1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đánh giá kiến thức, thực hành của người chăm sóc trẻ mắc sởi và kết quả chăm sóc bệnh nhi sởi tại bệnh viện nhi trung ương

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Evaluation of Knowledge and Practice of Children Caregivers and Results of Treatment in Vietnam National Children’s Hospital
Tác giả Do Thi Thuy Hau, Nguyen Van Lam, Tran Thi Thu Huong, Nguyen Le Chinh, Tran Anh Tung, Tran Thi Duyen
Trường học Vietnam National Children’s Hospital
Chuyên ngành Pediatric Care / Infectious Diseases
Thể loại Research Paper
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 664,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Preliminary data of the biodiversity in the area Vietnam National Children’s Hospital , Vol 4, No 2 (2020) 59 65 59 Research Paper Evaluation of Knowledge and Practice of Children Careers and Results[.]

Trang 1

59

Research Paper Evaluation of Knowledge and Practice

of Children Careers and Results of Treatment

in Vietnam National Children’s Hospital

Do Thi Thuy Hau*, Nguyen Van Lam, Tran Thi Thu Huong, Nguyen Le Chinh, Tran Anh Tung, Tran Thi Duyen

Vietnam National Children's Hospital, 18/879 La Thanh, Dong Da, Hanoi, Vietnam

Received 19 December 2020 Revised 18 March 2020; Accepted 20 April 2020

Abstract Objectives: Assessment of knowledge, practice of caregivers for children with

measles and care results for children with measles at the Department of Infectious Diseases-Vietnam national children’s hospital

Subjects and Methods: The study described pediatric patients with measles and their

caretakers from 1/2019 - 6/2019

Results: Most carers have a major change in the knowledge and practice of children

with measles after being consulted and instructed by nurses.The symptoms showed a sharp decrease at the time of discharge compared to when admitted to the hospital (fever decreased from 92.4% to 4.5%; itching rash decreased from 94.3% to 22.3%, cough decreased86.7% to 13.6%

Conclusion:Most carers have a major change in the knowledge and practice of

children with measles after being consulted and instructed by nurses The symptoms showed a sharp decrease at the time of discharge compared to when admitted to the hospital.

Keywords: Knowledge, practice, care for measles

*

_

* Corresponding author

E-mail address: dothithuyhau@gmail.com

https://doi.org/10.25073/ jprp.v4i2.202

Trang 2

nh i i n th c th c h nh c a n i

ch m s c tr m c s i v t qu ch m s c nh nhi s i

t i nh vi n Nhi run n

ỗ hị húy Hậu* N uyễn V n Lâm rần hị hu H n N uyễn L Chinh

rần Anh ùn rần hị Duyển

Bệnh viện Nhi Trung ương, 18/879 La Thành, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam

Nhận n y 19 tháng 12 n m 2019 Chỉnh sửa n y 18 tháng 3 n m 2020; Chấp nhận đ n n y 20 tháng 4 n m 2020

Tóm tắt

Mục tiêu: nh i i n th c th c h nh c a n i ch m s c tr m c s i v t qu

ch m s c nh nhi m c s i t i hoa ruy n Nhiễm - nh vi n nhi run n

Đối tượng và Phương pháp: N hi n c u m t ti n c u nh nhi t th n đ n 6

tu i đ c ch n đo n m c s i v nh n n i ch m s c nh nhi tron th i ian t 20 9

- 6/2019

Kết quả: Phần lớn n i ch m s c c s thay đ i lớn v i n th c v th c h nh tr

m c s i sau hi đ c c c đi u d ỡn t vấn v h ớn dẫn C c tri u ch n nh đ u i m

m nh t i th i điểm ra vi n so với hi v o vi n (sốt i m t 92 4%xuốn 4 5%; an n a

i m t 94 3% xuốn 22 3% ho i m 86 7% xuốn 3 6%

Kết luận: Ki n th c th c h nh c a n i ch m s c tr t n m nh sau hi đ c c c

đi u d ỡn t vấn v h ớn dẫn C c tri u ch n đ u cho thấy s i m m nh v o th i điểm ra vi n so với hi v o vi n

Từ khóa: Ki n th c th c h nh ch m s c nh s i

1 Đặt vấn đề *

nh s i l nh truy n nhiễm ây

th nh dịch lây qua đ n h hấp do vi rút

s i ây n n M c dù đ c d ph n n

vaccine nh n nh vẫn ch a ho n to n

đ c iểm so t v c thể tử von ron 3

th n đầu n m 20 4 đ hi nhận ần 56.000

ca s i t i 75 quốc ia tron đ c c n ớc c

t l m c cao l Philippin với h n 7.000 ca

m c 69 ca tử von run Quốc với 26.000

ca m c heo ớc t nh c a T ch c y t th

_

* c i li n h

Địa chỉ email: dothithuyhau@gmail.com

https://doi.org/10.25073/ jprp v4i2.202

iới n m 20 6 c ho n 89.780 tr n

h p tử von tr n to n th iới do s i

i Vi t Nam đ n n m 20 4 nh s i

l i ùn ph t tr l i tr ớc s t n đ t i n

v số ca m c v tử von v o d i đ n

nh n n m ần đây nh vi n Nhi run

n l n i đ rất đ n nh nhân nhi m c

s i t nhi u địa ph n chuyển đ n ây

qu t i đ c i t l c n t c ch m s c c ch

ly l rất cần thi t M t tron c c n uy n nhân ây nh s i th nh dịch v nh nhân

v t tuy n l n c c hoa nhi nh vi n trun

n đ l vấn đ nhận th c v m c đ

nh s i c c i n th c n n ch m s c

d ph n s i c a c c m c con m c s i

Trang 3

N hi n c u n m 20 4 đ cho thấy chỉ có

38 2% m c i n th c đún v đ c điểm

chun nh s i tron hi t l n i h n

i t l 55 9% v c i n th c sai l 5 8%

[3] n c n i o d c nân cao i n

th c n n ch m s c tr m c nh s i v

c c i n ph p d ph n s i cho c c c c

m đ n vai tr quan tr n nh m nân cao

h n n đi u trị v p d n c c i n ph p

d ph n nh m t c ch hi u qu nhất

i m t l tử von tr i m n uy c lây

nhiễm cho c n đ n

N o i ra vi c ch m s c tốt cho tr nh

l quan tr n nhất để h n ch tối đa nh n

i n ch n c thể x y ra v vấn đ đ ph

thu c v o i n th c th c h nh c a n i

ch m s c v tr ch nhi m c a nhân vi n y t

đ c i t l đi u d ỡn vi n Hi n nay

n hi n c u v lĩnh v c n y c n ch a đ c

quan tâm đún m c v c n t đ c triển

hai v vậy chún t i ti n h nh n hi n c u

đ t i Đ n n t t n

n m só tr mắ s v t qu

m só n n mắ s t o

Tru ền n m - n v n Nhi Trung

ơn ”

2 Đố t ợn v p ơn p p n ên u

ối t n n hi n c u: nh nhi t

th n đ n 6 tu i đ c ch n đo n m c s i

v nh n n i ch m s c nh nhi t th n 1/2019 - 6 20 9 t i hoa ruy n nhiễm -

nh vi n Nhi Trung n

Ph n ph p n hi n c u m t ti n c u

T êu uẩn ần đo n s i: nh nhi

đ c ch n đo n x c định m c s i n i

ch m s c c a nh nhi m c s i h p t c v

đ n ý tham ia n hi n c u

Số li u đ c xử lý n phần m m thốn SPSS 20.0

3 K t qu

ron th i gian nghiên c u t th n 1/2019 - 6 20 9 c 264 nh nhi v n i

ch m s c đ ti u chu n đ a v o n hi n c u

3.1 Một số đặc điểm dịch tễcủa bệnh nhi (Bảng 3.1)

3.2 Kiến thức, thực hành của người chăm sóc bệnh nhi mắc sởi (Bảng 3.2)

n 3 : u i v iới c a nh nhi s i

Nhóm tuổi

<9 tháng 98 67,1 48 32,9 146 55,3

9 - <18 tháng 45 69,2 20 30,8 65 24,6

18 - <60 tháng 22 68,8 10 31,3 32 12,1

Nhận xét: Tỉ l nam/n xấp xỉ 2/1, < 9 tháng tu i hay g p nhất chi m 55,3%

Trang 4

n 3.2: Ki n th c th c h nh v tu i c a n i ch m s c nh nhi

Tuổi Ki n th c (n=258) Th c hành (n=259)

Ch a đún ún Ch a đún ún

> 30 tuổi n 72 39 70 43

OR (95% CI) 1,55 (1,18 – 2,65) 1,38 (0,82 -2,31)

Nhận xét: Nh m n i ch m s c tr c đ tu i > 30 tu i có ki n th c đún v b nh s i cao h n ấp

1,55 lần so với nh m ≤30 tu i, s khác bi t c ý n hĩa thống kê với p<0,05

n 3.3: Khu v c sốn c a n i ch m s c với i n th c v th c h nh ch m s c tr m c s i

Nơ sống Ki n th c (n=258) Th c hành (n=259)

Ch a đún ún Ch a đún ún

OR (95% CI) 0,66 (0,38 – 1,16) 0,58 (0,33 – 0,98)

Nhận xét: Nh m đối t n ch m s c sống thành thị có t l th c h nh đún l 38 6% cao h n ấp

1,5 lần so với t l 26,7% c a nhóm sống nông thôn, s khác bi t l c ý n hĩa với p<0,05

n 3.4: Vi c đ c ti p cận th n tin với i n th c v th c h nh ch m s c tr m c s i

Đã n e về s i Ki n th c (n=258) Th c hành (n=259)

Ch a đún ún Ch a đún ún

OR (95% CI) 11,1 (1,46 – 83,5) 4,2 (1,21 – 14,4)

Nhận xét: Nh m đối t n ch m s c đ đ c nghe thông tin v b nh s i có t l ki n th c đ t cao h n

gấp 11,1 lần so với nh m ch a t n đ c nghe

Trang 5

3.3 Thay đổi thực hành của NCS sau tư vấn và kết quả chăm sóc của điều dưỡng

n 3.5: hay đ i th c hành c a n i ch m s c sau t vấn

Tắm cho b nh nhân

Lau, nhỏ mắt

V s n mũ

V sinh mi ng

V sinh bộ phận

sinh dục

Nhận x t: Gần nh to n c c tr n h p c th c h nh ch m s c cho tr ị nh ch a đún đối với

c c h nh vi nh : t m cho tr ; lau nhỏ m t; v sinh mũi v v sinh mi n đ u đ c th c h nh đúng và

đún m t phần sau hi đ c t vấn

n 3.6: K t qu ch m s c đi u d ỡn theo th i điểm

Tri u ch ng lâm sàng (n=264) Vào vi n Ra vi n

Trang 6

Dử mắt 225 85,3 35 13,3

Rút lõm lồng ng c 31 11,7 3 1,1

Nhận xét: các tri u ch n đ u cho thấy s gi m m nh vào th i điểm ra vi n so với th i điểm vào vi n

4 n luận

Trong nghiên c u t l b nh nhi nam là

gấp đ i so với số b nh nhi n , s khác bi t

l c ý n hĩa thống kê với p< 0,05 và nó

cho thấy có thể có s khác bi t v m t sinh

h c gi a nam và n đ c bi t là nhóm tr

nhỏ dẫn đ n n uy c nhiễm b nh nhóm

nam l cao h n ây cũn l t qu đ

đ c ch ng minh thông qua nhi u nghiên

c u tr ớc đây tr n th giới và t i Vi t Nam

[4-6]

nh i chun v ki n th c cho thấy

ki n th c c a ph huynh b nh nhi vào ngày

đầu đi u trị t i b nh vi n l ch a tốt Chỉ có

29 8% c c đối t ng có ki n th c đ t tiêu

chu n vào th i điểm này So sánh với

nghiên c u n m 20 0 th t l này tuy là

thấp nh n cao h n t l 5 3% n i ch m

sóc tr có ki n th c đún 7 V o n m

2014, t l này nhóm bà m dân t c t i

tỉnh S n La l h t n đ ng với k t qu

chúng t i thu đ c là 38,2% [3] Nhìn

chung ki n th c c a các bà m có con m c

s i t i Vi t Nam vẫn còn rất h n ch

Có m t số y u tố t c đ n đ n ki n th c

và th c hành c a đối t ng ph huynh trong

nghiên c u C thể là nh n đối t ng trên

30 tu i và sống t i thành thị sẽ có ki n th c

tốt h n nh ng ph huynh d ới 30 tu i hay

sống t i khu v c n n th n ây l đi u dễ

hiểu khi nh n n i lớn tu i h n th ng

có nhi u kinh nghi m cũn nh i n th c

ch m s c con nhỏ h n so với nh n n i

tr và nh n đối t ng sống thành thị sẽ

c c h i ti p xúc với các ngu n thông tin

dễ d n h n so với nh ng ph huynh nông thôn Vi c n i ch m s c c n he thông tin v b nh s i thì ki n th c và th c hành c a h cũn tốt h n rất nhi u so với

n i ch m s c h n c th n tin và ki n

th c Phân tích mối liên quan chỉ áp d ng cho ki n th c và th c hành c a đối t ng khi vào vi n, do ki n th c và th c hành khi

ra vi n c a c c đối t ng là gần nh tuy t đối nên sẽ không có s h c i t

Gần nh to n c c tr ng h p có th c

h nh ch m s c cho tr bị b nh ch a đún đối với c c h nh vi nh : t m cho tr ; lau, nhỏ m t; v sinh mũi v v sinh mi n đ u

đ c th c h nh đún v đún m t phần sau

hi đ c t vấn K t qu ch m s c c c nh nhi đ c ghi l i trong quá trình tr đ c

đi u trị t i b nh vi n, với 11 tri u ch ng

b nh ph bi n có thể g p đ c theo dõi Vào th i điểm mới vào vi n, các tri u

ch ng c a b nh đa phần đ u đ t m c cao,

ph bi n nhất là các tri u ch n nh sốt; ho; phát ban và có dử m t n th i điểm ra

vi n, các tri u ch ng này gi m m nh, c thể chỉ c n 4 5% c c tr ng h p sốt; ban ng a còn 22,3% và ho chỉ c n 3 6% C c tr ng

h p có dử m t là ph bi n nhất khi tr ra

vi n với 58 7% tuy nhi n đây l tri u ch ng

Trang 7

nh và tr hoàn toàn có thể ti p t c đi u trị

ngoài

5 K t luận

- Nh m tu i m c nh ch y u l tr

d ới 8 th n tu i (79 9% l tr nam

cao ấp 2 lần tr n

- N i ch m s c sau hi đ c t vấn

v h ớng dẫn c a đi u d ỡng có s thay đ i

rõ r t v ki n th c và th c hành v ch m

sóc b nh nhân m c s i

- l c a tất c c c tri u ch n đ u

cho thấy s i m m nh v o th i điểm ra

vi n so với tr ớc hi v o vi n ao m: sốt

t 92 4% i m c n 4 5%; ph t an t 94 3%

i m c n 22 3% ho t 86 7 i m c n 3 6%

v dử m t t 85 3% i m c n 3 3% t i th i

điểm ra vi n

T l u t m o

[1] Tran Thuy Hanh, Pham Thi Dan, Hoang Van

Dung et al Assessment of the knowledge,

skills and attitudes of mothers and children

with measles at Bach Mai Hospital in 2014

(in Vietnamese)

[2] Belliniu WJ, RJ, Rota PA, Virology of measles virus Jourmal of infectious diseases 1994;170:15-23

[3] Dang Bich Thuy Knowledge of measles of mothers with children under 5 years old of Thai and H'mong ethnicity in 3 communes of Muong La district, Son La province, 2014 (in Vietnamese)

[4] Dang Thi Ngoc Huyen, Nguyen Van Cuong, Phan Trong Lan et al Epidemiological characteristics of measles in the northern region in the period of 2008-2012, Journal of Preventive Medicine 2014;24(8):157 (in Vietnamese)

[5] Hoang Duc Hanh, Tran Ngoc Ha, Dang Duc Nhu Measles epidemiology in Hanoi in the period of 2008 - 2013 Vietnam Medical Journal2015;429(1):85-88 (in Vietnamese) [6] Vu Thi Minh Phuong Study on clinical epidemiological characteristics of measles in children in 2014 Master thesis, Hanoi Medical University, 27-34 (in Vietnamese) [7] Dinh Thi Diem Thuy, Nguyen Thi Nhi Ha, Truong Thi Thu Van Knowledge of measles prevention in the Department of Infection, Children’s Hospital No.2 20 (in Vietnamese)

Ngày đăng: 05/03/2023, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w