TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG HÙNG Họ và tên HS Lớp 2 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 2 Năm học 2022 2023 (Thời gian làm bài 40 phút) GV coi thi Mã bài Họ, tên GV đánh giá Mã bài ĐIỂM PHẦN I TRẮC NGHIỆM ([.]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG HÙNG
Họ và tên HS:………….……….Lớp 2…
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 2 Năm học: 2022-2023
(Thời gian làm bài: 40 phút)
PHẦN I TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu sau:
Câu 1 Số lớn nhất trong dãy số: 66; 67; 68; 69 là số.
A 68 B 67 C 69 D 66
Câu 2 Bạn Lan ngủ trưa và thức dậy lúc 1 giờ chiều, có thể nói Lan thức dậy lúc:
A 1 giờ sáng B 1 giờ tối C 13 giờ sáng D 13 giờ
Câu 3 Tổng của 35 và 55 là:
A 59 B 90 C 11 D.100
Câu 4 Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm
50 … 5 + 36 45 + 24 … 24 + 45
Câu 5 Trong phép trừ 85 – 49 = 36 thì 49 được gọi là:
Câu 6 Hôm nay là chủ nhật, bố cho Lan đi công viên chơi Khi đi, Lan nhìn lên đồng hồ thấy
kim dài chỉ số 3, kim ngăn chỉ qua số 8 Khi về Lan nhìn thấy kim dài vẫn ở số 3 nhưng kim ngắn chỉ qua số 10 Vậy bố cho Lan đi chơi trong thời gian bao lâu?
………
Câu 7 Mai có 16 chiếc kẹo, Mai có nhiều hơn chị Lan 5 chiếc Hỏi chị Lan có bao nhiêu chiếc
kẹo?
A 11 B 20 C 21 D 19
PHẦN II TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 8 Tính: 19 kg + 25 kg = 63 l – 35 l =
Câu 9 Đặt tính rồi tính
28 + 35
43 + 48
63 - 28
91 - 43
Trang 2
Câu 10 Nam có 38 viên bi Rô bốt có 34 viên bi Hỏi Nam và Rô-bốt có tất cả bao nhiêu viên bi? Bài giải Câu 11 Quan sát hình bên, và trả lời các câu hỏi sau: Đúng ghi Đ, sai ghi S: A Đường thẳng AB …… D Đường thẳng MN……
B Đường thẳng PQ …… E Đoạn thẳng PQ ……
C Điểm b …… G Ba điểm A, B, C thẳng hàng ……
Câu 12 Quan sát tờ lịch sau và trả lời câu hỏi: Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật Tháng 12 Năm 2021 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Tháng 12 có… ngày Thứ năm tuần này là 16 thì thứ sáu tuần sau là ngày…….
Ngày chủ nhật cuối cùng của tháng 12 là ngày
Ngày 1 tháng 1 năm 2022 là thứ……… Thứ hai đầu tiên của năm 2022 là ngày …
Ma trận
Trang 3TN TL TN TL TN TL TN TL
Phép
tính Câu 30,5 đ
Câu 1
0,5 đ
Câu 8
1 đ
Câu 4
1 đ
Câu 9
2 đ
Ngày
giờ
Câu 2
0,5 đ
½ câu 12 0,5 đ
Câu 6 0,5 đ
½ câu 12 0,5 đ
1,5 đ 0,5 đ
Giải
toán
Câu 10 1,5 đ
Câu 7 0,5 đ
0,5 đ 1,5 đ
Hình
học
Câu 11
1 đ
1 đ
ĐÁP ÁN Phần 1: Trắc nghiệm: ( 4 điểm)
hoặc 2 tiếng
A
Phần 2: Tự luận( 6 điểm)
Câu 8: 0,5 điểm mỗi ý đúng 0,25 điểm
Câu 9: 2 điểm Mỗi phép tính đặt và thực hiện đúng 0,5 điểm
Câu 10: 1,5 điểm
Câu lời giải : 0, 5 điểm
Phép tính đúng : 0,75 điểm
Đáp số: 0,25 điểm
Câu 11: 1 điểm mỗi ý sai trừ 0,15 điểm
Câu 12: 1 điểm Mỗi ý đúng 0,2 điểm