Mẫu trình bày đề thi trắc nghiệm (Áp dụng cho các môn Lý, Hóa, Sinh) Trang 1/7 – Mã đề 341 SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO (Đề thi có 06 trang) ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 2021[.]
Trang 1SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán – Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh:……… Số báo danh:………
Câu 1: Cho hàm số y f x có 2
f x x x , x Hàm số y f x đồng biến trên khoảng
A ; 1 B 1;1 C 1; D ;
Câu 2: Khi đặt t2x, thì từ phương trình 1
4x2x 3 0 ta được phương trình
A 2
2 3 0
t t B 2
3 0
t t C 3t 3 0 D 4t 3 0
Câu 3: Cho khối chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc, SAa SB, 2 ,a SC3a Thể tích khối
chóp S.ABC bằng
A 3
2a B 3
a C 3
18a D 3
6a
Câu 4: Tập xác định của hàm số 210
1
y x là
A \1;1 B 1; C ;1 D
Câu 5: Số nghiệm của phương trình 2.25x3.10x5.4x0 là
A 0 B 3 C 2 D 1
Câu 6: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ bên Hàm số
y f x đồng biến trên khoảng
0
-1 f(x)
f '(x)
+∞
-1 x
-∞
1 +
+∞
-∞
A ; 1 B 1; C 1;1 D ;0
Câu 7: Gọi x x1, 2 là các điểm cực trị của hàm số 1 3 2
3 5 3
y x x x Giá trị của x1x22x x1 2 bằng
A 8 B -2 C 4 D -4
Câu 8: Đạo hàm của hàm số 2 3 2
3x x
y là
' 2 3 3x x ln 3
y x B 2 3 1
' 2 3 3x x ln 3
' 3 2 3x x
y x x D 2 3 2
' 2 3 3x x
Mã Đề: 341
Trang 2Câu 9: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2
y x x x tại điểm M(0;2) vuông góc với đường thẳng
nào sau đây?
A y x 2 B y 3x 1 C y x 7 D y2x5
Câu 10: Hình lập phương thuộc loại khối đa diện nào sau đây?
A 5;3 B 3;3 C 4;3 D 3;5
Câu 11: Cho khối nón có chiều cao bằng h, bán kính đáy bằng a Thể tích của khối nón đã cho bằng
A 2
a h
B ah C 4 2
3a h D 1 2
3a h
Câu 12: Hình lăng trụ tam giác (xem hình vẽ bên) có bao nhiêu mặt?
A 5 B 3 C 6 D 9
Câu 13: Hàm số nào dưới đây không phải hàm số lũy thừa ?
yx B x
y C yx13 D 5
yx
Câu 14: Số điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 4 2
y x x là
A 0 B 2 C 3 D 1
Câu 15: Nghiệm của phương trình 2
3x 11 là
A log 11 23 B.log 3 211 C log 11 23 D log 113
Câu 16: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2
yx x tại điểm có hoành độ x0 1 là
A 1 B y 1 C y' 1 D 0
Câu 17: Khối cầu có bán kính r có thể tích V được tính theo công thức
3
V r B 2
4
V r C 3
V r D 4 2
3
Câu 18: Cho alog 32 Tính giá trị của biểu thức 4 2 1
2
log 81 log 6 log 3
A P 2 3a B P2a1 C P 3 a D P2a1
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật, ABa AD, 2a, SA vuông góc với mặt
phẳng (ABCD) và SA3a Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A 3
6a B 3
2a C 3
4a D 3
3a
Trang 3Câu 20: Mặt cầu có bán kính bằng a thì có diện tích bằng
A 4 2
3a B 2
a
C 4 3
3a D 2
4 a
Câu 21: Một khối hộp chữ nhật có ba kích thước là a b c, , Thể tích V của khối hộp chữ nhật bằng
A V abc B V 2(a b c ) C 1
2
V abc D 1
3
Câu 22: Phương trình 9x3.3x 2 0 có hai nghiệm x x1, 2 với x1x2 Giá trị biểu thức 2x13x2 bằng
A 6 B 3log 23 C 8 D 2 log 23
Câu 23: Cho khối trụ có thể tích bằng 3
12 a và khoảng cách giữa hai đáy của khối trụ bằng 3a Bán
kính đáy của khối trụ đó là
A 2a B 3a C 4a D a
Câu 24: Gọi l r h, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của một hình trụ Diện
tích xung quanh S xq của hình trụ được tính theo công thức
xq
S r h B S xq rh C S xq rl D S xq 2rl
Câu 25: Nếu đặt tlog2x thì phương trình 2
log xlog x 1 0 trở thành phương trình nào sau đây?
A 2
2 1 0
t t B 2 1
1 0 2
t t C 2 1
1 0 2
t t D 2
2 1 0
t t
Câu 26: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên Tập hợp tất cả các giá trị của tham số
m để phương trình f x m có bốn nghiệm phân biệt là
1
0
f(x)
f '(x)
+∞
+∞
_ +
+∞
-∞
A 0; B 0; 3 C 2; 2 D 2;1
Câu 27: Gọi hai nghiệm phân biệt của phương trình 2 2
log xlogx 8 là x x1, 2 Khi đó
A x x1 2 8 B 2
1 2 10
x x C 2
1 2 10
x x D 8
1 2 10
x x
Câu 28: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 1
1
x y x
có phương trình là
A y3 B x1 C y1 D x3
Câu 29: Phương trình log2xlog23 2 x có tập nghiệm là
A 1 B 2
3
C
1 2
D 2
Trang 4Câu 30: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số 4 2
yx x trên đoạn 0;3 Tổng M+2m bằng
A 72 B 67 C 70 D 68
Câu 31: Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
25 3
y x
là
A 1 B 3 C 0 D 2
Câu 32: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau ?
A y2x B 2
x
y C 2
x
y D yx
Câu 33: Cho khối chóp có chiều cao bằng a , diện tích đáy bằng 3a2 Thể tích của khối chóp bằng
A a3 B 3a3 C 9a3 D 6a3
Câu 34: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
-4 -4
0
f(x)
f '(x)
+∞
-3
+∞
-1
_ +
+∞
-∞
A Hàm số không có giá trị nhỏ nhất
B Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất khi x0
C Giá trị lớn nhất của hàm số bằng -3
D Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -4
Câu 35: Cho 0 a 1, giá trị của biểu thức loga4
Aa bằng
A 2 B 4 C 8 D 16
Câu 36: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y2sinx1 lần lượt là
A -1 ; 2 B 3 ; -1 C 3 ; 0 D 1 ; -1
Câu 37: Mặt cầu ngoại tiếp khối lập phương có cạnh bằng a có bán kính là
A
2
a
B a 3 C a 2 D 3
2
a
Trang 5Câu 38: Hàm số 3
3 1
yx x nghịch biến trên khoảng
A ; B 1;1 C ; 1 D 1;
Câu 39: Hàm số nào sau đây không có cực trị ?
2
yx x B 3 2
yx x C 3 1
5
x x
D
2
2
y x x
Câu 40: Tập xác định của hàm số log 3
2
x y
x
là
A 3; 2 B \3; 2 C ; 3 2; D 3; 2
Câu 41: Cho hàm số y5x Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm 1;5
B Đồ thị hàm số nằm hoàn toàn phía bên phải trục tung
C Đồ thị hàm số nhận trục tung là tiệm cận đứng
D Hàm số có tập giá trị là Y 0;
Câu 42: Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên , đồ thị hàm số y f ' x như hình vẽ bên
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đó trên đoạn 2; 2 bằng
A f 0 B f 2 C f 1 D f 2
Câu 43: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B Biết ABBC a 3,
90
SABSCB và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a 2 Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng
A 2 a 2 B 12 a 2 C 16 a 2 D 8 a 2
Câu 44: Cho
M
đúng ?
A
2
2
11 log
M
x
B
2
2
10
2 log
M
x
C
2
2
2.11 log
M
x
D
2
2
10 log
M
x
Câu 45: Điều kiện cần và đủ của tham số m để phương trình log3 9x 2m x 1 có nghiệm là
8
m
B m0 C 9 0
D m0
Trang 6Câu 46: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A,BCa 6 Góc
giữa mặt phẳng (AB’C) và mặt phẳng (BCC’B’) bằng 60 Thể tích khối chóp B’.AA’C’C bằng
A
3 3 3
a
B 3
3
a C
3
2
a
D
3 3 2
a
Câu 47: Số các giá trị nguyên của tham số m để hàm số
2
2x m y
x m
nghịch biến trên từng khoảng
thuộc tập xác định là
A 3 B 0 C 2 D 1
Câu 48: Số giá trị nguyên thuộc đoạn 8;8 của tham số m để đường thẳng :d ymx1 cắt đồ thị
:
1
x
C y
x
tại hai điểm phân biệt là
A 10 B 7 C 8 D 9
Câu 49: Biết thiết diện qua trục của một hình nón tròn xoay là một tam giác đều và khoảng cách từ
tâm của đường tròn đáy đến đường sinh bằng 3, thể tích của khối nón đã cho là
A 4 3
3
B 8 3
3
C 2 3
3
D 3
3
Câu 50: Cho hàm số y f x có 2 2
f x x x x mx m , x Số giá trị nguyên của
m để hàm số y f x có đúng một điểm cực trị là
A 2 B 3 C 5 D 4
Trang 7BẢNG ĐÁP ÁN
11.D 12.A 13.B 14.D 15.C 16.C 17.A 18.B 19.B 20.D 21.A 22.B 23.A 24.D 25.C 26.D 27.B 28.B 29.A 30.C 31.D 32.B 33.A 34.D 35.D 36.B 37.D 38.B 39.C 40.A 41.D 42.C 43.B 44.A 45.D 46.B 47.D 48.C 49.B 50.C