PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ANH SƠN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2021 2022 MÔN TOÁN 9 Câu 1 (4,0 điểm) 1 Tính giá trị của biểu thức 1 1 1 1 1 x A x x x với 6 2 5[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN ANH SƠN
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2021-2022 MÔN TOÁN 9
Câu 1 (4,0 điểm)
1 Tính giá trị của biểu thức
:
x A
2 Cho
2 sin ,
3
x
với xlà góc nhọn Tính giá trị của biểu thức sau :
18cos 9sin 3cos 6sin
Câu 2 (4,0 điểm)
a) Giải phương trình x1 6 x3
b) Cho n *và
P
Hỏi P có là số hữu tỉ không ? Vì sao ?
Câu 3 (4,0 điểm)
a) Tìm x y, nguyên thỏa mãn y22xy 3x 2 0
b) Cho ba số thực dương a b c, , thỏa mãn ab bc ca 1.Chứng minh rằng
3 2
Câu 4 (6,5 điểm ) Cho tam giác ABCcó AB AC ;BAC45, vẽ các đường cao ,
BM CN
a) Chứng minh AM AC AN AB.
b) Chứng minh BC2 2MN2
c) Từ A kẻ đường thẳng song song với BM cắt đường thẳng BCtại Q Chứng
minh
AQ AC AB
Câu 5 (1,5 điểm) Bên trong hình vuông có cạnh bằng 1cmlấy 51 điểm phân biệt không có ba điểm nào thẳng hàng, chứng minh tồn tại ít nhất 3 điểm trong 51 điểm
đó tạo thành một tam giác có diện tích bé hơn 0, 04cm2
Trang 2ĐÁP ÁN Câu 1 (4,0 điểm)
3 Tính giá trị của biểu thức
:
x A
2
0
:
1
.
1
2 5
5
x x A
x
4 Cho
2 sin ,
3
x
với xlà góc nhọn Tính giá trị của biểu thức sau :
18cos 9sin 3cos 6sin
18cos 9sin 3cos 6sin
18 9 3 6 18 5
Câu 2 (4,0 điểm)
c) Giải phương trình x1 6 x 31 x 6
Đặt x1t, 6 x u t u , 0 Ta có hệ :
2
5( ) 1
2
2 2
t
x tmdk u
tu
x tmdk u
d) Cho n *và
P
Hỏi P có là số hữu tỉ không ? Vì sao ?
2 3 3 4 2 2 1
1 2
2 2 1
P
n
n
Trang 3Câu 3 (4,0 điểm)
c) Tìm x y, nguyên thỏa mãn y22xy 3x 2 0
y xy x x xy y x x x y x x
VT của (*) là số chính phương; VP (*) là tích của 2 số nguyên liên tiếp nên phải
có 1 số bằng 0
Vậy x y ; 1;1 ; 2;2
d) Cho ba số thực dương a b c, , thỏa mãn ab bc ca 1.Chứng minh rằng
3 2
Áp dụng :
1 2
1 a ab bc ca a a b a c
2
1
2 1
a b a c
a b a c
a b a c a
Từ 1 , 2 , 3 ta có :
a b b a a c c a b c c b
a b c
Trang 4Câu 4 (6,5 điểm ) Cho tam giác ABCcó AB AC ;BAC45, vẽ các đường cao
,
BM CN
P
M N
B
A
Q
C
d) Chứng minh AM AC AN AB.
Xét AMB&ANCcó : AMBANC 90 , MABCAN 45
e) Chứng minh BC2 2MN2
Xét ANM&ACBcó :
AC AB (Vì AM AC. AN AB. ); NAM BAC45 ( ) AN MN
Xét ANCvuông tại N có cos
AN A AC
cos 45
f) Từ A kẻ đường thẳng song song với BM cắt đường thẳng BCtại Q
Chứng minh
AQ AC AB
Ta có: MB/ /AQ gt MB( ), AC AQAC QAC90
90 45 45
45
là phân giác của tam giác vuông QAC
Từ B kẻ BPAQtại P
Trang 5Xét tứ giác APBM có APBPAM AMB 90 APBM là hình chữ nhật
Mà ABlà phân giác của PAM APBM là hình vuông
Suy ra
1 2
BM BP AB
Xét AQCcó BP/ /ACvì cùng 1
BP QB AQ
AC QC
AQC
có BM / /AQvì cùng vuông góc với 2
AC
AB AB
Câu 5 (1,5 điểm) Bên trong hình vuông có cạnh bằng 1cmlấy 51 điểm phân biệt không có ba điểm nào thẳng hàng, chứng minh tồn tại ít nhất 3 điểm trong 51 điểm đó tạo thành một tam giác có diện tích bé hơn 0, 04cm2
Diện tích của hình vuông là 1cm2 Ta chia hình vuông cạnh 1cm thành 25 hình vuông nhỏ cạnh 0, 2cm Khi đó 51 điểm sẽ nằm trong 25 hình vuông nhỏ cạnh
0, 2cm
Mà 51 25.2 1 nên theo nguyên lý Dirichlet tồn tại ít nhất 3 điểm nằm trong 1 hình vuông cạnh 0, 2cm, ta sẽ chứng minh rằng tam giác có 3 đỉnh là 3 điểm này thỏa mãn điều kiện đề bài
Thật vậy, ta gọi 3 điểm là A B C, , nằm trong hình vuông MNPQ Vẽ hình chữ nhật
GHIKcó các cạnh song song với các cạnh của hình vuông MNPQvà có A B C, , nằm trên cạnh của nó Khi đó :
0, 04