Hội chứng mạch vành cấp• Cơn đau thắt ngực ổn định • Đau thắt ngực không ổn định • Nhồi máu cơ tim cấp TQB 2018 - Đau ngực trong ACS khác với đau ngực của hội chứng vành mạn 6... Bệnh độ
Trang 1HỘI CHỨNG ĐỘNG MẠCH VÀNH CẤP
PGS TS Trương Quang Bình MD, PhD, FSCAI
Trang 2Kiến thức nền tảng
Trang 3Giải phẫu ĐM vành tim
- Nhánh liên thất trước (vì nĩ đi trong rãnh liên thất)
- Nhánh đm mũ (nuơi thành bên và thành sau)
3
Trang 4Giải phẫu ĐM vành tim
TQB 2018
4
Trang 510 năm đầu Từ 30 năm Từ 40 năm Từ 50 năm
NMCT Bệnh mạch
ngoại biên Đột quị Rối loạn chức năng nội mạc
Phòng ngừa tiên phát
Phòng ngừa thứ phát
Kiểm soát các yếu tố nguy cơ
Các tế
bào
bọt
Vệt mỡ
Tổn thương trung gian
Mảng
xơ vữa
Tổn thương gây biến chứng
Pepine CJ Am J Cardiol 1998;82(suppl 10A):23S-27S.
TQB 2018
Bệnh xơ vữa động mạch rất hay xảy ra
Xơ vữa động mạch quá trình ch tụ Lipid trong thành động mạch gây phản ứng viêm => mảng xơ vữa ngày càng lớn => vỡ => trào lipid ra và phơi bày sợi Collagen => tạo huyết khối => tắc hẳn lịng Đm => thiếu máu vùng sau đĩ
Tiến trình này diễn ra liên tục suốt cuộc đời Thơng thường 10 tuổi là phát hiện rồi
Phát hiện lúc thế chiến thứ 2
Nứt vỡ mảng xơ vữa => huyết khối => hẹp nặng thêm lịng đmv => thiếu máu cơ tim
5
Trang 6Hội chứng mạch vành cấp
• Cơn đau thắt ngực ổn định
• Đau thắt ngực không ổn định
• Nhồi máu cơ tim cấp
TQB 2018
- Đau ngực trong ACS khác với đau ngực của hội chứng vành mạn
6
Trang 7Bệnh động mạch vành
• Cơn đau thắt ngực ổn định
Đau thắt ngực không ổn định
• Nhồi máu cơ tim cấp
Thiếu máu cơ tim lúc gắng sức
Thiếu máu cơ tim nặng nề
nhưng tb cơ tim chưa chết
Thiếu máu cơ tim nặng nề đến
Trang 8Hội chứng vành cấp ACS: Acute Coronary Syndrome
TQB 2018
Trang 9STEMI: ST chênh lên
NSTEMI: ST chênh lên hoặc không chênh
Trang 10Danh pháp ACS:
• STEMI = ST Elevation Myocardial Infarction
= NMCTC có ST chênh lên
• NSTEMI = Non ST Elevation Myocardial Infarction
= NMCTC không có ST chênh lên
Trang 11TỶ LỆ NHẬP VIỆN Ở HOA KỲ DO HỘI CHỨNG MẠCH VÀNH CẤP
Acute Coronary Syndromes*
1.57 Million Hospital Admissions - ACS
*Primary and secondary diagnoses †About 0.57 million NSTEMI and 0.67 million UA.
Heart Disease and Stroke Statistics – 2007 Update Circulation 2007; 115:69–171.
TQB 2018
ACS 1 triệu 600 nghìn người (ACS chiếm ¼ dân số)
¼ tử vong UA/NSTEMI chiếm ¾ và STEMI chiếm ¼
Trang 12SINH LÝ BỆNH
TQB 2018
Trang 13Sự nứt vỡ của các mảng xơ vữa:
sự hình thành huyết khối
TQB 2018
Mảng xơ vữa nứt ra => tiểu cầu bám lên => Fibrin => tạo cục máu đơng ngay chỗ nứt => càng ngày lớn => hẹp lịng đmv => thiếu máu cơ tim => tắc hẳn dịng máu luơn => 24h thơi là nhồi máu cơ tim
13
Trang 14Clot from the RCA
TQB 2018
Trang 15Sự hoạt hóa và kết tập
tiểu cầu
Yếu tố mô và sự hoạt hóa đường đông máu ngoại sinh
2 cơ chế chính
hình thành huyết khối
2 cơ chế chính là tiểu cầu và yếu tố đơng máu => cĩ thuốc kháng tiểu cầu và cĩ thuốc kháng đơng
ACS diễn tiến theo 2 khả năng:
1 là STEMI
2 là NSTEMI
Chẩn đốn dựa vào ECG
15
Trang 16Diễn tiến và phân loại hội chứng mạch
Trang 17Lâm sàng
Trang 181 Nghĩ đến HC vành cấp hay
không ?
Trang 19Chẩn đoán có hội chứng mạch vành cấp?
TQB 2018
Lâm sàng
19
Trang 20Lâm sàng hội chứng vành cấp
TQB 2018
Trang 21TQB 2018
Đối với bệnh nhân trung niên đau ngực thì phải nghĩ đến ACS cho đến khi có bằng chứng khác
ACS là lâm sàng Vì triệu chứng người ta là đau ngực
1 người đàn ông hút thuốc lá lâu năm Nếu đau ngực ngay sau xương ức, lan ra tay trái => nghĩ thiếu máu
cơ tim cục bộ
Nếu đau ngực sau xương ức, hít vô đau, ấn vô đau
(đau do thành ngực) => ko phải của mạch vành
Nghĩ đau ngực do mạch vành rồi => nghĩ cấp hay ko
21
Trang 22Chỉ cần 1 là nghĩ ACS được rồi
Trang 23ĐAU NGỰC KiỂU MẠCH VÀNH
TQB 2018
22
Trang 24ĐAU NGỰC KHI NGHỈ
TQB 2018
Trang 25• Dữ dội
• Vã mồ hôi
TQB 2018
24
Trang 26Kéo dài ≥ 20 ph
Đau mạch vành phải từ 20 giây trở lên
ACS phải tử 20 phút trở lên
25
Trang 27Khó thở
TQB 2018
26
Trang 28Rối loạn nhịp tim
Trang 29Ngậm Nitroglycerine dưới lưỡi mà không hết đau ngực
TQB 2018
28
Trang 31TQB 2018
Trang 32THUYÊN TẮC PHỔI
ĐỘT NGỘT ĐAU NGỰC THỞ NHANH
NGẤT
TQB 2018
Embolus derived from a lower extremity deep venous thrombosis and now impacted in a pulmonary artery branch
Trang 33Diễn tiến hội chứng mạch vành cấp
TQB 2018
32
Trang 35Định Nghĩa NMCT Cấp (AMI) đã
có nhiều thay đổi theo thời gian
TQB 2018
Trang 36Định Nghĩa NMCT Cấp Lần Thứ 3 của ESC/ACCF/AHA/WHF 2012
TQB 2018
Trang 37Định Nghĩa NMCT Cấp Lần Thứ 4 của ESC/ACCF/AHA/WHF 2018
Có tổn thương tế bào cơ tim
36
Trang 38Có tổn thương tế bào cơ tim khi thấy men tim tăng Men tim đặc hiệu nhất là Troponin, nếu thấy Troponin tăng thì nói là có tổn thương tế bào cơ tim.
Tổn thương tế bào cơ tim này có thể do
Trang 39- Thiếu Oxy máu
- Thiếu máu
Tăng men tim + bệnh cảnh lâm sàng thiếu máu cơ tim cục bộ cấp tính = nhồi máu cơ tim
Trang 40TQB 2018
Định nghĩa nhồi máu cơ tim được định nghĩa là
tình trạng chết tế bào cơ tim mà nguyên nhân là do thiếu máu cục bộ kéo dài
38
Trang 41Tiêu chuẩn lâm sàng của nhồi máu cơ tim là
Phát hiện tình trạng tổn thương tế bào cơ tim cấp tính bằng dấu chứng sinh học của cơ tim đó là Troponin + bệnh cảnh có bằng chứng tình trạng thiếu máu cơ tim cục bộ => nhồi máu cơ tim
39
Trang 43Là tình trạng nứt vỡ mảng xơ vữa => tạo cục huyết khối
41
Trang 44Type 1
Tiêu chuẩn chẩn đoán type 1
- Phát hiện men tim (Troponin) đang tăng lên hoặc
hoặc đang giảm xuống và ít nhất là 1 lần trên bách phân vị 99 kèm ÍT NHẤT 1 TIÊU CHUẨN DƯỚI ĐÂY
(1)Triệu chứng thiếu máu cơ tim cục bộ
(2)Thay đổi ECG: ST-T chênh lên hoặc LBBB mới hoặc sóng Q bệnh lý tiến triển trên ECG)
(3)Hình ảnh chứng minh cho việc mất tế bào cơ tim
42
Trang 45hoặc rối loạn vận động vùng mới xuất hiện
(4)Xác định có huyết khối trong lòng cơ tim bằng thông tim hoặc tử thiết
Trang 47KHÔNG CÓ HUYẾT KHỐI
Type 2 là không có huyết khối
44
Trang 48Bệnh nhân đau ngực dữ dội, đo ECG, chưa kịp lấy máu thử men tim để chẩn đoán là đã tử vong.
45
Trang 50Liên quan đến can thiệp đmv
Men tim tăng gấp 5 lần
47
Trang 51Liên quan đến CABG
Men tim tăng gấp 10 giá trị bình thuong
48
Trang 52Thử máu thấy men tim tăng lên
- Men tim đang tăng hoặc đang giảm
+ Không có triệu chứng thiếu máu cơ tim cục bộ cấp tính: tổn thương cơ tim cấp tính như viêm cơ tim hay suy tim cấp
+ Có triệu chứng thiếu máu cơ tim cục bộ cấp tính: nhồi máu cơ tim cấp => type1 hay type2
- Men tim tăng mà ổn định nghĩa là tổn thương cơ tim
là mạn tính
49
Trang 53Hội chứng mạch vành cấp
Lâm sàng
ECG
Myocardial infarction
STEMI
Unstable angina
Step 1: ACS không?
Step 2: ECG
- STE => STEMI
- No STE => UA/NSTEMI
50
Trang 54Xem có ST chênh lên hay không
• Đo ECG
• Xem đoạn ST
- ST chênh lên: HCVC có ST chênh lên
- ST không chênh lên (ST chênh xuống hoặc đẳng điện mà có thay đổi sóng T)
- ST và sóng T hoàn toàn bình thường
TQB 2018
51
Trang 55Acute Myocardial Infarction
A 60 y/o man, began having chest pain at midnight.
Trang 56Acute Myocardial Infarction
A 60 y/o man, began having chest pain at midnight.
He arrived at the ER at 01:00 am
NMCTC có ST chênh lên
TQB 2018
Trang 57Không ST chênh lên:
Trang 58ECG/ b/n HCĐMVC
De Lemos JA et al Hurt’s The Heart, 13 th ed 2011, McGraw-Hill p 1328-1351
Trang 59ST đẳng điện
T âm ≥ 1 mm, đối xứng
Trang 60ECG to decision to treat Time Interval I
-Door (Time Point 1): The patient arrives at the emergency department (ED).
-Data (Time Point 2): An initial electrocardiogram (ECG) is obtained (10 min)
-Decision (Time Point 3): A decision is made to initiate fibrinolytic therapy.
-Drug (Time Point 4): Fibrinolytic therapy is initiated.
· The intervals between these time points were designated
intervals I through III for the purpose of identifying and
Trang 61reducing in-hospital delays in treatment
Trang 62Acute Myocardial Infarction
Pt with ischemic-type chest discomfort
Assess initial 12 lead ECG
Normal or non-diagnostic ECG
•Initiate anti-ischemic therapy
•Initiate reperfusion strategy
Trang 63Vậy BN ACS của
khác nhau
Trang 64ĐiỀU TRỊ NGAY PHÂN TẦNG NGUY CƠ
60
Trang 65XN Men tim
• Gần như 100% các case ACS có ST chênh lên là sẽ có hoại tử cơ tim và men tim sẽ tăng.
• Rất hiếm gặp: ST chênh lên trong co thắt
ĐM vành à ST sẽ hết chênh lên và men tim không tăng.
Trang 66Không ST chênh lên:
• XN men tim để xem có NMCT không
(có hoại tử tế bào cơ tim không):
- Men tim tăng: NSTEMI
- Men tim không tăng: UA
Trang 67Chẩn đoán NMCT
cấp
(điển hình là type 1)
Trang 68Rupture, erosion, fissuring of the Plaque à Type 1 MI:
- STEMI
- NSTEMI
64
Trang 69Chẩn đoán
STEMI
Trang 72ECG changes of new ischemia
Trang 73ECG changes of new ischemia
Trang 74NMCT sau thực: thay đổi ECG ở V1, V2
Trang 75RCA in ACS without ST elevation
TQB 2018
Trang 76Thời gian tăng các biomarker cơ tim
sau khi bị NMCT cấp
Shapiro BP, Jaffe AS Cardiac biomarkers In: Murphy JG, Lloyd MA, editors Mayo Clinic Cardiology: Concise Textbook 3 rd ed Rochester, MN:
Clinic Scientific Press and New York: Informa Healthcare USA, 2007:773–80 Anderson JL, et al J Am Coll Cardiol 2007;50:e1–e157, Figure 5.
72
Trang 79Men tim trở thành trung tâm của tiêu chuẩn chẩn đoán
TQB 2018
Men tim trở thành trung tâm của tiêu chuẩn chẩn đoán
75
Trang 80Thực tế việc chẩn
đoán STEMI:
LS + ECG
Trang 82BIẾN CHỨNG CỦA HCVC
• Suy bơm: phân độ theo Killip
• Rối loạn nhịp tim: nhiều loại RLNT
• Tổn thương cấu trúc của tim: vỡ, đứt cấu trúc
• Huyết khối
78
Trang 83Kilip 1: không dấu hiệu sung huyết Kilip 2: Tiếng T3, rale đáy phổi
Kilip 3: phù phổi cấp
Kilip 4: sốc tim
79
Trang 84Đứt cơ nhú => hở valve 2 lá
80
Trang 85Chẩn đoán MR
• Bệnh cảnh lâm sàng của
hở van hai lá cấp: suy
tim, choáng tim
• Nghe tim: âm thổi tâm
thu đầu tâm thu hoặc
toàn tâm thu
• Khẳng định chẩn đoán
bàng siêu âm tim
Trang 86Chẩn đoán MR
Siêu âm tim Doppler màu
Trang 87Vỡ thành tự do tâm thất
Trang 89Chẩn đoán vỡ tim
Vỡ tim => tràn máu màng ngoài tim => tam chứng Beck (tĩnh mạch cổ nổi, tiếng tim mờ, tụt huyết áp)
85
Trang 91Thủng vách liên thất
87
Trang 92Chẩn đoán thủng vách liên thất
• Bệnh cảnh lâm sàng của
thông liên thất cấp: suy
tim, phù phổi, choáng tim
• Nghe tim: âm thổi toàn
tâm thu, lan hình nan hoa
• Khẳng định chẩn đoán
bàng siêu âm tim
Trang 93Siêu âm tim phát hiện VSD
Dòng máu từ thất trái qua thất phải
89
Trang 95NMCT cũ thành sau và NMCT cấp
thành trước
Trang 101• ST chênh lên ở aVR (3mm)
• ST chênh xuống ở V2 – V6, DI, D2, D3, aVF
• ST chênh lên V1
• Nhịp xoang, NTT thất, rung nhĩ nhanh
Trang 102• QS từ V1 – V3
• Rung nhĩ nhanh
Trang 103• ST chênh lên ở D2, D3, aVF (7mm)
• ST chênh xuống D1, aVL, V1 – V5
• Rung nhĩ ?
Trang 104• ST chênh lên D2, D3, aVF, V5, V6
• ST chênh xuống D1, aVL
• rS từ V1 - V4
Rung nhĩ đáp ứng thất chậm
100
Trang 105• ST chênh lên ở D3, aVF, aVR
• ST chênh xuống D1, aVL, V2 – V6
• Rung nhĩ nhanh
101
Trang 107Nhanh thất đa dạng
103
Trang 108Prognostic impact of early ventricular fibrillation in patients with ST-elevation myocardial
infarction treated with primary PCI, Dec 2012 Marina Demidova, J Gustav Smith, Carl-Johan
Höijer, Pyotr G Platonov
Timing of VT/VF during acute STEMI
VT/VF 96% xuất hiện trong ngày thứ nhất Số còn lại
là ngày thứ 2
104
Trang 112AV Block
Trang 115AF with complete heart block
Trang 116There is sinus bradycardia with massive inferior ST elevation, as well as ST elevation in V1-V3, diagnostic of inferior and right
ventricular (RV) STEMI.
Trang 117Sinus bradycardias
• Nhịp chậm xoang thường xuất hiện trong
những giờ đầu của STEMI, nhất là trong
trường hợp nhồi máu thành dưới
• Loại rối loạn nhịp này thường không cần phải điều trị nhưng nếu có kèm với tụt huyết áp nhiều thì phải điều trị bằng Atropin tĩnh mạch
• Phân biệt với nhịp chậm xoang do Morphine
Trang 118Chẩn đoán STEMI
Chẩn đoán xác định STEMI
Chẩn đoán vùng STEMI
Chẩn đoán giờ STEMI
Chẩn đoán biến chứng của STEMI
(NMCT cấp có ST chênh lên, vùng sau dưới,
giờ thứ 6, biến chứng block AV độ III)
Trang 119Lâm sàng
Trang 1204 Chẩn đoán Non-STEMI:
vai trò của men tim
Đối với STEMI thì điều trị ngay
NSTEMI với UA thì phân tầng nguy cơ
116
Trang 121ĐiỀU TRỊ NGAY PHÂN TẦNG NGUY CƠ
117
Trang 123ESC 2011: hs -TROPONIN
…
Trang 124Chẩn đoán nhanh NMCT cấp với xét nghiệm hs Troponin (ESC 2011)
120
Trang 125Rút ngắn thời gian rule-out: ¯ thời gian nằm cấp cứu, ¯ chi phí, ¯ sự lo lắng
của bệnh nhân và người nhà Rút ngắn thời gian rule-in: ¯ tử vong & biến chứng.
Trang 126Tổng hợp chứng cứ về giá trị của qui trình chẩn đoán nhanh
(trong vòng 1giờ) NMCT cấp với hs-cTnT
NPV: giá trị dự báo âm; PPV: giá trị dự báo dương.
3038 bệnh nhân nhập viện vì đau ngực cấp
0 h ≥ 52 ng/L hoặc
∆1 h ≥ 5 ng/L Khác
Rule in Vùng quan sát
76-78% BN được rule in - rule out trong
vòng 1 giờ sau nhập viện
Trang 128ESC Guidelines 2015
124
Trang 129HCMVC không ST chênh lên
• - Bệnh cảnh lâm sàng nặng
• - Cho phép có thời gian để đánh giá nguy
cơ, điều trị nội khoa tối ưu trước
• - Các điều trị cũng gần như trong STEMI
• - Không có chỉ định điều trị tiêu sợi huyết
Xuất tiết ngay mảng xơ vữa mà cho tiêu sợi huyết là
sẽ làm bĩc tách luơn
125
Trang 130GRACE Score
NSTEMI phải phân tầng nguy cơ
126
Trang 131Tỉ lệ tử vong nội viện và 6 tháng
127
Trang 132TIMI Risk Score For UA/NSTEMI
7 Independent Predictors of death/MI/Urgent revascularization
Prior CAD (cath stenosis >50%)
ASA in last 7 days
> 2 Anginal events < 24 hours
Trang 133129
Thang điểm nguy cơ TIMI/ hội chứng ĐMV
cấp không ST chênh lên
5 6 7: nguy cơ cao
3 4: nguy cơ trung bình
0 1 2: nguy cơ thấp
Trang 134Nguy cô cao
1 Tái diễn đau ngực/các triệu chứng thiếu máu cơ tim lúc nghỉ hoặc khi vận động rất nhẹ dù đã điều trị nội khoa tối ưu.
2 Men Troponin tăng
3 Mới xuất hiện đoạn ST chênh xuống trên điện tâm đồ
4 Tái diễn đau ngực/các triệu chứng thiếu máu cơ tim kèm theo các triệu chứng của suy tim, tiếng ngựa phi T3, phù phổi, ran ở phổi tăng lên, hở van
2 lá mới xuất hiện hoặc nặng thêm lên.
5 Xuất hiện các biểu hiện nguy cơ cao khi thăm dò gắng sức không xâm lấn.
6 Rối loạn chức năng tâm thu thất trái (thăm dò không xâm lấn: phân suất tống máu < 40%)
7 Huyết động không ổn định
8 Nhịp nhanh thất dai dẳng
9 Can thiệp động mạch vành trong vòng 6 tháng
10 Tiền sử phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
1 trong 10 là nguy cơ cao
130
Trang 135ESC 2017
Nguy cơ rất cao: can thiệp ngay trong vòng 2h
Nguy cơ cao: can thiệp sớm trong vòng 24h
131
Trang 136Nguy cơ trung bình: can thiệp trong vòng 72hNguy cơ thấp: can thiệp chọn lọc
132
Trang 137So sánh giữa can thiệp sớm với can
thiệp muộn/ bệnh nhân HCĐMVC- KSTC
Trang 138Kết luận
• Nhận diện ACS
• Chẩn đoán các thể bệnh của ACS
• STEMI: Đau ngực + ST chênh lên,
• Non-STEMI: men tim
• Phân tầng NC: non-STEMI và UA
134