1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 kêt nối tri thức

30 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề đề ôn học kì i toán lớp 2 năm học 2021 – 2022
Trường học trường tiểu học
Chuyên ngành toán
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2021 – 2022
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 510 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 kết nối tri thứcĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 cánh diềuĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 phát triển năng lựcĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 chân trời sáng tạoĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 cùng học để phát triểnĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 kết nối tri thứcĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 cánh diềuĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 phát triển năng lựcĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 chân trời sáng tạoĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 cùng học để phát triểnĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 kết nối tri thứcĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 cánh diềuĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 phát triển năng lựcĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 chân trời sáng tạoĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 cùng học để phát triểnĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 kết nối tri thứcĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 cánh diềuĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 phát triển năng lựcĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 chân trời sáng tạoĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 cùng học để phát triểnĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 kết nối tri thứcĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 cánh diềuĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 phát triển năng lựcĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 chân trời sáng tạoĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022 cùng học để phát triển

Trang 1

ĐỀ ÔN HỌC KÌ I

TOÁN LỚP 2 Năm học 2021 – 2022

(Thuộc bộ Kết nối tri thức)

Trang 3

Trường Tiểu học:

Họ và tên:

Lớp: …

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 2 Năm học: 2021 – 2022 Môn: Toán Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Giáo viên nhận xét Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Số lớn nhất trong dãy số: 66; 67; 68; 69 là số A 68 B 67 C 69 D 66. Câu 2 : (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 21giờ còn được gọi là …………

A 9 giờ sáng B 4 giờ chiều C 3 giờ chiều D 9 giờ tối Câu 3: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Tổng của 35 và 55 là: A 59 B 90 C 11 D.100. Câu 4: (0,5 điểm) Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm 50 … 5 + 36 45 + 24 … 24 + 45 Câu 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính 28 + 35

43 + 48

63 - 28

91 - 43

Câu 6: (1 điểm) Tính

19 kg + 25 kg = 63 kg – 35 kg =

Câu 7 : (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng

96 - 30 + 23 81 - 25 - 6

ĐỀ: 01

Trang 4

Câu 8 : (2 điểm) Nam có 38 viên bi Rô bốt có 34 viên bi Hỏi Nam và

Rô-bốt có tất cả bao nhiêu viên bi?

Trang 5

Trường Tiểu học:

Họ và tên: Lớp: …

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 2 Năm học: 2021 – 2022 Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: Số gồm 7 chục và 8 đơn vị là: A 87 B 78 C 88 D 80 Câu 2: Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: A 90 B 98 C 99 D 100 Câu 3: Cho dãy số: 2; 12; 22, , ; 52; 62 Hai số điền vào chỗ trống trong dãy là: A 32:33 B 32; 42 C 42:52 D 22:32 Câu 4: 5dm = cm Số cần điền vào chỗ chấm là: A.5 B.50 C.15 D.10 Câu 5: Nối hai đồng hồ chỉ cùng thời gian vào buổi chiều hoặc buổi tối: Câu 6: Mai và Hằng gấp sao để trang trí bảng tin của lớp Bạn Mai gấp được 18 ngôi sao Bạn Hằng gấp được 19 ngôi sao Cả hai bạn gấp được: A, 17 ngôi sao B, 27 ngôi sao C 37 ngôi sao D 47 ngôi sao Câu 7: Ngày 4 tháng 10 là ngày chủ nhật Sinh nhật Heo Xinh vào ngày 6 tháng 10 Hỏi sinh nhật Heo xinh vào ngày thứ mấy? A Thứ hai B Thứ ba C Thứ tư D Thứ năm Câu 8: Ghi dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng: ¨ Chỉ vẽ được 1 đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt ¨ Chỉ vẽ được 1 đường thẳng đi qua một điểm ¨ Vẽ được một đường thẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng ¨ Ba điểm thẳng hàng thì cùng nằm trên một đường thẳng. Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1: Đặt tính rồi tính 29 + 35

29 + 25

89 – 34

90 – 36

ĐỀ: 02

ĐỀ: 02

Trang 6

Bài 3: Quan sát các tia số sau.

a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm ở các tia số trên.

b) Khoanh vào số liền trước của các số 3, 5, 8.

c) Khoanh vào số liền sau của các số 49, 43, 40.

Bài 4: Tháng 9, bạn Nhi giành được 56 cái sticker thi đua Tháng 10, bạn

Nhi giành được ít hơn tháng 9 là 8 cái sticker Hỏi tháng 10 bạn Nhi giành được bao nhiều cái sticker?

Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Bài 5:

a) Đo rồi viết vào chỗ chấm.

Đường gấp khúc ABCD gồm đoạn thẳng.

Trang 7

Câu 1: Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là: A 9 B 10

C 11

Câu 2: Dãy số được viết theo thứ tự tăng dần là:

A 91; 57; 58; 73; 24 B 57; 58; 91; 73; 24

C 57; 58; 24; 73; 91 D 24; 57; 58; 73; 91

Câu 3: Cho dãy số: 2; 7; 12; 17; 22; Hai số tiếp theo trong dãy là:

Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

Bạn Long nhẹ hơn bạn Thư

Tổng hai xô nước là 14 lít

Bút chì B dài 9cm

Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống Đáp án lần lượt của câu a và b là: A 18; 38 B 20; 38 C 38; 18 Câu 6: Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn Lan 16 bông hoa Liên hái được số bông hoa là: A 8 bông hoa B 39 bông hoa C 40 bông hoa D 18 bông hoa Câu 7: Cô giáo chuẩn bị 7 chục món quà cho học sinh Đến tiết sinh hoạt lớp cô phát quà cho cả lớp, mỗi bạn một món quà Biết sĩ số lớp học là 45 bạn Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu món quà? A 70 món quà B 45 món quà C 25 món quà D 35 món quà Câu 8: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? A 4 B 5 C 6 D 7 Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1: Đặt tính rồi tính (1 điểm) a 63 +18 b 19+ 35 c 61 - 24 d 100 – 82

Trang 8

Bài 3: (1 điểm) Điền số đo thích hợp vào ô trống:

Bài 4: (2 điểm) Một cửa hàng có 42 cái áo, cửa hàng đã bán 21 cái áo

Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo?

Bài giải

Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Trang 9

A 16 B 34 C 32 D 18

Câu 4: 28 + 72 – 20 = … Kết quả của phép tính là:

A 60 B 100 C 70 D 80

Câu 5 Số thích hợp viết vào chỗ chấm cho đúng thứ tự: 90 ; …… ;

…… ; 87 là: A 91; 92 B 88; 89 C 89; 88 D 98 ; 97 Câu 6: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: Hình dưới đây có …… hình tam giác

A 3 B 4 C 5

D 6 Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 3dm6cm = ……cm b) 8dm = cm II PHẦN TỰ LUẬN Câu 8 Đặt tính rồi tính a 48 + 15 b 86 + 9 c 85 - 46 d 100 - 27

Câu 9: Giải bài toán sau: Chị Thảo trồng được 65 cây hoa, chị đã mang bán 28 cây Hỏi chị Thảo còn lại bao nhiêu cây hoa? Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Câu 10: Số? a) 16 + … = 35 b) 30 - … = 15

Câu 11: Tính (1 điểm) 32 + 12 – 10

18 + 24 + 12

Trang 10

Câu 12: Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi.

a) Mèo và chó, con nào nặng hơn?

b) Mèo và thỏ, con nào nặng hơn?

c) Mèo, chó và thỏ, con nào nặng nhất, con nào nhẹ nhất?

Trang 11

ĐỀ SỐ 05 10

Trang 12

8 + 7 = 6 + 5 = 15 - 6

=

9 + 6 = 18 – 8 = 17 – 6 =

8 + 5 = 15 – 7 = 13 – 8 =

6 (2 điểm) Tính: a) 34 kg + 27 kg = 45 kg + 26 kg =

63 kg -29 kg = 44 kg -15 kg =

b) 50 kg + 38 kg = 14 kg + 27 kg =

71 kg - 42 kg = 65 kg - 38 kg =

7 (2 điểm) Nhà bác An nuôi lợn, bác cân con thứ nhất được 46 kg, cân con thứ hai được 37 kg Hỏi hai con lợn nhà bác An cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải

8 (1 điểm) Vẽ đoạn thẳng CD dài 7 cm.

Trang 13

ĐỀ SỐ 06

Trường Tiểu học:

Họ và tên: Lớp: …

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 2 Năm học: 2021 – 2022 I TRẮC NGHIỆM: *Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đúng 1 (1 điểm) a) Kết quả của 13 + 5 là: A 28 B 13 C 18 D 23 b) Số cần điền vào: – 12 = 23 là: A 12 B 35 C 23 D 11 2 (1 điểm) a) Giá trị của chữ số 4 trong số 43 là: A 40 B 43 C 30 D 14 b) Kết quả của 48 – 12 – 5 là: A 36 B 31 C 43 D 48 3 (1 điểm) Các số: 19; 22; 15; 17 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: A 19; 17; 22; 15 B 22; 15; 17; 19 C 22; 19; 17; 15 D 15; 19; 17; 22 4 (1 điểm) a) Số liền sau số 75 là: A 74 B 75 C 76 D 77 b) Số bé nhất trong các số: 30; 45; 72; 60 là: A 30 B 45 C 72 D 60 II TỰ LUẬN: 5 (1 điểm) Tính nhẩm: 50 + 20 =

70 – 20 =

30 + 30 =

40 – 10 =

26 – 10 =

55 – 5 =

6 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 12 + 36 20 + 19 47 - 12 58 – 25

Trang 14

7 (2 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:

Bố Nam cân nặng 63kg, còn Nam cân nặng 25kg Hỏi cả hai bố con cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Cả hai bố con cân nặng ki-lô-gam

8 (1 điểm) Tính tổng số nhỏ nhất có hai chữ số và 9.

Bài giải

Trang 16

Nhà Nam nuôi một đàn thỏ có 17 con thỏ, bố bán cho bác Bình

4 con thỏ Hỏi nhà Nam còn lại mấy con thỏ?

Nhà Nam còn lại con thỏ

8 (2 điểm) Sau khi cửa hàng bán được 4 chục chiếc xe đạp thì còn

lại 35 chiếc xe đạp Hỏi lúc đầu cửa hàng có bao nhiêu chiếc xe đạp?

Bài giải

Trang 17

ĐỀ SỐ 08

Trường Tiểu học:

Họ và tên: Lớp: …

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 2 Năm học: 2021 – 2022 I TRẮC NGHIỆM: *Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đúng 1 (1 điểm) a) Kết quả của phép tính 9 + 7 là: A 15 B 16 C 17 D 18 b) Số lớn nhất trong các số: 11, 19, 14,17 là: A 17 B 14 C 19 D 11 2 (1 điểm) a) – 26 = 13 Số thích hợp điền vào chỗ trống là: A 13 B 26 C 29 D 39 b) Kết quả của phép tính 68 – 17 là: A 50 B 51 C 52 D 53 3 (1 điểm) a) Số thích hợp vào chỗ trống của phép tính: - 36 = 63 là: A 66 B 77 C 88 D 99 b) Phép tính đúng là: A 17-15 = 2 B 14 + 14 = 29 C 60 - 40 = 10 4 (1 điểm) a) Chữ số thích hợp điền vào chỗ trống của: 7 + 4 = 75 là: A 4 B 3 C 2 D 1 b) 28 – 8 < 16 11 Dấu thích hợp cần điền ở chỗ trống là: A + B - C = II TỰ LUẬN: 5 (1 điểm) Viết các số gồm: a) 5 chục và 7 đơn vị:

b) 6 chục và 2 đơn vị:

c) 9 chục và 6 đơn vị:

d) 3 chục và 1 đơn vị:

Trang 18

6 (2 điểm) Nhà bác An nuôi tất cả 32 con gà và 45 con vịt Vậy cả

gà và vịt nhà bác An nuôi bao nhiêu con?

Bài giải

7 (2 điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 24 quyển vở, ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất 15 quyển vở Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu quyển vở? Bài giải

8 (1 điểm) Nối theo mẫu để chỉ ra hai phép tính có kết quả bằng nhau.

36 + 5

61-20

9 + 4

96 - 43

47 + 6

65 - 50

15 + 0

48 - 35

Trang 19

3 (1 điểm)

a) Có mấy số lớn hơn 15 và bé hơn 20?

A 5 số B 4 số C 3 số D 2 sốb) 34 − = 4 Số cần điền ở chỗ trống là:

Trang 20

6 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

7 (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống: Lớp 2A có 15 học sinh nữ và 13 học sinh nam Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu bạn? + = Lớp 2A có Bạn 8 (2 điểm) Việt có 99 viên bi, Việt cho Khánh 17 viên bi Hỏi Việt còn lại bao nhiều viên bi? Bài giải

Trang 22

II TỰ LUẬN:

5 (1 điểm) Số?

Số liền trước Số đã cho Số liền sau

78 41 90 56 37

6 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 38 + 20 46 + 32 78 - 62 47 - 15

7 (điểm) Nhà bạn Hùng nuôi 40 con gà Mẹ vừa mua thêm 23 con gà nữa Hỏi nhà bạn Hùng có tất cả bao nhiêu con gà? Bài giải

8 (1 điểm) Nam có 9 viên bi, Hùng cho Nam thêm 8 viên bi Hỏi Nam có tất cả mấy viên bi? Bài giải

ĐỀ SỐ 11 Trường Tiểu học:

Họ và tên: Lớp: …

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP

2

Năm học: 2021 – 2022

Trang 25

b) Nêu tên ba điểm thẳng hàng:

Cho các điểm sau:

Trang 26

a) 50 kg + 20 kg = 9 kg + 5 kg =

70 kg - 50 kg = 14 kg - 9 kg =

b) 40 l + 10 l = 7 l + 5 l =

50 l -10 l = 56 l - 24 l =

6 (2 điểm) Trong can có 28 l nước mắm Mẹ đã rót 9 l nước mắm vào các chai Hỏi trong can còn lại bao nhiêu lít nước mắm? Bài giải

7 (2 điểm) Một cuộc đua thuyền có 45 người mặc áo vàng và 29 người mặc áo màu đỏ Hỏi có tất cả bao nhiêu người tham gia đua thuyền? Bài giải

8 (1 điểm) Viết các số 87; 54; 23; 65 thành tổng (theo mẫu): Mẫu: 32 = 30 + 2 87 =

54 =

23 =

65 =

Trang 28

II TỰ LUẬN:

5 (1 điểm) Tính nhẩm:

a) 16 – 6 - 3 = b) 13 – 4 – 3 = c) 17 – 3 – 6 =

16 – 9 = 13 – 7 = 17 – 9 =

6 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 27 + 36 52 + 39 73 - 28 63 - 34

7 (1 điểm) Lớp 2A trồng được 38 cây, lớp 2B trồng được 29 cây Hỏi lớp 2A trồng được nhiều hơn lớp 2B bao nhiêu cây? Bài giải

8 (1 điểm) Hòa hái được 37 bông hoa, Bình hái được ít hơn Hòa 19 bông hoa Hỏi Bình hái được bao nhiêu bông hoa? Bài giải

9 (1 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB dài 6 cm.

Trang 29

4 (1 điểm)

a) Tìm x, biết: x - 35 = 13

A x = 32 B x = 58 C x = 48b) Số 45 đọc là:

A Bốn mươi năm B Bốn lăm C Bốn mươilăm

II TỰ LUẬN:

5 (1 điểm) Tính nhẩm:

Trang 30

30 + 50 = 100 – 50 = 10 + 30 + 50

=

20 + 50 = 100 – 60 = 100 – 50 +10 =

80 + 10 = 100 – 30 = 100 – 70 + 40 =

6 (2 điểm) An có 36 cái kẹo, chị cho An thêm 4 cái kẹo nữa Hỏi An có tất cả bao nhiêu cái kẹo? Bài giải

7 (2 điểm) Trong hai ngày phân xưởng sản xuất được 94 ghế gỗ. Ngày thứ nhất sản xuất được 48 ghế gỗ Hỏi ngày thứ hai phân xưởng sản xuất được bao nhiêu ghế gỗ? Bài giải

8 (1 điểm) Lan hái được số bông hoa bằng số đứng liền sau số 23. Hồng hái được số bông hoa bằng số đứng liền trước số 21 Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa? Bài giải

Ngày đăng: 27/11/2021, 02:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? - ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021   2022 kêt nối tri thức
u 8: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? (Trang 7)
Hình dưới đây có ……. hình tam giác. - ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021   2022 kêt nối tri thức
Hình d ưới đây có ……. hình tam giác (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w