Nếu độ dài AB là một số nguyên thì AB có độ dài là: A... Nội dung Đúng Sai 1/ Số tất cả các giá trị của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra.. 2/ Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số nh
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN TOÁN
A TRẮC NGHIỆM : (5 điểm )
Bài 1: (3,5đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời mà em chọn
Câu 1: Số điểm thi môn toán của 20 học sinh được ghi lại như sau:
a) Số tất cả các giá trị của dấu hiệu là:
A 8 B 9 C 10 D 20
b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A 7 B 8 C 9 D 10
c) Tần số của học sinh có điểm 7 là:
A 4 B 5 C 6 D 7
d) Mốt của dấu hiệu là
A 10 B 6 C 7 D 5
Câu 2 : Giá trị của biểu thức 1 3
5x y tại x = 5 và y = 3 là :
A 0 B -8 C 2 D 1
2 Câu 3 : Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức :
A 3(x2y2) B 2x y2 3xy3 C 4xz( 3) x y2 D 2x + y Câu 4: Tích của hai đơn thức 2xy2 và 3x y z2 3 là:
A 5x y z3 5 B 6x y z3 5 C 5x y z3 5 D 6x y z3 5
Câu 5: Nghiệm của đa thức P(x) = -4x + 3 là:
A 4
3 B
3 4
C 3
4 D
4 3
Câu 6: Cho ABC có AB = 5cm ; AC = 10cm ; BC = 8cm thì:
A B C A B C A B C C B A D B A C
Câu 7: Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây có thể là ba cạnh của một tam giác ?
A 3cm; 1cm ; 2cm B 3cm ; 2cm ; 3cm
C 4cm ; 8cm ; 13cm D 2cm ; 6cm ; 3cm
Câu 8: Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây có thể là ba cạnh của một tam giác vuông ?
C 4cm ; 9cm; 12cm D 6cm ; 8cm ; 10cm
Câu 9: Cho ABC có BC = 1cm; AC = 5cm Nếu độ dài AB là một số nguyên thì AB có
độ dài là:
A 3cm B 4cm C 5cm D 6cm
Câu 10: Cho hình vẽ bên (hình 1) Độ dài x là :
A 12 B 16 (Hình 1)
C 20 D 28
Câu 11: Cho hình 2, biết G là trọng tâm của ABC
Kết quả nào không đúng ?
A 1
2
GM
GA B 2
3
AG
AM ( Hình 2)
C AG 2 D GM 1
x
16 12
G A
Trang 2Nội dung Đúng Sai
1/ Số tất cả các giá trị của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra
2/ Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số nhỏ nhất trong bảng tần số
Bài 3 : ( 1đ) Ghép mỗi số ở cột A với một chữ cái ở cột B bằng cách điền vào chỗ trống ( ) sau
để được một khẳng định đúng ?
1) Điểm cách đều ba đỉnh của
một tam giác là
a) giao điểm của ba đường phân giác của tam giác đó 1 + 2) Trọng tâm của tam giác là b) giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác đó 2+ 3) Trực tâm của tam giác là c) giao điểm của ba đường trung trực của tam giác đó 3+ 4) Điểm cách đều ba cạnh của
một tam giác là
d) giao điểm của ba đường cao của tam giác đó 4+
B TỰ LUẬN : (5điểm)
Bài 1 :(2đ) Cho hai đa thức sau : P(x) = 5x53x4x42x34x2
Q(x) = 2 4 3 2 2 3 1 5
4
x x x x x
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x)
c) Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x)
Bài 3 :(3đ) Cho xOy nhọn, Oz là phân giác của xOy , M là một điểm bất kì thuộc tia Oz ( M
không trùng với O) Qua M vẽ đường thẳng a vuông góc với Ox tại A cắt Oy tại C và vẽ đường
thẳng b vuông góc với Oy tại B cắt Ox tại D
a/ Chứng minh : MB = MA
b/ Chứng minh : BMC = AMD Từ đó suy ra : DMC là tam giác cân tại M
c/ Chứng minh : DM + AM < DC
d/ Chứng minh : OM CD
Trang 3a
z y
x
C
A
M
O
B
D
ĐÁP ÁN
A TRẮC NGHIỆM: (5đ)
Bài 1: (3,5đ) * Câu 1(1đ) mỗi câu 0,25đ
* Câu 2 đến câu 11 (2,5đ) mỗi câu 0,25đ
2 B 3 C 4 D 5 C 6 B 7 B 8 D 9 C 10 C 11 D Bài 2: (0,5đ) ( Mỗi dấu "X điền đúng 0,25đ) "
1 - Đúng ; 2 - Sai
Bài 3: (1đ) ( Mỗi chỗ trống 0,25đ) 1 + c ; 2 + b ; 3 + d ; 4 + a
B TỰ LUẬN: (5đ)
1(2đ)
a) * P(x) = 5x54x42x34x23x
* Q(x) = 5 2 4 2 3 3 2 1
4
b) * P(x) + Q(x) = 4 5 2 4 4 3 7 2 2 1
4
x x x x x
* P(x) – Q(x) = 6 5 6 4 2 4 1
4
x x x x c) * P(0) = 0 vậy x = 0 là nghiệm của P(x)
* Q(0) = 1
4 Vậy x = 0 không là nghiệm của Q(x)
0,25 0,25 0,5 0,5
0,25 0,25
2(3đ)
* Vẽ hình đúng
a) (0,75đ) Lập luận được :
OM là cạnh huyền chung và AOMBOM
nên AOM = BOM (ch - gn)
Suy ra : MA = MB
b) (0,75đ) Lập luận c/m được:
BMC = AMD ( Góc - cạnh -góc)
Suy ra MC = MD ( 2 cạnh tương ứng)
Nên : DMC cân tại M
c) (0,75đ) Lập luận được: DM + MA = CM + MA = CA
Chỉ ra được CA < CD (t/c đường vuông góc và đường xiên )
Từ đó suy ra : DM + MA < DC
d) (0,5đ) Lập luận nêu được : M là trực tâm của COD
=> OM là đường cao thứ ba của tam giác Hay OM CD
0,25
0,25 0,25 0,25 0,5
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25