PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦU NGANG ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 HUYỆN CẦU NGANG NĂM HỌC 2021 2022 ĐỀ THI MÔN TOÁN THỜI GIAN LÀM BÀI 150 PHÚT Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức 1 3 2 1 2 x x A[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CẦU NGANG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 HUYỆN CẦU NGANG NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ THI MÔN TOÁN THỜI GIAN LÀM BÀI : 150 PHÚT
Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức
A
1
x B x
a) Rút gọn biểu thức A
b) Khi
3 , 4
B
hãy tính giá trị của A
c) Tìm giá trị nguyên của xđể A B. nhận giá trị nguyên
Bài 2 (6,0 điểm)
1) Giải phương trình x29x20 2 3 x10
2) Giải hệ phương trình sau :
1
3 1 5 2
y
x y
y
x y
3) Tìm mđể y x 2m2và ym1x3cắt nhau tại một điểm có tung độ bằng 3
Bài 3 (3 điểm) Cho ABCcân tại A BAC90biết đường cao AD,trực tâm H Tính độ dài ADbiết AH 14cm BH, CH 30cm
Bài 4 (2,0 điểm) Quãng đường ABgồm một đoạn lên dốc dài 4kmvà một đoạn xuống dốc dài 5 km Một người đi xe đạp từ Ađến B hết 40 phút và đi từ B về A hết
41phút (vận tốc lên dốc, xuống dốc lúc đi và về như nhau) Tính vận tốc lúc lên dốc và lúc xuống dốc
Bài 5 (3,0 điểm) Cho tam giác đều ABCnội tiếp đường tròn O .Trên cung BC
không chứa điểm Ata lấy điểm P bất kỳ Pkhác B và P khác C) Các đoạn PAvà
BC cắt nhau tại Q
a) Giả sử D là một điểm trên đoạn PAsao cho PD PB Chứng minh rằng
PDB
đều
b) Chứng minh rằng PA PB PC
c) Chứng minh hệ thức
PQ PB PC
Trang 2Bài 6 (2 điểm) Cho các số không âm a b c x y, , , , Chứng minh rằng
a b c x y a b c x y
ĐÁP ÁN
Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức
A
1
x B
x
d) Rút gọn biểu thức A
0
1
2
x
A
x
x
e) Khi
3 , 4
B
hãy tính giá trị của A
1 9 1 4
5
2 9 2
x
x x A
x
f) Tìm giá trị nguyên của xđể A B. nhận giá trị nguyên
AB
Bài 2 (6,0 điểm)
4) Giải phương trình x29x20 2 3 x10(1)
Điều kiện
10 3
x
2
1 3 10 2 3 10 1 6 9 0
3 10 1
3( )
3 0
x
x tmdk x
Trang 35) Giải hệ phương trình sau :
1
3 1 5 2
y
x y
y
x y
1
2
2
y
x y
y
x y
6) Tìm mđể y x 2m2và ym1x3cắt nhau tại một điểm có tung độ bằng 3
Hai đường thẳng cắt nhau tại A x ;3 y3m 1
2 2 3
x m
m
x
Vậy
1
2
m
Bài 3 (3 điểm) Cho ABCcân tại A BAC90biết đường cao AD,trực tâm
H Tính độ dài ADbiết AH 14cm BH, CH 30cm
H
D E
A
Kẻ Cx BH/ / cắt đường thẳng ADtại E
Trang 4Sẽ có DH DE BH CE, BDH CDE
ACE
vuông tại C có :
2
BH CE DE AE DH DH AH
Bài 4 (2,0 điểm) Quãng đường ABgồm một đoạn lên dốc dài 4kmvà một đoạn xuống dốc dài 5 kmMột người đi xe đạp từ Ađến B hết 40 phút và đi từ B về A hết 41phút (vận tốc lên dốc, xuống dốc lúc đi và về như nhau) Tính vận tốc lúc lên dốc và lúc xuống dốc
Gọi vận tốc lúc lên dốc và vận tốc lúc xuống dốc thứ tự là x y x, 0,y0
Ta có hệ
4 5 40
12 60
60
x
x y
y
x y
Bài 5 (3,0 điểm) Cho tam giác đều ABCnội tiếp đường tròn O .Trên cung BC
không chứa điểm Ata lấy điểm P bất kỳ Pkhác B và P khác C) Các đoạn PA
và BC cắt nhau tại Q
D Q
O A
P
Trang 5d) Giả sử D là một điểm trên đoạn PAsao cho PD PB Chứng minh rằng
PDB
Trước tiên ta nhận thấy rằng PBDcân tại P
Mặt khác, BPDBPABCA 60 (hai góc nội tiếp cùng chắn cung AB của đường tròn (O)) Vậy nên PDBđều
e) Chứng minh rằng PA PB PC
Ta đã có PB PD ,vậy để chứng minh PA PB PC ta sẽ chứng minh DA PC Thật vậy, xét hai tam giác BPCvà BDAcó :
( ),
BA BC gt BD BP BPDđều)
Lại có ABD DBC60 , PBCDBC60nên ABDPBC
Từ đó BPCBDA c g c( ) DA PC dfcm ( )
f) Chứng minh hệ thức
PQPBPC
Xét hai tam giác PBQvà PACta thấy BPQ60 , APCABC60 (hai góc nội tiếp cùng chắn cung AC)
Suy ra BPQAPC,PBQPBCPAC(hai góc nội tiếp cùng chắn cung PC)
PQ PC
PB PA
Theo kết quả câu b, ta có : PA PB PC nên PQ PB PC. PB PC.
Hệ thức này tương đương với
(dfcm)
PQ PB PC
Bài 6 (2 điểm) Cho các số không âm a b c x y, , , , Chứng minh rằng
a b c x y a b c x y
Giải
a b c x y a b c x y