STT Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa 1 [パンが~] うれます [パンが~] 売れます MẠI bán chạy, đƣợc bán [bánh mì ~] 2 おどります 踊ります DŨNG nhảy, khiêu vũ 3 かみます nhai 4 えらびます 選びます TUYỂN chọn 5[.]
Trang 1STT Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa
1 [パンが~] うれます [パンが~] 売れます MẠI bán chạy, đƣợc bán [bánh mì ~]
4 えらびます 選びます TUYỂN chọn
6 [だいがくに~]
かよいます
[大学に~]通います
9 ねっしん[な] 熱心[な] NHIỆT TÂM nhiệt tâm, nhiệt tình, hết lòng
16 [がくせいに]にんき
があります
[がくせいに]人気が あります NHÂN KHÍ sự hâm mộ, đƣợc [sinh viên]
TỪ VỰNG N4 BẢN KANJI
Trang 221 しなもの 品物 PHẨM VẬT hàng hóa, mặt hàng
hình)
27 しょうせつ 小説 TIỂU THUYẾT tiểu thuyết
28 しょうせつか 小説家 TIỂU THUYẾT GIA tiểu thuyết gia, nhà văn
30 かんりにん 管理人 QUẢN LÝ NHÂN người quản lý
32 むすこさん 息子さん TỨC TỬ con trai (dùng cho người khác)
34 むすめさん 娘さん NƯƠNG con gái (dùng cho người khác)
36 しょうらい 将来 TƯƠNG LAI tương lai
41 [ちょっと]おねがいが
あるんですが。
[ちょっと]お願いがあ るんですが。 NGUYỆN
Tôi có (chút) việc muốn nhờ anh/ chị
Trang 343 おしゃべりします nói chuyện, tán chuyện
47 たいいくかん 体育館 THỂ DỤC QUÁN nhà tập, nhà thi đấu thể thao