HCM HỘI CHỨNG VÀNH CẤP: CHẨN ĐOÁN VÀ ĐiỀU TRỊ... Trình bày được phác đồ 1 giờ chẩn đoán nhồi máu cơ tim trong hội chứng vành cấp không có ST chênh lên.. Phân tích ưu và nhược điểm của c
Trang 1JUPITER is part of the GALAXY Program investigating cardiovascular risk reduction
GS.TS Trương Quang Bình MD, PhD, FACC, FSCAI.
ĐHYD TP HCM
HỘI CHỨNG VÀNH CẤP: CHẨN ĐOÁN VÀ ĐiỀU TRỊ
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
1 Trình bày được chẩn đoán NMCT cấp theo đồng thuận mới
(năm 2018).
2 Trình bày được phác đồ 1 giờ chẩn đoán nhồi máu cơ tim
trong hội chứng vành cấp không có ST chênh lên.
3 Trình bày được các điều trị chung trong điều trị HCVC.
4 Phân tích ưu và nhược điểm của các biện pháp điều trị tái
tưới máu trong điều trị STEMI.
5 Trình bày được 3 cách phân tầng nguy cơ trong đánh giá
hội chứng vành cấp không ST chênh lên
Trang 3TỶ LỆ NHẬP VIỆN Ở HOA KỲ DO HỘI CHỨNG MẠCH VÀNH CẤP
Acute Coronary Syndromes*
1.57 Million Hospital Admissions - ACS
UA/NSTEMI† STEMI
1.24 million
Admissions per year
0.33 million
Admissions per year
*Primary and secondary diagnoses †About 0.57 million NSTEMI and 0.67 million UA.
Heart Disease and Stroke Statistics – 2007 Update Circulation 2007; 115:69–171.
Trang 4Diễn tiến hội chứng vành cấp
Trang 5ĐiỀU TRỊ NGAY PHÂN TẦNG NGUY CƠ
Trang 6Định Nghĩa NMCT Cấp Lần Thứ 4 của ESC/ACCF/AHA/WHF 2018
Trang 11Type 1
Trang 13KHÔNG CÓ HUYẾT KHỐI
Trang 19Chẩn đoán và điều
trị NMCT cấp
(điển hình là type 1)
Trang 20Rupture, erosion, fissuring of the Plaque Type 1 MI:
- STEMI
- NSTEMI
Trang 21Chẩn đoán
STEMI
Trang 22Type 1
Trang 25ECG changes of new ischemia
Trang 26ECG changes of new ischemia
Trang 28Thời gian tăng các biomarker cơ tim
sau khi bị NMCT cấp
Shapiro BP, Jaffe AS Cardiac biomarkers In: Murphy JG, Lloyd MA, editors Mayo Clinic Cardiology: Concise Textbook 3 rd ed Rochester, MN: Mayo
Clinic Scientific Press and New York: Informa Healthcare USA, 2007:773–80 Anderson JL, et al J Am Coll Cardiol 2007;50:e1–e157, Figure 5.
Trang 29ESC 2011: hs -TROPONIN
…
Trang 30Men tim trở thành trung tâm
của tiêu chuẩn chẩn đoán
Trang 31INTRA CORONARY THROMBUS
Trang 32Thực tế việc chẩn
đoán STEMI:
LS + ECG
Trang 33ĐiỀU TRỊ NGAY PHÂN TẦNG NGUY CƠ
Trang 34Chẩn đoán STEMI
Chẩn đoán xác định STEMI
Chẩn đoán vùng STEMI
Chẩn đoán giờ STEMI
Chẩn đoán biến chứng của STEMI
(NMCT cấp có ST chênh lên, vùng sau dưới,
giờ thứ 6, biến chứng block AV độ III)
Trang 35ĐIỀU TRỊ
STEMI
Trang 36Thực hiện đồng thời, càng nhanh càng tốt
Trang 37Mức độ khuyến cáo
Trang 38Mức độ bằng chứng
Trang 392013 ACCF/AHA Guideline for the
Trang 41Routine Medical Therapies (Điều trị cơ bản, chung,
thường qui)
Guideline for STEMI
Trang 42Điều trị cấp cứu chung
• Điều trị tại CCU, ICU
• Đường truyền, Oxygen
Trang 43• Theo dõi liên tục ECG, sinh hiệu
• Theo dõi xâm lấn: HA ĐM
• Đầy đủ các loại thuốc: chống RLNT, suy bơm
• Máy sốc điện
• Máy thở
• IABP
Trang 44CCU
Trang 45Đường truyền
• Bắt buộc
• Kim lớn 18
• Xét nghiệm: men tim, CTM, Ion đồ, lipid
• Có thể phải truyền dịch, dùng thuốc đường
TM nhanh chóng (rối lọan nhịp, suy bơm)
Trang 46• Nếu tăng oxy quá mức cần thiết có thể gây
co mạch: tăng HA, tăng kháng lực hệ thống
• KMĐM khi suy hô hấp.
• Thở máy nếu cần: giảm nhu cầu oxy cơ tim
Trang 48Giảm đau
• Nitrate
• Chẹn bêta
• Morphine:
- Giảm đau trung ương
- Tái phân bố lượng máu ở tĩnh mạch , dãn tĩnh mạch tạng giảm bớt lượng máu về tim
- Giảm đau giảm lo lắng giảm catecholamine máu giảm nhu cầu oxy cơ tim
- 2-4 mg TM mỗi 5-10p cho đến khi có td phụ
- Phải có naloxone và atropine sẳn
Trang 49Routine Medical Therapies
Trang 50• Td: dãn TM hệ thống, dãn ĐM vành giảm đau ngực, có thể giảm size nhồi máu
• CCĐ: M<50, >110; HATT<90, NMCT thất P, hẹp buồng tống thất T, có dùng thuốc điều trị rối lọan cương trong vòng 36h
• Liều dùng: Nitroglycerin 0,4 mg NDL 1x3 lần mỗi 5 phút (thấy đỡ chuyển sang truyền) TTM
10 mcg/p tăng dần mỗi 5 phút cho đến khi kiểm sóat được đau
Trang 51Nitrate: ACC/AHA
• Class I: NMCTC + Suy tim, trước rộng, Tăng
HA, TMCB kéo dài, đau ngực tái phát – phải dùng trong 48 h đầu
• Class IIb: Dùng cho tất cả BN NMCT cấp mà không có chống chỉ định
Không dùng loại nitrate tác dụng dài
Trang 52Beta Blockers
Routine Medical Therapies
Trang 53Chẹn bêta
• Td: giảm nhu cầu oxy cơ tim, giảm đau ngực, giảm size nhồi máu
• Dùng sớm trong vòng 24 giờ nếu không CCĐ
• Metoprolol 5 mg TM mỗi 5 phút đến 3 liều nếu huyết động ổn dạng uống
• Nếu ổn thì dùng lâu dài sau đó để phòng ngừa thứ phát
Trang 55Beta Blockers
Oral beta blockers should be initiated in the first 24 hours
in patients with STEMI who do not have any of the following : signs of HF, evidence of a low output state, increased risk for cardiogenic shock,* or other contraindications to use of oral beta blockers (PR interval
>0.24 seconds, second- or third-degree heart block, active asthma, or reactive airways disease)
Beta blockers should be continued during and after hospitalization for all patients with STEMI and with no contraindications to their use
I IIa IIb III
Trang 56Beta Blockers
Patients with initial contraindications to the use of beta blockers
in the first 24 hours after STEMI should be reevaluated to determine their subsequent eligibility.
It is reasonable to administer intravenous beta blockers at the time of presentation to patients with STEMI and no contraindications to their use who are hypertensive or have ongoing ischemia
I IIa IIb III
I IIa IIb III
B
Trang 57Aldosterone System
Renin-Angiotensin-Inhibitors
Routine Medical Therapies
Trang 59Thực hành dùng UCMC trong NMCTC
© Dùng sớm, trong vòng 24 giờ sau NMCT cấp
© Dùng: Lisinopril, Captopril, Enalapril, ramipril
© Liều thường dùng là th p ấp
© Trong qúa trình điều trị: HA <100 mmHg giảm liều
© Ngưng điều trị khi HA ≤ 90 mmHg
© Chú ý BN có TS THA: không dùng hoặc dùng rất thận trọng khi HA <120 mmHg Dễ bị tụt HA
ở nhóm BN này.
Trang 60Renin-Angiotensin-Aldosterone
System Inhibitors
An ACE inhibitor should be administered within the first 24 hours to all patients with STEMI with anterior location, HF, or EF less than or equal to 0.40, unless contraindicated
An ARB should be given to patients with STEMI who have indications for but are intolerant of ACE inhibitors
I IIa IIb III
B
I IIa IIb III
A
Trang 61Renin-Angiotensin-Aldosterone
System Inhibitors
An aldosterone antagonist should be given to patients with STEMI and no
receiving an ACE inhibitor and beta
equal to 0.40 and either symptomatic HF
or diabetes mellitus
I IIa IIb III
B
Trang 62Routine Medical Therapies
Trang 64Mức giảm LDL-C với các statin và liều tương ứng
• ESC/EAS 2011 50%
Trang 66Acute Myocardial Infarction
Acute Myocardial Infarction
1’ PCI
Thrombolytics
REPERFUSION
Trang 67Tái tưới máu (reperfusion)
Tái thông ĐM vành
• STEMI: tắc nghẽn hòan tòan do huyết khối
• Mở thông chỗ tắc, tái thông ĐMV, tái tưới máu
giảm size NM, bảo tồn chức năng thất T,
giảm tử vong.
• Biện pháp điều trị chủ động
• TSH, PCI, CABG
• “Time is muscle”
Trang 68ESC 2017
Trang 69Thời gian tái tưới máu
• Thời gian từ lúc đau ngực – tái tưới máu.
• Thời gian CỬA - KIM, CỬA – WIRE.
• Là YT quyết định dự hậu quan trọng
• Tiêu chuẩn:
- CỬA-KIM < 30 (tối ưu < 10ph)
- CỬA-WIRE < 90ph
Trang 70© CM Gibson 2006 Berger PB, et al Circulation 1999;100:14-20.
P=0.001
Door-to-Balloon Time (minutes)
Importance of Door-to-Balloon Time:
30-Day Mortality in the GUSTO-IIb Cohort
Importance of Door-to-Balloon Time:
30-Day Mortality in the GUSTO-IIb Cohort
15
20
25
60 61-75 76-90 91
Trang 72Time Interval I Door to ECG
NHAAP Recommendations U.S Department of Health NIH Publication:
1997:97-3787
NHAAP Recommendations U.S Department of Health NIH Publication:
1997:97-3787
The Four Ds
Trang 73Acute Myocardial Infarction
Acute Myocardial Infarction
Flow restored
Cath PCI
15 min < 30 min D–N = 30 min
D-B = 90 + 30 min
Patient Transport Inhospital Reperfusion
Methods of speeding time to reperfusion
Media campaign
Public education
191 expansion Prehospital Rx
AMI protocol
Prehospital ECG
Bolus lytics Combination reperfusion Dedicated PCI team
Trang 74Acute Myocardial Infarction
Acute Myocardial Infarction
Pt with ischemic-type chest discomfort
Assess initial 12 lead ECG
Normal or non-diagnostic ECG
Unstable angina/non-Q MI
guidelines
thrombolysis
• Initiate anti-ischemic therapy
• Initiate reperfusion strategy
Trang 75ĐIỀU TRỊ STEMI:
Primary Percutaneous Coronary intervention
(PPCI)
Trang 76Primary PCI in STEMI
X
Trang 77© CM Gibson 2006
ESC 2017
Trang 78© CM Gibson 2006
ESC 2017
PCI cấp cứu
PCI cấp cứu
Tiêu sợi huyết
Tiêu sợi huyết
PCI cấp cứu, không TC,
ổn định
PCI cấp cứu nếu còn TC, huyết động không ổn, RLNT nguy hiểm
PCI , không
TC, ổn định
3 Giờ Triệu chứng
12 Giờ
48 Giờ
Trang 79ĐM vành P tắc hoàn toàn
Trang 80Đưa dây dẫn qua chỗ tắc
Trang 81Đưa bóng vào nong chỗ tắc
Trang 82Chụp kiểm tra sau nong bóng
Trang 83Đưa stent vào ngay chỗ tắc
Trang 84Bung stent
Trang 85Kết quả sau cùng
Trang 87Sự hoạt hóa và kết tập tiểu cầu
Yếu tố mô và sự hoạt hóa đường
đông máu ngoại sinh
2 cơ chế chính
hình thành huyết khối
Trang 88Collagen Thrombin TXA 2
Acetylsalicylic acid
ADP
(Fibrinogen Receptor)
Ức chế P2Y 12
TXA 2
ADP
ADP
Gp IIb/IIIa Hoạt hóa
ADP = adenosine diphosphate, TXA2 = thromboxane A2, COX = cyclooxygenase.
Schafer AI Am J Med 1996;101:199–209.
Các thuốc kháng tiểu cầu
Trang 89ESC 2011: P2Y12 inhibitors
Trang 90Antiplatelet Therapy to Support
Primary PCI for STEMI
After PCI , aspirin should be continued
Trang 91Lựa chọn thuốc ức chế P2Y12
cho BN ACS có PCI
- Ticagrelor hoặc Prasugrel +ASA
- Chỉ dùng Clopidogrel + ASA khi không
có Ticagrelor hoặc Prasugrel.
- Chỉ dùng Clopidogrel + ASA khi không
thể sử dụng Ticagrelor hoặc Prasugrel
(BN có tiền sử XH nội sọ hoặc có chỉ định
thuốc OAC, hoặc dị ứng thuốc)
I A
2017 ESC Focused Update on DAPT in Coronary Artery Disease, developed in collaboration with EACTS
(European Heart Journal 2017 - doi:10.1093/eurheartj/ehx419)
Trang 922017 ESC Focused Update on DAPT in Coronary Artery Disease, developed in collaboration with EACTS
(European Heart Journal 2017 - doi:10.1093/eurheartj/ehx419)
Sử dụng DAPT cho BN ACS
điều trị nội khoa
BN ACS được điều trị nội khoa với
DAPT, được khuyến cáo duy trì liệu
pháp ức chế P 2 Y 12 (Ticagrelor hoặc
Clopidogrel) trong 12 tháng.
Ticagrelor được khuyến cáo hơn
Clopidogrel nếu nguy cơ XH không
cao hơn lợi ích thiếu máu cục bộ I B
Trang 93Hướng dẫn của Bộ Y tế (2019)
“Chẩn đoán và xử trí hội chứng mạch vành cấp”
03/06/2019
Trang 94Sử dụng KKTTC kép càng sớm càng tốt ngay khi có chẩn đoán
- Sau 48 giờ điều trị
thuốc tiêu sợi huyết,
có thể chuyển đổi thuốc Clopidogrel sang
Prasugrel.
Aspirin: liều nạp
150 – 300 mg, duy trì 75 – 100 mg/ngày.
- Ticagrelor: liều nạp 180 mg, duy trì
Trang 96Antiplatelet Therapy to Support
Primary PCI for STEMI
It is reasonable to start treatment with an intravenous GP IIb/IIIa receptor antagonist at the time of primary PCI (with or without stenting or clopidogrel pretreatment) in selected patients with STEMI who are receiving UFH
• Double-bolus eptifibatide: 180 mcg/kg IV bolus, then 2 mcg/kg/min; a 2nd 180-mcg/kg bolus is administered 10 min after the 1st bolus
• Abciximab: 0.25 mg/kg IV bolus, then 0.125 mcg/kg/min (maximum 10 mcg/min); or
• High-bolus-dose tirofiban: 25 mcg/kg IV bolus, then 0.15 mcg/kg/min; or
I IIa IIb III
Trang 97Antiplatelet Therapy to Support
Primary PCI for STEMI
Prasugrel should not be administered to patients with a history of prior stroke or transient ischemic attack
I IIa IIb III
B
Harm
Trang 98Anticoagulant Therapy to Support
Primary PCI Reperfusion at a PCI-Capable
Hospital
Trang 99Anticoagulant Therapy to Support
• Bivalirudin with or without prior treatment with UFH
I IIa IIb III
I IIa IIb III
B
Trang 100Anticoagulant Therapy to Support
Primary PCI
Fondaparinux should not be used as the sole anticoagulant to support primary PCI because of
I IIa IIb III
B
Harm
Trang 103Reperfusion at a Non– PCI-Capable Hospital
Guideline for STEMI
Trang 104ĐIỀU TRỊ STEMI:
thuốc tiêu sợi huyết (Thrombolytic therapy)
Trang 105ESC 2017
Trang 106© CM Gibson 2006
ESC 2017
Trang 110Adjunctive Antithrombotic Therapy With Fibrinolysis
Reperfusion at a
Non–PCI-Capable Hospital
Trang 113CABG in Patients With
STEMI Coronary Artery Bypass Graft
Surgery
Trang 114Điều trị
phẫu thuật bắc cầu
ĐM vành (dùng đọan ghép)
Trang 115Điều trị
phẫu thuật bắc cầu
ĐM vành (dùng ĐM
vú trong )
Trang 116CABG in Patients With STEMI
and coronary anatomy not amenable to PCI who have ongoing or recurrent ischemia, cardiogenic shock,
severe HF, or other high-risk features
CABG is recommended in patients with STEMI at time of operative repair of mechanical defects
I IIaIIbIII
B
I IIaIIbIII
B
Trang 117CABG in Patients With STEMI
The use of mechanical circulatory support is reasonable in patients with STEMI who are hemodynamically unstable and require urgent CABG.
Emergency CABG within 6 hours of symptom onset may be considered in patients with STEMI who do not have cardiogenic shock and are not candidates for
PCI or fibrinolytic therapy
I IIaIIbIII
I IIaIIbIII
Trang 118Complications After
STEMI Guideline for STEMI
Trang 121Chẩn đoán MR
Trang 122Vỡ thành tự do tâm thất
Trang 125Siêu âm tim phát hiện VSD
Trang 127Treatment of Cardiogenic
Shock
Complications After STEMI
Trang 132Intraaortic balloon pump (counter-pulsation)
Trang 133Intraaortic balloon pump
IABP Machine
Trang 134RLNT trong HCVC
STEMI, ảnh hưởng lên tiên lượng của BN rất nhiều.
• Điều trị: tái tưới máu sớm, triệt để; dùng ACEi, BB, Statin sớm; điều chỉnh RLĐG giảm RLNT.
• Có thể gặp tất cả các loại RLNT
Trang 136• AF là loại RLNT trên thất thường gặp nhất
(khoảng 21% BN STEMI bị rung nhĩ).
• STEMI có AF: tăng nguy cơ bị tái NMCT, đột quị, suy tim, đột tử do tim.
• Nhiều case: không cần phải xử trí gì ngoài chuyện dùng kháng đông phòng ngừa đột quị.
Trang 137• ST chênh lên ở D3, aVF, aVR
• ST chênh xuống D1, aVL, V2 – V6
• Rung nhĩ nhanh
Trang 140Prognostic impact of early ventricular fibrillation in patients with ST-elevation myocardial infarction treated with primary PCI, Dec 2012 Marina Demidova, J Gustav Smith ,
Carl-Johan Höijer , Pyotr G Platonov
Timing of VT/VF during acute STEMI
Trang 144Bradycardia, AV
Block, and Intraventricular Conduction Defects
Complications After STEMI
Trang 145AV Block
Trang 146Pacing in STEMI
Temporary pacing is indicated for symptomatic bradyarrhythmias
unresponsive to medical treatment.
I IIa IIb III
Trang 148Management of Pericarditis After STEMI
Complications After STEMI
Trang 149Management of Pericarditis After
STEMI
Aspirin is recommended for treatment of pericarditis after STEMI
Glucocorticoids and nonsteroidal antiinflammatory drugs are potentially harmful for treatment of pericarditis after STEMI
I IIaIIbIII
B
Administration of acetaminophen, colchicine, or narcotic analgesics
may be reasonable if aspirin, even in higher doses, is not effective
I IIaIIbIII
I IIaIIbIII
B
Harm
Trang 150Biến chứng cơ học, cấu trúc
Trang 152Chẩn đoán nhanh NMCT cấp với xét nghiệm hs Troponin (ESC 2011)
Trang 153Nghiên cứu:
hs-cTnT X X
Trước đây
Rút ngắn thời gian rule-out: thời gian nằm cấp cứu, chi phí, sự lo lắng
của bệnh nhân và người nhà
Rút ngắn thời gian rule-in: tử vong & biến chứng.
Trang 154Tổng hợp chứng cứ về giá trị của qui trình chẩn đoán nhanh
(trong vòng 1giờ) NMCT cấp với hs-cTnT
* Reichlin et al (2012) Arch Intern Med 172:1211-1218; ** Reichlin T et al., CMAJ 2015, April, 187
(8); *** Mueller et al: Presented ESC 2014
NPV: giá trị dự báo âm; PPV: giá trị dự báo dương.
3038 bệnh nhân nhập viện vì đau ngực cấp
0 h 52 ng/L hoặc ≥ 52 ng/L hoặc
∆1 h 5 ng/L ≥ 52 ng/L hoặc
Khác
Rule in Vùng quan sát
76-78% BN được rule in - rule out trong
vòng 1 giờ sau nhập viện