1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Sinh Lý Nội Tiết.pdf

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sinh Lý Nội Tiết
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Sinh lý nội tiết
Thể loại Bài thi trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 901,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất nào không có vai trò trong sinh tổng hợp hormon tuyến giáp:A.. Một trẻ trai 3 tuổi được đưa đến khám, bé có biểu hiện sớm của sự phát triển sinh dục, thử máu thấy đường huyết tăng,

Trang 1

SINH LÝ NỘI TIẾT

241 Câu nào không đúng:

A Tế bào B: Insulin

B Tế bào A: glucagon

C Tế bào D: somatostatine

D Tế bào F: gastrin

E Tế bào ngoại tiết tụy: chymotrypsinogene

242 Câu nào không đúng:

A Epinephrine: tăng phân giải glycogene ở có vân

B Glucagon: tăng tổng hợp glucose

C Insulin: tăng tổng hợp protein

D Progesterone: tăng nồng độ glucose máu

E GH: tăng nồng độ glucose máu

243 Vận dụng vai trò điều hòa đường huyết của các tuyến nội tiết để trả lời: Sau khi tiêm tĩnh mạch một lượng lớn insulin cho một người, thấy có biểu hiện hạ đường huyết, nhưng sau đó mức đường huyết trở về bình thường chậm, có thể

có khả năng sau:

A Suy tủy thượng thận

B Thiếu hụt glucagon

C Nhiễm độc giáp

D Đái đường

E Câu A và B đúng

244 Insulin làm tăng thu nhận glucose vào:

A Hầu hết các mô

B Tế bào ống thận

C Niêm mạc ruột non

D Các dây thần kinh vỏ não

E Cơ vân

245 Glucagon làm tăng đường huyết qua cơ chế:

A Sự kết hợp glucagon với DNA trong nhân tế bào

B Sự kết hợp glucagon với recepteur trong bào tương

C Hoạt hóa AMP vòng

D Tăng kết hợp Canxi trong bào tương

E Ức chế sự tiết insulin

246 Sự bài tiết polypeptid tụy là:

A Do sự chuyển hóa từ proinsulin trong tế bào A

B Do sự kích thích dây X và -recepteur

C Sự phóng thích các enzyme tụy đáp ứng với nồng độ glucose

Trang 2

D Bị ức chế bởi gắng sức

E Tất cả đều sai

247 Insulin làm tăng thu nhận glucose vào những tổ chức sau, NGOẠI TRỪ:

A Mô mỡ

B Não

C Cơ tim

D Có vân

E Tử cung

248 Tăng đường huyết có thể sinh ra do tất cả hormone sau, NGOẠI TRỪ:

A Epinephrine

B Thyroxine

C ACTH

D Glucagon

E Aldosterone

249 Các đảo Langerhans đặc trưng bởi:

A Tập trung nhiều ở toàn tuyến tuỵ

B Chiếm 20%-30% trọng lượng tụy

C Chứa ít nhất 6 loại tế bào

D Nhiều mạch máu nuôi dưỡng

E Chủ yếu sản sinh ra glucagon và insulin

250 Hoạt động của insulin bao gồm:

A Chuyển glycogene thành glucose

B Kích thích sinh glucose

C Tăng tích luyî mỡ

D Tăng sự đi vào tế bào của ion K+

E Giảm sự hình thành nước tiểu

251 Bệnh đái đường týp I:

A Do thiếu tương đối hoặc tuyệt đối insulin

B Do tổn thương, hủy tế bào B của đảo tụy

C Gặp ở người trẻ

D Thường tử vong do nhiễm toan Ceton

E Các câu trên đều đúng

252 Một phụ nữ trẻ biểu hiện nhược năng giáp, định lượng TSH trong máu giảm, nhưng khi tiêm TRH vào thì lượng TSH lại tăng lên Như vậy cô ta có khả năng bị:

A Cường giáp do một khối u tuyến giáp

B Nhược năng giáp do bất thường bẩm sinh ở tuyến giáp

C Nhược năng giáp do bất thường bẩm sinh ở tuyến yên

D Nhược năng giáp do bất thường bẩm sinh ở vùng dưới đồi

E Cường giáp do bất thường bẩm sinh ở vùng dưới đồi

Trang 3

253 Chất nào không có vai trò trong sinh tổng hợp hormon tuyến giáp:

A Sắt

B Iod

C Thyroglobuline

D Protein

E TSH

254 Để tổng hợp hormon giáp, iod đi vào nang giáp và kết hợp với:

A Thyroglobuline

B Protein

C Tyrosine

D Monoiodotyrosine

E Thyroxine

255 Trong vòng tuần hoàn hormon giáp phần lớn ở dạng:

A Triiodothyronine

B Thyroxine

C Thyrotropine

D Thyroglobuline

E Tự do

256 Thyroxine và triiodothyronine ở trong máu dưới các dạng sau, NGOẠI TRỪ:

A Kết hợp với albumine

B Kết hợp với prealbumine

C Kết hợp với globuline

D Tự do

E Kết hợp với thyroglobuline

257 Nhược năng giáp đặc trưng bởi các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:

A Chậm nhịp tim

B Giảm chuyển hóa có sở

C Tăng cân

D Phù niêm

E Kém chịu nóng

258 Bệnh Basedoω đặc trưng bởi các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:

A Bướu mạch

B Lồi mắt

C Giảm chuyển hóa có sở

D Run tay

E Nhịp tim nhanh

259 Biểu hiện đặc trưng của bệnh bướu cổ địa phương:

A Giảm chức năng tuyến giáp

B TSH giảm

C Gầy

Trang 4

D Chậm nhịp tim

E Bướu cổ

260 Bướu cổ rải rác:

A Thiếu iod

B Các chất sinh bướu có trong thức ăn, nước uống

C Thuốc lá

D Không sử dụng muối iod

E Câu B và C đúng

261 Iod hóa muói ăn nhằm mục đích:

A Giảm Tỉ lệ bướu cổ

B Đem lại sự thông minh cho trẻ, phát triển trí tuệ

C Cung cấp muối cho vùng cao

D Làm cho trẻ cao lớn

E Câu A và B đúng

262 Một lượng lớn glucocorticoid có thể gây ra: (chọn câu đúng nhất)

A Duy trì sự hoạt động bình thường của mạch máu

B Tăng sự giữ nước

C Ức chế sự đáp ứng viêm

D Giảm sức đề kháng của có thể

E Ức chế bài tiết ACTH

263 Chất nào sau đây có tác động lớn nhất trên áp lực thẩm thấu:

A Progesterone

B Cortisol

C Vasopressine

D Aldosterone

E Androsterone

264 Chất nào sau đây bị ảnh hưởng bởi sự giảm thể tích ngoại bào

A CRH

B Vasopressine

C Agiotensine- convertine enzyme

D Aldosterone

E Cortisol

265 Steroid chủ yếu được tiết bởi vỏ thượng thận bào thai là:

A Cortisol

B Corticosterone

C Dehydroepiandrosterone

D Progesterone

E Pregnenolone

266 Sự điều trị cortisol có tác dụng chống viêm nhờ những cơ chế sau, NGOẠI TRỪ:

Trang 5

A Giảm tính thấm của màng mao mạch

B Giảm sự hình thành leukotriennes

C Ức chế phospholipase A2

D Tăng sự phóng thích chất sinh sốt nội sinh từ bạch cầu hạt

E Ổn định màng lysosome tế bào

267 Tác dụng của norepinephrine là:

A Co mạch toàn thân

B Tăng cả huyết áp tối đa và tối thiểu

C Gây tăng huyết áp tối đa, huyết áp tối thiểu bình thường hoặc giảm

D Co cơ trơn mạch máu

E Câu A và B đúng

268 Nhược năng vỏ thượng thận có biểu hiện:

A Tăng cân

B Xạm da

C Đái đường

D Huyết áp tăng

E Câu A và B đúng

269 Bệnh Phéocromocytome thường gặp trong:

A Nhược năng tủy thượng thận

B U tủy thượng thận

C Ưu năng vỏ thượng thận

D Người trẻ

E Lao thượng thận

270 ACTH chủ yếu:

A Tăng sinh vùng bó vỏ thượng thận

B Tăng sinh vỏ thượng thận

C Kích thích sự bài tiết T3, T4

D Điều hòa bài tiết catecholamine

E Gây xạm da

271 Bệnh lý do rối loạn men trong tổng hợp hormon vỏ thượng thận là:

A Bệnh Cushing

B Hội chứng thượng thận-sinh dục

C Bệnh Addêson

D Bệnh Cronn

E Câu B và B đúng

272 Một trẻ trai 3 tuổi được đưa đến khám, bé có biểu hiện sớm của sự phát triển sinh dục, thử máu thấy đường huyết tăng, có khả năng tuyến nội tiết nào sau đây

bị ưu năng:

A Tuyến giáp

B Tinh hoàn

Trang 6

C Vỏ thượng thận

D Tủy thượng thận

E Tụy

273 Hormon nào sau đây ít ảnh hưởng đến sự tăng trưởng:

A GH

B Testosterone

C T4

D Insulin

E Vasopressin

274 Câu nào sau đây không đúng:

A Thùy giữa: MSH

B Thùy trước: GH

C Lùn yên: sự đề kháng tổ chức đối với GH

D Lùn của người Pygmie: GH thấp trong máu

E To đầu cực (Acromégalie): ìGF-I tăng cao

275 Hormon nào của tuyến yên là một peptid opioic:

A MSH

B MSH

C ACTH

D endorphin

E GH

276 Nhân cạnh não thất vùng dưới đồi kiểm soát chủ yếu sự bài tiết của hormon nào sau đây:

A ADH

B GH

C ACTH

D FSH

E Oxytocin

277 Tác dụng có bản của GH trên chuyển hóa có thể bao gồm:

A Giảm tổng hợp protid

B Tăng sử dụng glucid

C Giảm sự huy động mở

D Tăng sử dụng mỡ cho năng lượng

E Tất cả đều sai

278 Sự bài tiết ACTH:

A Bị ảnh hưởng bởi nhịp sinh học

B Giảm khi bị Stess

C Bị ức chế bởi aldosterone

D Được kích thích bởi glucocorticoid

E Được kích thích bởi epinephrin

Trang 7

279 Sự giảm Gn-RH ở nam, có thể do bởi sự thương tổn ở tất cả cơ quan sau, NGOẠI TRỪ:

A Tinh hoàn

B Tuyến yên

C Tuyến tùng

D Tuyến ức

E Vùng dưới đồi

280 Gn-RH điiều khiển sự hoạt động của hormon tuyến yên sau:

A LTH, FSH

B FSH, GH

C LH, FSH

D Progesterone, oestrogene

E Tất cả đều sai

281 Hormon trọng lượng phân tử lớn, không hòa tan trong lipid, hoạt động theo

cơ chế:

A Hoạt hóa adenylcyclase ở màng tế bào và làm tăng AMP vòng

B Hoạt hóa với hệ gene trong nhân tế bào đích

C Điều khiển ngược

D Gắn với recepteur trong tế bào đích

E Câ u A và B đúng

282 Bệnh to viễn cực (Acromégalie) do:

A Thừa GH sau tuổi dậy thì

B Thừa GH trước tuổi dậy thì

C Thừa ACTH sau tuổi dậy thì

D Thiếu GH sau tuổi dậy thì

E U tuyến yên

283 Một phụ nữ đi khám vì không có kinh nguyệt, cô ta nói rằng vú chảy sữa mặc dầu cô không có thai Hormon nào bị tăng tiết và có lẻ do nguyên nhân gì?

A GnRH - Tổn thương vùng dưới đồi

B Prolactin - U thùy trước tuyến yên

C Prolactin - U thùy sau tuyến yên

D LH - U thùy trước tuyến yên

E Oxytoxin - U thùy sau tuyến yên

284 Các Hormon nào sau đây được bài tiết bởi các nóron:

A Oxytoxin và vasopressin

B Dopamin

C Catecholamin

D Epinephrin

E ADH và Vasopressin

Trang 8

285 Câu nào sau đây đúng với tuyến yên:

A Cần thiết cho sự sống

B Kiểm soát chức năng tuyến cận giáp

C Tiền yên liên hệ với vùng dưới đồi bằng con đường thần kinh

D Tạo ra các hormon dạng steroid

E Tuyến yên sau tạo ra ADH

286 Chất nào không phải là hormon steroid:

A Aldosteron

B Testosteron

C Progesteron

D Cortisol

E Vasopressin

287 Câu nào không đúng với thời gian tác dụng của hormon

A Vài giây sau kích thích catecholamin được tiết vào trong máu

B Hormon tuỷ thượng thận phát huy tác dụng sau vài giây đến vài phút

C Hormon tuyến giáp có thể cần hàng tháng mới có tác dụng đầy đủ

D Phải ít nhất 45 phút sau aldosteron mới có tác dụng

E GH tuyến yên chỉ tác dụng trong thời gian ngắn

288 Câu nào sau đây không đúng

A Hormon thường gắn với thụ thể ở tế bào đích

B Mỗi thụ thể thường gắn với nhiều hormon

C Thụ thể có thể nằm ở trên, trong màng tế bào hoặc trong nhân

D Thụ thể đặc hiệu cho mối loại hormon

E Số lượng thụ thể Tỉ lệ nghịch với nồng độ hormon

289 Câu nào sau đây không đúng với cơ chế tác dụng của hormon

A Hoạt hoá enzyme trong tế bào

B Hoạt hoá gen trong nhân

C Tác dụng thông qua chất truyền tin thứ hai

D Làm thay đổi tính thấm của màng tế bào

E AMP vòng là chất truyền tin thứ hai của hormon tuyến giáp

290 Câu nào sau đây đúng với tuyến yên trước

A Được cung cấp máu bởi hệ mạch cửa

B Chứa những sợi trục của tế bào thần kinh ở vùng dưới đồi

C Sản xuất oxytocin với sự kích thích của hormon vùng duới đồi

D Điều hoà hoạt động tuỵ nội tiết

E chỉ hoàn chỉnh sau khi trẻ ra đời

291 Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết và hormon bài xuất:

A Tuyến cận giáp - Calcitonin

B Thuỳ sau tuyến yên - Aldosteron

C Vùng dưới đồi - Somatostatin

Trang 9

D Thuỳ trước tuyến yên - CRH

E Tuyến nội tiết - Corticoid

292 Hormon nào sau đây là một hormon đơn hơn là tập hợp hormon:

A Thyronin

B Catecholamin

C GH

D Mineralocorticoid

E Glucocorticoid

293 Hormon GH: câu nào sau đây đúng?

A Được bài tiết bởi tế bào ưa base của thuỳ trước tuyến yên

B Tác dụng phát triển đầu xương dài

C Tác dụng qua trung gian Somatomedin-C

D Tăng tiêu thụ glucose ở tế bào

E Giảm phân huỷ lipid cho năng lượng

294 Các hiện tượng sau đây là triệu chứng của u tuyến yên tăng tiết GH, ngoại trừ:

A Tăng nồng độ acid amin trong tế bào

B Tăng acid béo tự do trong máu

C To đầu ngón

D Giảm nồng độ glucose máu

E Tăng kích thước các cơ quan nội tạng

295 Trên một con vật bình thường, không gây tăng đường huyết nếu:

A Tiêm glucagon

B Tiêm tinh chất tuỷ thượng thận

C Tiêm GH

D Cắt bỏ tuyến tuỵ

E Cắt bỏ tuyến giáp

296 Bài tiết GH tăng trong trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

A Nhịn đói

B Tập luyện

C Ngủ sâu

D Kích thích của GRH

E Tăng acid béo tự do trong máu

297 TSH làm tăng nồng độ hormon giáp trong máu bằng nhiều cách, NGOẠI TRỪ:

A Tăng số lượng tế bào giáp

B Tăng kích thước tế bào giáp

C Tăng nồng độ globulin gắn với thyroxin

D Tăng sản xuất hormon giáp

E Tăng hoạt động bắt iod tại tế bào giáp

Trang 10

298 Sự bài tiết TSH tăng trong trường hợp nào?

A Cắt tuyến yên

B Cắt tuyến giáp

C Tiêm iod

D Tiêm hormon giáp

E Tất cả đều sai

299 Câu nào sau đây đúng với ACTH:

A Là một protein lớn cấu trúc chưa biết

B Do tế bào somatotrope của tuyến yên bài tiết

C Được giải phóng nhanh trong trường hợp stress

D Ức chế phản ứng viêm tổ chức

E Có cấu trúc hoàn toàn giống với MSH

300 Nang trứng và nang giáp có đặc điểm chung nào sau đây:

A Bài tiết hormon steroid

B Có cấu trúc như một túi nhỏ

C Là cấu trúc bài tiết hormon duy nhất của tuyến giáp và buồng trứng

D Là cấu trúc được tạo ra bởi một lớp tế bào biểu mô

E Tất cả đều sai

301 Câu nào sau đây đúng với oxytocin và ADH:

A Tổng hợp ở tế bào thần kinh vùng dưới đồi

B Bài tiết từ các tế bào thần kinh ở vùng dưới đồi

C Đều thuộc loại hormon steroid

D Được kiểm soát bởi hormon giải phóng vùng dưới đồi

E Được dự trữ ở tuyến yên trước

302 Câu nào sau đây đều đúng với oxytocin và prolactin:

A Là octapeptid

B Có tác dụng trên tuyến vú

C Là hormon steroid

D Được sản xuất ở thuỳ sau tuyến yên

E Có tác dụng co cơ trơn

303 Hormon nào sau có tác dụng trên tính thấm của màng tế bào đối với nước:

A Corticoid

B Oxytocin

C Vasopressin

D Aldosteron

E Androgen

304 Hormon nào được tổng hợp trong thân tế bào thần kinh và được giải phóng

từ đầu sợi trục của nó?

A ADH

B GH

Trang 11

C Adrenalin

D Prolactin

E Cortison

305 Câu nào sau đây đúng với thành phần huyết tương và hormon điều hoà trực tiếp?

A K+ - Parathormon

B Na+ - Vasopressin

C Nước - oxytocin

D Na+ - Aldosteron

E Protein - Adrenalin

306 Bệnh đái tháo nhạt có thể do thiếu cấu trúc sau:

A Thuỳ giữa tuyến yên

B Thuỳ trước tuyến yên

C Đảo Langerhans

D Vùng đồi thị

E Tất cả đều sai

307 Hormon nào sau không phải là hormon dạng peptid:

A LH

B CRH

C GH

D TSH

E Corticoid

308 Câu nào sau đây đúng với chất keo của tuyến giáp:

A Được tìm thấy trong tế bào giáp

B Là thyroglobulin dự trữ ngoài tế bào giáp

C Là sản phẩm của sự phân huỷ hormon giáp

D Dự trữ hormon giáp và được tiết vào máu

E Tăng trong trường hợp nhược giáp

309 Cặp hormon nào sau đây có cấu trúc ít liên quan nhất:

A Testosteron - Estradiol

B Adrenalin - noradrenalin

C Thyroxin - parathormon

D Cortisol - Aldosteron

E Progesteron - prostaglandin

310 Câu nào sau đây đúng với thyroxin:

A Là hormon duy nhất được bài tiết bởi tuyến giáp

B Kích thích sự bài tiết TSH

C Là sản phẩm phân huỷ của TSH

D Trong phân tử chứa 4 nguyên tử iod

E Bản chất thuộc loại glycoprotein

Trang 12

311 Chức năng hệ nội tiết:

A Duy trì sự hoạt động tế bào

B Giúp có thể đáp ứng trong những trường hợp khẩn cấp

C Tăng trưởng

D Duy trì nòi giống

E Tất cả đều đúng

312 Hormon địa phương:

A Được tạo ra bởi các tuyến nội tiết đặc biệt

B Tác dụng tại chỗ đặc hiệu trên các tế bào gần nói bài tiết

C Tác dụng lên hầu hết các tế bào của có thể

D Tác dụng lên cơ quan đích

E Tất cả đều đúng

313 Bản chất hóa học chủ yếu của hormon chung:

A Hormon peptid

B Hormon dần xuất từ amino acid tyrosine

C Hormon steroid và polypeptid

D Hormon dạng eicosanoid

E Hormon peptid và dần xuất từ amino acid tyrosine

314 Các hormon giải phóng và ức chế của vùng dưới đồi:

A Tăng trữ tại tuyến yên

B Được tổng hợp từ các tổ chức tuyến vùng dưới đồi

C Được tổng hợp từ sợi trục nóron

D Được tổng hợp từ thân nóron

E Tất cả đều sai

315 Ở tuyến giáp bình thường, bơm iode tập trung iode tại tuyến giáp gấp lần trong máu Ở tuyến giáp tăng hoạt động, sự tập trung này có thể lần

A 20; gấp 100

B 30; gấp 250

C 10; gấp 100

D 40; gấp 80

E Tất cả đều sai

316 Tác dụng sinh lý của ADH:

A Co mạch

B Tăng tái hấp thu nước ở ống xa và ống góp

C Tăng tái hấp thu nước ở cầu thận

D Giãn mạch

E Câu A và B đúng

317 Trong tiền yên POMC được thủy phân thành:

A ACTH, TSH, -LPH và -endorphin

B ACTH, MSH, -LPH và -endorphin

Trang 13

C Prolactin, oxytocin, MSH và corticoid

D Prolactin, oxytocin, MSH và -endorphin

E ACTH, MSH, -LPH và -endorphin

318 Câu nào sau đây không đúng đối với với Prolactin:

A Tác dụng tăng trưởng tuyến vú

B Kích thích sự sản xuất sữa ở nữ giới tuổi hoạt động sinh sản

C Ức chế tác dụng của Gonadotropin

D Bình thường prolactine bị ức chế bởi PIH ở vùng dưới đồi

E Tăng gấp 10-20 lần bình thường khi sinh

319 Nồng độ GH cao nhất ban ngày… bữa ăn, ban đêm GH tăng….ngủ say rồi giảm dần đến sáng

A Trong bữa ăn; giữa giấc

B 1 giờ trước; 2 giờ đầu của giấc

C Sau; giữa giấc

D Sau; cuối

E 3-4 giờ sau; 2 giờ đầu của giấc

320 GH tác dụng trên sự tăng trưởng……do gan và thận sản xuất dưới ảnh hưởng của……:

A Cùng với Somatomedine; GRH

B Qua trung gian Somatomedine; GRH

C Qua trung gian Somatomedine; GH

D Qua trung gian Somatostatine; GH

E Qua trung gian Somatostatine; GRH

321 Các hormon vùng dưới đồi đến thuỳ trước tuyến yên bằng cách:

A Khuyếch tán vào mạng mao mạch, rồi theo hệ mạch cửa dưới đồi-yên

B Vận chuyển dọc theo sợi thần kinh

C Bài tiết ở vùng lồi giữa

D Câu A và C đúng

E Tất cả đều sai

322 Các hormon tham gia điều hoà ngược dương tính:

A ACTH, LH, FSH

B ACTH , glucocorticoid, oestrogen

C ACTH, GH, glucocorticoid

D Glucocorticoid, oestrogen

E Tất cả đều đúng

323 Các chất tiếp nhận hormon là những…., mỗi tế bào đích thường có khoảng… receptor

A Protein có trọng lượng phân tử lớn; 2000-100.000

B Protein có trọng lượng phân tử nhỏ; 200 - 1000

Ngày đăng: 05/03/2023, 12:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w