1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CUỐI kì 1 TOÁN 6 ma trận và đặc tả( đã sửa)

11 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 114,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản.. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên Nhận biết: –

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN – LỚP 6

TT

(1)

Chủ đề

(2)

Nội dung/Đơn vị kiến

thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng % điểm

(12)

cao

Q

TL

1 Số tự nhiên

(6 tiết)

Các phép tính với số

tự nhiên Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

1 TN (0,25đ)

1TN (0,25đ)

1TL (0,75đ)

1,5 15%

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên

1TN (0,25đ)

nguyên

(20 tiết)

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên Thứ

tự trong tập hợp các số nguyên

1TN

50%

Các phép tính với số nguyên.

Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên

1TN

3

Các

hình

phẳng

trong

thực

tiễn

(6 tiết)

Tam giác đều. (0,25đ)1TN

1,5

15 %

Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.

1TN

Trang 2

Tính đối

xứng của

hình

phẳng

trong thế

giới tự

nhiên

(8 tiết)

Hình có trục đối xứng (0,5đ)2 TN

2,0 20%

Hình có tâm đối xứng (0,5đ)2 TN (1,0đ)1TL

2,5

2 1,5

1 0,25

2 2,75

1 0,25

2 1,75

1 1,0

19 10,0

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6

Trang 3

TT Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

1

Số tự

nhiên

Các phép tính với số tự nhiên.

Phép tính luỹ thừa với số mũ

tự nhiên

Nhận biết:

– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép

Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán

– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số

mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự

nhiên

– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên)

để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn

(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các

phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, )

1TN

1 TL

Vận dụng cao:

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn

(phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính

Trang 4

Tính chia hết

trong tập hợp

các số tự nhiên.

Số nguyên tố.

Ước chung và

bội chung

Nhận biết :

– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội

– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp

số

– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư

– Nhận biết được phân số tối giản

1 TN

Vận dụng:

– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9,

3 để xác định một số đã cho có chia hết cho 2,

5, 9, 3 hay không

– Thực hiện được việc phân tích một số tự

nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản

– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất

– Vận dụng được kiến thức số học vào giải

quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng

hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết

để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước, )

Vận dụng cao:

– Vận dụng được kiến thức số học vào giải

quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc)

Trang 5

2 Số

nguyên

Số nguyên âm

và tập hợp các

số nguyên Thứ

tự trong tập hợp các số nguyên

Nhận biết:

– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các

số nguyên

– Nhận biết được số đối của một số nguyên

– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên

– Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số bài toán thực tiễn

1TN

1TL

Thông hiểu:

– Biểu diễn được số nguyên trên trục số

– So sánh được hai số nguyên cho trước

1TN 1TL

Các phép tính với số nguyên.

Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên

Nhận biết :

– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội trong tập hợp các số nguyên

1TN

Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn

(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các

phép tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi

buôn bán, )

1TL

Vận dụng cao:

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn

Trang 6

(phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực

3

Các hình

phẳng

trong

thực tiễn

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

Nhận biết:

– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông,

Thông hiểu:

– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông (ví

dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau)

Vận dụng

– Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập

– Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp

ghép các tam giác đều

Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

Nhận biết

– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

1TN

Thông hiểu

– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng các dụng cụ học tập

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn

(đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu

vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của một số

1TL

Trang 7

đối tượng có dạng đặc biệt nói trên, ).

Vận dụng

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên

4

Tính đối

xứng của

hình

phẳng

trong thế

giới tự

nhiên

Hình có trục đối xứng

Nhận biết:

– Nhận biết được trục đối xứng của một hình phẳng

– Nhận biết được những hình phẳng trong tự

nhiên có trục đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều)

2TN

Hình có tâm đối xứng

Nhận biết:

– Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng

– Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới tự nhiên có tâm đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều)

2TN 1TL

Vai trò của đối xứng trong thế giới tự nhiên

Nhận biết:

– Nhận biết được tính đối xứng trong Toán học, tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ

chế tạo,

– Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện qua tính đối xứng (ví dụ: nhận biết vẻ đẹp của một số loài thực vật, động vật trong tự nhiên có tâm đối xứng hoặc có trục

đối xứng)

4,0 điểm

3 3,0 điểm

3 2,0 điểm

1 1,0 điểm

Trang 8

Tỉ lệ %

Tỉ lệ chung

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

A Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng Hãy chọn phương án

mà em cho là đúng:

Câu 1: (NB) Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :

A Nhân và chia ⇒ Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ.

B Lũy thừa ⇒ Nhân và chia ⇒ Cộng và trừ.

C Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia ⇒ Lũy thừa.

D Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia.

Câu 2: (VD) Kết quả của phép tính 45+67-23 là

Câu 3: (NB) Chọn câu trả lời đúng: Cho các số sau: 2; 23; 12; 41; 45

A Các số 2; 23; 41 là các số nguyên tố

B Các số 12; 45; 2 là các số nguyên tố

C Các số 12; 45; 41 là các hợp số

D Các số 2; 12; 45 là các hợp số

Câu 4: (NB) Sắp xếp các số: -2; 10; 0; +2; - 11; -25 theo thứ tự giảm dần là:

A -25; -11; -2; 0; +2; 10 B 10; -2; 0; 2; -11; -25

C -25; -11; -2; 0; 10; +2 D 10; +2; 0; -2; -11; -25

Câu 5: (TH) Điểm A trong hình dưới đây biểu diễn số nguyên nào?

A -1 0 1

Trang 9

A 4 B 3 C - 4 D -3.

Câu 6: (NB) Cho a = b.q (với a, b, q là các số nguyên) Khẳng định nào sai?

A a chia hết cho b B a là bội của b

C b chia hết cho a D b là ước của a.

Câu 7: (NB) Hình nào dưới đây là hình tam giác đều?

A B C D.

Câu 8: (NB) Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?

A Hai cặp cạnh đối diện song song B Có 4 góc vuông

C Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau D Hai đường chéo vuông góc với nhau

Câu 9: (NB) Hình nào sau đây chỉ có một trục đối xứng

A Hình thang cân B Hình tròn C Hình thoi D Hình lục giác đều Câu 10: (NB) Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng

Câu 11: (NB) Hình nào sau đây không có tâm đối xứng

A Hình vuông B Hình thang C Hình bình hành D Hình tam giác đều Câu 12: (NB) Cho các chữ sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là:

A H, N B H M X, , C H N X, , D N X, .

Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)

Câu 13 (0,75 điểm):(VD) Tính giá trị của biểu thức:

1024 : 2 140 : 38 2 7 : 7

Câu 14 (0,5 điểm): (NB) Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần:

-1; +5; -21; 0; 7; -11; 34

Câu 15 (1,75 điểm): (TH) So sánh:

a) – 50 và – 75

Trang 10

b) 101 và – 284

c) 29 + (-33) và (-34) + 45

Câu 16 (1,0 điểm): (VD) Tìm số nguyên x biết:

3 (17   x)  36

Câu 17 (1,0 điểm): (VDC) Bản tin dự báo thời tiết dưới đây cho biết nhiệt độ thấp nhất và nhiệt độ cao nhất ở Thủ đô Mát-xcơ-va của Liên bang Nga (tính theo độ C) trong các ngày từ 17/1/2021 đến 23/1/2021:

Nêu nhiệt độ cao nhất, nhiệt độ thấp nhất ở Thủ đô Mát-xcơ-va của Liên bang Nga (tính theo độ C) trong ngày 22/1/2021?

Câu 18 (1,0 điểm) (TH) Hãy vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều rộng 3cm và chiều dài 4cm?

Câu 19 (1,0 điểm) (NB) Em hãy tìm một hình có tâm đối xứng trong thực tiễn mà em biết?

Hết

(Đề này có 02 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Toán – Lớp 6

1 Hướng dẫn chung:

+ HS giải cách khác nhưng kết quả đúng thì vẫn cho điểm tối đa theo biểu điểm.

+ Điểm chấm từng phần được chia nhỏ nhất đến 0,25.

2 Đáp án – Biểu điểm:

A Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

18 / 01

- 15 0C

- 24 0C

17 / 01

- 17 0C

- 23 0C

19 / 01

- 11 0C

- 18 0C

20 / 01

- 6 0C

- 14 0C

21 / 01

- 8 0C

- 14 0C

22 / 01

- 1 0C

- 9 0C

23 / 01

2 0C

- 1 0C

Trang 11

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

B Phần tự luận

13

0,75 điểm

1024 : 32 140 : (38 32) 49

1024 : 32 140 : 70 49

32 2 49 83

1024 : 2 140 : 38 2 7 : 7

A

0,25 0,25 0,25

14

15

1,75 điểm

a) – 50 > – 75 b) 101 > – 284 c) 29 + (-33) < (-34) + 45

0,5 0,5 0,75

16

1,0 điểm

3 (17 ) 36

17 39 22

x x x x x

  

 

 



0,25 0,25 0,25 0,25

17

1,0 điểm

+ Nhiệt độ cao nhất ở Thủ đô Mát-xcơ-va của Liên bang Nga tính theo độ C trong ngày 22/1/2021 là: -1 0C.

+ N +Nhiệt độ thấp nhất ở Thủ đô Mát-xcơ-va của Liên bang Nga tính

theo độ C trong ngày 22/1/2021 là: -9 0C.

0,5

0,5

18

1,0 điểm

Học sinh vẽ được hình chữ nhật với chiều dài và chiều rộng theo

19

1,0 điểm Học sinh tìm được một hình có tâm đối xứng trong thực tiễn. 1,0

(Đáp án gồm 01 trang).

Ngày đăng: 31/08/2022, 21:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w