Trang 1/3 Mã đề thi A SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022 2023 Môn TOÁN – Lớp 10 Thời gian làm bài 90 phút; ( 20 câu trắc nghiệm, 4 câu tự[.]
Trang 1Trang 1/3 - Mã đề thi A
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn TOÁN – Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút; ( 20 câu trắc nghiệm, 4 câu tự luận)
(Đề thi gồm có 3 trang)
Họ, tên thí sinh: SBD:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm)
A A( )1 ; 1 B B(2 ; 2)
C C(3 ; 3) D D − − ( 1 ; 1)
vectơ nào sau đây cùng hướng?
A MA và MB B MN và CB
2
CN = NA
K là trung điểm của MN Mệnh đề nào sau đây là đúng?
AK = AB+ AC
AK = AB+ AC
AK = AB+ AC
AK = AB+ AC
bằng
sau: 7;5;6;6;6;8;7;5;6;9 Tìm mốt của dãy trên
A M = 0 6 B M = 0 5 C M = 0 7 D M = 0 8
A 1 sin
2
2
S = ac A
C 1 sin
2
2
S = bc B
0
5 0
x y
x y
x y
− >
− + <
+ − >
chứa điểm
A (−2;2) B ( )5;3 C ( )0;0 D (1; 1− )
và b= −3 7 i j
Tính tích
vô hướng a b
Trang 2Trang 2/3 - Mã đề thi A
A a b = − 30 B a b = 30.
C a b = 3 D a b = 43.
A AB BC CA= +
B AB CB AC= +
C AB BC AC= +
D AB CA BC= +
nhất hai ẩn?
C 2x+3y< 5 D 3x2 +2x− > 4 0
dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S
là diện tích tam giác đó Mệnh đề nào sau đây sai?
A a2 =b c2 + +2 2 cosbc A B 2
sin sin sin
A= B = C = .
a
4
abc S
R
17658 16
7 là 0,429 Sai số tuyệt đối của số 0,429 không vượt quá
A 0,0002 B 0,0004 C 0,0001 D 0,0005.
là 1; 1; 3; 6; 7; 8; 8; 9; 10 Điểm trung bình của cả nhóm gần nhất với số nào dưới đây?
phần nghìn Độ dài gần đúng của cây cầu không nhận giá trị nào sau đây?
1; 3; 4; 5; 7; 8; 9 Số trung vị trên của dãy số liệu đã cho là
A cos60o =sin150o B cos30o =sin120o
C sin 60o = −cos120o D cos60o =sin30o
Tính (3a−4b)(2a+5b)
Trang 3Trang 3/3 - Mã đề thi A
A 5 ⊂ B 5 ∉ C 5 ⊄ D 5 ≠
sau Phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
A A B \ B A B∩ C A B∪ D B A \
hợp sau: A B A B B A∩ , ∪ , \
Câu 2 (1,0 điểm) Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm 20)
Kết quả cho trong bảng sau:
Tìm số trung bình, trung vị, các tứ phân vị và mốt của các số liệu trên ( Yêu cầu ghi cụ thể cách xác định trung vị, các tứ phân vị)
thỏa mãn AP=2PC
1 Chứng minh rằng 1 2
MP= − AB+ AC
2 Biết AB=3 ;a AC =6 ,a A=60 0 Tính MN MP +
Câu 4 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD Kẻ
BH ⊥ AC (H AC∈ ) Gọi M N lần lượt là trung điểm của AH và DC Biết ,
(11;12 ,)
M N(10;5 ,) (H 17;4)
1 Tìm tọa độ điểm A và tính diện tích tam giác HMN
2 Tìm tọa độ điểm B
- HẾT -
Trang 4Trang 1/4 - Mã đề thi B
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn TOÁN – Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút; ( 20 câu trắc nghiệm, 4 câu tự luận)
(Đề thi gồm có 4 trang)
Họ, tên thí sinh: SBD:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm)
A AB BC CA= +
B AB BC AC= +
C AB CB AC= +
D AB CA BC= +
dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S
là diện tích tam giác đó Mệnh đề nào sau đây sai?
A a2 =b c2 + +2 2 cosbc A
sin sin sin
A= B = C = .
a
D
4
abc S
R
A 1 sin
2
2
S = ac A
C 1 sin
2
2
S = bc B
0
5 0
x y
x y
x y
− >
− + <
+ − >
chứa điểm
A (−2;2) B ( )5;3 C ( )0;0 D (1; 1− )
bằng
A C(3 ; 3) B D − − ( 1 ; 1)
C B(2 ; 2) D A( )1 ; 1
vectơ nào sau đây cùng hướng?
Trang 5Trang 2/4 - Mã đề thi B
C MA và MB D MN và CB
sau: 7;5;6;6;6;8;7;5;6;9 Tìm mốt của dãy trên
A M = 0 7 B M = 0 6 C M = 0 8 D M = 0 5
phần nghìn Độ dài gần đúng của cây cầu không nhận giá trị nào sau đây?
7 là 0,429 Sai số tuyệt đối của số 0,429 không vượt quá
A 0,0002 B 0,0004 C 0,0001 D 0,0005.
17658 16
sau Phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
A B A \ B A B∪ C A B∩ D A B \
1; 3; 4; 5; 7; 8; 9 Số trung vị trên của dãy số liệu đã cho là
cho CN=2NA
K là trung điểm của MN Mệnh đề nào sau đây là đúng?
AK = AB+ AC
AK = AB+ AC
AK = AB+ AC
AK = AB+ AC
nhất hai ẩn?
A 2x+3y< 5 B 2x−5y+3z≤ 0
C 3x2+2x− > 4 0 D 2x2+5y>3
A 5 ∉ B 5 ⊂ C 5 ⊄ D 5 ≠
Tính (3a−4b)(2a+5b)
Trang 6Trang 3/4 - Mã đề thi B
là 1; 1; 3; 6; 7; 8; 8; 9; 10 Điểm trung bình của cả nhóm gần nhất với số nào dưới đây?
A cos30o =sin120o B cos60o =sin30o
C sin 60o = −cos120o D cos60o =sin150o
và b= −3 7 i j
Tính tích
vô hướng a b
A a b = 43 B a b = − 30.
C a b = 30 D a b = 3
hợp sau: A B A B B A∩ , ∪ , \
Câu 2 (1,0 điểm) Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm 20)
Kết quả cho trong bảng sau:
Tìm số trung bình, trung vị, các tứ phân vị và mốt của các số liệu trên ( Yêu cầu ghi cụ thể cách xác định trung vị, các tứ phân vị)
thỏa mãn AP=2PC
1 Chứng minh rằng 1 2
MP= − AB+ AC
2 Biết AB=3 ;a AC =6 ,a A=60 0 Tính MN MP +
Câu 4 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD Kẻ
BH ⊥ AC (H AC∈ ) Gọi M N lần lượt là trung điểm của , AH và DC Biết
(11;12 ,)
M N(10;5 ,) (H 17;4)
1 Tìm tọa độ điểm A và tính diện tích tam giác HMN
2 Tìm tọa độ điểm B
-
- HẾT -
Trang 7Trang 4/4 - Mã đề thi B
Trang 8Trang 1/4 - Mã đề thi C
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn TOÁN – Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút; ( 20 câu trắc nghiệm, 4 câu tự luận)
(Đề thi gồm có 3 trang)
Họ, tên thí sinh: SBD:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm)
A 1 sin
2
2
S = bc B
C 1 sin
2
2
S = ac A
2
CN = NA
K là trung điểm của MN Mệnh đề nào sau đây là đúng?
AK = AB+ AC
AK = AB+ AC
AK = AB+ AC
AK = AB+ AC
7 là 0,429 Sai số tuyệt đối của số 0,429 không vượt quá
A 0,0005 B 0,0002 C 0,0001 D 0,0004.
hai ẩn?
A 2x−5y+3z≤ 0 B 3x2 +2x− >4 0
C 2x2+5y>3 D 2x+3y< 5
0
5 0
x y
x y
x y
− >
− + <
+ − >
chứa điểm
A ( )5;3 B (−2;2) C (1; 1− ) D ( )0;0
dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S
là diện tích tam giác đó Mệnh đề nào sau đây sai?
A
4
abc S
R
Trang 9Trang 2/4 - Mã đề thi C
C a2 =b c2 + +2 2 cosbc A
sin sin sin
A= B = C = .
Tính (3a−4b)(2a+5b)
sau: 7;5;6;6;6;8;7;5;6;9 Tìm mốt của dãy trên
A M = 0 8 B M = 0 6 C M = 0 5 D M = 0 7
1; 3; 4; 5; 7; 8; 9 Số trung vị trên của dãy số liệu đã cho là
A B(2 ; 2) B A( )1 ; 1
C C(3 ; 3) D D − − ( 1 ; 1)
sau Phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
A B A \ B A B∪ C A B∩ D A B \
là 1; 1; 3; 6; 7; 8; 8; 9; 10 Điểm trung bình của cả nhóm gần nhất với số nào dưới đây?
A cos30o =sin120o B cos60o =sin30o
C sin 60o = −cos120o D cos60o =sin150o
phần nghìn Độ dài gần đúng của cây cầu không nhận giá trị nào sau đây?
bằng
vectơ nào sau đây cùng hướng?
C MN và CB D AB và MB
Trang 10Trang 3/4 - Mã đề thi C
và b= −3 7 i j
Tính tích
vô hướng a b
A a b = − 30 B a b = 43.
C a b = 30 D a b = 3.
A AB BC CA= +
B AB CA BC= +
C AB CB AC= +
D AB BC AC= +
A 5 ∉ B 5 ⊂ C 5 ⊄ D 5 ≠
17658 16
hợp sau: A B A B B A∩ , ∪ , \
Câu 2 (1,0 điểm) Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm 20)
Kết quả cho trong bảng sau:
Tìm số trung bình, trung vị, các tứ phân vị và mốt của các số liệu trên ( Yêu cầu ghi cụ thể cách xác định trung vị, các tứ phân vị)
thỏa mãn AP=2PC
1 Chứng minh rằng 1 2
MP= − AB+ AC
2 Biết AB=3 ;a AC =6 ,a A=60 0 Tính MN MP +
Câu 4 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD Kẻ
BH ⊥ AC (H AC∈ ) Gọi M N lần lượt là trung điểm của AH và DC Biết ,
(11;12 ,)
M N(10;5 ,) (H 17;4)
1 Tìm tọa độ điểm A và tính diện tích tam giác HMN
Trang 11Trang 4/4 - Mã đề thi C
2 Tìm tọa độ điểm B
-
- HẾT -
Trang 12Trang 1/4 - Mã đề thi D
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 Môn TOÁN – Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút; ( 20 câu trắc nghiệm, 4 câu tự luận)
(Đề thi gồm có 3 trang)
Họ, tên thí sinh: SBD:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm)
A cos30o =sin120o B cos60o =sin30o
C sin 60o = −cos120o D cos60o =sin150o
2
CN = NA
K là trung điểm của MN Mệnh đề nào sau đây là đúng?
AK = AB+ AC
AK = AB+ AC
AK = AB+ AC
AK = AB+ AC
7 là 0,429 Sai số tuyệt đối của số 0,429 không vượt quá
A 0,0004 B 0,0001 C 0,0002 D 0,0005.
17658 16
sau Phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
A B A \ B A B∪ C A B∩ D A B \
A 1 sin
2
2
S = bc A
C 1 sin
2
2
S = bc B
Trang 13Trang 2/4 - Mã đề thi D
sau: 7;5;6;6;6;8;7;5;6;9 Tìm mốt của dãy trên
A M = 0 7 B M = 0 6 C M = 0 8 D M = 0 5
Tính (3a−4b)(2a+5b)
A D − − ( 1 ; 1) B B(2 ; 2)
C A( )1 ; 1 D C(3 ; 3)
vectơ nào sau đây cùng hướng?
C AB và MB D MN và CB
là 1; 1; 3; 6; 7; 8; 8; 9; 10 Điểm trung bình của cả nhóm gần nhất với số nào dưới đây?
phần nghìn Độ dài gần đúng của cây cầu không nhận giá trị nào sau đây?
bằng
dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S
là diện tích tam giác đó Mệnh đề nào sau đây sai?
sin sin sin
A= B = C = .
B
4
abc
S
R
C a2 =b c2 + +2 2 cosbc A
a
nhất hai ẩn?
A 2x+3y< 5 B 2x−5y+3z≤ 0
C 2x2+5y>3 D 3x2 +2x− > 4 0
và b= −3 7 i j
Tính tích
vô hướng a b
A a b = − 30 B a b = 43.
C a b = 30 D a b = 3.
Trang 14Trang 3/4 - Mã đề thi D
A AB BC CA= +
B AB CA BC= +
C AB CB AC= +
D AB BC AC= +
1; 3; 4; 5; 7; 8; 9 Số trung vị trên của dãy số liệu đã cho là
0
5 0
x y
x y
x y
− >
− + <
+ − >
chứa điểm
A ( )5;3 B (−2;2) C (1; 1− ) D ( )0;0
A 5 ∉ B 5 ⊂ C 5 ⊄ D 5 ≠
hợp sau: A B A B B A∩ , ∪ , \
Câu 2 (1,0 điểm) Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm 20)
Kết quả cho trong bảng sau:
Tìm số trung bình, trung vị, các tứ phân vị và mốt của các số liệu trên ( Yêu cầu ghi cụ thể cách xác định trung vị, các tứ phân vị)
thỏa mãn AP=2PC
1 Chứng minh rằng 1 2
MP= − AB+ AC
2 Biết AB=3 ;a AC =6 ,a A=60 0 Tính MN MP +
Câu 4 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD Kẻ
BH ⊥ AC (H AC∈ ) Gọi M N lần lượt là trung điểm của , AH và DC Biết
(11;12 ,)
M N(10;5 ,) (H 17;4)
1 Tìm tọa độ điểm A và tính diện tích tam giác HMN
Trang 15Trang 4/4 - Mã đề thi D
2 Tìm tọa độ điểm B
-
- HẾT -
Trang 16SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-20223
Môn: TOÁN – Lớp: 10
Trang 17II TỰ LUẬN
1
( 1 đ)
[ 4;2)
A = −
[0;2 )
A B∩ =
[ 4;4 ]
A B∪ = −
[ ]
\ 2;4
B A =
1,0đ
2
(1 đ)
Do có 100 số liệu nên trung vị là trung bình cộng của số liệu thứ 50 và 51
sau khi đã xếp số liệu theo thứ tự không giảm 15 16 15,5
2
Các tứ phân vị: Q2 =Me=15,5
1
Q là trung vị của 50 số liệu đầu nên nó là trung bình cộng của số liệu thứ 25
và 26 1 14 14 14
2
3
Q là trung vị của 50 số liệu sau nên nó là trung bình cộng của số liệu thứ 75
và 76 3 17 17 17
2
Q = + =
3
(1 đ)
MP AP AM= − = − AB+ AC
0,5đ
MN MP+ = AC+ − AB+ AC = − AB+ AC
= + = =
AE= − AB AF = AC
và AEKF là hình bình hành
0,25đ
Tính 163
2
a
AK =
2
a
MN MP+ =
( Học sinh có thể bình phương vô hướng để tính)
0,25đ
Trang 18( 1đ) MN = 50,NH = 50,MH =10 0,5đ
Sử dụng công thức Herong hoặc diện tích tam giác vuông tính được S =25 0,25đ
4.2
(1đ)
Ta có:
BM MN = BA BH MC CN+ + = BA MC BACN BH CN+ +
2 BA MC 2BA BA 2BH BA 2BA MC BM 2BA BC
= + + = + = =
0,5đ
Gọi ( ; ).B a b Ta có:
MB MN
Vậy (25;10)B
0,5đ