ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022 ĐỀ ôn kì 1 TOÁN lớp 2 CHƯƠNG TRÌNH mới KẾT NỐI TRI THỨC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CÁNH DIỀU năm 2021 2022
Trang 1ĐỀ ÔN HỌC KÌ I TOÁN LỚP 2 Năm học 2021 – 2022
(Thuộc bộ Kết nối tri thức)
Trang 3Trường Tiểu học:
Họ và tên:
Lớp: …
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 2 Năm học: 2021 – 2022 Môn: Toán Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Giáo viên nhận xét Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Số lớn nhất trong dãy số: 66; 67; 68; 69 là số A 68 B 67 C 69 D 66 Câu 2: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 21 giờ còn được gọi là …………
A 9 giờ sáng B 4 giờ chiều C 3 giờ chiều D 9 giờ tối Câu 3: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Tổng của 35 và 55 là: A 59 B 90 C 11 D.100 Câu 4: (0,5 điểm) Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm 50 … 5 + 36 45 + 24 … 24 + 45 Câu 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính 28 + 35
43 + 48
63 - 28
91 - 43
Câu 6: (1 điểm) Tính 19 kg + 25 kg = 63 kg – 35 kg =
Câu 7 : (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng
96 - 30 + 23 81 - 25 - 6 50 89
ĐỀ: 01
Trang 4Câu 8: (2 điểm) Nam có 38 viên bi Rô bốt có 34 viên bi Hỏi Nam và Rô-bốt
có tất cả bao nhiêu viên bi?
Bài giải
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Trang 5Trường Tiểu học:
Họ và tên: Lớp: …
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 2 Năm học: 2021 – 2022 Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: Số gồm 7 chục và 8 đơn vị là: A 87 B 78 C 88 D 80 Câu 2: Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: A 90 B 98 C 99 D 100 Câu 3: Cho dãy số: 2; 12; 22, , ; 52; 62 Hai số điền vào chỗ trống trong dãy là: A 32:33 B 32; 42 C 42:52 D 22:32 Câu 4: 5dm = cm Số cần điền vào chỗ chấm là: A.5 B.50 C.15 D.10 Câu 5: Nối hai đồng hồ chỉ cùng thời gian vào buổi chiều hoặc buổi tối: Câu 6: Mai và Hằng gấp sao để trang trí bảng tin của lớp Bạn Mai gấp được 18 ngôi sao Bạn Hằng gấp được 19 ngôi sao Cả hai bạn gấp được: A, 17 ngôi sao B, 27 ngôi sao C 37 ngôi sao D 47 ngôi sao Câu 7: Ngày 4 tháng 10 là ngày chủ nhật Sinh nhật Heo Xinh vào ngày 6 tháng 10 Hỏi sinh nhật Heo xinh vào ngày thứ mấy? A Thứ hai B Thứ ba C Thứ tư D Thứ năm Câu 8: Ghi dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng: Chỉ vẽ được 1 đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt Chỉ vẽ được 1 đường thẳng đi qua một điểm Vẽ được một đường thẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng Ba điểm thẳng hàng thì cùng nằm trên một đường thẳng Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1: Đặt tính rồi tính 29 + 35
29 + 25
89 – 34
90 – 36
ĐỀ: 02
Trang 6Bài 2: Sắp xếp các số 58; 99; 40; 19; 84 theo thứ tự từ bé đến lớn
Bài 3: Quan sát các tia số sau a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm ở các tia số trên b) Khoanh vào số liền trước của các số 3, 5, 8 c) Khoanh vào số liền sau của các số 49, 43, 40 Bài 4: Tháng 9, bạn Nhi giành được 56 cái sticker thi đua Tháng 10, bạn Nhi giành được ít hơn tháng 9 là 8 cái sticker Hỏi tháng 10 bạn Nhi giành được bao nhiều cái sticker? Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Bài 5: a) Đo rồi viết vào chỗ chấm Đường gấp khúc ABCD gồm đoạn thẳng Đoạn thẳng AB dài
Đoạn thẳng BC dài
Đoạn thẳng CD dài
b) Tính độ dài đường gấp khúc ABCD
Trang 7
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Bạn Long nhẹ hơn bạn Thư
Tổng hai xô nước là 14 lít
Bút chì B dài 9cm
Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống
Đáp án lần lượt của câu a và b là: A 18; 38 B 20; 38 C 38; 18
Câu 6: Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn Lan 16 bông
hoa Liên hái được số bông hoa là:
A 8 bông hoa B 39 bông hoa C 40 bông hoa D 18 bông hoa
Câu 7: Cô giáo chuẩn bị 7 chục món quà cho học sinh Đến tiết sinh hoạt
lớp cô phát quà cho cả lớp, mỗi bạn một món quà Biết sĩ số lớp học là 45 bạn Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu món quà?
A 70 món quà B 45 món quà C 25 món quà D 35 món quà
Trang 8Câu 8: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính (1 điểm)
Bài 2: Tính (1 điểm) 18 + 34 – 10
26 + 17 + 12
Bài 3: (1 điểm) Điền số đo thích hợp vào ô trống: Bài 4: (2 điểm) Một cửa hàng có 42 cái áo, cửa hàng đã bán 21 cái áo Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo? Bài giải Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Bài 5: (1 điểm) a Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là
b Viết vào chỗ chấm - Một phép cộng có tổng bằng một số hạng:
- Một phép trừ có số bị trừ bằng hiệu:
Trang 9ĐỀ SỐ 04
Trường Tiểu học:
Họ và tên: Lớp: …
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 2 Năm học: 2021 – 2022 I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 6) Câu 1: Kết quả của phép tính 18 + 6 là: A 26 B 25 C 24 D 23 Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: 4 đề - xi - mét được viết là: A 40 dm B 40 cm C 4 dm D 14 dm
Câu 3: Hiệu là 9, số trừ là 25, số bị trừ là: A 16 B 34 C 32 D 18 Câu 4: 28 + 72 – 20 = … Kết quả của phép tính là: A 60 B 100 C 70 D 80 Câu 5 Số thích hợp viết vào chỗ chấm cho đúng thứ tự: 90 ; …… ; …… ; 87 là: A 91; 92 B 88; 89 C 89; 88 D 98 ; 97 Câu 6: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: Hình dưới đây có …… hình tam giác
A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 3dm6cm = ……cm b) 8dm = cm II PHẦN TỰ LUẬN Câu 8 Đặt tính rồi tính a 48 + 15 b 86 + 9 c 85 - 46 d 100 - 27
Trang 10
Câu 9: Giải bài toán sau:
Chị Thảo trồng được 65 cây hoa, chị đã mang bán 28 cây Hỏi chị Thảo còn lại bao nhiêu cây hoa?
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 12: Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi.
a) Mèo và chó, con nào nặng hơn?
b) Mèo và thỏ, con nào nặng hơn?
c) Mèo, chó và thỏ, con nào nặng nhất, con nào nhẹ nhất?
Trang 11
A 34 +32 B 54 +33 C 50 +8 D 48 + 20
3 (1 điểm)
a) Kết quả của 13 – 5 - 7 là
A 0 B 1 C 2 D 3 b) 1 dm = cm
A Năm mươi bảy xăng-ti-mét B Năm mươi bảy ki-lô-gam
C Lăm mươi bảy đề-xi-mét D Năm mươi bảy đề-xi-mét
II TỰ LUẬN:
5, (1 điểm) Tính nhẩm:
a) 9 + 8 = b) 7 + 6 = c) 14 - 8 =
8 + 7 = 6 + 5 = 15 - 6 =
Trang 129 + 6 = 18 – 8 = 17 – 6 =
8 + 5 = 15 – 7 = 13 – 8 =
6 (2 điểm) Tính: a) 34 kg + 27 kg = 45 kg + 26 kg =
63 kg -29 kg = 44 kg -15 kg =
b) 50 kg + 38 kg = 14 kg + 27 kg =
71 kg - 42 kg = 65 kg - 38 kg =
7 (2 điểm) Nhà bác An nuôi lợn, bác cân con thứ nhất được 46 kg, cân con thứ hai được 37 kg Hỏi hai con lợn nhà bác An cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải
8 (1 điểm) Vẽ đoạn thẳng CD dài 7 cm
Trang 13ĐỀ SỐ 06
Trường Tiểu học:
Họ và tên: Lớp: …
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 2 Năm học: 2021 – 2022 I TRẮC NGHIỆM: *Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đúng 1 (1 điểm) a) Kết quả của 13 + 5 là: A 28 B 13 C 18 D 23 b) Số cần điền vào: – 12 = 23 là: A 12 B 35 C 23 D 11 2 (1 điểm) a) Giá trị của chữ số 4 trong số 43 là: A 40 B 43 C 30 D 14 b) Kết quả của 48 – 12 – 5 là: A 36 B 31 C 43 D 48 3 (1 điểm) Các số: 19; 22; 15; 17 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: A 19; 17; 22; 15 B 22; 15; 17; 19 C 22; 19; 17; 15 D 15; 19; 17; 22 4 (1 điểm) a) Số liền sau số 75 là: A 74 B 75 C 76 D 77 b) Số bé nhất trong các số: 30; 45; 72; 60 là: A 30 B 45 C 72 D 60 II TỰ LUẬN: 5 (1 điểm) Tính nhẩm: 50 + 20 =
70 – 20 =
30 + 30 =
40 – 10 =
26 – 10 =
55 – 5 =
6 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 12 + 36 20 + 19 47 - 12 58 – 25
Trang 14
7 (2 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
Bố Nam cân nặng 63kg, còn Nam cân nặng 25kg Hỏi cả hai bố con cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Cả hai bố con cân nặng ki-lô-gam
8 (1 điểm) Tính tổng số nhỏ nhất có hai chữ số và 9
Bài giải
Trang 16
7 (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
Nhà Nam nuôi một đàn thỏ có 17 con thỏ, bố bán cho bác Bình
4 con thỏ Hỏi nhà Nam còn lại mấy con thỏ?
Nhà Nam còn lại con thỏ
8 (2 điểm) Sau khi cửa hàng bán được 4 chục chiếc xe đạp thì còn
lại 35 chiếc xe đạp Hỏi lúc đầu cửa hàng có bao nhiêu chiếc xe đạp?
Bài giải
Trang 17
ĐỀ SỐ 08
Trường Tiểu học:
Họ và tên: Lớp: …
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 2 Năm học: 2021 – 2022 I TRẮC NGHIỆM: *Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đúng 1 (1 điểm) a) Kết quả của phép tính 9 + 7 là: A 15 B 16 C 17 D 18 b) Số lớn nhất trong các số: 11, 19, 14,17 là: A 17 B 14 C 19 D 11 2 (1 điểm) a) – 26 = 13 Số thích hợp điền vào chỗ trống là: A 13 B 26 C 29 D 39 b) Kết quả của phép tính 68 – 17 là: A 50 B 51 C 52 D 53 3 (1 điểm) a) Số thích hợp vào chỗ trống của phép tính: - 36 = 63 là: A 66 B 77 C 88 D 99 b) Phép tính đúng là: A 17-15 = 2 B 14 + 14 = 29 C 60 - 40 = 10 4 (1 điểm) a) Chữ số thích hợp điền vào chỗ trống của: 7 + 4 = 75 là: A 4 B 3 C 2 D 1 b) 28 – 8 < 16 11 Dấu thích hợp cần điền ở chỗ trống là: A + B - C = II TỰ LUẬN: 5 (1 điểm) Viết các số gồm: a) 5 chục và 7 đơn vị:
b) 6 chục và 2 đơn vị:
c) 9 chục và 6 đơn vị:
d) 3 chục và 1 đơn vị:
Trang 186 (2 điểm) Nhà bác An nuôi tất cả 32 con gà và 45 con vịt Vậy cả
gà và vịt nhà bác An nuôi bao nhiêu con?
Bài giải
7 (2 điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 24 quyển vở, ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất 15 quyển vở Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu quyển vở? Bài giải
8 (1 điểm) Nối theo mẫu để chỉ ra hai phép tính có kết quả bằng nhau
36 + 5
61-20
9 + 4
96 - 43
47 + 6
65 - 50
15 + 0
48 - 35
Trang 194 (1 điểm)
a) Dấu cần điền vào: 28 – 13 – 12 18 +1 là:
A > B.< C = b) Kết quả của phép tính: 28 – 13 + 14 = ?
Trang 206 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
7 (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống: Lớp 2A có 15 học sinh nữ và 13 học sinh nam Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu bạn? + = Lớp 2A có Bạn 8 (2 điểm) Việt có 99 viên bi, Việt cho Khánh 17 viên bi Hỏi Việt còn lại bao nhiều viên bi? Bài giải
Trang 22
II TỰ LUẬN:
5 (1 điểm) Số?
Số liền trước Số đã cho Số liền sau
78 41 90 56 37
6 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 38 + 20 46 + 32 78 - 62 47 - 15
7 (điểm) Nhà bạn Hùng nuôi 40 con gà Mẹ vừa mua thêm 23 con gà nữa Hỏi nhà bạn Hùng có tất cả bao nhiêu con gà? Bài giải
8 (1 điểm) Nam có 9 viên bi, Hùng cho Nam thêm 8 viên bi Hỏi Nam có tất cả mấy viên bi? Bài giải
Trang 25
Cho các điểm sau:
A Ba điểm A, O, D là ba điểm thẳng hàng
B Ba điểm A, O, C là ba điểm thẳng hàng
C Ba điểm C, O, D là ba điểm thẳng hàng
D Ba điểm B, O, D là ba điểm thẳng hàng
O
Trang 26II TỰ LUẬN:
5 (1 điểm) Tính:
a) 50 kg + 20 kg = 9 kg + 5 kg =
70 kg - 50 kg = 14 kg - 9 kg =
b) 40 l + 10 l = 7 l + 5 l =
50 l -10 l = 56 l - 24 l =
6 (2 điểm) Trong can có 28 l nước mắm Mẹ đã rót 9 l nước mắm vào các chai Hỏi trong can còn lại bao nhiêu lít nước mắm? Bài giải
7 (2 điểm) Một cuộc đua thuyền có 45 người mặc áo vàng và 29 người mặc áo màu đỏ Hỏi có tất cả bao nhiêu người tham gia đua thuyền? Bài giải
8 (1 điểm) Viết các số 87; 54; 23; 65 thành tổng (theo mẫu): Mẫu: 32 = 30 + 2 87 =
54 =
23 =
65 =
Trang 28II TỰ LUẬN:
5 (1 điểm) Tính nhẩm:
a) 16 – 6 - 3 = b) 13 – 4 – 3 = c) 17 – 3 – 6 =
16 – 9 = 13 – 7 = 17 – 9 =
6 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 27 + 36 52 + 39 73 - 28 63 - 34
7 (1 điểm) Lớp 2A trồng được 38 cây, lớp 2B trồng được 29 cây Hỏi lớp 2A trồng được nhiều hơn lớp 2B bao nhiêu cây? Bài giải
8 (1 điểm) Hòa hái được 37 bông hoa, Bình hái được ít hơn Hòa 19 bông hoa Hỏi Bình hái được bao nhiêu bông hoa? Bài giải
9 (1 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB dài 6 cm
Trang 29A 2 B 20 C 200
4 (1 điểm)
a) Tìm x, biết: x - 35 = 13
A x = 32 B x = 58 C x = 48 b) Số 45 đọc là:
A Bốn mươi năm B Bốn lăm C Bốn mươi lăm
Trang 30II TỰ LUẬN:
5 (1 điểm) Tính nhẩm:
30 + 50 = 100 – 50 = 10 + 30 + 50 =
20 + 50 = 100 – 60 = 100 – 50 +10 =
80 + 10 = 100 – 30 = 100 – 70 + 40 =
6 (2 điểm) An có 36 cái kẹo, chị cho An thêm 4 cái kẹo nữa Hỏi An có tất cả bao nhiêu cái kẹo? Bài giải
7 (2 điểm) Trong hai ngày phân xưởng sản xuất được 94 ghế gỗ Ngày thứ nhất sản xuất được 48 ghế gỗ Hỏi ngày thứ hai phân xưởng sản xuất được bao nhiêu ghế gỗ? Bài giải
8 (1 điểm) Lan hái được số bông hoa bằng số đứng liền sau số 23 Hồng hái được số bông hoa bằng số đứng liền trước số 21 Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa? Bài giải