1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chương 8 dịch vụ khách hàng

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 8 dịch vụ khách hàng
Tác giả Lê Phúc Hòa
Chuyên ngành Dịch vụ khách hàng
Thể loại Chương
Năm xuất bản 2020
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 810,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft PowerPoint BG GV Ch8 DVKH pptx 22/04/2020 1 Chương 8 DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG TS Lê Phúc Hòa TS Lê Phúc Hòa 2 Product Price Promotion Place/customer Service level Inventory cost Quantity cost Oder[.]

Trang 1

Chương 8 DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG

TS.Lê Phúc Hòa

Product

Place/customer Service level

Inventory cost

Quantity cost

Oder processing and information cost

Transportation cost

Warehousing

cost

M A

R K E T I N G

L O G I S T I C S

8.1-Hoạt động giao thoa giữa Logistics và Mark.

Trang 2

Mục tiêu của marketing: định vị (phân phối) nguồn tài

nguyên cho marketing mix để tối đa hóa lợi nhuận dài

hạn của DN

Mục tiêu của logistics: Tối thiểu hóa tổng chi phí đáp

ứng mục tiêu dịch vụ khách hàng:

Total cost= Transportation cost+Warehousing cost

+Order processing cost+Information cost +Quantity cost+

Inventory carrying cost Min

Trang 3

8.2-Khái niệm về dịch vụ khách hàng

 Dịch vụ khách hàng là phạm trù khá rộng, nó bao gồm

nhiều yếu tố khác nhau từ sản phẩm sẵn có đến dịch vụ

hậu mãi

 Dựa trên quan điểm về logistics:

+ Dịch vụ khách hàng là kết quả của tất cả hoạt động

logistics và chuỗi cung ứng

+ “ Dịch vụ khách hàng về logistics chính là tốc độ và

mức độ tin cậy với mỗi sản phẩm đã được đặt

hàng”-Heskett

+ Dịch vụ khách hàng là chuỗi các hoạt động đáp ứng

nhu cầu bán hàng, bắt đầu từ việc nhận đơn hàng, vận

chuyển sản phẩm đến khách hàng, cung cấp thiết bị

hoặc bảo trì hoặc những hỗ trợ kĩ thuật khác

8.3-Các yếu tố dịch vụ khách hàng (3 giai đoạn)

8.3.1-Nhóm yếu tố trước giao dịch

+Một báo cáo bằng văn bản về chính sách DVKH (xây dựng

ch/sách,t/chuẩn DV, thông kê, theo dõi DV, )

+Giới thiệu DVKH cho KH (tgian giao hàng, thủ tục g/q hàng trả lại, đến

chậm, )

+Tổ chức bộ máy dịch vụ logistics

+Tính linh hoạt của hệ thống

+Quản lý dịch vụ(giúp KH mua hàng,QT hàng tồn, huấn luyện, hội

thảo,KH xử lý các trường hợp đột xuất…)

8.3.2-Nhóm các yếu tố trong giao dịch

+Mức độ dự trữ hàng hóa

+Thông tin đơn hàng(hàng TK, tình trạng đặt hàng, thời gian VC, theo

dõi đơn hàng bị trả lại,…)

+Độ chính xác của HTTT (th/tin KH nhận được phải c/xác)

Trang 4

+Tính ổn định của thời gian thực hiện đơn hàng

+Xử lý các đơn hàng đặc biệt

+Điều chuyển hàng

+Thủ tục thuận tiện (dễ dàng đặt hàng)

+Thay thế sản phẩm (sản phẩm theo đơn hàng không có

sẵn)

8.3.3-Các yếu tố sau giao dịch

+Lắp đặt, bảo hành, sửa chữa, và các dịch vụ khác

+Theo dõi sản phẩm

+Giải quyết khiếu nại, trả lại hàng của KH

+Sản phẩm dùng tạm (khi SP của KH đang s/c, bảo

dưỡng, )

8.4-Các yếu tố đo lường và đánh giá DVKH

Các yếu tố Mô tả Đơn vị đo lường

Sự có sẵn của

SP

Đo lường DVKH thông thường nhất

Tỷ lệ % có sẵn theo đơn hàng hoặc số lượng SP, hoặc giá trị

thành theo từng nhóm lead time (vd: 95% đơn hàng được giao trong vòng 10 ngày)

Tính linh

hoạt của

HTPP

Khả năng đáp ứng của HTPP đối với nhu cầu đặc biệt

Tỷ lệ % đáp ứng đúng thời gian cho các yêu cầu đặc biệt

Thông tin

HTPP

Khả năng HTTT của Cty đáp ứng kịp thời và chính xác nhu cầu của KH về TT

Tốc độ, sự chính xác và sự chi tiết của các thông tin cung cấp

Sự cố của

HTPP

Hiệu quả của thủ tục và thời gian yêu phục hồi HTPP bị sự

cố (lỗi bill, vận tải, hư hỏng, khiếu nại)

Yêu cầu về thời gian khôi phục

Hỗ trợ SP sau

bán

Hiệu quả của việc cung cấp các

hỗ trợ SP sau khi giao

Thời gian đáp ứng, chất lượng

Ngày đăng: 27/02/2023, 10:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w