TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHOA CNTT MÔN TH Vi tích phân B1 ( TÍCH PHÂN ) MỤC LỤC Phần I LÝ THUYẾT 4 1 Định nghĩa tích phân 4 2 Các tính chất 4 3 Định lý cơ bản của giải tích 5 4 Quy tắc tính tí[.]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KHOA CNTT
MÔN: TH Vi tích phân B1
TÍCH PHÂN
Trang 2MỤC LỤC
Phần I LÝ THUYẾT 4
1. Định nghĩa tích phân .4
2 Các tính chất .4
3 Định lý cơ bản của giải tích .5
4 Quy tắc tính tích phân .5
a Một số nguyên hàm thường gặp: 5
b Quy tắc đổi biến 6
c Quy tắc tích phân từng phần 6
5.Tích phân suy rộng 6
a Tích phân suy rộng loại I 6
b Tích phân suy rộng loại II 7
c Tiêu chuẩn so sánh 1 8
d Tiêu chuẩn so sánh 2 8
Phần II BÀI TẬP 9
Trang 53 Định lý cơ bản của giải tích
Như tên gọi của nó, nói lên mối liên hệ giữa hai phép tính cơ bản quan trọng của giải tích là đạo hàm và tích phân.
Giả sử f là hàm số liên tục trên đoạn [a,b].
2.∫dx x =ln|x|+C
3.∫e x dx=e x+C
4.∫a x dx= a
x lna+C
Trang 6b Quy tắc đổi biến
1) Nếu g là hàm số khả vi mà miền giá trị của g là một
khoảng, và hàm f liên tục trên khoảng này thì
mọi điểm của đoạn hữu hạn [a,b].
đó được gọi là tích phân suy rộng loại I.
[a,b] chứa điểm gián đoạn vô cực của hàm f, hoặc f không xác định tại một điểm thuộc [a,b], thì tích phân đó gọi là tích
phân suy rộng loại II.
a Tích phân suy rộng loại I
Trang 8Nếu giới hạn trên không tồn tại, ta nói tích phân suy rộng
g ( x ) dx là hai tích phân suy rộng loại II,
c ∈[a , b] là điểm kỳ dị của tích phân Hơn nữa f ( x ) ≥ g ( x )≥ 0 với mọi
x thuộc lân cận của c Khi đó
Trang 9g ( x ) dx cùng hội tụ hoặc cùng phân kỳ
g ( x ) dx cùng hội tụ hoặc cùng phân kỳ
Trang 10−3 2
3 2
hội tụvà∫
3
∞ dx ( x−2)
3 2
dx =4
3(1+ x )
3 4
−43
Trang 11136
Trang 15b →+∞(sin bπt −sin aπt πt )=+∞¿
Vậy tích phân trên phân kì.
Trang 17ln2x+C Xét lim
Trang 20√(x−1) dx=∫(x−1 )
−1 3
dx=2
3(x −1)
2 3
2
5
w w−2 dw Tìm nguyên hàm:
∫w−22 dw=2 ln∨w−2∨¿+C¿
w−2)dw=w+C+∫w−22 dw=w+2 ln|w−2|+C Xét lim
Trang 21Vậy tích phân trên phân kỳ
Trang 23t →0+¿ ( 8
( ln 2−1 ) −t3