1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Từ vựng bài 31

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ vựng bài 31
Trường học Đại học Ngoại ngữ Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Nhật
Thể loại Từ vựng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 203,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STT Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa 1 [しきが~]はじまります [式が~]始まります THỨC THỦY bắt đầu [buổi lễ ~] 2 つづけます 続けます TỤC tiếp tục 3 みつけます 見つけます KIẾN tìm, tìm thấy 4 [しけんを~]う[.]

Trang 1

STT Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa

1 [しきが~]はじまります [式が~]始まります THỨC THỦY bắt đầu [buổi lễ ~]

4 [しけんを~]うけます [試験を~]受けます THÍ NGHIỆM

THỤ/THỌ thi [kỳ thi]

5 [だいがくに~]

にゅうがくします [大学に~]入学します ĐẠI HỌC NHẬP HỌC nhập học, vào [(trường) đại

học]

6 [だいがくを~]そつぎょうします [大学を~]卒業します ĐẠI HỌC TỐT NGHIỆP tốt nghiệp [(trường) đại

học]

7 [かいぎに~]

しゅっせきします [会議に~]出席します HỘI NGHỊ XUẤT TỊCH tham dự, tham gia [cuộc

họp]

8 きゅうけいします 休憩します HƯU KHẾ nghỉ, giải lao

11 てんらんかい 展覧会 TRIỂN LÃM HỘI triển lãm

12 けっこんしき 結婚式 KẾT HÔN THỨC lễ cưới, đám cưới

13 [お]そうしき [お]葬式 TÁNG THỨC lễ tang, đám tang

18 だいがくいん 大学院 ĐẠI HỌC VIỆN cao học, sở giáo dục trên

đại học

19 どうぶつえん 動物園 ĐỘNG VẬT VIÊN vườn thú, vườn bách thú

TỪ VỰNG N4 BÀI 31 BẢN KANJI

Trang 2

24 ずっと suốt, liền

người Tây Ban Nha

VIÊN Công viên Ueno (ở Tokyo)

29 ふつうの 普通の PHỔ THÔNG thường, thông thường

32 えいがかん 映画館 ẢNH HỌA QUÁN rạp chiếu phim

nhận được

37 こどもたち 子供たち TỬ CUNG trẻ em, trẻ con

39 せかいじゅう 世界中 THẾ GIỚI TRUNG khắp thế giới

Ngày đăng: 27/02/2023, 23:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN