1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chương 4 hệ thống logistics điển hình

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 4 hệ thống logistics điển hình
Tác giả TS. Lê Phúc Hòa
Trường học Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Hệ thống logistics
Thể loại Báo cáo học thuật
Năm xuất bản 2020
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 743,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft PowerPoint Presentation2 24/03/2020 1 Chương 4 CÁC BỘ PHẬN CẤU THÀNH MỘT HỆ THỐNG LOGISTICS ĐIỂN HÌNH TS Lê phúc Hòa 1 2 4 1 Các dòng logistics Trung tâm phân phối Người BL KH       [.]

Trang 1

Chương 4

CÁC BỘ PHẬN CẤU THÀNH MỘT

HỆ THỐNG LOGISTICS ĐIỂN HÌNH

TS Lê phúc Hòa

1

2

4.1- Các dòng logistics

Trung tâm phân phối Người BL KH

Sơ chê, chế tạo

Vật liệu thô,

phụ tùng

Nhà máy sản xuất Thành phẩm

trong kho NM

Outbound logistics Inbound logistics

Return logistics Logistics

Trang 2

4.1.1-Inbound logistics activities:

+Tìm nguồn cung

+Đặt hàng

+Vận chuyển

+Tiếp nhận vào kho

+Chất xếp

+Bảo quản, quản lý

+Cung cấp

+Xử lý nguyên vật liệu

+Duy trì thông tin

4.1.2-Outbound logistics activities:

+Lập KH sản xuất

+Đóng gói

+Lưu kho

+Bảo quản, quản lý hàng tồn trữ

+Xử lý đơn hàng

+Chất xếp hàng trong kho

+Xử lý hàng tồn kho

+Vận chuyển, giao hàng

+Duy trì thông tin

+Dịch vụ KH

4

Trang 3

Trong outbound logistics, trung tâm phânphối có vai trò

quantrọng:

+Trung tâm phânphối thực hiện chức năng gom hàng

(consolidate):

5

Nhà máy A

Nhà máy C

Trung tâm phân phối C

A

6

+Trung tâm phânphối thực hiện chức năng chia tách lô hàng

(break-bulk)

+Trung tâm phânphối thực hiện chức năng trộn hàng (product

mixing)

Trung tâm Phân phối

Nhà máy A

Nhà máy B

Khách hàng X

Khách hàng Z

A

B

Trung tâm Phân phối

Nhà máy B

Nhà máy C

Khách hàng Y

Nhà máy A

Khách hàng X

Khách hàng Y

a b a

a b b

B A

C

ABC

ABC

Trang 4

4.1.3-Return logistics

+Thu hồi các SP không bán được, hoặc bị khuyết tật

+Thu hồi để tháo dỡ các SP đã qua sử dụng

+Thu hồi và tái sử dụng bao bì

7

Thị trường thứ yếu bên ngoài

Vứt bỏ

Phân

phối

hàng

thành

phẩm

Thu

gom

Khách

hàng

Nhà cung cấp Tái phân

phối

Tái xử lý

Xem xét và xử lý

+Kiểm tra +Lựa chọn +Phân loại

Khắc phục trực tiếp

+Tái phân phối +Tái sử dụng +Tái bán

+Đốt +Tái chế +Thu hồi +Tái SX/tân trang +Sửa chữa

8

4.2-Các bộ phận cấu thành của một HT logistics điển hình

+Dự báo nhu cầu hàng tồn trữ (Inventory forcasting)

+Vận tải (Transportation)

+Kho hàng (warehouse) và hoạt động kho hàng (warehousing)

+Hàng tồn kho và KS hàng tồn kho ( Inventory and Inventory control)

+Xếp dỡ vật tư (Material handling)

+Lập kế hoạch sản xuất (Production planning/scheduling)

+Thực hiện đơn hàng (Order fulfilment)

+Dịch vụ khách hàng (Customer service)

+Lựa chon vị trí kho hàng và nhà máy (Facility location)

+Mua sắm (Procurement)

+Bao gói sản phẩm (Packing)

+Xếp dỡ hàng trả lại (Return goods handling)

+Hỗ trợ dịch vụ (Service support)

+Thu hồi và thải loại phế thải (Salvage and scrap disposal)

Trang 5

4.2.1-Dự báo hàng tồn trữ

-Dự báo hàng tồn kho là nhiệm vụ của nhà QT logistics

-Dự báo chính xác về nhu hàng tồn trữ là cần thiết cho việc KS

hàng tồn trữ, SX hiệu quả và thỏa mãn khách hàng.

-Sử dụng phương pháp ABC và MRP để KS hàng tồn trữ

-Dự báo hàng tồn trữ phải có quan hệ chặt chẽ với dự báo nhu

cầu của Marketing để đảm bảo duy trì mức tồn trữ hợp lý.

4.2.2-Vận tải

salers Manufacturer

Whole saler Retailer/Customer

-Vận tải là một chức năng quan trọng của HT logistics

tư, thành phẩm

-VT tạo thêm giá trị về địa điểm (place value)

4.2.3-Kho hàng và hoạt động kho hàng

+KH làmột mắt xich trong trong HT logistics và SC

+KH lưu giữ vật tư, bán thành phẩm, thành phẩm

+KH vàhoạt động kho hàng tạo thêm chi phí cho SP

+KH vàhoạt động kho hàng tạo thêm giá trị hơn là làm gia

tăng CP cho SP

10

Trang 6

+Bao gói SP bảo vệ hàng hóa trong VT và lưu kho

+PTVT được lựa chọnyêu cầu về bao gói

+Thông tin về SP và sử dụng SP

+Có 2 loại bao gói SP: Báo gói trong giao dich thương mại, và

Packing in transport transaction)

12

4.2.5-Xếp dỡ vật tư, hàng hóa trong kho

+Hoạt động logistics có liên quan đến XD hàng hóa trong kho

+XD vật tư, hàng hóa có liên quan các khu vực chức năng khác

trong SX.

+XD vật tư, hàng hóa có liên quan đến thiết kế và khai thác kho

hàng có hiệu quả.

4.2.6- Tồn trữ hàng và kiểm soát hàng tồn trữ

 Tồn trữ tạo thêm giá trị về thời gian (time value)

 Nhu cầu luôn biến động, năng lực SX có giới hạn cần có tồn

trữ.

 Cần phải xác định: bao nhiêu hàng tồn trữ, ở đâu?

 Hàng tồn kho liên quan kho hàng và quá trình SX

Trang 7

Có 3 cách cơ bản để xác định mức tồn trữ:

(2).Hàngtồn kho an toàn (nhu cầu biến động):

Tồn kho nhiều đáp ứng được nhu cầu tăng cao

Tồn kho thấp dẫn đến CP do doanh số bị mất tăng

SX): phục vụ cho nhu cầu cao đó cần lượng hàng dự

trữ; đầu tư thêm thiết bị SX linh hoạt để tăng lượng

SX cố định quanh năm và tồn trữ hàng trong kì có

nhucầu thấp

13

hợp lý và xác định hàng tồn kho chính xác, kịp thời

Để đảm bảo mức tồn kho thích hợp  KS mức tồn

 mức tồn kho dự tính

Có mối quan hệ trực tiếp giữa vận tải và mức tồn

trữ

-Chọn PTVT chậm hàng tồn trữ nhiều

-Chọn PTVT nhanh giảm lượng hàng tồn trữ

Xuất phát từ quan điểm “Trade off” để từ đó chọn mức

dự trữ và phương thức VT phù hợp để tối ưu toàn HT

logistics

14

Trang 8

+Thời gian hoàn thành đơn hàng (lead time): từ khi nhận

đơn hàng cho đến khi khách hàng nhận hàng

+Lead time (order cycle)= order placement time+order

processing time+order preparation time+order transport time

-Thời gian sắp xếp đơn hàng:

Thời gian phân loại, sắp xếp đơn hàng, mua vật tư nguyên vật

liệu (trực tiếp hoặc qua E mail, fax, extranet, EDI, )

- Thời gian xử lý đơn hàng:

Thời gian kiểm tra hàng để đảm bảo hàng có sẵn; kiểm tra việc thanh toán

của KH, chuyển thông tin đến bộ phận tổng hợp doanh số, gửi đơn hàng

đến kho, bộ phận VT, sx và lắp ráp ,

-Thời gian chuẩn bị đơn hàng:

Thời gian lắp ráp thành SP hoàn chỉnh, lựa chọn hàng và gom hàng, bao

bì, đóng gói, chuẩn các chứng từ,…

-Vận tải hàng:

Thời gian tính từ khi hàng đặt trên PTVT đến khi dỡ hàng tại nơi đến

+Sử dụng phương pháp “trade off” để hoàn thành đơn hàng tối ưu

-KH: Lead time (9) = Placement time(2) +processing time (2)+

preparation time(2) + transport time(3)

-TH: Lead time (9) = Placement time (2)+ processing time (3)+

preparation time(3) + transport time(?)

16

Trang 9

4.2.8-Lập KH sản xuất

+KHSX liên quan chủ yếu đến quá trình SX

+KHSX cũng có ảnh hưởng tới logistics (vận tải, dự trữ)

+Số lượng SP, thời gian SX, mối liên hệ giữa các dòng SP sự

tham gia (phối hợp) của logistics vào k/soát KHSX

4.2.9-Mua sắm (vật liệu, vật tư, bộ phận cấu thành)

+Yếu tố cơ bản của mua sắm là chi phí vận tải (phụ thuộc vào

địa điểm)

+Điều khoản, điều kiện về VT, số lượng, chi phí tồn trữ  đến

chi phí logistics

VD: -Mua ở TQ SX tại MỹTgian SXmức tồn trữ

+Số lượng mua sắmphương thức VT

4.2.10-Dịch vụ khách hàng

+Mức độ sẵn sàng mà HT logistics cần đ/ứng (số lượng,th.gian)

+Mức dịch vụ cao chi phí logistics cao (và ngược lại)

18

+Logistics có l/quan đến mức tồn trữ thích hợp ở đ/điểm th/hợp

+Dịch vụ khách hàng sự phối hợp tốt giữa inventory control,

manufacturing, warehousing, transportation.

4.2.11-Vị trí kho hàng và nhà máy

+Vị trí kho hàng, nhà máy ảnh hưởng đến hoạt động logistics

+Thay đổi vị trí kho hàng và nhà máy thay đổi thời gian, mối

quanhệ về mặt địa điểm (điểm cung ứng - nhà máy;nhà máy –

thị trường,)

+Thay đổi này tác động đến chi phí logistics và dịch vụ khách

hàng,và yêu cầu về tồn trữ.

4.2.12-Các hoạt động khác

+Liên quan đến dòng logistics ngược chiều

+ XD, VT, thu gom, xử lý hàng bị trả lại, phế liệu,…

Ngày đăng: 27/02/2023, 10:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w