1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Từ Vựng Bài 26 (1).Pdf

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ Vựng Bài 26 (1)
Trường học Đại học Ngoại ngữ Tokyo
Chuyên ngành Tiếng Nhật
Thể loại Từ vựng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Tokyo
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 271,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STT Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa 1 みます 見ます, 診ます KIẾN, CHẨN xem, khám bệnh 2 さがします 探します,捜します THÁM、SƯU tìm, tìm kiếm 3 [じかんに~] おくれます [時間に~]遅れます THỜI GIAN TRÌ chậm,[.]

Trang 1

STT Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa

1 みます 見ます, 診ます KIẾN, CHẨN xem, khám bệnh

2 さがします 探します,捜します THÁM、SƯU tìm, tìm kiếm

3 [じかんに~]

おくれます [時間に~]遅れます THỜI GIAN TRÌ

chậm, muộn [cuộc hẹn,v.v.]

さんかします

[パーティーに~]参

6 もうしこみます    申し込みます THÂN VÀO đăng ký

7 つごうが いい 都合が いい    ĐÔ HỢP có thời gian, thuận tiện

8 つごうが わるい 都合が 悪い ĐÔ HỢP ÁC không có thời gian, bận,

không thuận tiện

9 きぶんがいい    気分がいい KHÍ PHÂN cảm thấy tốt, cảm thấy

khỏe

10 きぶんがわるい 気分が悪い KHÍ PHÂN ÁC cảm thấy không tốt, cảm

thấy mệt

11 しんぶんしゃ 新聞社 TÂN VĂN XÃ công ty phát hành báo, tòa

soạn báo

12 じゅうどう 柔道 NHU ĐẠO Judo (nhu đạo)

13 うんどうかい 運動会   VẬN ĐỘNG HỘI hội thi thể thao

14 ばしょ 場所 TRƯỜNG SỞ địa điểm

15 ボランティア tình nguyện viên

16 ~べん ~弁 BIỆN tiếng ~, giọng ~

17 こんど 今度 KIM ĐỘ lần tới

18 ずいぶん    khá, tương đối

19 ちょくせつ 直接 TRỰC TIẾP trực tiếp

TỪ VỰNG N4 BẢN KANJI

Trang 2

21 どこでも ở đâu cũng

23 なんでも 何でも HÀ cái gì cũng

25 そんな~ ~ như thế đó (gần người nghe)

26 あんな~    ~ như thế kia (xa cả người nói và người nghe)

27 NHK

Nippon Hoso Kyokai (hãng phát thanh truyền hình)

28 こどものひ こどもの日 NHẬT ngày trẻ em

29 エドヤストア tên một cửa hàng (giả tưởng)

30 [にもつが~]

かたづきます

[荷物が~]

片付きます

HÀ VẬTPHIẾN PHÓ

được dọn dẹp ngăn nắp, gọn gàng [đồ đạc ~]

32 だします [ごみを~] 出します XUẤT đổ, để [rác]

33 もえます [ごみが~]

34 げっ・すい・きん    月・水・金 NGUYỆT THỦY KIM thứ hai, thứ tư, thứ sáu

35 おきば 置き場 TRÍ TRƯỜNG nơi để

36 よこ 横 HOÀNH bên cạnh

37 びん 瓶 BÌNH cái chai

38 かん 缶 PHẪU cái lon, hộp kim loại

39 「お」ゆ [お]湯    THANG nước nóng

41 ~がいしゃ ~会社    HỘI XÃ công ty ~

Trang 3

42 れんらくします 連絡します    LIÊN LẠC liên lạc

43 こまったなあ。 困ったなあ KHỐN Làm thế nào đây!/ căng

quá nhỉ!/ gay quá!

44 でんしメール 電子メール ĐIỆN TỬ thư điện tử, e-mail

45 うちゅう 宇宙  VŨ TRỤ vũ trụ

47 うちゅうせん    宇宙船    VŨ TRỤ THUYỀN tàu vũ trụ

48 べつの    別の BIỆT BIỆT

49 うちゅうひこうし    宇宙飛行士 VŨ TRỤ PHI HÀNH SĨ nhà du hành vũ trụ

50 どいたかお 土井隆雄 THỔ TỈNH LONG HÙNG nhà du hành vũ trụ người Nhật (1954- )

Ngày đăng: 27/02/2023, 14:13