1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Từ vựng bài 29

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ Vựng Bài 29
Trường học Trường Đại Học Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Nhật
Thể loại Từ Vựng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 202,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STT Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa 1 [ドアが~]あきます [ドアが~]開きます KHAI mở [cửa ~] 2 [ドアが~]しまります [ドアが~]閉まります BẾ đóng [cửa ~] 3 [でんきが~] つきます [電気が~] ĐIỆN KHÍ sáng [điệ[.]

Trang 1

STT Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa

1 [ドアが~]あきます [ドアが~]開きます KHAI mở [cửa ~]

2 [ドアが~]しまります [ドアが~]閉まります BẾ đóng [cửa ~]

3 [でんきが~] つきます [電気が~] ĐIỆN KHÍ sáng [điện ~]

4 [でんきが~]きえます [電気が~]消えます ĐIỆN KHÍ TIÊU tắt [điện ~]

5 [みちが~]こみます [道が~]込みます ĐẠO VÀO đông, tắc [đường ~]

6 [みちが~] すきます [道が~] ĐẠO vắng, thoáng [đường

~]

7 [いすが~]こわれます [いすが~]壊れます HOẠI hỏng [cái ghế bị ~]

8 [コップが~]われます [コップが~] 割れま

9 [きが~] おれます [木が~]折れます MỘC TRIẾT gãy [cái cây bị ~]

10 [かみが~]やぶれます [紙が~]破れます CHỈ PHÁ rách [tờ giấy bị ~]

11 [ふくが~]よごれます [服が~]汚れます PHỤC Ô bẩn [quần áo bị ~]

12 [ポケットが~]つきます [ポケットが~]付きま

có, có gắn, có kèm theo [túi]

13 [ボタンが~]はずれます [ボタンが~]外れます NGOẠI tuột, bung [cái cúc bị

~]

14 [エレベーターが~]とまります

[エレベーターが~]止

17 [かぎが~]かかります [かぎが~]掛かります QUẢI khóa [chìa khóa ~]

TỪ VỰNG N4 BÀI 29 BẢN KANJI

Trang 2

25 えきいん 駅員 DỊCH VIÊN nhân viên nhà ga

đây

khoảng như thế này

29 おさきにどうぞ。 お先にどうぞ。 TIÊN Xin mời anh/chị đi

trước

31 いまのでんしゃ 今の電車 KIM ĐIỆN XA đoàn tàu vừa rồi

(pocket)

35 おぼえていません 覚えていません。 GIÁC Tôi không nhớ

36 あみだな 網棚 VÕNG BẰNG giá lưới, giá hành lý

(trên tàu)

Tokyo

47 さんのみや 三宮 TAM CUNG tên một địa điểm ở

Kobe

Ngày đăng: 27/02/2023, 23:05

w