1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Xã hội học đại cương

106 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xã hội học đại cương
Người hướng dẫn Th.S. Nguyễn Đức Thành
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn, Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Xã hội học
Thể loại Giảng dạy môn học
Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu tổng quátCung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ bản về xã hội học như:  Lịch sử hình thành và phát triển của xã hội học,  Đối tượng chức năng của xã hội học,  Các lý thuyết

Trang 1

BÀI GIẢNG MÔN

XÃ HỘI HỌC ĐẠI CƯƠNG

Giảng viên: Th.S Nguyễn Đức Thành

Trang 2

Bạn nghĩ gì…?

 Địa vị xã hội mà các bạn hy vọng đạt tới sau khi ra trường càng

cao bao nhiêu, càng có uy thế

bao nhiêu thì những kiến thức xã hội học đối với bạn càng có ích

lợi và quan trọng bấy nhiêu”

Jojesh Fighter

Trang 3

Mục tiêu tổng quát

Cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ bản về xã hội học như:

 Lịch sử hình thành và phát triển của xã hội học,

 Đối tượng chức năng của xã hội học,

 Các lý thuyết xã hội học,

 Các khái niệm trong xã hội học và

 Phương pháp nghiên cứu xã hội học

Sau khi hoàn tất môn học, năng lực của sinh viên đạt được: khả năng nhận thức, phân tích các vấn đề

xã hội một cách toàn diện

Trang 4

Mục tiêu cụ thể

Kiến thức: Sinh viên nắm vững các khái niệm cơ

bản, những luận điểm cơ bản của các lối tiếp cận

xã hội học

Hiểu biết: Sinh viên hiểu biết được một số quy

luật cơ bản của các sự kiện, hiện tượng xã hội

Ứng dụng: Có thể vận dụng lý giải một số hiện

tượng xã hội ở VN

Tổng hợp: Sinh viên chọn một vấn đề xã hội để

phân tích, đánh giá đưa ra ý kiến của cá nhân về vấn đề đã được chọn

Trang 5

Đánh giá hoàn tất môn học

 Chuyên cần: Bài tập, thảo luận:     10%

 Tiểu luận, Thuyết trình, thi giữa kỳ:

20%

 Thi cuối học kỳ:   70%

Trang 6

Tài liệu tham khảo

 Bài giảng của giảng viên, các tài liệu đọc thêm do giảng

viên cung cấp trên lớp (handouts)

 Võ Văn Việt 2011 Xã hội học đại cương Trường Đại học

Nông Lâm TPHCM.

 Bùi Quang Dũng 2004 Nhập môn lịch sử Xã hội học Nhà

xuất bản khoa học Xã hội

 H Kromrey; Nghiên cứu Xã hội học thực nghiệm, Nhà

 Tony Bilton, Kenvin Bonnett, Philip Jones, Michelle

Stanworth, Ken Sheard và Andrew Webster, Nhập môn xã hội học, Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.

 Emile Durkheim, Các nguyên tắc của phương pháp xã hội

học, Nhà xuất bản Khoa học xã hội Hà Nội, 1993.

Trang 7

Tài liệu tham khảo

 Phạm Tất Dong và Lê Ngọc Hùng (chủ biên), Xã hội học,

Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 1997

 G Endrweit và G Trommsdorff, Từ điển xã hội học, Nhà

xuất bản Thế Giới, 2002

 Nguyễn Minh Hoà (biên dịch), Xã hội học nhập môn, Nhà

xuất bản Giáo dục Hà Nội, 1995

 Bùi Thanh Long (chủ biên), Giáo trình Xã hội học Đại

cương, Phân viện Hà Nội - Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh, 2000

 Lê Ngọc Hùng, Lịch sử và lý thuyết xã hội học, Nhà xuất

bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 2002

Trang 8

Tài liệu tham khảo

 Phan Trọng Ngọ (chủ biên), Xã hội học Đại cương, Nhà xuất

bản Chính trị Quốc Gia Hà Nội, 1997

 Nguyễn Xuân Nghĩa, Nhập môn xã hội học, Nhà xuất bản

Khoa học xã hội, 1993

 Phạm Văn Quyết và Nguyễn Quý Thanh, Phương pháp

nghiên cứu xã hội học, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 2001

 Trần Hữu Quang biên soạn, Bài giảng xã hội học truyền

thông, Đại học Mở Bán công Thành phố Hồ Chí Minh, 1997

 T.Scheafer, Xã hội học, Nhà xuất bản Thống kê, 2003

Trang 9

Tài liệu tham khảo

 Trần Thị Kim Xuyến (chủ biên), Nhập môn xã hội học, Nhà

xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 2002

 Chung Á và Nguyễn Đình Tấn, Nghiên cứu Xã hội học, Nhà

xuất bản Chính trị Quốc gia, 1997

 Trịnh Duy Luân, Xã hội học đô thị, Nhà xuất bản Khoa học

xã hội, 2004

 Therese L Baker (sách tham khảo), Thực hành nghiên cứu

xã hội, Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia Hà Nội, 1998

 Tống Văn Chung, Xã hội học nông thôn, Nhà xuất bản Đại

học Quốc gia Hà Nội, 2001

Trang 10

Nội dung giảng dạy

 Các kiến thức cơ bản về đối tượng, chức năng,

nhiệm vụ, lịch sử hình thành và phát triển của xã hội học trên thế giới cũng như ở Việt Nam

 Một số khái niệm cơ bản của xã hội học bao gồm: xã hội hóa, hành động xã hội, bất bình đẳng xã hội, phân tầng xã hội, di động xã hội, cơ cấu xã hội, thiết chế xã hội và giới thiệu tổng quát về các lý thuyết tiếp cận trong nghiên cứu xã hội học

Trang 11

Nội dung giảng dạy (tt)

 Giới thiệu một số chuyên ngành xã hội học

chuyên biệt như: xã hội học truyền thông đại

chúng, xã hội học gia đình, xã hội học nông thôn,

xã hội học đô thị, xã hội học văn hóa

 Giúp học viên hiểu được các bước tiến hành cũng như các

phương pháp cụ thể trong nghiên cứu xã hội học thực nghiệm

 Qua môn học giúp học viên hiểu và có thể vận dụng một số kiến thức xã hội học vào phân tích thực tiễn Việc này được thực hiện thông qua tiểu luận môn học hoặc bài tự thuyết trình trên lớp sau khi trải qua một bước nghiên cứu tình huống cụ thể nào đó (phải tham khảo ý kiến của giảng viên)

Trang 12

NỘI DUNG BÀI HỌC

- Thuật ngữ xã hội học

- Đối tượng nghiên cứu xã hội học

- Chức năng xã hội học

- Nhiệm vụ xã hội học

- Phân loại xã hội học

- Mối quan hệ giữa xã hội học và một số ngành khoa học khác.

Trang 13

NỘI DUNG BÀI HỌC (tt)

- Tiền đề để xã hội học ra đời

 Lịch sử phát triển của xã hội học

 Các nhà xã hội học tiền bối và sự đóng góp

của họ cho sự phát triển xã hội học

Trang 14

NỘI DUNG BÀI HỌC (tt)

Một số khái niệm cơ

bản trong nghiên cứu

Trang 15

NỘI DUNG BÀI HỌC (tt)

Một số chuyên đề nghiên cứu của xhh:

 Xã hội học đô thị

 Xã hội học nông thôn

 Xã hội học gia đình

 Xã hội học tội phạm

 Xã hội học dư luận xã hội

 Xã hội học văn hóa

 Xã hội học truyền thông đại chúng

Trang 16

NỘI DUNG BÀI HỌC (tt)

Trang 17

Những vấn đề cơ bản của xã hội học

Xã hội

Trang 18

những quan niệm về XhH

. Comte: nghiên cứu tổ chức xã hội, hệ

thống xã hội

 Durkheim: N/c sự kiện xã hội

 Weber: nghiên cứu hành động

Trang 19

Định nghĩa xã hội học

 Xã hội học là khoa học nghiên cứu về xã hội và

hành vi con người

 Xã hội học nghiên cứu một cách có hệ thống và

khoa học về hành vi con người, các nhóm xã hội

cứu của xã hội học học hết sức rộng lớn, trải dài từ

sự phân tích về sự gặp gỡ giữa các cá nhân trên phố xá đến sự quan tâm về các quá trình xã hội có tính chất toàn cầu

Trang 20

Định nghĩa xã hội học

(tt)

 Xã hội học là khoa học nghiên cứu về các quan hệ xã hội, các thiết chế xã hội và các xã hội.

 Xã hội học là khoa học về các quy luật, tính quy luật

xã hội chung và đặc thù của sự phát triển, vận hành của các hệ thống xã hội xác định về mặt lịch sử, là khoa học về các cơ chế tác động và hình thức biểu hiện của các quy luật đó trong hoạt động của các cá nhân, các nhóm, các giai cấp và các dân tộc.

 Xã hội học là khoa học nghiên cứu về các quan hệ xã hội xuyên qua các sự kiện, hiện tượng, quá trình xã hội.

Trang 21

Định nghĩa xã hội học

(tt)

Định nghĩa của Jatốp

XHH là khoa học về sự hình thành, phát triển và vận hành của các cộng đồng xã hội, các tổ chức xã hội và các quá trình xã hội với tính cách là các hình thức tồn tại của chúng; là khoa học về các quan hệ xã hội với tính cách là các cơ chế liên hệ và tác động qua lại giữa các cá nhân và cộng đồng; là khoa học về các quy luật của các hành động xã hội và các hành vi của quần chúng

(V.I Jatốp : Suy nghĩ về đối tượng của XHH Tạp chí nghiên cứu

XH, 1990, trang 3-11).

Định nghĩa của G.V Osipov

XHH là khoa học về các quy luật và tính quy luật xã hội chung

và đặc thù của sự phát triển và vận hành của các hệ thống xã hội xác định về mặt lịch sử; là khoa học về các cơ chế tác động

và các hình thức biểu hiện của các quy luật đó trong hoạt động

của các cá nhân, các nhóm xã hội, các giai cấp và dân tộc

(Trích theo G.V.Osipov, 1992, " XHH và Chủ nghĩa XH" ; Xã hội học và thời đại, tập 3, số 23/1992, trang 8).

Trang 22

học nghiên cứu quy

luật của sự nảy sinh, biến đổi và phát triển mối quan hệ giữa con người và xã hội

Trang 23

Thảo luận:Tại sao có quá nhiều khái

niệm xã hội học ?

 Khách quan: Không có một kiểu phát triển

xã hội duy nhất qua thời gian và không

gian.

 Chủ quan: Mỗi một nhà xã hội học được

sinh ra trong một hoàn cảnh khác nhau, ảnh hưởng các trường phái khác nhau

  không nên có và cũng không thể có một định nghĩa duy nhất về xã hội học và

người ta chấp nhận sự đa dạng trong các định nghĩa (Madrid Tây Ban Nha, 1990)

Trang 24

II Đối tượng nghiên cứu xã hội học.

Các quan niệm của xã hội học về các lĩnh vực:

- Nghèo đói

- Hôn nhân

- Vai trò của phụ nữ

 Khách thể nghiên cứu

 Đối tượng nghiên cứu

 Nhiệm vụ, vấn đề nghiên cứu

Trang 25

Đối tượng nghiên cứu xã hội học (tt)

• Có quan điểm cho rằng xã hội học nghiên cứu

“cái xã hội của thực tại xã hội” (Chung Á, Nguyễn Đình Tấn, 1997), “Mặt xã hội của xã hội” (Nguyễn Minh Hòa, 1995), “Xã hội loài người và hành vi xã hội” (Phạm Tất Dong và các đồng sự).Liên quan đến việc phân loại quy mô, kích cỡ của khách thể nghiên cứu:

Trang 26

Đối tượng nghiên cứu xã hội học (tt)

• Xã hội học vĩ mô: nghiên cứu quy luật tổ chức, biến đổi của xã hội loài người

• Xã hội học trung mô: nghiên cứu đặc điểm tổ chức xã hội, cộng đồng xã hội

• Xã hội học vi mô: tìm hiểu quá trình tương tác giữa các cá nhân

Trang 27

Đối tượng nghiên cứu xã hội học (tt)

 Nhiều tác giả nhất trí rằng con người và xã hội là khách thể nghiên cứu của các khoa học xã hội và nhân văn

Các quy luật, đặc điểm và tính chất của mối quan hệ giữa con người và xã hội là đối

tượng nghiên cứu của xã hội học. (Phạm Tất Dong, Lê Ngọc Hùng, 1997).Trên phạm vi, đối

tượng đó các nhà khoc học xác định ra vấn đề và nhiệm vụ nghiên cứu

Trang 28

đối tƯ ợng nghiên cứu XHH

Vĩ mô: Nghiên cứu hệ thống xã hội

VI mô: Hành vi xã hội của con

ngư ời

nay

TỔNG HỢP: Tớch hợp của 2 cỏch tiếp cận trờn

XHH

Con ngư ời Mối quan hệ Xã hội

Trang 29

XHH nghiên cứu “mặt xã hội” của thực tại XH

1. Những hình thức và mức độ biểu hiện của các

hiện tượng xã hội, quá trình xã hội

2. XHH nghiên cứu những nguyên nhân, động cơ

của những hành động xã hội, biến đổi XH

3. Chỉ ra đặc trưng xu hướng của những quá trình

XH, từ đó đưa ra các dự báo XH

4. Chỉ ra những vấn đề mang tính quy luật của

thực tại XH và hành vi của quần chúng

Trang 30

III Chức năng của xã hội học:

Trang 31

CHỨC NĂNG NHẬN THỨC CỦA XÃ HỘI

+ Tạo tiền đề để nhận thức về triển vọng, xu

hưướng vận động, biến đổi của XH nói chung

+ Không chỉ cung cấp những tri thức mới về XH

mà còn cung cấp cả cách tiếp cận mới, cách nhìn nhận mới về XH

Trang 32

CHỨC NĂNG NHẬN THỨC CỦA XÃ HỘI HỌC

+ Cung cấp những cơ sở KH để hoạch định những chủ trương, chính sách biện pháp giải quyết đúng, kịp

thời những vấn đề nảy sinh trong XH Giúp các cơ

quan quản lý đưa ra những quyết định QL phù hợp

với các hiện tượng XH.

+ Giúp con người nhận thức được vị thế, vai trò XH của mình trong các hệ thống XH, các QHXH

+ Giúp các cá nhân, các tổ chức XH giải quyết các

vấn đề cụ thể do thực tiễn XH đặt ra.

+ Cung cấp một hệ thống các khái niệm, phạm trù, qui luật, phương pháp làm công cụ trong nhận thức

và cải tạo XH.

Trang 33

CHỨC NĂNG TƯ TƯỞNG CỦA XÃ HỘI

HỌC

+ Giúp các cơ quan, tổ chức quản lý tư tưởng, định hướng hoạt động tư tưởng trong hoạt động QLXH

+ Giúp các cơ quan tuyên truyền thực hiện chức

năng giáo dục tư tưởng trong XH.

+ Giúp con người tạo lập niềm tin vào KH, vào cuộc sống XH, vào chính con người.

+ Phát huy tính tích cực, sáng tạo, thói quen suy nghĩ độc lập trong NCKH cũng như trong nhận

thứcXH.

+ Góp phần bồi dưỡng thế giới quan, lập trường tư tưởng.

Trang 34

IV Nhiệm vụ của xã hội học:

Trang 35

V Phân loại xã hội học:

 Xã hội học đại cương.

 Xã hội học chuyên biệt.

Xã hội học lý thuyết trừu tượng.

Xã hội học cụ thể thực nghiệm.

Xã hội học triển khai ứng dụng .

Trang 36

VI Mối quan hệ giữa xã hội học

=> Phân biệt các ngành khoa học

tự nhiên và khoa học xã hội?

Trang 37

Chương II Sự ra đời của xã hội học:

I. Điều kiện, tiền đề để xã hội học ra

Trang 38

1 Tiền đề về kinh tế, xã hội,

chính trị.

Bối cảnh xã hội Châu Âu cuối thế kỷ

XVIII, đầu thế kỷ XIX

 Cuộc cách mạng công nghiệp

 Cuộc cách mạng Tư sản Pháp (1789)

Trang 39

Xe quay tay

Máy kéo sợi Gienny

Máy kéo sợi bằng sức nước

Máy kéo sợi của Cácraitơ

Trang 40

James Watt (19 tháng 1 năm 1736  – 19 tháng 8 năm 1819 ) là nhà phát minh người Scotland và là một kỹ sư đã có những cải tiến cho máy hơi nước.

“Người đã nhân lên gấp nhiều lần sức mạnh của con người”

Trang 41

Nhà máy dệt bằng hơi nước được xây dựng nhiều nơi

Trang 42

Đầu máy xe lửa đầu tiên

Stephenson

Trang 44

Giữa thế kỉ XIX Anh: “công xưởng thế giới”

Trang 45

HỆ QUẢ CỦA CUỘC CM CÔNG NGHIỆP

Nước Anh giữa thế kỷ XVIII Nước Anh đầu thế kỷ XIX

Trang 47

Bóc lột lao động trẻ em

Trang 51

2 Tiền đề tư tưởng và lý luận

Trang 52

Thế giới quan và phương pháp

luận mới

có trật tự, có quy luật Vì vậy có thể hiểu được,

giải thích được thế giới bằng các khái niệm, phạm trù phương pháp nghiên cứu khoa học.

con người đã trở thành đối tượng nghiên cứu của khoa học

nghiên cứu xh như đo lường, thực nghiệm.

Trang 53

đo lường của KHTN vào nghiên cứu

xh trong khi KHTN đã rất phát triển.

Trang 54

3 Ý nghĩa của sự ra đời

XHH

thời đó, nâng ngành KHXH lên 1 tầm cao mới.

về xh, về con người, về mối quan hệ giữa con người và xh => giúp con

người hội nhập vào xh và thành

công

Trang 55

 Ông sinh ra tại Montpellier - cộng hoà

Pháp trong một giá đình gốc Giatô giáo và theo xu hướng quân chủ nhưng ông lại là người có tư tưởng tự do và cách mạng rất lớn.

 August Comte vào học: Trường Đại học

Bách khoa Pari năm 1814.

 Nghề nghiệp: Dạy tư, trợ lý cho Saint –

Simon từ 1817 – 1824.

Trang 56

A Comte: Những đóng góp

Đề ra phương pháp luận về xhh: Quan niệm xem xã hội học là khoa học nghiên cứu về các quy luật của tổ chức xã hội. Nhìn nhận về xã hội và cấu trúc xã hội bao gồm: bộ phận, thành tố, quan hệ, sắp xếp theo trật tự nhất định Xem xã hội là một hệ thống có cấu trúc, cá nhân gia đình và các

tổ chức xã hội

 Là người đầu tiên chỉ ra nhu cầu và bản chất của một khoa học về các quy luật tổ chức xã hội.

Phương pháp nghiên thực chứng trong Xhh: Sử dụng phương pháp

nghiên cứu và chỉ ra nhiệm vụ của xã hội học là phát hiện ra các quy luật, xây dựng giả thiết, nghiên cứu cơ cấu xã hội và quá trình xã hội.

Đề ra Cơ cấu và nội dung nghiên cứu của XHH: XHH có 2 bộ phận:

Trang 57

A Comte: Quy luật ba giai đoạn

 Giai đoạn thần học: tôn giáo thống trị

 Giai đoạn siêu nhiên/siêu hình: triết học

và luật học, đầu cơ tôn giáo

 Giai đoạn thực chứng: chủ nghĩa kinh

nghiệm và thực chứng…nghĩa là xã hội học

 Ngoài ra: Quan điểm áp dụng KHTN vào nghiên cứu xã hội

Trang 58

A Comte: Quan niệm về tĩnh học xã

hội

 Theo ông xã hội học là khoa học nghiên

cứu về trật tự xã hội hay là khoa giải phẩu

xã hội Nguyên tắc cơ bản trong tĩnh học

xã hội là nguyên tắc đồng nhất xã hội.

 Theo nguyên tắc này thì các hiện tượng xã

hội đều có mối liên quan và lệ thuộc mật thiết với nhau, hiện tượng này có tác động lên trên hiện tượng kia và ngược lại Không

có một hiện tượng nào lẻ loi, đơn độc Vì

vậy khi nghiên cứu những hiện tượng trong mối tương quan với hiện tượng khác.

Trang 59

A Comte: Quan niệm về tĩnh học xã

hội

 Nghiên cứu xã hội theo lát cát ngang

 Nghiên cứu trong quan hệ tương tác, phụ thuộc nhau,

không nghiên cứu đơn lẻ, tách biệt

 Nghiên cứu cần đặt trong trạng thái tĩnh lặng, vì xã

hội luôn vận động

Trang 60

A Comte: Quan niệm về tĩnh học xã

hội

 Nghiên cứu cấu trúc xã hội: tồn tại như thế nào, điều

kiện tồn tại, bao gồm:

 Cá nhân: bản chất, hành động vị kỷ, không

vị kỷ, giáo dục hướng đến hành động vị tha

 Gia đình: cộng tác, tình cảm…

 Xã hội: hợp đồng, lý trí.

Trang 61

A Comte: Động học xã hội

 Nghiên cứu theo lát cắt dọc…

 Ông đi tìm động lực của sự phát triển xã hội

 Các yếu tố dân số, địa lý, tài nguyên góp phần

quyết định sự phát triển của xã hội…

 Nhân tố quyết định sự phát triển xã hội là trí tuệ,

tư tưởng, nhận thức…

Trang 62

A Comte: Phương pháp nghiên

=> Để giải thích các hiện tượng xã hội cần

quan sát các sự kiện xh, thu thập bằng

chứng xh, phải có tư tưởng thoát ra khỏi chủ nghĩa giáo điều lý thuyết suông.

Ngày đăng: 26/02/2023, 17:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w