗ vào ố ữ và định nghĩa; ỗ vàonhi u (có u s o) thi lo i b ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ẹo; ại hiện trường và năng lực hiện có của ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật;
5.10 Đ t h u c : ất và Thương ữa ơng
Đ t màu đấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;c s d ng tr ng cây không có l n rác rử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ồ sơ mời thầu ẫn thi ư)i hay ch a cácứ Hồ sơ mời thầu
ch t gây h i cho s tăng trấu thầu số ại hiện trường và năng lực hiện có của ựng số ư)ng c a cây L p đ t màu đủa Quốc ớng dẫn thi ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;c r i trong h tr ngố ồ sơ mời thầu cây và r i phân cách gi a.ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ữ và định nghĩa;
Đ t màu đấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;c khai thác và v n chuy n đ n công trật đấu thầu số ểm tra ết kế công trình; ười thầu ng, sẽ đượng và bảo trì công trình xây dựng; ật đấu thầu số c t p
k t m t khu riêng bi t, tách bi t khu dân c , thoát nết kế công trình; ội ện hành, kết quả khảo sát thực tế ện hành, kết quả khảo sát thực tế ư ướng dẫn thi ố c t t
Trướng dẫn thic khi l y đ t màu Nhà th u sẽ thông báo b ng văn b n đ a đi m, vấu thầu số ấu thầu số ầu * ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ểm tratrí l y đ t màu và ph i đấu thầu số ấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ượng và bảo trì công trình xây dựng; ư ấu thầu số c t v n giám sát ch p thu n.ấu thầu số ật đấu thầu số
Trong quá trình v n chuy n đ t màu, chúng tôi sẽ tính toán kh i lật đấu thầu số ểm tra ấu thầu số ố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng
c n thi t sẽ đầu ết kế công trình; ượng và bảo trì công trình xây dựng; ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệc s d ng đ tránh gây th a th i B t c kh i lểm tra ừng hạng mục công trình Các ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ứ Hồ sơ mời thầu ố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng đ t màuấu thầu số
th a sẽ đừng hạng mục công trình Các ượng và bảo trì công trình xây dựng;c hót g n và v n chuy n đ đi.ọn nhà ật đấu thầu số ểm tra ổ chức thi công;
5.11 Cây xanh:
Cây xanh đ a vào tr ng đ m b o kích thư ồ sơ mời thầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ướng dẫn thic, ch ng lo i theo h s thi tủa Quốc ại hiện trường và năng lực hiện có của ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ết kế công trình;
k đã đết kế công trình; ượng và bảo trì công trình xây dựng;c duy t, c th :ện hành, kết quả khảo sát thực tế ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ểm tra
Trang 29Trên các tr c đục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ười thầu ng b trí cây xanh v i c ly tr ng là (8-10)m/cây vàoố ớng dẫn thi ựng số ồ sơ mời thầu kho ng gi a v a hè.ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ữ và định nghĩa; ỉa hè và bó vỉa,
Ch n ch ng lo i cây là cây đô th có chi u cao >3m, đọn nhà ủa Quốc ại hiện trường và năng lực hiện có của ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ười thầu ng kính g c >=ố 4cm
H tr ng cây hình vuông xây b ng g ch không nung.ố ồ sơ mời thầu * ại hiện trường và năng lực hiện có của
Ngu n cây gi ng đồ sơ mời thầu ố ượng và bảo trì công trình xây dựng; ựng số c l a ch n t i vọn nhà ại hiện trường và năng lực hiện có của ười thầu ươ mời thầu n m có s ki m tra, giám sátựng số ểm tra
c a cán b giám sát, qu n lý ch t lủa Quốc ội ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng, đánh giá ch t lấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng cây gi ng theoố đúng tiêu chu n thi t k c a h s thi t k đã đẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ết kế công trình; ết kế công trình; ủa Quốc ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ết kế công trình; ết kế công trình; ượng và bảo trì công trình xây dựng;c phê duy t.ện hành, kết quả khảo sát thực tế
Trong quá trình bàn giao v t li u có biên b n nghi m thu bàn giao rõật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tếràng gi a các bên.ữ và định nghĩa;
Nhà th u cam k t các v t t , thi t b đi n đ a vào công trình đ m b oầu ết kế công trình; ật đấu thầu số ư ết kế công trình; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ư ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;theo yêu c u c a h s m i th u và đáp ng yêu c u c a Ch đ u t Trầu ủa Quốc ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ời thầu ầu ứ Hồ sơ mời thầu ầu ủa Quốc ủa Quốc ầu ư ướng dẫn thickhi đ a vào s d ng sẽ trình t v n giám sát toàn b ch ng ch ch t lư ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ư ấu thầu số ội ứ Hồ sơ mời thầu ỉa hè và bó vỉa, ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng,phi u ki m đ nh, biên b n thí nghi m các thi t b đi n Công vi c l p đ t chết kế công trình; ểm tra ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ện hành, kết quả khảo sát thực tế ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ặc trưng dòng chảy lũ; ỉa hè và bó vỉa,
đượng và bảo trì công trình xây dựng;c ti n hành khi đết kế công trình; ượng và bảo trì công trình xây dựng; ựng số ồ sơ mời thầu c s đ ng ý c a t v n giám sát.ủa Quốc ư ấu thầu số
5.13 Các v t t khác ập - Tự do - Hạnh phú ư
Ngoài các v t t chính trên, các v t t khác đ n v sẽ tuân th theo h sật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ư ơ mời thầu ủa Quốc ồ sơ mời thầu ơ mời thầu
m i th u c a Ch đ u t ời thầu ầu ủa Quốc ủa Quốc ầu ư
6 Bi n pháp đ m b o ch t l ệu: ản xuất và Thương ản xuất và Thương ất và Thương ượi ng v t t , v t li u, thi t b cho công ập - Tự do - Hạnh phú ư ập - Tự do - Hạnh phú ệu: ết ị trình:
Nhà th u sẽ th c hi n các công tác ki m tra v t li u t i hi n trầu ựng số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ểm tra ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ại hiện trường và năng lực hiện có của ện hành, kết quả khảo sát thực tế ười thầu ngtheo đúng quy ph m và yêu c u c a h s thi t k kỹ thu t thi công Đ trìnhại hiện trường và năng lực hiện có của ầu ủa Quốc ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ết kế công trình; ết kế công trình; ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế
m u v t li u đ Ch đ u t , TVGS phê duy t Quy trình qu n lý ch t lẫn thi ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ểm tra ủa Quốc ầu ư ện hành, kết quả khảo sát thực tế ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng
v t t , v t li u, thi t b c a nhà th u nh sau:ật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ủa Quốc ầu ư
- Đ ngh nhà cung c p (theo h p đ ng nguyên t c đã đ trình trong hều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ấu thầu số ợng và bảo trì công trình xây dựng; ồ sơ mời thầu ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ện hành, kết quả khảo sát thực tế ồ sơ mời thầu
s đ xu t) cung c p ch ng ch ch t lơ mời thầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ấu thầu số ấu thầu số ứ Hồ sơ mời thầu ỉa hè và bó vỉa, ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng v t t , v t li u, thi t b đ i chi uật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ố ết kế công trình;
v i tiêu chu n kỹ thu t c a thi t k n u phù h p thì m i ti n hành kí h pớng dẫn thi ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ật đấu thầu số ủa Quốc ết kế công trình; ết kế công trình; ết kế công trình; ợng và bảo trì công trình xây dựng; ớng dẫn thi ết kế công trình; ợng và bảo trì công trình xây dựng;
đ ng mua v t t , v t li u thi t b ồ sơ mời thầu ật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình;
- Mua v t t , v t li u, thi t b v n chuy n đ n công trình trong quá trìnhật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ật đấu thầu số ểm tra ết kế công trình;
v n chuy n b c x p v t t , v t li u, thi t b không làm gi m ch t lật đấu thầu số ểm tra ố ết kế công trình; ật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng v tật đấu thầu số
t , v t li u, thi t b ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình;
- Nh p v t t , v t li u, thi t b v kho công trật đấu thầu số ật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ười thầu ng Trướng dẫn thic khi nh p khoật đấu thầu số
ti n hành nghi m thu v t t , v t li u, thi t b v ch ng lo i, quy cách, sết kế công trình; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ủa Quốc ại hiện trường và năng lực hiện có của ố
lượng và bảo trì công trình xây dựng;ng, ch t lấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng L p phi u nh p v t t , v t li u, thi t b , ghi rõ ch ng lo i,ật đấu thầu số ết kế công trình; ật đấu thầu số ật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ủa Quốc ại hiện trường và năng lực hiện có của
s lố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng, ch t lấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng
- B o qu n v t t , v t li u, thi t b kho t i công trản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ại hiện trường và năng lực hiện có của ười thầu ng B o qu n theoản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
ch d n c a nhà s n xu t S p x p theo t ng ch ng lo i đ thu n ti n choỉa hè và bó vỉa, ẫn thi ủa Quốc ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ết kế công trình; ừng hạng mục công trình Các ủa Quốc ại hiện trường và năng lực hiện có của ểm tra ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế
Trang 30vi c qu n lý và s d ng Tuỳ theo t ng lo i v t t , v t li u, thi t b khôngện hành, kết quả khảo sát thực tế ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ừng hạng mục công trình Các ại hiện trường và năng lực hiện có của ật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình;
gi m ch t lản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng trong quá trình đ m b o qu n Theo đ nh kỳ ti n hành ki mản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ết kế công trình; ểm tra
kê v t t , v t li u, thi t b đ có k ho ch xu t nh p ph c v thi công côngật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ểm tra ết kế công trình; ại hiện trường và năng lực hiện có của ấu thầu số ật đấu thầu số ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệtrình
- L y m u làm thí nghi m ki m tra ch t lấu thầu số ẫn thi ện hành, kết quả khảo sát thực tế ểm tra ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng v t t , v t li u dật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ướng dẫn thi ựng số i sgiám sát c a T v n giám sát Trình t v n k t qu thí nghi m, n u đủa Quốc ư ấu thầu số ư ấu thầu số ết kế công trình; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ượng và bảo trì công trình xây dựng;c Tư
v n giám sát ch p thu n thì m i đ a v t t , v t li u vào công trình.ấu thầu số ấu thầu số ật đấu thầu số ớng dẫn thi ư ật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế
- Xu t v t t , v t li u, thi t b đ thi công công trình Khi xu t v t t , v tấu thầu số ật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ểm tra ấu thầu số ật đấu thầu số ư ật đấu thầu số
li u đ thi công công trình, l p phi u kho ghi rõ s lện hành, kết quả khảo sát thực tế ểm tra ật đấu thầu số ết kế công trình; ố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng, ch ng lo i, ch tủa Quốc ại hiện trường và năng lực hiện có của ấu thầu số
lượng và bảo trì công trình xây dựng;ng phi u xu t kho có ch kí c a cán b ph trách kỹ thu t ph trách.ết kế công trình; ấu thầu số ữ và định nghĩa; ủa Quốc ội ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ật đấu thầu số ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ
Trong quá trình gia công ch t o, l p d ng Không làm gi m ch t lết kế công trình; ại hiện trường và năng lực hiện có của ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ựng số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng
v t t , v t li u thi t b ật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình;
Trang 31PH N III – BI N PHÁP THI CÔNG T NG TH ẦN 1 - ỆU CHUNG Ổ CHỨC THI CÔNG Ể
1 Yêu c u chung ần Sản xuất và Thương
Nhà th u nghiên c u kỹ các quy đ nh trong quy ch qu n lý ch t lầu ứ Hồ sơ mời thầu ết kế công trình; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng,quy ch t v n giám sát hi n hành, đ c bi t nghiên c u kỹ các quy trình thiết kế công trình; ư ấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ặc trưng dòng chảy lũ; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ứ Hồ sơ mời thầu công và nghi m thu do Ch đ u t gi i thi u trong H s m i th u đ th cện hành, kết quả khảo sát thực tế ủa Quốc ầu ư ớng dẫn thi ện hành, kết quả khảo sát thực tế ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ời thầu ầu ểm tra ựng số
hi n đúng các quy đ nh trong H s thi t k đện hành, kết quả khảo sát thực tế ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ết kế công trình; ết kế công trình; ượng và bảo trì công trình xây dựng;c duy t và đ m b o quy trìnhện hành, kết quả khảo sát thực tế ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;thi công, ki m tra, nghi m thu hi n hành.ểm tra ện hành, kết quả khảo sát thực tế ện hành, kết quả khảo sát thực tế
2 B trí thi công ố lượng tối thiểu cần có
- Thi công c gi i k t h p thi công th công.ơ mời thầu ớng dẫn thi ết kế công trình; ợng và bảo trì công trình xây dựng; ủa Quốc
- Tri n khai đ ng th i các dây chuy n s n xu t (có đi u ch nh th i gian,ểm tra ồ sơ mời thầu ời thầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ỉa hè và bó vỉa, ời thầu
h n ch th i gian ch đ i các dây chuy n thi công).ại hiện trường và năng lực hiện có của ết kế công trình; ời thầu ời thầu ợng và bảo trì công trình xây dựng; ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
- Khi có l nh kh i công sẽ tri n khai thi công ngay.ện hành, kết quả khảo sát thực tế ) ểm tra
- Đ đ m b o ti n đ thi công công trình đ ng th i d a vào đ c đi mểm tra ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ết kế công trình; ội ồ sơ mời thầu ời thầu ựng số ặc trưng dòng chảy lũ; ểm tracông trình, kh i lố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng thi công c a t ng h ng m c công trình nhà th u sẽ chiaủa Quốc ừng hạng mục công trình Các ại hiện trường và năng lực hiện có của ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ầu thành các mũi thi công M i mũi thi công sẽ ph trách các nhi m v khác nhau.ỗ vào ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ện hành, kết quả khảo sát thực tế ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ
- Ph trách t ng mũi thi công Nhà th u sẽ thành l p m t các Đ i thiục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ừng hạng mục công trình Các ầu ật đấu thầu số ội ộicông Ban ch huy công trỉa hè và bó vỉa, ười thầu ng đi u đ ng Đ i thi công, giúp đ nhau v m tều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ội ội ỡng hệ thống đường giao thông ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ặc trưng dòng chảy lũ;thi t b , nhân l c, ph i h p gi a các Đ i thi công trên công trết kế công trình; ựng số ố ợng và bảo trì công trình xây dựng; ữ và định nghĩa; ội ười thầu ng
- Đ đi u hành toàn b gói th u này, Nhà th u sẽ thành l p m t Ban chểm tra ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ội ầu ầu ật đấu thầu số ội ỉa hè và bó vỉa,huy công trười thầu ng, đi u đ ng các Mũi thi công tăng cều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ội ười thầu ng b tr giúp đ nhauổ chức thi công; ợng và bảo trì công trình xây dựng; ỡng hệ thống đường giao thông
v m t thi t b máy móc, nhân l c cũng nh nguyên v t li u đ phát huy h tều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ặc trưng dòng chảy lũ; ết kế công trình; ựng số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ểm tra ết kế công trình;công su t, năng l c làm vi c c a thi t b , ph i h p gi a các mũi thi công đấu thầu số ựng số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ủa Quốc ết kế công trình; ố ợng và bảo trì công trình xây dựng; ữ và định nghĩa; ểm tra
đ y nhanh ti n đ chung c a toàn d án ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ết kế công trình; ội ủa Quốc ựng số
3 B trí thi t b thi công và nhân l c ố lượng tối thiểu cần có ết ị ự do - Hạnh phú
- Đây là v n đ r t quan tr ng nh hấu thầu số ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ấu thầu số ọn nhà ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ư)ng r t l n t i ti n đ thi công vàấu thầu số ớng dẫn thi ớng dẫn thi ết kế công trình; ội
ch t lấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng công trình, vì v y:ật đấu thầu số
+ Đ i v i xe máy, thi t b ố lượng tối thiểu cần có ới các vật liệu chủ yếu đưa vào gói thầu: ết ị.: Nhà th u sẽ b trí đ y đ các ch ng lo i xeầu ố ầu ủa Quốc ủa Quốc ại hiện trường và năng lực hiện có của máy, thi t b thi công, máy móc, d ng c thí nghi m, d ng c đo đ c đ m b oết kế công trình; ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ện hành, kết quả khảo sát thực tế ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ại hiện trường và năng lực hiện có của ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;cho các dây chuy n công ngh thi công tiên ti n c a nhà th u v i ch t lều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ủa Quốc ầu ớng dẫn thi ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ngthi t b t t, năng su t cao, đ m b o đ tin c y, đáp ng đết kế công trình; ố ấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ội ật đấu thầu số ứ Hồ sơ mời thầu ượng và bảo trì công trình xây dựng;c các yêu c u vầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
ch t lấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng cũng nh ti n đ đ t ra.ư ết kế công trình; ội ặc trưng dòng chảy lũ;
+ Đ i v i nhân l c ố lượng tối thiểu cần có ới các vật liệu chủ yếu đưa vào gói thầu: ự do - Hạnh phú : Nhà th u sẽ b trí các cán b có nhi u kinh nghi m,ầu ố ội ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ện hành, kết quả khảo sát thực tế
s c kho t t đ đ m đứ Hồ sơ mời thầu ẻo ố ểm tra ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ươ mời thầu ng các công vi c t khâu thi công cho t i khâu thíện hành, kết quả khảo sát thực tế ừng hạng mục công trình Các ớng dẫn thinghi m theo các quy trình hi n hành c a nhà nện hành, kết quả khảo sát thực tế ện hành, kết quả khảo sát thực tế ủa Quốc ướng dẫn thic
+ Đ i v i công nhân kỹ thu t, công nhân lái xe, máy ố lượng tối thiểu cần có ới các vật liệu chủ yếu đưa vào gói thầu: ập - Tự do - Hạnh phú : Nhà th u sẽầu tuy n ch n nh ng ngểm tra ọn nhà ữ và định nghĩa; ười thầu i có tay ngh gi i, đ m b o t t v m t v t ch t vàều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ố ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ặc trưng dòng chảy lũ; ật đấu thầu số ấu thầu số tinh th n cho h đ h tăng năng su t lao đ ng và th c hi n t t quy trìnhầu ọn nhà ểm tra ọn nhà ấu thầu số ội ựng số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố công ngh nh m đ t đện hành, kết quả khảo sát thực tế * ại hiện trường và năng lực hiện có của ượng và bảo trì công trình xây dựng;c hi u qu cao nh t v ch t lện hành, kết quả khảo sát thực tế ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng cũng nh ti n đư ết kế công trình; ội
Trang 32công trình.
+ Công nhân ph thông ổ phần Sản xuất và Thương : Nhà th u sẽ t n d ng h t l c lầu ật đấu thầu số ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ết kế công trình; ựng số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng hi n cóện hành, kết quả khảo sát thực tế
c a nhà th u N u thi u sẽ thuê thêm lao đ ng c a đ a phủa Quốc ầu ết kế công trình; ết kế công trình; ội ủa Quốc ươ mời thầu ng, góp ph n gi iầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;quy t công ăn vi c làm cho l c lết kế công trình; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ựng số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng lao đ ng đ a phội ươ mời thầu ng theo th i v ời thầu ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ
4 B trí công tr ố lượng tối thiểu cần có ường: ng: (đ ược thể hiện trên bản vẽ tổng mặt bằng thi c th hi n trên b n vẽ t ng m t b ng thi ể hiện trên bản vẽ tổng mặt bằng thi ện cơ bản của tổ chức xây dựng ản của tổ chức xây dựng ổ chức xây dựng ặt bằng thi ằng thi công)
5 Bi n pháp thi công t ng th ệu: ổ phần Sản xuất và Thương ểm thiết bị
Sau khi nh n đật đấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;c quy t đ nh trúng th u, Nhà th u sẽ l p t c ti n hànhết kế công trình; ầu ầu ật đấu thầu số ứ Hồ sơ mời thầu ết kế công trình;ngay các công vi c sau:ện hành, kết quả khảo sát thực tế
- Chu n b làm th t c, thẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ủa Quốc ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ươ mời thầu ng th o h p đ ng, ký k t h p đ ng thi côngản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ợng và bảo trì công trình xây dựng; ồ sơ mời thầu ết kế công trình; ợng và bảo trì công trình xây dựng; ồ sơ mời thầu công trình v i ch đ u t ớng dẫn thi ủa Quốc ầu ư
- Liên h v i chính quy n đ a phện hành, kết quả khảo sát thực tế ớng dẫn thi ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ươ mời thầu ng đăng ký t m trú cho cán b côngại hiện trường và năng lực hiện có của ộinhân viên tham gia thi công công trình
- Liên h xây d ng tr s công trện hành, kết quả khảo sát thực tế ựng số ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ) ười thầu ng, khu lán tr i công nhân, kho bãiại hiện trường và năng lực hiện có của
ch a v t li u trong ph m vi thi công.ứ Hồ sơ mời thầu ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ại hiện trường và năng lực hiện có của
- V n chuy n nhân l c, máy móc thi t b đ n v trí xây d ng công trình.ật đấu thầu số ểm tra ựng số ết kế công trình; ết kế công trình; ựng số
- Thành l p Ban đi u hành công trật đấu thầu số ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ười thầu ng
- Nh n m c m ng, c c tim tuy n, ph m vi m t b ng tuy n t Ban qu nật đấu thầu số ố ại hiện trường và năng lực hiện có của ọn nhà ết kế công trình; ại hiện trường và năng lực hiện có của ặc trưng dòng chảy lũ; * ết kế công trình; ừng hạng mục công trình Các ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
lý và ti n hành kh o sát l i toàn b hi n tr ng l p thành biên b n có đ y đết kế công trình; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ại hiện trường và năng lực hiện có của ội ện hành, kết quả khảo sát thực tế ại hiện trường và năng lực hiện có của ật đấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ầu ủa Quốccác bên xác nh n đ làm c s thanh toán kh i lật đấu thầu số ểm tra ơ mời thầu ) ố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng thi công th c t sau này.ựng số ết kế công trình;
- L p h s g i m c m ng, c c tim tuy n ra ngoài ph m vi thi công.ật đấu thầu số ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ử - Xác định cường độ ISO ố ại hiện trường và năng lực hiện có của ọn nhà ết kế công trình; ại hiện trường và năng lực hiện có của
- Nghiên c u l i h s thi t k cho hi n tr ng đ l p bi n pháp t ch cứ Hồ sơ mời thầu ại hiện trường và năng lực hiện có của ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ết kế công trình; ết kế công trình; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ại hiện trường và năng lực hiện có của ểm tra ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ổ chức thi công; ứ Hồ sơ mời thầu thi công cho phù h p v i th c t , ho c th c t có vợng và bảo trì công trình xây dựng; ớng dẫn thi ựng số ết kế công trình; ặc trưng dòng chảy lũ; ựng số ết kế công trình; ướng dẫn thing m c gì c n gi i quy t.ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ết kế công trình;
- L p đ t bi n báo c a d án, các bi n báo hi u khu v c thi công t i vắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ặc trưng dòng chảy lũ; ểm tra ủa Quốc ựng số ểm tra ện hành, kết quả khảo sát thực tế ựng số ại hiện trường và năng lực hiện có của trí hai đ u tuy n và nh ng n i c n thi t.ầu ết kế công trình; ữ và định nghĩa; ơ mời thầu ầu ết kế công trình;
- Liên h tìm ngu n nện hành, kết quả khảo sát thực tế ồ sơ mời thầu ướng dẫn thic ph c v thi công công trình Kh i thông cácục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ơ mời thầu
c ng rãnh đ m b o thoát nố ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ướng dẫn thi ố c t t khi thi công
- Tìm các ngu n v t t , v t li u theo thi t k đ a vào công trình l yồ sơ mời thầu ật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ết kế công trình; ư ấu thầu số
m u thí nghi m trình Kỹ s t v n giám sát, n u đẫn thi ện hành, kết quả khảo sát thực tế ư ư ấu thầu số ết kế công trình; ượng và bảo trì công trình xây dựng;c ch p thu n sẽ dùng thiấu thầu số ật đấu thầu số công sau này
- Xây d ng h th ng m c ph c a Nhà th u đ ph c v cho quá thiựng số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ố ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ủa Quốc ầu ểm tra ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệcông
- B trí bãi đ đ đ t th i.ố ểm tra ổ chức thi công; ấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
- Toàn b công tác chu n b đội ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ượng và bảo trì công trình xây dựng;c nhà th u ti n hành kh n trầu ết kế công trình; ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ươ mời thầu ng đ mản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
b o đi u ki n thi công t t nh t và ti n đ thi công các h ng m c chính.ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ấu thầu số ết kế công trình; ội ại hiện trường và năng lực hiện có của ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ
- Ti n hành công tác đo đ c khôi ph c tim tuy n, c m m c ph m vi thiết kế công trình; ại hiện trường và năng lực hiện có của ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ết kế công trình; ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ố ại hiện trường và năng lực hiện có của công, ti n hành g i m c thi công Hết kế công trình; ử - Xác định cường độ ISO ố ướng dẫn thing d n, đi u khi n giao thông t m th i,ẫn thi ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ểm tra ại hiện trường và năng lực hiện có của ời thầu bao g m c bi n pháp ATGT.ồ sơ mời thầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế
6 Trình t th c hi n các công tác khi thi công: ự do - Hạnh phú ự do - Hạnh phú ệu:
Trang 33Đây là dự án với nhiều hạng mục công trình khác nhau có tính chất kỹ thuậtphức tạp Để có thể thi công đảm bảo chất lượng công trình Nhà thầu xin đề xuấtgiải pháp kỹ thuật thi công chủ yếu cho các công tác chính như sau:
* Công tác chuẩn bị
- Nhận bàn giao mặt bằng từ chủ đầu tư
- Chuẩn bị lực lượng, máy móc thi công, huy động nhân lực máy móc theođúng hồ sơ dự thầu và tiến độ yêu cầu của dự án
- Chuẩn bị hiện trường thi công
+ Nhận bàn giao hệ thống lưới khống chế mặt bằng
+ Chuẩn bị đưa máy, thiết bị thi công vào
* Trình tự Thi công các hạng mục chính công trình
- Căn cứ vào các hạng mục công trình Công tác thi công từng hạng mục chínhcông trình theo trình tự:
- Giải phóng mặt bằng, dọn vệ sinh: Thu gom phế thải, cỏ rác, tát nước, vậnchuyển và đổ ra nơi quy định
- Định vị lưới trục các hạng mục công trình
* Thi công San nền
- Đào bùn, vét hữu cơ
- Chuẩn bị chở vật liệu để đắp
- Chọn thiết bị đầm lèn
- San ủi thành từng lớp với chiều dày theo theo quy trình thi công nghiệm thu,tiến hành lu lèn đạt độ chặt quy định.Tiếp tục đắp đến cao độ thiết kế
* Thi công đường giao thông Tường chắn kè đá hộc
- Xác định chính xác phạm vi, cao độ của móng mặt đường
- Đào bùn, vét hữu cơ;
- Xây tường chắn kè đá hộc mái đường;
- Đào khuôn đường theo thiết kế, lu lèn đủ độ chặt
- Vận chuyển và đổ vật liệu xây dựng mặt đường
- Thi công kết cấu mặt đường
* Thi công hệ thống cấp, thoát nước
- Định vị tim trục đường ống, rãnh thoát nước;
- Công tác thi công hố móng, Đổ BT và xây lắp rãnh hố ga ;
- Công tác lắp đặt đường ống nước và thiết bị;
- Công tác đắp đất hoàn thiện;
* Thi công hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng
+ Định vị tim trục đường dây
+ Công tác thi công Đào rãnh cáp, móng cột, lắp dựng cột
+ Công tác kéo cáp
+ Công tác xây dựng tram Kios, tủ điện
Trang 34+ Công tác lắp đặt thiết bị; hoàn thiện
+ Công tác thí nghiệm; vận hành
* Thi công bó vỉa Vỉa hè, cây xanh:
+ Thi công bó vỉa, vỉa hè 2 bên đường
+ Thi công hố trồng cây, trồng cây xanh
+ Công tác dọn dẹp vệ sinh, bàn giao đưa vào sử dụng
Trang 35PH N IV - M T B NG CÔNG TR ẦN 1 - ẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG ẰNG CÔNG TRƯỜNG ƯỜNG NG
I T ch c m t b ng công tr ổ phần Sản xuất và Thương ứ ặc điểm thiết bị ằng B30 ường: ng
1 M t b ng t ng th gói th u (B trí công trình t m) ặc điểm thiết bị ằng B30 ổ phần Sản xuất và Thương ểm thiết bị ần Sản xuất và Thương ố lượng tối thiểu cần có ạnh phú
Căn c vào đ a hình khu v c xây d ng công trứ Hồ sơ mời thầu ựng số ựng số ười thầu ng và kh i lố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng công
vi c mà nhà th u ph i th c hi n và nh ng yêu c u v ti n đ cung ng v t tện hành, kết quả khảo sát thực tế ầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ựng số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ữ và định nghĩa; ầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ết kế công trình; ội ứ Hồ sơ mời thầu ật đấu thầu số ư
v t li u Nhà th u qui ho ch t ng th s d ng m t b ng thi công theo b ngật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ầu ại hiện trường và năng lực hiện có của ổ chức thi công; ểm tra ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ặc trưng dòng chảy lũ; * ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;sau
1 Nhà Ban ch huyỉa hè và bó vỉa, Công trình t mại hiện trường và năng lực hiện có của
2 Nhà cho công nhân) Công trình t mại hiện trường và năng lực hiện có của
3 B p ết kế công trình; Công trình t mại hiện trường và năng lực hiện có của
4 N i đ xe máy thi côngơ mời thầu ểm tra CT t m + L thiênại hiện trường và năng lực hiện có của ội
5 Khu v sinh, b nện hành, kết quả khảo sát thực tế ểm tra ướng dẫn thic Công trình t mại hiện trường và năng lực hiện có của
6 Nhà kho xi măng Công trình t mại hiện trường và năng lực hiện có của
7 Bãi gia công c t thépố Công trình t mại hiện trường và năng lực hiện có của
8 Bãi gia công c p phaố Công trình t mại hiện trường và năng lực hiện có của
9 Nhà b o vản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế Công trình t mại hiện trường và năng lực hiện có của
13 Y tết kế công trình; Công trình t mại hiện trường và năng lực hiện có của
14 Bãi t p k t cát + đáật đấu thầu số ết kế công trình; L thiênội
2 Gi i pháp thi công c th ản xuất và Thương ụng: ểm thiết bị
2.1 Công tác chu n b kh i công: ẩn áp dụng: ị ởi công:
- Nhà th u ph i h p Ch đ u t , các bên liên quan ti n hành thầu ố ợng và bảo trì công trình xây dựng; ủa Quốc ầu ư ết kế công trình; ươ mời thầu ng
th o ký k t h p đ ng ngay sau khi có quy t đ nh trúng th u.ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ết kế công trình; ợng và bảo trì công trình xây dựng; ồ sơ mời thầu ết kế công trình; ầu
- Rà soát h s pháp lý: Tính đ y đ , tính đúng đ n, h p lý so v i quyồ sơ mời thầu ơ mời thầu ầu ủa Quốc ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ợng và bảo trì công trình xây dựng; ớng dẫn thi
đ nh c a Nhà nủa Quốc ướng dẫn thic Đ xu t Ch đ u t b sung, s a đ i trều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ấu thầu số ủa Quốc ầu ư ổ chức thi công; ử - Xác định cường độ ISO ổ chức thi công; ướng dẫn thic khi kh i công)gói th u.ầu
- L p danh sách nhân s tham gia gói th u phù h p v i h s m i th u.ật đấu thầu số ựng số ầu ợng và bảo trì công trình xây dựng; ớng dẫn thi ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ời thầu ầu
B trí các Đ i thi công tham gia thi công các h ng m c gói th u.ố ội ại hiện trường và năng lực hiện có của ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ầu
- Quy t đ nh đi u đ ng nhân s , thi t b ph c v thi công gói th uết kế công trình; ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ội ựng số ết kế công trình; ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ầu
- L a ch n các đ n v , th u ph tham gia gói th u: Đ n v cung ng v tựng số ọn nhà ơ mời thầu ầu ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ầu ơ mời thầu ứ Hồ sơ mời thầu ật đấu thầu số
t , đ n v thí nghi m, đ n v cho thuê máy móc - thi t b thi công, Nhà th u thíư ơ mời thầu ện hành, kết quả khảo sát thực tế ơ mời thầu ết kế công trình; ầu
Trang 36nghi m…ện hành, kết quả khảo sát thực tế
- Ban hành h th ng qu n lý ch t lện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng, n i quy, quy ch cho gói th u.ội ết kế công trình; ầu
- Cung c p b o h lao đ ng, máy tính, trang thi t b văn phòng cho côngấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ội ội ết kế công trình;
trười thầu ng
- L p k ho ch kh i công công trình.ật đấu thầu số ết kế công trình; ại hiện trường và năng lực hiện có của )
- Trình Ch đ u t , T v n giám sát ch p thu n: Bi n pháp, ti n đ thiủa Quốc ầu ư ư ấu thầu số ấu thầu số ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ộicông chi ti t các h ng m c c a gói th u, danh sách nhân s tham gia gói th u,ết kế công trình; ại hiện trường và năng lực hiện có của ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ủa Quốc ầu ựng số ầu phòng thí nghi m, ngu n g c v t li u, h s máy móc thi t b ph c v thiện hành, kết quả khảo sát thực tế ồ sơ mời thầu ố ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ết kế công trình; ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệcông gói th u, các bi u m u qu n lý ch t lầu ểm tra ẫn thi ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng – nghi m thu thanh toán,ện hành, kết quả khảo sát thực tếdanh sách các Nhà th u ph tham gia gói th u T t c h s trình đ u có hầu ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ầu ấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ồ sơ mời thầu
s năng l c c a t ch c, cá nhân tham gia gói th u kèm theo.ơ mời thầu ựng số ủa Quốc ổ chức thi công; ứ Hồ sơ mời thầu ầu
- Làm vi c Ch đ u t , các c quan có th m quy n xin c p phép thiện hành, kết quả khảo sát thực tế ủa Quốc ầu ư ơ mời thầu ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ấu thầu số công
2.1.2 Công tác chu n b t i hi n tr ẩn áp dụng: ị ạnh phú ệu: ường: ng:
Công tác chu n b đẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ượng và bảo trì công trình xây dựng;c tri n khai ngay sau khi h p đ ng đểm tra ợng và bảo trì công trình xây dựng; ồ sơ mời thầu ượng và bảo trì công trình xây dựng;c ký k t vàết kế công trình;
có k ho ch thi công, c th bao g m:ết kế công trình; ại hiện trường và năng lực hiện có của ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ểm tra ồ sơ mời thầu
- Nh n m t b ng, nh n tim m c công trình, xác đ nh v trí xây d ngật đấu thầu số ặc trưng dòng chảy lũ; * ật đấu thầu số ố ựng số
h ng m c gói th u Di d i c c m c ra kh i ph m vi thi công, đánh d u b oại hiện trường và năng lực hiện có của ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ầu ời thầu ọn nhà ố ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ại hiện trường và năng lực hiện có của ấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
qu n m c trong su t quá trình thi công.ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ố ố
- Làm m t b ng công trặc trưng dòng chảy lũ; * ười thầu ng, chuy n quân, xây d ng lán tr i, kho bãi.ểm tra ựng số ại hiện trường và năng lực hiện có của
- B trí b máy ch huy công trố ội ỉa hè và bó vỉa, ười thầu ng, xây d ng văn phòng làm vi c, b tríựng số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố phòng thí nghi m hi n trện hành, kết quả khảo sát thực tế ện hành, kết quả khảo sát thực tế ười thầu ng
+ Xây d ng ho c thuê ngay m t văn phòng t i công trựng số ặc trưng dòng chảy lũ; ội ại hiện trường và năng lực hiện có của ười thầu ng đ ban chểm tra ỉa hè và bó vỉa,
đ o và làm vi c, đ ng th i b trí phòng thí nghi m t i hi n trại hiện trường và năng lực hiện có của ) ện hành, kết quả khảo sát thực tế ồ sơ mời thầu ời thầu ố ện hành, kết quả khảo sát thực tế ại hiện trường và năng lực hiện có của ện hành, kết quả khảo sát thực tế ười thầu ng Tr sục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ )
có l p đi n tho i đ ti n liên l c v i các đ i thi công và các c quan liên quan,ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ện hành, kết quả khảo sát thực tế ại hiện trường và năng lực hiện có của ểm tra ện hành, kết quả khảo sát thực tế ại hiện trường và năng lực hiện có của ớng dẫn thi ội ơ mời thầu
đ ch đ o thi công sát sao t ng gi , t ng ngày.ểm tra ỉa hè và bó vỉa, ại hiện trường và năng lực hiện có của ừng hạng mục công trình Các ời thầu ừng hạng mục công trình Các
+ Xây d ng khu lán tr i trên công trựng số ại hiện trường và năng lực hiện có của ười thầu ng đ làm nhà cho công nhân,ểm tra )nhân viên thí nghi m, xây d ng kho c a đ n v thi công và là v trí t p k tện hành, kết quả khảo sát thực tế ựng số ủa Quốc ơ mời thầu ật đấu thầu số ết kế công trình;thi t b xe máy thi công, thu n ti n cho vi c huy đ ng, đi u hành s n xu t.ết kế công trình; ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ện hành, kết quả khảo sát thực tế ội ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số
- Xác đ nh v trí c a các m v t li u: đ t, cát, đá Thí nghi m ki m tra tínhủa Quốc ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ểm tra
ch t c lý c a các ch ng lo i v t li u và ch n v t li u chu n đ a vào thi côngấu thầu số ơ mời thầu ủa Quốc ủa Quốc ại hiện trường và năng lực hiện có của ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ọn nhà ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ưcông trình
- Các lo i v t li u ch y u nh xi măng, c t thép, g ch xây, s n, thi t bại hiện trường và năng lực hiện có của ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ủa Quốc ết kế công trình; ư ố ại hiện trường và năng lực hiện có của ơ mời thầu ết kế công trình;
đi n, thi t b c p thoát nện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ấu thầu số ướng dẫn thic các lo i đ u đại hiện trường và năng lực hiện có của ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ượng và bảo trì công trình xây dựng;c nhà th u h p đ ng nguyên t cầu ợng và bảo trì công trình xây dựng; ồ sơ mời thầu ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu
v i các công ty, c s kinh doanh có uy tín trên đ a bàn đ cung c p đ y đ vớng dẫn thi ơ mời thầu ) ểm tra ấu thầu số ầu ủa Quốc ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
ch ng lo i, s lủa Quốc ại hiện trường và năng lực hiện có của ố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng v t t ; Nhà th u sẽ đ trình lên Ch đ u t , T v n giámật đấu thầu số ư ầu ện hành, kết quả khảo sát thực tế ủa Quốc ầu ư ư ấu thầu số sát ch p thu n Trấu thầu số ật đấu thầu số ướng dẫn thic khi đ a vào thi công đ u đư ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ượng và bảo trì công trình xây dựng; ơ mời thầu c c quan nhà nướng dẫn thic th mẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát;
đ nh do Ch đ u t ch đ nh ki m tra Sau khi có k t qu ki m tra đ t yêu c uủa Quốc ầu ư ỉa hè và bó vỉa, ểm tra ết kế công trình; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ểm tra ại hiện trường và năng lực hiện có của ầu
ch t lấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng m i đ a vào thi công công trình.ớng dẫn thi ư
Trang 37- Liên h v i đ a phện hành, kết quả khảo sát thực tế ớng dẫn thi ươ mời thầu ng đăng ký tr m trú, th ng nh t bi n pháp b o vại hiện trường và năng lực hiện có của ố ấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế
tr t t an ninh trong su t quá trình thi công.ật đấu thầu số ựng số ố
2.2 Công tác t ch c ổ phần Sản xuất và Thương ứ
2.2.1 Thi t b đ ph c v thi công ết ị ểm thiết bị ụng: ụng:
* B trí máy móc, thi t b thi công ch y u ố lượng tối thiểu cần có ết ị ủ yếu đưa vào gói thầu: ết
Máy móc thi t b thi công sẽ đết kế công trình; ượng và bảo trì công trình xây dựng;c Nhà th u huy đ ng và t p k t đ n m tầu ội ật đấu thầu số ết kế công trình; ết kế công trình; ặc trưng dòng chảy lũ;
b ng công trình song song cùng v i quá trình chu n b và xây d ng lán tr i* ớng dẫn thi ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ựng số ại hiện trường và năng lực hiện có của
t m.ại hiện trường và năng lực hiện có của
Máy móc đượng và bảo trì công trình xây dựng; ật đấu thầu số c t p k t t i bãi công trết kế công trình; ại hiện trường và năng lực hiện có của ười thầu ng, s p x p có hàng l i, thu nắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ết kế công trình; ố ật đấu thầu số
ti n cho công tác di chuy n có b o v trông coi.ện hành, kết quả khảo sát thực tế ểm tra ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế
T t c các máy móc xây d ng và thi t b đấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ựng số ết kế công trình; ượng và bảo trì công trình xây dựng; ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệc s d ng trên công trười thầu ng
đượng và bảo trì công trình xây dựng;c trang b các b ph n an toàn thích h p.ội ật đấu thầu số ợng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn c vào nhu c u thi t b xe máy ph c v thi công cho gói th u và ti nứ Hồ sơ mời thầu ầu ết kế công trình; ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ầu ết kế công trình;
đ thi công c a d án, Nhà th u sẽ b trí s lội ủa Quốc ựng số ầu ố ố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng xe máy ch y u đ ph c vủa Quốc ết kế công trình; ểm tra ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệthi công gói th u nh sau:ầu ư
* Ngoài các thi t b thi công ch y u trên nh yêu c u c a HSMT, trongết kế công trình; ủa Quốc ết kế công trình; ư ầu ủa Quốcquá trình thi công chúng tôi sẽ b trí thêm các thi t b thi công khác phù h pố ết kế công trình; ợng và bảo trì công trình xây dựng;
v i yêu c u c a h ng m c công vi c và quy trình thi công, nghi m thu theoớng dẫn thi ầu ủa Quốc ại hiện trường và năng lực hiện có của ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ện hành, kết quả khảo sát thực tế ện hành, kết quả khảo sát thực tếquy đ nh c a pháp lu t.ủa Quốc ật đấu thầu số
đ m b o ti n đ và ch t lản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ết kế công trình; ội ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng
- Huy đ ng máy móc, thi t b thi công v i s lội ết kế công trình; ớng dẫn thi ố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng, ch ng lo i, tính năngủa Quốc ại hiện trường và năng lực hiện có của kỹ thu t đáp ng đật đấu thầu số ứ Hồ sơ mời thầu ượng và bảo trì công trình xây dựng;c thi công gói th u và phù h p v i quy đ nh c a phápầu ợng và bảo trì công trình xây dựng; ớng dẫn thi ủa Quốc
lu t v xây d ng và pháp lu t có liên quan.ật đấu thầu số ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ựng số ật đấu thầu số
- Các thi t b đết kế công trình; ượng và bảo trì công trình xây dựng;c s d ng đ thi công xây d ng công trình đ m b oử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ểm tra ựng số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;tiêu chu n kỹ thu t và quy đ nh hi n hành c a Nhà nẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ủa Quốc ướng dẫn thic
- T t c các ô tô tham gia trong quá trình thi công xây d ng công trình sẽấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ựng số
ch hàng đúng t i tr ng theo quy đ nh; không c i n i thành thùng xe đ ch) ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ọn nhà ơ mời thầu ớng dẫn thi ểm tra )hàng quá t i; xe ch hàng ph i có mui, b t che ch n, không r i vãi v t li u gâyản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ) ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ại hiện trường và năng lực hiện có của ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ơ mời thầu ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế
m t ATGT và v sinh môi trấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ười thầu ng
Nhà th u b trí h th ng lán tr i, kho tàng t m Các h ng m c lán tr iầu ố ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ại hiện trường và năng lực hiện có của ại hiện trường và năng lực hiện có của ại hiện trường và năng lực hiện có của ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ại hiện trường và năng lực hiện có của
t m đại hiện trường và năng lực hiện có của ượng và bảo trì công trình xây dựng;c b trí g n, nh , tháo l p d dàng, các lán tr i đ u ph i có mái vàố ọn nhà ẹo; ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ễ hư hỏng đến nơi an toàn, không để nước dột, ngập làm ại hiện trường và năng lực hiện có của ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
tười thầu ng bao che b ng tôn Nhà th u b trí các h ng m c lán tr i kho bãi nh* ầu ố ại hiện trường và năng lực hiện có của ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ại hiện trường và năng lực hiện có của ư
Trang 38* Phòng b o v công tr ản xuất và Thương ệu: ường: ng:
Mái và tười thầu ng bao che b ng tôn ho c b t không th m n* ặc trưng dòng chảy lũ; ại hiện trường và năng lực hiện có của ấu thầu số ướng dẫn thic, n n láng v aều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ữ và định nghĩa;
xi măng Có b o v tr c 24/24 gi đ ki m soát t t c công nhân, các phản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ựng số ời thầu ểm tra ểm tra ấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ươ mời thầu ng
ti n ra, vào công trình B o v c a công trện hành, kết quả khảo sát thực tế ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ủa Quốc ười thầu ng sẽ đượng và bảo trì công trình xây dựng;c m c qu n áo theoặc trưng dòng chảy lũ; ầu
m u riêng, t t c cán b , công nhân c a công trẫn thi ấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ội ủa Quốc ười thầu ng sẽ m c qu n áo b o hặc trưng dòng chảy lũ; ầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ội
có in tên công ty
Đ đ m b o công tác ki m tra theo dõi và giám sát trong quá trình thiểm tra ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ểm tracông Nhà th u d ki n b trí t i hi n trầu ựng số ết kế công trình; ố ại hiện trường và năng lực hiện có của ện hành, kết quả khảo sát thực tế ười thầu ng Văn phòng ch huy chung.ỉa hè và bó vỉa,
Văn phòng này bao g m m t phòng h p chung; M t phòng làm vi c; 1ồ sơ mời thầu ội ọn nhà ội ện hành, kết quả khảo sát thực tếphòng y t công trết kế công trình; ười thầu ng ph c v cho công tác s c u t i công trục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ơ mời thầu ứ Hồ sơ mời thầu ại hiện trường và năng lực hiện có của ười thầu ng khi cócác tai n n hay đau m đ t su t x y ra, trong phòng có đ t m t “T y t ” ch aại hiện trường và năng lực hiện có của ố ội ấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ặc trưng dòng chảy lũ; ội ủa Quốc ết kế công trình; ứ Hồ sơ mời thầu
m t s thu c thông d ng và d ng c , thi t b c u thội ố ố ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ết kế công trình; ứ Hồ sơ mời thầu ươ mời thầu ng t i hi n trại hiện trường và năng lực hiện có của ện hành, kết quả khảo sát thực tế ười thầu ng như
d u gió, bông băng, g c, c n sát trùng…đ s d ng trong các trầu ại hiện trường và năng lực hiện có của ồ sơ mời thầu ểm tra ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ười thầu ng kh nẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát;
c p.ấu thầu số
Phòng h p dùng cho l c lọn nhà ựng số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng qu n lý, cho các cu c h p giao ban và đi uản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ội ọn nhà ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
đ trong su t quá trình thi công; Phòng làm vi c cho các cán b kỹ thu t, kội ố ện hành, kết quả khảo sát thực tế ội ật đấu thầu số ết kế công trình;toán công trười thầu ng làm vi c.ện hành, kết quả khảo sát thực tế
Đ t o đi u ki n cho cán b và giám sát công trình làm vi c trên côngểm tra ại hiện trường và năng lực hiện có của ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ện hành, kết quả khảo sát thực tế ội ện hành, kết quả khảo sát thực tế
trười thầu ng, Nhà th u b trí xây d ng m t khu b p n u ăn và v sinh khép kínầu ố ựng số ội ết kế công trình; ấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tếngay c nh khu văn phòng Mái và tại hiện trường và năng lực hiện có của ười thầu ng bao che b ng tôn ho c b t không* ặc trưng dòng chảy lũ; ại hiện trường và năng lực hiện có của
th m nấu thầu số ướng dẫn thic, n m cách bi t v i khu lán tr i công nhân, n n láng v a xi măng.* ện hành, kết quả khảo sát thực tế ớng dẫn thi ại hiện trường và năng lực hiện có của ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ữ và định nghĩa;
Vi c đ t các văn phòng công trện hành, kết quả khảo sát thực tế ặc trưng dòng chảy lũ; ười thầu ng t i đây th a mãn đ y đ t t c các tiêuại hiện trường và năng lực hiện có của ỏi, sỏi dăm ding trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật; ầu ủa Quốc ấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;chí:
- T o s thông thoáng cho m t b ng thi công do không chi m ch , khôngại hiện trường và năng lực hiện có của ựng số ặc trưng dòng chảy lũ; * ết kế công trình; ỗ vàogây c n tr cho các phản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ) ươ mời thầu ng ti n tham gia giao thông trên công trện hành, kết quả khảo sát thực tế ười thầu ng An toànkhi thi công Đ m b o đi u ki n và môi trản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ện hành, kết quả khảo sát thực tế ười thầu ng làm vi c cho cán b tham giaện hành, kết quả khảo sát thực tế ộithi công trên công trười thầu ng
- Văn phòng văn phòng Ban Ch huy công trỉa hè và bó vỉa, ười thầu ng đượng và bảo trì công trình xây dựng;c trang b đ y đầu ủa Quốc
ti n nghi bao g m t h s , bàn làm vi c, máy vi tính, đi n tho i, đ m b oện hành, kết quả khảo sát thực tế ồ sơ mời thầu ủa Quốc ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ện hành, kết quả khảo sát thực tế ện hành, kết quả khảo sát thực tế ại hiện trường và năng lực hiện có của ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
đi u ki n làm vi c đ y đ và ti n nghi.ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ện hành, kết quả khảo sát thực tế ện hành, kết quả khảo sát thực tế ầu ủa Quốc ện hành, kết quả khảo sát thực tế
* Kho xi măng, kho s t thép, kho v t t thi t b , bãi gia công t p k t ắc ập - Tự do - Hạnh phú ư ết ị ập - Tự do - Hạnh phú ết
v t t : ập - Tự do - Hạnh phú ư
Vi c b trí kho kín hay kho h trên công trện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ) ười thầu ng đ u d a trên nguyên t cều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ựng số ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầucác v t li u, thi t b đật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ết kế công trình; ượng và bảo trì công trình xây dựng; ật đấu thầu số c t p k t đ n chân công trết kế công trình; ết kế công trình; ười thầu ng ph i đáp ng đản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ứ Hồ sơ mời thầu ượng và bảo trì công trình xây dựng;c
ti n đ thi công và không gây t n kho Vì th vi c b trí kho t m t i côngết kế công trình; ội ồ sơ mời thầu ết kế công trình; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ại hiện trường và năng lực hiện có của ại hiện trường và năng lực hiện có của
trười thầu ng có th đểm tra ượng và bảo trì công trình xây dựng;c thi t l p nh sau:ết kế công trình; ật đấu thầu số ư
B trí các kho kín ch a v t t xi măng, c t thép đã gia công, c p pha vàố ứ Hồ sơ mời thầu ật đấu thầu số ư ố ố
Trang 39các v t li u c n b o qu n kín khác Ngoài ra, Nhà th u sẽ ký h p đ ng c thật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ầu ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ầu ợng và bảo trì công trình xây dựng; ồ sơ mời thầu ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ểm tra
v i các nhà cung c p hàng, trong đó có k ho ch cung ng v t t chi ti t choớng dẫn thi ấu thầu số ết kế công trình; ại hiện trường và năng lực hiện có của ứ Hồ sơ mời thầu ật đấu thầu số ư ết kế công trình;công trình theo t ng giai đo n, thu n ti n cho thi công, không ch ng chéoừng hạng mục công trình Các ại hiện trường và năng lực hiện có của ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ồ sơ mời thầu nhau, các công vi c không ph i ch đ i nh m đ m b o ti n đ chung c a dện hành, kết quả khảo sát thực tế ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ời thầu ợng và bảo trì công trình xây dựng; * ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ết kế công trình; ội ủa Quốc ựng số án
Mái và tười thầu ng bao che b ng tôn ho c b t không th m n* ặc trưng dòng chảy lũ; ại hiện trường và năng lực hiện có của ấu thầu số ướng dẫn thic, n n láng v a xiều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ữ và định nghĩa;măng, thông thoáng khô giáo, v t t , v t li u đật đấu thầu số ư ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ượng và bảo trì công trình xây dựng;c kê lên cao cách m t n n ≥ 20ặc trưng dòng chảy lũ; ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhàcm
* B n ểm thiết bị ưới các vật liệu chủ yếu đưa vào gói thầu: c sinh ho t, thi công: ạnh phú
Xây b ng g ch đ c, trát trong ngoài 2 l p v a xi măng, láng h d u ch ng* ại hiện trường và năng lực hiện có của ặc trưng dòng chảy lũ; ớng dẫn thi ữ và định nghĩa; ồ sơ mời thầu ầu ố
th m đáy và thành, n m c nh khu lán tr i; thoát nấu thầu số * ại hiện trường và năng lực hiện có của ại hiện trường và năng lực hiện có của ướng dẫn thic th i ra h th ng nản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ướng dẫn thic
th i chung c a khu v c.ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ủa Quốc ựng số
* L p đ t các thi t b máy móc ph c v thi công ắc ặc điểm thiết bị ết ị ụng: ụng: :
Máy gia công thép, ván khuôn l p t i kho gia công v t t , máy tr n bêắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ại hiện trường và năng lực hiện có của ật đấu thầu số ư ộitông, v a đ t g n bãi v t li u đá, cát.ữ và định nghĩa; ặc trưng dòng chảy lũ; ầu ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế
* Bãi t p k t v t li u nh cát, đá: ập - Tự do - Hạnh phú ết ập - Tự do - Hạnh phú ệu: ư
B trí phù h p v i các giai đo n thi công, sao cho kho ng cách đ n v tríố ợng và bảo trì công trình xây dựng; ớng dẫn thi ại hiện trường và năng lực hiện có của ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ết kế công trình;thi công là g n nh t Có b t che ch n các bãi v t li u này, đ m b o v trí bãiầu ấu thầu số ại hiện trường và năng lực hiện có của ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
v t li u luôn luôn thoát nật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ướng dẫn thi ố c t t V t li u khi v n chuy n đên công trình đật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ật đấu thầu số ểm tra ượng và bảo trì công trình xây dựng;c
b trí khu v c bãi t p k t, khi s d ng v t li u thì chuy n đ n các v tríố ) ựng số ật đấu thầu số ết kế công trình; ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ểm tra ết kế công trình;chu n b thi công cũng ph i đẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ượng và bảo trì công trình xây dựng;c b trí đ không nh hố ểm tra ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ư)ng t i các công tácớng dẫn thikhác đang thi công
* Khu lán tr i nhà công nhân:ại hiện trường và năng lực hiện có của )
Do yêu c u v ti n đ , lầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ết kế công trình; ội ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng nhân công tươ mời thầu ng đ i l n, có th ph i làm caố ớng dẫn thi ểm tra ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
t i, nên Nhà th u b trí khu lán tr i t m, đ đ công nhân có th ngh l i t iố ầu ố ại hiện trường và năng lực hiện có của ại hiện trường và năng lực hiện có của ủa Quốc ểm tra ểm tra ỉa hè và bó vỉa, ại hiện trường và năng lực hiện có của ại hiện trường và năng lực hiện có của công trười thầu ng Mái và tười thầu ng bao che b ng tôn ho c b t không th m n* ặc trưng dòng chảy lũ; ại hiện trường và năng lực hiện có của ấu thầu số ướng dẫn thic, n nều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhàláng v a xi măng.ữ và định nghĩa;
* H th ng đi n nện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ện hành, kết quả khảo sát thực tế ướng dẫn thic ph c v thi công:ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ
H th ng đi n b trí đ m b o kho ng cách an toàn v i m t đ t, v i cácện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ớng dẫn thi ặc trưng dòng chảy lũ; ấu thầu số ớng dẫn thicông trình t m, h th ng nại hiện trường và năng lực hiện có của ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ướng dẫn thic thi công b trí linh ho t, ng d n nố ại hiện trường và năng lực hiện có của ố ẫn thi ướng dẫn thic đ a t iư ớng dẫn thi
t n n i thi công Chi ti t v b trí đi n nật đấu thầu số ơ mời thầu ết kế công trình; ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ố ện hành, kết quả khảo sát thực tế ướng dẫn thic thi công đượng và bảo trì công trình xây dựng;c nói rõ ph n sau.) ầu
* Bãi ch a ch t th i t m th i:ứ Hồ sơ mời thầu ấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ại hiện trường và năng lực hiện có của ời thầu
B trí bãi ch a ch t th i r n thông thố ứ Hồ sơ mời thầu ấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ười thầu ng (cát, đá, đ t ) và ch t th iấu thầu số ấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;sinh ho t n m cách xa khu v c lán tr i, khu v c tuy n thi công đại hiện trường và năng lực hiện có của * ựng số ại hiện trường và năng lực hiện có của ựng số ết kế công trình; ượng và bảo trì công trình xây dựng; ựng số c s ch pấu thầu số thu n c a chính quy n đ a phật đấu thầu số ủa Quốc ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ươ mời thầu ng và Ch đ u t ủa Quốc ầu ư
* Nhà v sinh hi n trện hành, kết quả khảo sát thực tế ện hành, kết quả khảo sát thực tế ười thầu ng:
Đ đ m b o v sinh t i công trểm tra ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ại hiện trường và năng lực hiện có của ười thầu ng, Nhà th u sẽ b trí khu v sinhầu ố ện hành, kết quả khảo sát thực tếchung cho công nhân viên, g m phòng WC, nhà t m, khu b nồ sơ mời thầu ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ểm tra ướng dẫn thic, gi t giũ choặc trưng dòng chảy lũ;công nhân Nhà v sinh đ t cu i hện hành, kết quả khảo sát thực tế ặc trưng dòng chảy lũ; ố ướng dẫn thing gió, căn c vào s lứ Hồ sơ mời thầu ố ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng công nhân thi
Trang 40công trên công trười thầu ng Nhà th u sẽ làm nhi m v thu d n v sinh h ng ngàyầu ện hành, kết quả khảo sát thực tế ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ọn nhà ện hành, kết quả khảo sát thực tế *cho các nhà v sinh và thu d n các t p ch t xây d ng, rác th i trong quá trìnhện hành, kết quả khảo sát thực tế ọn nhà ại hiện trường và năng lực hiện có của ấu thầu số ựng số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;thi công, đ m b o tiêu chu n v v sinh môi trản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ện hành, kết quả khảo sát thực tế ười thầu ng.
B trí cách xa khu v c lán tr i; mái và tố ựng số ại hiện trường và năng lực hiện có của ười thầu ng bao che b ng tôn ho c b t* ặc trưng dòng chảy lũ; ại hiện trường và năng lực hiện có của không th m nấu thầu số ướng dẫn thic, n n láng v a xi măng, xây b ph t t m bên dều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ữ và định nghĩa; ểm tra ố ại hiện trường và năng lực hiện có của ướng dẫn thii, thoát
nướng dẫn thic th i ra h th ng nản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ướng dẫn thic th i chung c a khu v c.ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ủa Quốc ựng số
Chúng tôi sẽ ký k t h p đ ng thí nghi m t i hi n trết kế công trình; ợng và bảo trì công trình xây dựng; ồ sơ mời thầu ện hành, kết quả khảo sát thực tế ại hiện trường và năng lực hiện có của ện hành, kết quả khảo sát thực tế ười thầu ng v i đ n v thíớng dẫn thi ơ mời thầu nghi m đáp ng đ y đ tiêu chu n theo quy đ nh hi n hành đ th c hi n cácện hành, kết quả khảo sát thực tế ứ Hồ sơ mời thầu ầu ủa Quốc ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ểm tra ựng số ện hành, kết quả khảo sát thực tếthí nghi m ki m tra ch t lện hành, kết quả khảo sát thực tế ểm tra ấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng, nghi m thu công trình trong quá trình thiện hành, kết quả khảo sát thực tếcông dướng dẫn thi ựng số ểm trai s ki m tra, giám sát c a T v n giám sát và ch đ u t ủa Quốc ư ấu thầu số ủa Quốc ầu ư
+ Nhà th u luôn duy trì m t phòng đ s d ng là phòng thí nghi m đ tầu ội ) ểm tra ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ện hành, kết quả khảo sát thực tế ặc trưng dòng chảy lũ;trên m t b ng công trặc trưng dòng chảy lũ; * ười thầu ng Phòng thí nghi m đện hành, kết quả khảo sát thực tế ượng và bảo trì công trình xây dựng;c trang b đ y đ các thi tầu ủa Quốc ết kế công trình;
b và ho t đ ng c n thi t đ th c hi n t t c các thí nghi m theo yêu c u m tại hiện trường và năng lực hiện có của ội ầu ết kế công trình; ểm tra ựng số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ầu ộicách t t nh t.ố ấu thầu số
+ Khu thí nghi m đện hành, kết quả khảo sát thực tế ượng và bảo trì công trình xây dựng;c láng sàn b ng xi măng, h th ng thoát n* ện hành, kết quả khảo sát thực tế ố ướng dẫn thic th iản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
và tuân theo t t c các yêu c u v xây d ng và môi trấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ựng số ười thầu ng
+ Phòng thí nghi m đện hành, kết quả khảo sát thực tế ượng và bảo trì công trình xây dựng;c công nh n mang mã s LAS – XD, có đ y đật đấu thầu số ố ầu ủa Quốcmáy móc thi t b đáp ng các yêu c u v kỹ thu t và đết kế công trình; ứ Hồ sơ mời thầu ầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ật đấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng; ấu thầu số c c p có th m quy nẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhàphê duy t.ện hành, kết quả khảo sát thực tế
+ Cán b ph trách phòng thí nghi m có đ năng l c, th m quy n vàội ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ện hành, kết quả khảo sát thực tế ủa Quốc ựng số ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhàtrình đ chuyên môn, nghi p v Đ i ngũ chuyên môn làm công tác thí nghi mội ện hành, kết quả khảo sát thực tế ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ội ện hành, kết quả khảo sát thực tế
có c c u h p lý, đơ mời thầu ấu thầu số ợng và bảo trì công trình xây dựng; ượng và bảo trì công trình xây dựng;c đào t o đ có trình đ chuyên môn phù h p v i côngại hiện trường và năng lực hiện có của ểm tra ội ợng và bảo trì công trình xây dựng; ớng dẫn thi
vi c.ện hành, kết quả khảo sát thực tế
+ Nhà th u xây d ng l ch thí nghi m liên quan ch t chẽ đ n ti n đ vàầu ựng số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ặc trưng dòng chảy lũ; ết kế công trình; ết kế công trình; ội
ch t lấu thầu số ượng và bảo trì công trình xây dựng;ng c a t ng công vi c.ủa Quốc ừng hạng mục công trình Các ện hành, kết quả khảo sát thực tế
+ T t c các v t li u đ u vào trấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ầu ướng dẫn thic khi đ a vào s d ng nhà th u đ uư ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ầu ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
ph i thí nghi m v t li u theo yêu c u c a kỹ s T v n giám sát Các v t li uản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ầu ủa Quốc ư ư ấu thầu số ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế
đ tiêu chu n đáp ng đủa Quốc ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ứ Hồ sơ mời thầu ượng và bảo trì công trình xây dựng;c yêu c u kỹ thu t trong h s thi t k và đầu ật đấu thầu số ồ sơ mời thầu ơ mời thầu ết kế công trình; ết kế công trình; ượng và bảo trì công trình xây dựng;c
ch đâu t , t v n giám sát nghi m thu m i đủa Quốc ư ư ấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế ớng dẫn thi ượng và bảo trì công trình xây dựng;c đ a vào s d ng.ư ử - Xác định cường độ ISO ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ
+ Vi c thí nghi m ph i đện hành, kết quả khảo sát thực tế ện hành, kết quả khảo sát thực tế ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ượng và bảo trì công trình xây dựng;c thí nghi m m t cách ch t chẽ chính xác theoện hành, kết quả khảo sát thực tế ội ặc trưng dòng chảy lũ;tiêu chu n đ ra.ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
+ Khi thi công các m u đẫn thi ượng và bảo trì công trình xây dựng;c thí nghi m vào b o qu n đúng quy trình quyện hành, kết quả khảo sát thực tế ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
ph m theo t ng ch ng lo i v t li u.ại hiện trường và năng lực hiện có của ừng hạng mục công trình Các ủa Quốc ại hiện trường và năng lực hiện có của ật đấu thầu số ện hành, kết quả khảo sát thực tế
+ Các k t qu thí nghi m đ u đết kế công trình; ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ện hành, kết quả khảo sát thực tế ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ượng và bảo trì công trình xây dựng;c ghi chép và đượng và bảo trì công trình xây dựng;c nghi m thu c thện hành, kết quả khảo sát thực tế ục vụ thi công công tác san nền, nền mặt đường, hệ ểm tra
v i t ng m u.ớng dẫn thi ừng hạng mục công trình Các ẫn thi
(Chi ti t v đ n v thí nghi m có h p đ ng nguyên t c và quy t đ nhết kế công trình; ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà ơ mời thầu ện hành, kết quả khảo sát thực tế ợng và bảo trì công trình xây dựng; ồ sơ mời thầu ắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu ết kế công trình;công nh n kh năng công nh n các phép th c a c quan có th m quy n đínhật đấu thầu số ản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; ật đấu thầu số ử - Xác định cường độ ISO ủa Quốc ơ mời thầu ẩn tỷ lệ bản đồ địa hình khảo sát; ều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhàkèm HSDT)