để thiết đãi Hiểu biết khách hàng là vấn đề then chốt cho mọi giải pháp tối ưu… …“ Bằng cách nào để có thể hiểu biết được khách hàng?’… Tâm lý học Xã hội học Triết học Kinh tế học … Ngư
Trang 1PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG
NGƯỜI MUA HÀNG VÀ HÀNH VI
CỦA NGƯỜI MUA
GV: Ths Bùi Thị Bích Liên
"Mèo đen mời khách"
Mèo đen mời sơn dương đến nhà dùng bữa Sơn dương khoái lắm, bèn vác bụng rỗng đến chỗ mèo đen Mèo đen
đã chuẩn bị một bữa ăn thật thịnh soạn: nào là thịt chuột nướng, da chuột chiên xì dầu, đầu chuột chiên dòn, chân chuột nướng để thiết đãi
Hiểu biết khách hàng là vấn đề then chốt cho
mọi giải pháp tối ưu…
…“ Bằng cách nào để có thể hiểu biết được khách hàng?’…
Tâm lý học
Xã hội học
Triết học
Kinh tế học
…
Người tiêu dùng
CON NGƯỜI
Người làm Marketing sẽ tập trung vào hai câu hỏi sau:
+ Những đặc điểm của người mua, và các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi mua sắm?
+ Người mua thông qua quyết định mua sắm như thế nào?
1 Mô hình hành vi của người tiêu dùng
Trang 21 Mô hình hành vi mua của NTD
1.1 Khái quát về thị trường NTD
Thị trường người tiêu dùng
bao gồm các cá nhân, các hộ
tiêu dùng mua hàng hóa hay
dịch vụ cho mục đích tiêu
dùng cá nhân
Philip Kotler
5
1 Mô hình hành vi mua của NTD 1.1 Khái quát về thị trường NTD
Đặc trưng cơ bản của thị trường NTD:
6
Hành vi người tiêu dùng là những phản ứng mà
các cá nhân biểu lộ trong quá trình đưa ra quyết
định mua sản phẩm hay dịch vụ
quá trình
trước trong sau
khi mua
1 Mô hình hành vi mua của NTD
1.2 Định nghĩa hành vi mua của NTD
" Hộp đen"
ý thức của NTD
Những yếu tố
1.3 Mô hình hành vi người tiêu dùng
1 Mô hình hành vi mua của NTD
Trang 3Theo các em những yếu tố nào sẽ tác
động đến hành vi mua hàng của
khách hàng? Cho ví dụ
1.3 Mô hình hành vi người tiêu dùng
1 Mô hình hành vi mua của NTD
Các nhân tố kích thích
Marketing Môi trường
“Hộp đen” ý thức của NTD
Các đặc tính của NTD
(Tiếp nhận
và phản ứng đáp lại ntn?)
Quá trình quyết định mua
(Xuất hiện ước muốn, tìm thông tin, mua sắm, tiêu dùng
và cảm nhận khi dùng SP)
Những phản ứng của NTD
- Lựa chọn sản phẩm
- Lựa chọn nhãn hiệu
- Lựa chọn nơi mua
- Lựa chọn khối lượng mua
10
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HÀNH
VI MUA CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Trang 4- Nike đã phải thu hồi 38,000 đôi giày có chữ “AIR”
trong logo của nó
Chuẩn mực văn hóa
của các quốc gia Hồi Giáo Coi thường phụ nữ và
vẻ đẹp cơ thể…
1.3.1 YẾU TỐ …
1.3.2 YẾU TỐ …
1 Cộng đồng
2 Tầng lớp xã hội
3 Gia đình
1.3.3 YẾU TỐ …
Tuổi và Chu kỳ sống của cá nhân
Nghề nghiệp và điều kiện kinh tế
Lối sống: năng động, truyền thống
Tư cách và nhận thức cá nhân
1.3.4 YẾU TỐ …
Các chọn lựa mua hàng của người tiêu dùng bị ảnh hưởng bởi 5 yếu tố tâm lý chính:
◦ Động cơ (Motivation) xuất phát từ nhu cầu bản thân
◦ Nhận thức (Perception): quá trình chọn lọc, sắp xếp và diễn giải các thông tin có được
◦ Ghi nhớ (memorizing): dùng slogan, biểu tương, tổ chức
sự kiện
◦ Học hỏi (Learning): thay đổi hành vi từ kinh nghiệm
◦ Niềm tin và thái độ (Beliefs and attitudes) hình thành từ quá trình học hỏi, Vd: Honda thâm nhập vào thị trường
Trang 5 Động cơ thực dụng -> “giá trị thực tế của sản phẩm”
Động cơ chạy theo cái mới -> “thời thượng, mốt”
Động cơ chạy theo cái đẹp -> kiểu dáng, nghệ thuật
Động cơ mua hàng giá rẻ -> “hàng hạ giá, siêu khuyến mãi”
Động cơ muốn làm người nổi bật, khác biệt -> “hàng độc”
Động cơ phô trương -> “Nhãn hiệu nổi tiếng”
Động cơ hiếu thắng ->“Nhãn hiệu nổi tiếng”
Động cơ thỏa mãn sự đam mê hay thị hiếu riêng -> “Nhãn
hiệu đam mê”
üCÁC LOẠI ĐỘNG CƠ MUA HÀNG THƯỜNG GẶP
17
1.3.4 Yếu tố tâm lý
Ø Động cơ
* Lý thuyết của Abraham Maslow
Nhu cầu sinh lý (ăn uống,….)
Nhu cầu an toàn (muốn được bảo vệ, được yên ổn…)
Nhu cầu được tôn trọng (thành đạt, uy tín, danh tiếng) Nhu cầu xã hội (tình cảm, tình bạn, đức tin)
Tự khẳng định mình
18
Trang 6Học hỏi
Là kết quả của tiến trình xử lý thông
tin
VD: mỹ phẩm, dầu gội đầu, nội thất
VD: Trung Nguyên
1.3.4 Yếu tố …
ØNiềm tin và thái độ
22
- Thái độ là quá trình kết hợp chặt chẽ giữa động cơ, cảm xúc, nhận thức và tư duy dưới sự tác động của các yếu tố môi trường
2 Các kiểu hành vi mua sắm Người tiêu dùng có hành vi mua sắm phức tạp khi họ thamHÀNH VI MUA SẮM
gia nhiều vào việc mua sắm và ý thức rõ những khác biệt lớn giữa các nhãn hiệu.
◦ VD: laptop, motobikes
◦ => Tư vấn, nêu bật điểm khác biệt, sự ưu việt của sản phẩm
Hành vi mua sắm đảm bảo hài hòa: Đôi khi người tiêu dùng
tham gia nhiều vào việc mua sắm, nhưng thấy các nhãn hiệu không khác nhau nhiều lắm Phải tham gia nhiều cũng chỉ là vì món hàng đó đắt tiền, ít khi mua và có nhiều rủi ro Trong trường hợp này, người mua sẽ đi vòng quanh để xem có những
gì đang bán, nhưng rồi mua khá nhanh gọn, bởi vì sự khác biệt giữa các nhãn hiệu không rõ rệt lắm.
◦ VD: sản phẩm mỹ phẩm, thực phẩm
◦ => Cung cấp niềm tin (cho thử)
Trang 7 Hành vi mua sắm thông thường: Nhiều sản phẩm được mua
trong điều kiện ít có sự tham gia của người tiêu dùng và không
có sự khác nhau lớn giữa các nhãn hiệu Người tiêu dùng ít phải
bận tâm đối với loại sản phẩm này Họ đến cửa hàng và mua
một nhãn hiệu bắt gặp
◦ VD: nước chấm
◦ => khuyến mãi, quảng cáo
Hành vi mua sắm tìm kiếm sự đa dạng: Một số tình huống
mua sắm có đặc điểm là người tiêu dùng ít để ý, nhưng các nhãn
hiệu khác nhau rất nhiều Trong trường hợp này, ta thường thấy
người tiêu dùng thay đổi nhãn hiệu rất nhiều lần
◦ VD: thời trang
=> gia tăng sự có mặt của sản phẩm trên thị trường
3 Những giai đoạn của quá trình thông qua quyết định mua sắm
QUÁ TRÌNH QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM
Giai đoạn 1: Nhận thức nhu cầu
Nhận biết nhu cầu được thể hiện qua 2 hình thái
- Nhu cầu “thay thế cái cũ”: cần một sp, dịch vụ mới cho 1 nhu cầu hiện hữu (tồn tại lâu nay) è Nhu cầu chọn lựa (Selective needs)
- Nhu cầu “về cái hoàn toàn toàn mới”: cần một sp, dịch cụ
nhằm thỏa mãn trạng thái nhu cầu vừa mới xuất hiện (chưa tồn tại trước đây) è Nhu cầu cơ bản (Primary needs)
3.2 Quá trình quyết định mua của NTD
(1) Nhận biết nhu cầu
Trang 8Câu hỏi
Cho biết nhu cầu của bạn khi mua các
sản phẩm sau đây?
◦ 1 chiếc xe đạp
◦ Vé xem phim
◦ Đi du lịch
QUÁ TRÌNH QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM
Giai đoạn 2: Tìm hiểu sản phẩm và những thông tin liên quan
3.2 Quá trình quyết định mua của NTD
(2) Tìm kiếm thông tin
• Nguồn thông tin cá nhân >>> Gia đình, bạn bè, người
quen,…
• Nguồn thông tin độc lập >>> Các tổ chức chuyên làm
nghiên cứu
• Nguồn thông tin Marketing>>> nhân viên sale, quảng
cáo
• Nguồn thông tin trí nhớ và kinh nghiệm >>> Tiếp xúc,
dùng thử
QUÁ TRÌNH QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM
Giai đoạn 3: So sánh các sản phẩm thuộc các nhãn hiệu khác nhau
Trang 92
(3) Đánh giá
các lựa chọn
Thuộc tính của sản phẩm
(Chất lượng, giá cả, nơi xuất xứ, )
Nhãn hiệu
Những thuộc tính NTD quan tâm
(Dựa trên những mong muốn đang tìm kiếm)
3.2 Quá trình quyết định mua của NTD QUÁ TRÌNH QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM
Giai đoạn 4: Mua sản phẩm
-Các nhân tố tác động:
- Môi trường vật chất: Trung tâm thuơng mại
- Môi trường xã hội: chợ bến thành
- Bối cảnh thời gian
- Nhiệm vụ mua sắm: mua cho ai?
- Trạng thái: du lịch
So sánh giữa Trung tâm thương mại,
siêu thị và cửa hàng tiện lợi?
Ý định mua
(Nhãn hiệu, sản phẩm mong muốn nhất)
Thái độ của người khác
Tình huống bất ngờ
Quyết định mua
3.2 Quá trình quyết định mua của NTD
(4)
Trang 10QUÁ TRÌNH QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM
Giai đoạn 5: Đánh giá sản phẩm sau khi sử dụng
Sau khi người tiêu dùng mua và sử dụng sản phẩm, bản thân
người tiêu dùng sẽ tự cảm nhận và đánh giá sản phẩm
Họ thường đánh giá sản phẩm qua nhiều khía cạnh như chất
lượng & tính năng sản phẩm, thái độ phục vụ của nhân viên, các
dịch vụ hậu mãi, bảo hành, giao hàng
38
Mức chênh lệch
Thỏa mãn Không thỏa mãn
3.2 Quá trình quyết định mua của NTD
(5) Hành vi sau khi mua
Problem recognition (Nhận ra nhu cầu)
Information search (Tìm kiếm thông tin)
Evaluation of alternatives (Xem xét các lựa chọn)
Purchase decision (Quyết định mua)
Post purchase behavior
BUYING DECISION PROCESS
(QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QUYẾT ĐỊNH MUA HÀNG)
Tác động nội tại
Tác động bên ngoài
Nguồn tt cá nhân
Nguồn tt từ tiếp thị
Nguồn tt đại chúng
Kinh nghiệm bản thân
So sánh các giá trị, đặc
tính, giá cả và so sánh lợi
ích của sản phẩm
Thái độ của người khác
Các yếu tố bất ngờ
Thái độ (thỏa mãn?)
Hành động (sử dụng, vứt bỏ,
Marketing
PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG CÁC DOANH NGHIỆP VÀ HÀNH VI MUA SẮM CỦA
DOANH NGHIỆP
Trang 111 Giới thiệu
Thị trường các doanh nghiệp bao gồm các cá
nhân và tổ chức mua hàng để phục vụ những
mục đích sản xuất tiếp, bán lại hay phân phối lại
Ít người mua hơn
◦ Người mua ít nhưng có quy mô lớn hơn
◦ Quan hệ chặt chẽ giữa người cung ứng và khách
hàng
◦ Người mua tập trung theo vùng địa lý
Nhu cầu phát sinh
Nhu cầu không co giãn
Người đi mua hàng là người chuyên nghiệp
Nhiều người ảnh hưởng đến việc mua hàng:
◦ Người sử dụng
◦ Người ảnh hưởng
◦ Người mua
◦ Người quyết định
◦ Người bảo vệ
Thị trường các doanh nghiệp có một số đặc điểm
trái ngược hẳn với thị trường người tiêu dùng. 2 Phân loại các ảnh hưởng khác nhau đến những người mua tư liệu sản xuất
Các yếu tố môi trường
Các yếu tố tổ chức
Những yếu tố quan hệ
Những yếu tố cá nhân
Trang 123 Đ ặc điểm và hành vi khách hàng
Khách hàng chủ động:
◦ Đặc điểm: tỏ vẻ quan tâm, vui vẻ, xởi lởi
◦ Giao tiếp: cởi mở nhưng ít nói, nghe nhiều để thuyết
phục
Khách hàng đa nghi:
◦ Đặc điểm: không đồng ý, hay nghi ngờ, so sánh
◦ Giao tiếp: tự tin, nói ít và bình thản
Khách hàng lịch sự:
◦ Đặc điểm: dễ chịu, tươi cười, tế nhị
◦ Giao tiếp: lịch sự, chân thành, không dùng tiểu sảo,
◦ Giao tiếp: phải nhanh nhẹn, giữ lời, không nhân nhượng
Khách hàng kỹ tính :
◦ Đặc điểm: phân tích kỹ, quan tâm chi tiết, hỏi nhiều
◦ Giao tiếp: khách hàng trung thành, trả lời chi tiết khi được hỏi, hết sức kiên nhẫn và hướng khách hàng ra quyết định
Khách hàng hách dịch:
◦ Đặc điểm: thích dạy đời, ra lệnh, khó tính
◦ Giao tiếp: khiêm nhường và tâng bốc khách, hỗ trợ nhiệt tình, chú trọng kết quả và không giải thích dài dòng
Trang 13 Khách hàng nhút nhát:
◦ Đặc điểm: Né tránh, sợ bị lừa, không dám quyết định
◦ Giao tiếp: ân cần, tận tình tiếp cận theo kiểu xoắn ốc
Khách hàng nóng tính:
◦ Đặc điểm: Hay cự cãi, ít hài lòng, thích làm lớn chuyện
◦ Giao tiếp: khéo léo, nói chậm, lựa lời mà nói, ghi chép cẩn
thận, hoãn binh khi cần thiết
Khách hàng thờ ơ:
◦ Đặc điểm: Không rõ động cơ mua hàng, hay tham khảo dò
xét
◦ Giao tiếp: gây chú ý, tìm hiểu động cơ và tập trung vào các
chương trình ưu đãi để khuyến khích khách hàng
Khách hàng trầm tư:
◦ Đặc điểm: nói ít, chăm chú nghe, phân tích kỹ, khắt khe
◦ Giao tiếp: phải chuyên nghiệp, nói ít, chắc chắn, ngắn gọn giúp khách hàng chọn lựa
Khách hàng do dự:
◦ Đặc điểm: Có nhiều lý do để chưa mua hàng và lý do để mua hàng, không dám quyết định
◦ Giao tiếp: Tư vấn đầy đủ thông tin giúp khách hàng chọn lựa các quyết định, không đưa quá nhiều sự lựa chọn
Kỹ năng giao tiếp với một số đối tượng khách hàng
B1 Nhận thức nhu cầu B2 Mô tả khái quát nhu cầu
>> Xác định số lượng mặt hàng có nhu cầu B3 Xác định quy cách sản phẩm
>> Xây dựng những yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của sp
>> Tiến hành thường xuyên B4 Tìm kiếm nhà cung cấp
Trang 144 Quá trình quyết định mua của các DNSX
B5 Yêu cầu chào hàng (RFQ)
>> Áp dụng cho nhà cung cấp đã sàng lọc
>> Gửi catologe, hoặc cử đại diện bán hàng,
hoặc gửi văn bản chào hàng chi tiết
B6 Lựa chọn nhà cung cấp
>> Các nhóm nhà cung cấp: nhà cung cấp đủ tiêu chuẩn,
nhà cung cấp được chấp nhận, nhà cung ứng được chọn
>> Xác định số lượng nhà cung ứng
B7 Tiến hành đặt hàng
B8 Đánh giá kết quả thực hiện
53
Các tiêu chuẩn trong quá trình ra quyết định
của chủ hàng khi thuê tàu dầu
1 … … …
◦ Tàu dầu được xây dụng và thiết kế tốt
◦ Tàu dầu được bảo trì kỹ lưỡng
◦ Thuyền viên được huấn luyện và có năng lực
◦ Nhân viên cũng được huấn luyện tốt và có năng lực làm việc cao
2 …
Những mất mát hoặc hư hỏng trong quá khứ của hãng
tàu
Uy tín của chủ tàu về độ đáng tin cậy
3 …
Các biện pháp vận tải được đưa ra để giảm các chi phí
và tối đa hóa kết quả
4 … :
Tuân thủ theo những quy định đàm phán thuê tàu
Cung cấp các thông tin chính xác và đáng tin cậy về con tàu
Kết hợp và đáp ứng những yêu cầu của người thuê tàu
5 …
Lich trình linh hoạt,
Kế hoạch chuyến phù hợp,
Vận hành đúng tốc độ trong CP
Làm hàng liên tục
Giảm thời gian quay vòng đến mức thấp nhất
Vận tải hàng hóa an toàn đến cảng đích
Trang 156 … :
Mối quan hệ giữa thủy thủ - người thuê tàu
Mối quan hệ giữa công ty - người thuê tàu
7.… :
Hệ thống thông tin khách hàng - người thuê tàu
Cập nhật hệ thống thông tin của người thuê tàu
Bản chất thông tin trong các chương trình quảng cáo
Chủ tàu dầu phải:
Thuê tàu đủ khả năng đi biển
Đầy đủ thuyền viên phù hợp
Thuê tàu với đầy đủ trang thiết bị phù hợp
Thuê tàu được cung ứng đầy đủ và phù hợp Tàu phải
có đầy đủ các chứng từ cần thiết (International Oil Pollution Prevention Certificate, IOPP)
Thuê tàu với hầm hàng sạch sẽ và an toàn để vận chuyển hàng hóa
Các tiêu chuẩn trong quá trình ra quyết định
của chủ hàng khi thuê tàu hàng rời
1 …
Đưa ra các giải pháp để giảm cước vận tải và tối đa
hóa kết quả đạt được
2 …
Tuân thủ theo những quy định đàm phán thuê tàu
Cung cấp thông tin về tàu một cách chính xác và
đáng tin cậy
Hợp tác và đáp ứng những yêu cầu của người thuê
tàu
3 …
Thiết kế tàu và đóng tàu tốt phù hợp với từng loại hàng rời
Bảo trì tàu tốt
Huấn luyện các thủy thủ có chuyên môn và năng lực
4 …
Những mất mát hoặc hư hỏng trong quá khứ của hãng tàu
Uy tín của chủ tàu về độ đáng tin cậy
Trang 165 …
Lich trình linh hoạt,
Kế hoạch chuyến phù hợp,
Vận hành đúng tốc độ trong CP
Làm hàng liên tục
Giảm thời gian quay vòng đến mức thấp nhất
Vận tải hàng hóa an toàn đến cảng đích
6 … :
Mối quan hệ giữa thủy thủ - người thuê tàu
Mối quan hệ giữa công ty - người thuê tàu
7 Hệ thống thông tin giữa khách hàng - người thuê
tàu:
Cập nhật hệ thống thông tin của người thuê tàu
Các tiêu chuẩn trong quá trình ra quyết định
của chủ hàng khi thuê tàu chợ
1. … :
Directness of sailings
Lịch trình linh hoạt
Nhận hàng và giao hàng đúng hạn
Nhanh chóng thực hiện chuyến đi
Giảm thời gian quay vòng tàu đến mức thấp nhất
Làm hàng phù hợp
Vận tải hàng hóa an toàn
2 …
Tàu container được thiết kế đẹp
Tàu container được bảo trì tốt
Thủy thủ được huấn luyện và có năng lực
Nhân viên cũng được huấn luyện và có kỹ năng
3 …
Những mất mát hoặc hư hỏng trong quá khứ của hãng
tàu
Uy tín của chủ tàu về độ đáng tin cậy
4 …
Đưa ra các giải pháp để giảm cước vận tải và tối đa hóa kết quả đạt được
5 …
Sự gần gũi của nhân viên văn phòng
Thái độ hợp tác của nhân viên
Người đại diện đáng tin cậy của con tàu
Hợp tác và đáp ứng những yêu cầu của chủ hàng
Giải quyết các khiếu nại về hàng hóa
Làm hàng hiệu suất
Hệ thống theo dõi và cập nhật thông tin hàng hóa
Mối quan hệ giữa thủy thủ - người thuê tàu
Mối quan hệ giữa công ty - người thuê tàu
Trang 176 …
Thông tin đến chủ hàng
Thông tin bản chất của quảng cáo