ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC Kè II MễN TOÁN A.. TRẮC NGHIỆM 3 điểm học sinh làm bài trờn giấy làm bài kiểm tra Cõu 1: Điểm kiểm tra mụn toỏn của 20 học sinh được liệt kờ trong bảng sa
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC Kè II
MễN TOÁN
A TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) ( học sinh làm bài trờn giấy làm bài kiểm tra ) Cõu 1: Điểm kiểm tra mụn toỏn của 20 học sinh được liệt kờ trong bảng sau
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng tr-ớc đáp án đúng
a- Tần số của học sinh điểm 10 là:
b- Mốt của dấu hiệu là
c- Số trung bỡnh cộng là
A 7,55 B 8,25 C 7,82 D.7,65
Cõu 2: Giỏ tri của biểu thức 2 2
3x y 3xy tại x = 1; y = -1 là:
A 10 B -10 C 0 D 20
Cõu 3: Biểu thức nào sau đõy khụng là đơn thức?
Cõu 4: Bậc của đơn thức – x2yz3 là:
Cõu 5: Đơn thức –x2y2 đồng dạng với đơn thức nào sau đõy?
x2y2z
Cõu 6: Bậc của đa thức 2x5 – x4 – 2x5 + 8 là:
A 10 B 5 C 4 D 1
Cõu7: Chọn cõu sai :
a) Gúc ngoài của một tam giỏc lớn hơn gúc trong khụng kề với nú
b) Tam giỏc cú hai cạnh bằng nhau là tam giỏc cõn
c) Tam giỏc vuụng cú một gúc bằng 450
là tam giỏc vuụng cõn
d) Tam giỏc cú một gúc bằng 600
là tam giỏc đều
Cõu 8 Bộ ba số nào sau đõy là độ dài ba cạnh của một tam giỏc vuụng:
A 7cm, 6cm, 12cm ; B 2cm, 3cm, 5cm ;
C 3cm, 4cm, 5cm ; D 2cm, 2cm, 9cm ;
Cõu 9: Cho tam giỏc cõn biết hai cạnh bằng 2cm và 5cm Chu vi của tam giỏc cõn
đú bằng :
A 13cm B 12cm C 9cm D 6,5cm
Cõu 10: ΔABC vuụng tại A; C = 600 chọn cõu SAI
A AB >AC B BC >AC C BC > AB D AC > AB
Trang 2B TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Bài 1:( 1,5điểm ) Cho hai đa thức :
2 2
2 2
5
a) Tính : M + N
b) Tính : M – N
Bài 2:( 1,5điểm ) Cho đa thức P x( ) 3x2 6x3 x x3x2 4x3 7x 4
a ) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức P(x) theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Giá trị x = 0 có phải là nghiệm của đa thức P(x) không ? vì sao?
Bài 3:( 0,5điểm ) Tính giá trị của đa thức sau tại x = -1
x x 3 x5 x7 x101
Bài 4:( 3,5điểm ) Cho ΔMNP vuông tại N, A là trung điểm NP Trên tia đối của tia
AM lấy điểm I sao cho MA = MI Chứng minh rằng:
c) Từ A kẻ AK MP Chứng minh NA > AK ( 0,75điểm )
(vẽ hình đúng : 0,5điểm)
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
A TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
Mỗi câu 0,25 điểm
B TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Bài 1: ( 1,5điểm )
a) M + N
= x2 - 5xy + z2 + 3xy - z2 + 5x2
= (x2 + 5x2) + (-5xy + 3xy) + (z2 - z2) (
0,5điểm )
= 6x2 - 2xy (
0,25điểm )
b) M - N
= (x2 - 5xy + z2 ) - (3xy - z2 + 5x2)
= x2 - 5xy + z2 - 3xy + z2 - 5x2 (
0,25điểm )
= (x2 - 5x2) + (-5xy - 3xy) + (z2 + z2)(
0,25điểm )
= -4x2 - 8xy (
0,25điểm )
Bài 2: ( 1,5điểm )
a)
P x x x x x x x x
= -x3 + 2x2 - 7x -4
- Thu gọn được ghi : 0,5điểm
- Sắp xếp được ghi : 0,25điểm
b) P(0) = -4 do đó x = 0 không phải
là nghiệm của đa thức P(x)
- Tính được P(0) = -4 ghi 0,5điểm
- Kết kuận x = 0 không là nghiệm của đa thức : ghi 0,25điểm
Bài 3: ( 0,5điểm ) Tính giá trị của đa thức sau tại x = -1
Thế x = -1 vào đa thức 3 5 7 101
(-1) +(-1)3 + (-1)5 + + (-1)101 = (-1) + (-1) + + (-1)
= -51
* Học sinh thực hiện đúng ghi : 0,5điểm
Bài 4: Hình vẽ đúng : ( 0,5điểm )
K
I
N
xét ΔMNA =ΔIPA có:
NA= NP (gt) ( 0,25điểm )
NAM = PAI (đđ) ( 0,25điểm )
AM = AI ( 0,25điểm )
Do đó ΔMNA =ΔIPA (c-g-c) ( 0,25điểm )
b) Chứng minh MN // PI:
ΔMNA =ΔIPA => MNA = IPA ( 0,25điểm )
Vì MNA ; IPA ở vị trí so le trong
và bằng nhau nên MN//PI ( 0,25điểm )
c) Chứng minh NA > AK
ΔAKP vuông tại K có AP là cạnh huyền
Do đó AP > AK ( 0,25điểm )
AP =NA (ΔMNA =ΔIPA ) ( 0,25điểm )
=> NA > AK ( 0,25điểm )
d) Chứng minh: NMA > AMP
Có MN = PI (ΔMNA =ΔIPA )
Trang 4MN < MP ( đường vuông góc nhỏ hơn đường xiên)
=> PI < MP ( 0,25điểm )
ΔMPI có MP > PI nên AIP > AMP (quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác)
AIP = NMA (ΔMNA =ΔIPA ) ( 0,25điểm )
Do đó NMA > AMP ( 0,25điểm )