1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Từ vựng bài 28

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ vựng bài 28
Trường học Đại Học Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Nhật
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản N/A
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 249,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STT Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa 1 [パンが~] うれます [パンが~] 売れます MẠI bán chạy, đƣợc bán [bánh mì ~] 2 おどります 踊ります DŨNG nhảy, khiêu vũ 3 かみます nhai 4 えらびます 選びます TUYỂN chọn 5[.]

Trang 1

STT Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa

1 [パンが~] うれます [パンが~] 売れます MẠI bán chạy, đƣợc bán [bánh mì ~]

4 えらびます    選びます    TUYỂN chọn

6 [だいがくに~]

かよいます

[大学に~]通います 

9 ねっしん[な] 熱心[な] NHIỆT TÂM nhiệt tâm, nhiệt tình, hết lòng

16 [がくせいに]にんき

があります   

[がくせいに]人気が あります    NHÂN KHÍ sự hâm mộ, đƣợc [sinh viên]

TỪ VỰNG N4 BẢN KANJI

Trang 2

21 しなもの 品物    PHẨM VẬT hàng hóa, mặt hàng

hình)

27 しょうせつ 小説 TIỂU THUYẾT tiểu thuyết

28 しょうせつか 小説家 TIỂU THUYẾT GIA tiểu thuyết gia, nhà văn

30 かんりにん 管理人 QUẢN LÝ NHÂN người quản lý

32 むすこさん 息子さん TỨC TỬ con trai (dùng cho người khác)

34 むすめさん 娘さん NƯƠNG con gái (dùng cho người khác)

36 しょうらい    将来 TƯƠNG LAI tương lai

41 [ちょっと]おねがいが

あるんですが。

[ちょっと]お願いがあ るんですが。    NGUYỆN

Tôi có (chút) việc muốn nhờ anh/ chị

Trang 3

43 おしゃべりします nói chuyện, tán chuyện

47 たいいくかん 体育館 THỂ DỤC QUÁN nhà tập, nhà thi đấu thể thao

Ngày đăng: 27/02/2023, 23:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN