1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 7 ĐỀ 8 doc

3 530 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Chất Lượng Học Kì II Môn Toán Lớp 7 Đề 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 350,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài cạnh AC Câu 5:2,5điểm Cho tam giác ABC vuông tại A.. Tia phân giác của  ABC cắt AC tại D.. a Chứng minh: AD = DH b So sánh độ dài AD và DC c Chứng minh tam giác KBC là tam g

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC Kè II

MễN TOÁN

Câu 1:(2điểm) Điểm tra tiết môn toán của học sinh lớp 7A đ-ợc ghi lại trong bảng sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b) Lập bảng tần số và nhận xét

c) Tính số trung bình cộng

Câu 2:(1điểm)

a) Thu gọn và tìm bậc của đơn thức: 2xy(1

2x

2

yz) b) Tìm nghiệm của đa thức: (x - 1)(x + 2)

Câu 3:(2,5điểm) Cho hai đa thức:

P(x) = x5

- 2x3

+ 5x4

- 7x + x3

- 1 2

2x + 1 Q(x) = 5x4 - 2x5 + x2 -2x3 + 3x2 - 1

4 a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo thứ tự giảm dần của biến

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)

Câu 4:(1điểm) Cho ABC có A = 900, AB = 6cm; BC = 10cm Tính độ dài cạnh AC

Câu 5:(2,5điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của  ABC cắt AC tại D Từ D kẻ

DH vuông góc với BC tại H và DH cắt AB tại K

a) Chứng minh: AD = DH

b) So sánh độ dài AD và DC

c) Chứng minh tam giác KBC là tam giác cân

Câu 6:(1 điểm)

a) Cho đa thức: P(x) = 5x3

+ 2x4

- x2

+ 3x2

- x3

- x4

+ 1 - 4x3

Chứng minh rằng đa thức P(x) không có nghiệm

b) Tìm các giá trị nguyên của biến để giá trị của biểu thức là số nguyên:

A = 4 4

2

x x

Trang 2

ĐÁP ÁN

1

a) Dấu hiệu : Điểm tra tiết môn toán của học sinh lớp 7A

có 30 giá trị

b) Bảng tần số

nhận xét đúng

c)X = 1.1 2.2 3.1 4.2 5.5 6.4 7.4 8.5 9.4 10.2

30

        

= 6,3

0,5 điểm

0,75 điểm 0,75 điểm

2 a) 2xy(

1

2x

2

yz) = (2 1

2)(xy)( x

2

yz) = x3y2z có bậc là 6 b) tìm đ-ợc nghiệm x = 1 ; x = -2

0,5 điểm 0,5điểm

3

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo thứ tự giảm dần của biến

P(x) = x5

+ 5x4

- x3

- 1 2

2x - 7x + 1 Q(x) = - 2x5

+ 5x4

- 2x3

+ 4x2

- 1 4 b) P(x) = x5 + 5x4 - x3 - 1 2

2x - 7x + 1 Q(x) = - 2x5

+ 5x4

- 2x3

+ 4x2

- 1 4 P(x) +Q(x) = -x5 + 10x4 - 3x3 + 7

2x

2

- 7x + 3

4 P(x) = x5

+ 5x4

- x3

- 1 2

2x - 7x + 1 Q(x) = - 2x5

+ 5x4

- 2x3

+ 4x2

- 1 4 P(x) - Q(x) = 3x5 + x3 - 9

2x

2

- 7x + 5

4

0,25 điểm 0,25 điểm

1 điểm

1điểm

4 Xét ABC vuông tại A

Vẽ hình và ghi GT + KL đúng

K

H

B

A

a)Xét ADB và  HDB có:

0,5 điểm

Trang 3

5

90

BD: cạnh chung

ABDHBD (gt)

Do đó  ADB =  HDB (cạnh huyền - góc nhọn)

 AD = DH ( hai cạnh t-ơng ứng)

b) Xét DHC vuông tại H suy ra DH < DC (quan hệ giữa góc và cạnh đối

diện)

Mà: AD = DH (cmt)

Nên: AD < DC (đpcm)

c) Xét  ADK và  HDC có:

90

AD = DH (theo câu a)

ADKHDK (đối đỉnh)

Do đó: ADK = HDC (g.c.g)

 AK = HC (hai cạnh t-ơng ứng) (1)

Vì điểm A nằm giữa K và B nên BK = AB + AK (2)

điểm H nằm giữa B và C nên BC = BH + HC (3)

Mặt khác: BA = BH (( câu a )do ADB HDB) (4)

Từ (1),(2)(3) và (4)ta có BK = BC

Xét  KBC có BK = BC   KBC cân tai B

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm

6

a) P(x) = 5x3

+ 2x4

- x2

+ 3x2

- x3

- x4

+ 1 - 4x3

= (2x4

- x4

) +(5x3

- x3

- 4x3

) + (- x2

+ 3x2

) +1 = x4

+ 2x2

+ 1 Vì x4 0 với mọi x

2

2x 0 với mọi x

4 2

P x x x

    > 0 với mọi x

P(x) không có nghiệm

        

Để A là số nguyên thì 4

2

x là số nguyên

 4 x - 2 hay x - 2  Ư(4) = {-4 ; -2; -1; 1; 2; 4}

tìm đ-ợc x  {- 2; 0 ; 1 ; 3; 4; 6}

0,25 điểm

0,25điểm 0,25 điểm

0,25điểm

Ngày đăng: 02/04/2014, 01:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w