ĐỀ THI HỌC GIỎI TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM 2021 2022 MÔN TOÁN 9 Câu 1 (2,0 điểm) 1) Cho , ,a b c là các số thực dương thỏa mãn 6a b c và 4a b c Chứng minh rằng 10 5 5 5 5 5 5 a b c a b c[.]
Trang 1ĐỀ THI HỌC GIỎI TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM 2021-2022
MÔN TOÁN 9 Câu 1 (2,0 điểm)
1) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn a b c 6và a b c 4
10
2) Cho
3 2
1 3 3
x
f x
Hãy tính giá trị của biểu thức sau :
Af f f f
Câu 2 (2,0 điểm)
1) Giải phương trình :
3 6 3
3
x
2) Giải hệ phương trình : 2 2 2
1 7
1 13
Câu 3 (2,0 điểm)
1) Tìm các số nguyên x y; thỏa mãn đẳng thức 8x y2 2x2y2 10xy
2) Cho p x y, , là các số tự nhiên thỏa mãn px2 x p1y2y Chứng minh rằng
1
px py là số chính phương
Câu 4 (3,0 điểm)
1) Cho đường tròn tâm O, bán kính R Điểm Anằm bên ngoài đường tròn tâm O Qua Avẽ hai tiếp tuyến AB AC, với đường tròn B C, là các tiếp điểm) Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB AC H, ; là giao điểm của AOvới BC.Lấy điểm E bất
kỳ trên đường tròn (Ekhác B và C) Qua Evẽ tiếp tuyến với đường tròn tâm O, tiếp tuyến này cắt đường thẳng MN tại K
a) Chứng minh rằng : MN2 AH HO.
b) Chứng minh rằng KA KE
2) Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn O R; Gọi D E F, , lần lượt
là giao điểm của các đường thẳng AOvới BC,BOvới AC CO, với AB
Chứng minh rằng :
9 2
R
AD BE CF
Câu 5 (1,0 điểm) Cho a b c; ; là các số thực dương thỏa mãn a b c 1
Trang 2Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2 2 2 2 2 2 2
S
ĐÁP ÁN Câu 1 (2,0 điểm)
3) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn a b c 6và a b c 4
10
Từ giả thiết ta có :
a b c2 16 ab bc ca 5
Suy ra a 5 a ab bc ca a b a c
Tương tự ta có :
5
5
Do đó :
10
4) Cho
3 2
1 3 3
x
f x
Hãy tính giá trị của biểu thức sau :
Af f f f
Trước hết,ta chứng minh được : Nếu x y 1thì f x f y 1
Thật vậy
3 3
1 1
x x
Suy ra
3 3
1
x x
1011 1 1
2022 2 2
f f
Trang 3Ta có :
A f f f f f
(biểu thức trên có 1010dấu ngoặc vuông, mỗi biểu thức trong ngoặc vuông có giá trị bằng 1)
Vậy
1
1010 1010,5
2
Câu 2 (2,0 điểm)
3) Giải phương trình :
3 6 3
3
x
Điều kiện xác định : 7 x 1 2hoặc x 1 2
7
3
x
Từ
2
2 3 x 1 y 7
Ta có :
3
y x
2
2
1
4
9 21 5
x x
x x
Vậy tập nghiệm của phương trình là
73 5 69 7
;
4) Giải hệ phương trình : 2 2 2
1 7
1 13
Nhận xét : y 0không thỏa mãn hệ y0
Chia cả 2 vế của mỗi phương trình cho yta được :
2
2 2
1
7
1 7
1
13
x
x
x
Trang 4Đặt
1 ,
a x
y x
b
y
ta có :
4 3
12
a b
b
2
1
3
x
Th
y
2
1 5
12 5
2 :
12
x
x
Th
y
Vậy hệ phương trình có nghiệm
1
; 1; , 3;1
3
x y
Câu 3 (2,0 điểm)
3) Tìm các số nguyên x y; thỏa mãn đẳng thức 8x y2 2x2y2 10xy
Ta có: 8x y2 2x2y2 10xy x2 2xy y 2 8xy 8x y2 2 x y 2 8xy1 xy
Do x y 20với mọi x y, nên 8xy1 xy 0 0xy1
Mặt khác do x y, xy0hoặc xy 1
Th xy x y
1
2 : 1
1
Vậy , các cặp số nguyên x y; thỏa mãn bài toán 0;0 , 1; 1 ; 1;1
4) Cho p x y, , là các số tự nhiên thỏa mãn px2 x p1 y2y Chứng minh rằng
1
px py là số chính phương
Ta có : px2 x p 1 y2 y p x 2 y2 x yy2 x y px py 1 y2
Đặt
1
x y d
Vì x y px py 1 y2 y d2 y d mà x y d x d px py d
Ta có :
px py d
Trang 5Vậy x y px py ; 1là hai số nguyên tố cùng nhau, mà x y px py 1là số chính phương nên px py 1là số chính phương
Trang 6Câu 4 (3,0 điểm)
3) Cho đường tròn tâm O, bán kính R Điểm Anằm bên ngoài đường tròn tâm
O Qua Avẽ hai tiếp tuyến AB AC, với đường tròn B C, là các tiếp điểm) Gọi
,
M Nlần lượt là trung điểm của AB AC H, ; là giao điểm của AOvới BC.Lấy điểm E bất kỳ trên đường tròn (Ekhác B và C) Qua Evẽ tiếp tuyến với đường tròn tâm O,tiếp tuyến này cắt đường thẳng MN tại K
I
K
H N
M
C
B
O A
E
c) Chứng minh rằng : MN2 AH HO.
Ta có ABCcân tại A suy ra AB AC
OBC
cân tại O suy ra OB OC
Suy ra AOlà đường trung trực của BC AOBCtại trung điểm Hcủa BC
Xét ABOvuông tại B có đường cao BHnên
2
Vì MNlà đường trung bình của ABCnên 2
BC
MN
2
4
BC
d) Chứng minh rằng KA KE
Trang 7 vuông tại E,ta có :
Vì MN/ /BC BC, AO MN AO.Gọi I là giao điểm của MNvà AO,ta có :
Do MN/ /BC M, là trung điểm của AB Ilà trung điểm của AH
Từ 1 , 2 KE2 KA2 KE KA
4) Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn O R; Gọi D E F, , lần lượt là giao điểm của các đường thẳng AOvới BC, BOvới AC CO, với AB
Chứng minh rằng :
9 2
R
AD BE CF
D
E F
O A
B
C
Ta có :
AOC AOB AOB AOC ADC ABD ABC
OA
AOB OBC AOC OBC ABC ABC
Trang 8
OA OB OC
R
Theo bất đẳng thức AM GM ta có :
3
3
3
2
R
AD BE CF R AD BE CF
Dấu bằng xảy ra khi ABCđều
Câu 5 (1,0 điểm) Cho a b c; ; là các số thực dương thỏa mãn a b c 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2 2 2 2 2 2 2
S
Ta có :
do a b c
Chứng minh tương tự :
Gọi
x
1
Áp dụng bất đẳng thức
1 1 4
, x y; 0.
x y x y Ta có :
2
2
1
4 1
a x
Chứng minh tương tự, ta có :
Trang 92 2
4
4
y
z
Suy ra S x y z 12 Dấu bằng xảy ra khi
1 3
a b c
Vậy
1 12
3
Min S a b c