1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi hki thpt phan đình phùng hà nội (2021)

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi hk1 THPT Phan Đình Phùng Hà Nội (2021)
Trường học Trường THPT Phan Đình Phùng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi cuối học kỳ
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 713,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Mẫu trình bày đề thi trắc nghiệm (Áp dụng cho các môn Lý, Hóa, Sinh) Trang 1/7 – Mã đề 101 SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG (Đề thi có 06 trang) ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 202[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh:……… Số báo danh:………

Câu 1: Cho đường thẳng , xét đường thẳng l cắt đường thẳng  tại O tạo thành góc

   Khi l quay quanh  ta được

A Một mặt nón tròn xoay B Một hình nón tròn xoay

C Một hình trụ tròn xoay D Một mặt trụ tròn xoay

Câu 2: Khối cầu có bán kính R có thể tích bằng

A 4 2

3R B 2 R 3 C 4 R 3 D 4 3

3R

Câu 3: Số nghiệm của phương trình 7x 1 0

Câu 4: Điểm cực đại x0 của hàm số yx42x27

A x0  1 B x0 1 C x0 0 D x0 3

Câu 5: Giá trị x để biểu thức  2  5

1

x   có nghĩa là

A  x \{ 1} B      x ( ; 1) (1; )

log (x 2) log x

Câu 7: Khối cầu  S1 có thể tích bằng 3

108 m và có bán kính gấp 3 lần bán kính khối cầu  S2 Thể tích V của khối cầu  S2 bằng

8 m

Câu 8: Một khối trụ có chiều cao bằng 2 thể tích bằng 18 Bán kính đáy của khối trụ bằng

Câu 9: Cho , ,a b c0 và ,a b1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A loga b

C logb b1 D log (a b c ) loga bloga c

Mã Đề: 101

Trang 2

Câu 10: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới

đây?

3

3 2

y  x x

C yx33x2 D yx33x1

Câu 11: Đạo hàm của hàm số y7x

A ' 7 ln 7x

' 7x

y   C ' 7

ln 7

x

' 7x

yx

Câu 12: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình sau

Khẳng định nào dưới đây sai?

A.Hàm số nghịch biến trên 1;0 B.Hàm số nghịch biến trên 1;

C.Hàm số đồng biến trên  2;3 D.Hàm số đồng biến trên  ; 1

Câu 13: Số nghiệm của phương trình 3x2 x 4 34 là

Câu 14: Cho khối nón tròn xoay có chiều cao bằng a và bán kính đáy bằng a 3 Thể tích của khối

nón bằng

A 2 3

3a B 4 3

3a C 3

a

3 a

Câu 15: Cho a0,a1 Khi đó loga3acó giá trị bằng

3

Câu 16: Biết rằng hàm số   3 2

f xxxx đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn  0;5 tại x0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A x0 3 B x0 5 C x0  1 D x0 0

Câu 17: Cho hình chóp tam giác đều SABC có chiều cao bằng , a cạnh đáy ABa.Thể tích khối chóp

SABC bằng

A

3

12

a

3

4

a

3

3 4

a

3

3 12

a

Trang 3

Câu 18: Tập xác định của hàm số y log2 1

x

 

  là

A D B D \ 0  C D0; D D0;

Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số 4

1

y x

 trên đoạn  1; 2 bằng

A 8

3 B 2

3 C 4

Câu 20: Tổng số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1

2 1

x y

x

 bằng

Câu 21: Tập xác dịnh của hàm số   5

2

1

yx là

A.D B.D \ 1 C.D   1;  D.D0;

Câu 22: Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng ?

m

m

n

: 1

\ 0 , : n n

a

Câu 23: Cho a0,a1 , giá trị của 7 5

1

log

a

a bằng

A. 5

7

5

5

Câu 24: Đồ thị của hàm số yx44x23 là hình nào trong số các hình vẽ dưới đây ?

Câu 25: Trong các hàm số sau , hàm số nào đồng biến trên ?

A. 2 1

3

x y

x

3

7 19

yxx C. 3

yxx D. 4 2

2

yxx

Câu 26: Cho khối hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có thể tích bằng a3 3 , ABBCCAa Độ dài đường cao

của khối hộp đã cho bằng

Trang 4

Câu 27: Cho đồ thị ba hàm số ya x,yb y x, c x như

hình vẽ bên dưới Kết luận nào sau đây đúng ?

A 0   c 1 b a

B 0   a 1 c b

C 0   a 1 b c

D 0   c 1 a b

2

2

log x3log xlog x 2 Nếu đặt tlog2x thì phương trình   trở thành phương trình nào trong số các phương trình dưới đây ?

A. 2

1 0

1 0

2t   t 1 0 Câu 29: Trong các biểu thức sau , biểu thức nào không có nghĩa ?

A.  2

2 

0 C. 4

3 D. 10

5

Câu 30: Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số yx33x24 bằng

Câu 31: Cho hàm số

3 4

y x

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.Hàm số luôn nghịch biến trên R

B.Hàm số không có điểm cực trị

C.Đồ thị hàm số đi qua điểm A 1;1

D.Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang và tiệm cận đứng

Câu 32: Cho hàm số 1

2

x y

x

 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định

B.Hàm số đồng biến trên R

C.Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

D.Hàm số nghịch biến trên R

Câu 33: Cho hình nón có bán kính đáy bằng r , chiều cao bằng h , độ dài đường sinh bằng l Khẳng

định nào sau đây đúng?

2

lrh

Câu 34: Cho hàm số

2

1 1

x y x

 Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

Câu 35: Cắt mặt cầu  S bằng một mặt phẳng cách tâm một khoảng bằng 4cm ta được một thiết diện

là đường tròn có bán kính bằng 3cm Bán kính của mặt cầu  S bằng

Trang 5

Câu 36: Biết phương trình   2 2 2

5 24 49 10 24

x x

   có hai nghiệm x x1; 2x1x2 Khi đó giá trị của

xx bằng:

Câu 37: Cho hình chữ nhật ABCD cạnh AB6,AD4 quay quanh AB ta được hình trụ có diện tích

xung quanh và diện tích toàn phần lần lượt là S S1; 2 Khẳng định nào sau đây đúng?

A 1

2

2 3

S

2

3 2

S

2

3 5

S

2

5 3

S

S

Câu 38: Cho hàm số yf x  liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ

dưới đây Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

 

yf x trên đoạn 3; 2

2

  có tổng bằng:

Câu 39: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O Biết ABa BC, 2a

,

2

a

SOABCD SO Gọi M N, lần lượt là trung điểm cùa BC SD, Mặt phẳng AMN cắt

SC tại E Thể tích V của khối đa diện lồi SABEN bằng

A

3

5 12

a

3

3

a

3

7 12

a

3

2

a

V

Câu 40: Cho hàm số 4   2

1 1

ymxmx  m Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số chỉ có một điểm cực trị là

A 0 m 1 B 0 m 1 C 0

1

m m

 

0 1

m m

 

Câu 41: Cho hàm số y logb 1

x

 đồng biến trên khoảng 0; và hàm số y loga 2

x

 nghịch biến trên khoảng 0; Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 42: Lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác cân tại A, AB2, BAC120, góc giữa

A C và ABC bằng 60 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp C ABB A   bằng

Câu 43: Tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình 2  2  2 2

9xx 3 3x 2x  2 0 bằng

Trang 6

Câu 44: Một hình trụ có bán kính đáy bằng r, chiều cao bằng r 3 Trên hai đường tròn đáy của hình

trụ lần lượt lấy hai điểm MN sao cho góc giữa đường thẳng MN và trục OO của hình

trụ bằng 30 Khoảng cách d giữa đường thẳng MN và trục của hình trụ là

4

r

2

r

3

r

d

Câu 45: Tập hợp tất cả các giá trị của m để biểu thức    2  2 

5

f x   xxxx m  xác

định với mọi x   2;  là

A  ; 2 B  ; 1 C  3 D  ; 2

, ,

ax

bx c

 có đồ thị như hình vẽ

sau Mệnh đề nào dưới đây sai?

A a b c  2

B a b  c 0

C a b c  0

D a b c  2

Câu 47: Cho hình nón đỉnh S có chiều cao bằng bán kính đáy và bằng a Mặt phẳng  P đi qua đỉnh

S và cách tâm đáy một khoảng bằng

5

a

,  P cắt đường tròn đáy của hình nón tại AB

Độ dài dây cung AB bằng

5

a

C 3

2

a

D 2

5

a

Câu 48: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn

log 2022 2 log 2022 3 log 2022 logn 2022 2017 1008 log 2022

đó n thuộc khoảng nào trong các khoảng cho dưới đây?

A 2020; 2023 B 2015; 2018 C 2017; 2019 D 2018; 2020

Câu 49: Cho khối chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại B, AC2, AB1 Tam giác SAC nhọn

Gọi I là trung điểm AC, biết SI ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

bằng 25

4

Gọi S S1; 2 lần lượt là diện tích các mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABISBCI Khi

đó tổng S1S2 bằng

A 22

3

B 40

3

C 112

3

D 35

6

log mx 5mx  6x log m 3 x1 , với m là tham số Số các giá trị x nghiệm đúng phương trình đã cho với mọi m 1 là

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN

11.A 12.C 13.B 14.C 15.C 16.A 17.D 18.C 19.D 20.C

21.C 22.B 23.A 24.B 25.B 26.A 27.A 28.B 29.B 30.B

31.A 32.A 33.C 34.B 35.D 36.B 37.C 38.A 39.D 40.D

41.B 42.A 43.D 44.C 45.A 46.C 47.A 48.B 49.B 50.D

Ngày đăng: 07/03/2023, 23:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w