STT Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa 1 はります dán, dán lên 2 かけます 掛けます QUẢI treo 3 かざります 飾ります SỨC trang trí 4 ならべます 並べます TỊNH xếp thành hàng 5 うえます 植えます THỰC trồng (cây)[.]
Trang 1STT Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa
ban đầu
khác)
quảng cáo
TỪ VỰNG N4 BÀI 30 BẢN KANJI
Trang 226 にんぎょう 人形 NHÂN HÌNH con búp bê, con rối
gốc
vả./cám ơn anh/chị
ますか
なにかご希望があり
quá nhỉ
Trang 353 いや「な」 嫌[な] HIỀM chán, ghét, không chấp
nhận đƣợc
nhƣ vậy thì