1.2.2 Yêu cầu Trong bài báo cáo cuối kỳ này, chúng em thực hiện và hoàn thành những nhiệm vụ cơ bản sau : Đặt phòng, trả phòng, thống kê số lượng khách hàng, số loại phòng, tình trạng p
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BÁO CÁO ĐỒ ÁN CUỐI KỲ
1 Mai Hiếu Hiền – 20521305
2 Bùi Văn Thuận – 20521990
3 Đặng Thị Tường Vy - 20522176
TP Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 6 năm 2022
Trang 22 CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU PHẦN MỀM 6
2.1 Danh sách các yêu cầu nghiệp vụ 6 2.2 Danh sách các biểu mẫu và qui định 6 2.2.1 Biểu mẫu 1 và quy định 1 6 2.2.2 Biểu mẫu 2 và quy định 2 6
Trang 33.1 Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu tra cứu phòng 14 3.2 Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu tiếp nhận khách hàng 15 3.3 Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu tra cứu khách hàng 16 3.4 Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu đặt phòng 18 3.5 Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu lập hóa đơn 19 3.6 Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu thay đổi quy định 21
4.1 Kiến trúc hệ thống 23 4.2 Mô tả các thành phần trong hệ thống 24
5.2 Danh sách các bảng dữ liệu (table) trong sơ đồ 25 5.3 Mô tả từng bảng dữ liệu 26
6.1 Vai trò người quản lý 30 6.1.1 Sơ đồ liên kết màn hình 30 6.1.2 Danh sách các màn hình 30
6.2 Vai trò người tiếp tân 53 6.2.1 Sơ đồ liên kết màn hình 53 6.2.2 Danh sách các màn hình 53
7.1 Với vai trò quản lý 62 7.1.1 Danh sách các chức năng có trong phần mềm 62 7.1.2 Mức độ hoàn thành các chức năng 62 7.2 Vai trò tiếp tân 60 7.2.1 Danh sách các chức năng có trong phần mềm 60 7.2.2 Mức độ hoàn thành các chức năng 60
8.1.1 Use case diagram của tiếp tân 64 8.1.2 Use case diagram của quản lý 64
Trang 51 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN
1.1 Hiện trạng
Quản lý khách sạn là một khối nghiệp vụ hết sức phức tạp, đòi hỏi một hệ thống quản lý chặt chẽ, thuận tiện và có hiệu quả cao Thế nhưng, nhiều khách sạn vẫn đang sử dụng một số phần mềm quản lý không phù hợp như excel, … điều này làm cho thao tác lưu trữ dữ liệu khó khăn, không đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu, quản lý không hiệu quả Điều này có thể phát sinh những rắc rối về sau và khiến cho cách quản lý thiếu tính chuyên nghiệp
1.2 Mục đích và yêu cầu đề tài
1.2.1 Mục đích
Đề tài vừa có giá trị trong thực tế vừa có giá trị trong việc học tập của những sinh viên như chúng em Vì sau khi thực hiện đề tài, sinh viên vừa nắm được vững hơn kiến thức môn học vừa bồi dưỡng cho bản thân thêm kiến thức về nghiệp vụ quản lý trong các doanh nghiệp, công ty góp phần nâng cao trình độ chuyên môn của mỗi cá nhân
1.2.2 Yêu cầu
Trong bài báo cáo cuối kỳ này, chúng em thực hiện và hoàn thành những nhiệm vụ cơ bản sau : Đặt phòng, trả phòng, thống kê số lượng khách hàng, số loại phòng, tình trạng phòng có thể sử dụng hoặc không, các dịch vụ và thiết bị kèm theo, quản lý số lượng nhân viên kèm tiền lương và quan trọng hơn là thống kê doanh thu và in hóa đơn cho mỗi khách hàng Giúp cho việc nhìn nhận về lời, lãi và doanh thu của khách sạn được dễ dàng hơn Chủ hoặc nhà quản lý có thể dễ dàng nằm được tình hình và kịp thời đưa ra những giải pháp cụ thể để phát triển hệ thống khách sạn của mình
1.2.3 Người dùng
Chương trình dành cho bộ phận quản lý và tiếp tân của khách sạn
Trang 62 CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU PHẦN MỀM
2.1 Danh sách các yêu cầu nghiệp vụ
STT Tên yêu cầu Biểu mẫu Quy định Ghi chú
7 Thay đổi qui định QĐ7
2.2 Danh sách các biểu mẫu quy định
2.2.1 Biểu mẫu 1 và qui định 1
ST
T
Mã
Phòng Tên loại phòng Tình trạng Số người tối
đa Đơn giá Ghi chú
Trang 7QĐ2: Tuổi khách hàng từ 16 tuổi trở lên
1
2
2.2.4 Biểu mẫu 4 và qui định 4
Họ tên khách hàng: Ngày thuê:……… Ngày trả:…………
STT Mã phòng Loại phòng Giá thuê Số người Dịch vụ
1
2
QĐ4: Chỉ cho thuê phòng trống Mỗi khách hàng có thể thuê nhiều phòng cùng lúc
2.2.5 Biểu mẫu 5 và qui định 5
Trang 8QĐ7: Người dùng có thể thay đổi các qui định như sau:
+ QĐ1: Thay đổi về tình trạng phòng, số người tối đa, đơn giá, ghi chú
+ QĐ2: Thay đổi về họ tên khách hàng, số căn cước công dân, ngày sinh, số điện thoại, địa chỉ, giới tính và quốc tịch của khách hàng
+ QĐ4: Thay đổi số ngày thuê
2.3 Bảng yêu cầu nghiệp vụ
Trang 92.4 Danh sách các yêu cầu tiến hóa
2.4.1 Bảng yêu cầu tiến hóa
cần thay đổi
1 Thay đổi qui định tra cứu
phòng
Tình trạng phòng, số người tối đa, đơn giá, ghi chú
2 Thay đổi qui định tiếp nhận
khách hàng
Họ tên khách hàng, số căn cước công dân, ngày sinh,
số điện thoại, địa chỉ, giới tính và quốc tịch của khách
Trang 101 Thay đổi qui
định tra cứu
phòng
Cho biết QD mới, Tình trạng phòng, số người tối đa, đơn giá, ghi chú
Ghi nhận giá trị mới và thay đổi cách thức kiểm tra
2 Thay đổi qui
định tiếp nhận
khách hàng
Họ tên khách hàng, số căn cước công dân, ngày sinh, số điện thoại, địa chỉ, giới tính và quốc tịch của khách hàng
Ghi nhận giá trị mới và thay đổi cách thức kiểm tra
Cho phép hủy ,cập nhật thông tin
3 Thay đổi phiếu
đặt phòng
Nhập giá trị mới của : Thay đổi ngày thuê, ngày trả phòng, số phòng, dịch vụ tối đa
Ghi nhận giá trị mới và thay đổi cách thức kiểm tra
2.5 Danh sách yêu cầu tiến hóa
2.5.1 Bảng yêu cầu hiệu quả
Máy tính với CPU Pentium III 533, RAM 128MB, Đĩa cứng 10GB
lưu trữ
1 Lập Phiếu đặt phòng 100 phiếu/giờ
2 Tra cứu khách hàng Tất cả các khách hàng trong 1 giờ
3 Nhập khách hàng Ngay tức thì
4 Thay đổi quy định Ngay tức thì
2.5.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả
Stt Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú
Trang 11Ghi nhận giá trị mới và thay đổi cách thức kiểm tra
2.6 Danh sách các yêu cầu tiện dụng
dụng
1 Tiếp nhận khách
hàng 5 phút hưỡng dẫn
2 Tra cứu phòng 2 phút hưỡng dẫn Dễ điều chỉnh
3 Tra cứu khách hàng Không cần hưỡng dẫn Không cần biết
nhiều về sách
4 Thay đổi quy định 5 phút hưỡng dẫn Nhanh chóng,
khoa học
2.7 Danh sách các yêu cầu bảo mật
2.7.1 Bảng các yêu cầu bảo mật
Trang 122.8 Danh sách các yêu cầu an toàn
2.8.1 Bảng các yêu cầu an toàn
1 Phục hồi Thông tin về khách hàng,
Trang 132.8.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn
Trang 143 CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH HÓA
3.1 Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu tra cứu phòng
a) Biểu mẫu và quy định
• D4: Không có
Trang 15• Bước 5: Xuất D5 ra thiết bị xuất
• Bước 6: Trả D6 cho người dùng
• Bước 7: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
• Bước 8: Kết thúc
3.2 Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu tiếp nhận khách hàng mới
a) Biểu mẫu và quy định
Trang 16• Bước 5: Kiểm tra qui định tuổi tối thiểu
• Bước 6: Nếu không thỏa tất cả các qui định trên thì tới Bước 10
• Bước 7: Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ
• Bước 8: Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)
• Bước 9: Trả D6 cho người dùng
• Bước 10: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
• Bước 11: Kết thúc
3.3 Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu tra cứu khách hàng
a) Biểu mẫu và quy định
Trang 17Quốc tịch
• D1: Tiêu chuẩn tìm khách hàng(ít nhất một trong các thông tin sau:Mã khách hàng,
họ tên khách hàng, Số Căn cước công dân, số điện thoại)
• D2: Không có
• D3: Danh sách các khách hàng cùng các thông tin liên quan thỏa tiêu chuẩn tìm
kiếm(Mã khách hàng, họ tên khách hàng, Số Căn cước công dân, số điện thoại, thông
tin phòng đang thuê, ngày thuê, ngày trả theo dự kiến nếu khách hàng đó đang thuê
Trang 18• Bước 2: Kết nối cơ sở dữ liệu
• Bước 3: Đọc D3 từ bộ nhớ phụ
• Bước 4: Kiểm tra xem khách hàng cần tìm có thoả ít nhất 1 trong các tiêu chuẩn tìm kiếm không.Nếu không thì nhảy tới bước 7
• Bước 5: Xuất D5 ra thiết bị xuất
• Bước 6: Trả D6 cho người dùng
• Bước 7: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
• Bước 8: Kết thúc
3.4 Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu đặt phòng
a) Biểu mẫu và quy định
Trang 19c) Luồng dữ liệu
• D1: Thông tin về việc cho đặt phòng(Mã khách hàng, Họ tên khách hàng, Ngày thuê, ngày trả, giá thuê, mã phòng, loại phòng, Danh sách các dịch vụ sử dụng cùng các chi tiết liên quan(tên dịch vụ))
• D4: D1 + tình trạng mới của các phòng mà khách hàng đang thuê
• Bước 4: Kiểm tra tuổi khách hàng (tuổi >= 16)
• Bước 5: Kiểm tra tình trạng phòng( Xem phòng có trống hay không, đanng dọn dẹp hoặc đang sửa chữa)
• Bước 6: Nếu không thoả ít nhất 1 trong 4 điều kiện trên thi nhảy đến Bước 8
• Bước 7: Ghi D4 vào bộ nhớ phụ
• Bước 8: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
• Bước 9: Kết thúc
3.5 Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu lập hóa đơn
a) Biểu mẫu và quy định
Trang 20Tên nhân viên:
Trang 21• Bước 4: Kiểm tra xem Mã phòng trả có trùng với Mã phòng cho thuê không Nếu không trùng thì nhảy tới Bước 6
• Bước 5: Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ
• Bước 6: Đóng kết nối cơ sơ dữ liệu
• Bước 7: Kết thúc
3.6 Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu thay đổi quy định
a) Biểu mẫu và quy định
b) Hình vẽ
c) Luồng dữ liệu
• D1: Thông tin các quy định cần thay đổi
• D2: Thông báo thay đổi quy định thành công hay thất bại
• D3: Ghi thông tin thay đổi quy định xuống CSDL
• D4: Thông tin các bảng danh mục phục vụ cho việc thay đổi quy định
• D5: Các thông tin cần lưu trữ vào CSDL
d) Luồng xử lý
• Bước 1: Nhận D1 từ người dùng
• Bước 2: Nhập các quy định cần thay đổi
• Bước 3: Đọc D3 từ bộ nhớ phụ
Trang 22• Bước 4: Kiểm tra các quy định cần thay đổi có thỏa các quy định thư viện hay không Nếu thỏa thì lưu vào CSDL Nếu không thỏa thì tiến tới bước 6
• Bước 5: Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ
• Bước 6: Đóng kết nối cơ sơ dữ liệu
• Bước 7: Kết thúc
Trang 234 CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ HỆ THỐNG
4.1 Kiến trúc hệ thống
Ứng dụng kiến trúc mô hình 3 lớp để thiết kế phần mềm quản lý khách sạn
Kiến trúc gồm có 3 thành phần: Presentation Layers, Business Logic Layers, và Data
Access Layers
• Presentation Layers: Lớp này làm nhiệm vụ giao tiếp với người dùng cuối để thu thập
dữ liệu và hiển thị kết quả/dữ liệu thông qua các thành phần trong giao diện người sử dụng
• Business Logic Layers: Đây là layer xử lý chính các dữ liệu trước khi được đưa lên hiển thị trên màn hình hoặc xử lý các dữ liệu trước khi chuyển xuống Data Access Layer để lưu dữ liệu xuống cơ sở dữ liệu Đây cũng là nơi đê kiểm tra ràng buộc, các yêu cầu nghiệp vụ, tính toán, xử lý các yêu cầu và lựa chọn kết quả trả về cho
• Tại BUS, các thông tin sẽ được nhào nặn, tính toán theo đúng yêu cầu đã gửi, nếu không cần đến Database thì BUS sẽ gửi trả kết quả về GUI, ngược lại nó sẽ đẩy dữ liệu (thông tin đã xử lý) xuống Data Access Layer (DAO)
• DAO sẽ thao tác với Database và trả kết quả về cho BUS, BUS kiểm tra và gửi nó lên GUI để hiển thị cho người dùng
• Một khi gặp lỗi (các trường hợp không đúng dữ liệu) thì đang ở layer nào thì quăng lên trên layer cao hơn nó 1 bậc cho tới GUI thì sẽ quăng ra cho người dùng biết - Các
dữ liệu được trung chuyển giữa các Layer thông qua một đối tượng gọi là Data
Transfer Object (DTO), đơn giản đây chỉ là các Class đại diện cho các đối tượng được lưu trữ trong Database
Trang 24Admin_CapNhatThietBi, Admin_CapNhatTaiKhoan, Admin_QLDichVu, Admin_QLKhachHang,
Admin_QLLoaiPhong, Admin_QLNhanVien, Admin_QLTaikhoan, Admin_QLThietBi, Admin_QLPhong, Admin_ThemDV, Admin_ThemKhachHang,
Admin_ThemLoaiPhong, Admin_ThemNhanVien, Admin_ThemPhong, Admin_ThemThietBi, Admin_ThemTK, MainAdminWindow, TimeDate), Receptionist
(Recep_CapNhatKhachHang, Recep_ChiTietPhong, Recep_DatPhong, Recep_QLDatPhong, Recep_QLDichVu, Recep_QLKhacHang, Recep_QLLoaiPhong, Recep_QLPhong, Recep_ThemDV, Recep_HoaDon, MainRecepWindow)
Trang 255 CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ DỮ LIỆU
5.1 Sơ đồ logic
5.2 Danh sách các bảng dữ liệu (table) trong sơ đồ:
1 KHACHHANG Thông tin về khách hàng
2 PHONG Thông tin về các phòng
3 LOAIPHONG Thông tin về các loại
phòng
4 KHACHHANG_PHONG Thông tin về phiếu thuê
phòng hoặc phiếu đặt phòng của khách hàng
5 DICHVU Thông tin về các dịch vụ
Trang 266 HOADON Thông tin về hóa đơn của
khách hàng
7 CTHOADON Thông tin về các dịch vụ
mà khách hàng đã thuê (hoặc sử dụng) trong lúc đang thuê phòng
8 THIETBI Thông tin về các thiết bị
trong các phòng của khách sạn
9 NHANVIEN Thông tin về nhân viên
1 MAKH Char(6) Primary key Mã khách
4 GIOITINH Nvarchar(5) Giới tính
5 QUOCTICH Nvarchar(40) Quốc tịch
6 CCCD Nvarchar(20) Số căn cước
công dân
7 SODT Varchar(15) Số điện thoại
Bảng DICHVU
1 MADV Char(6) Primary key Mã dịch vụ
2 TENDV Char(40) Tên dịch vụ
3 DONGIA Money Đơn giá
Trang 27Bảng PHONG
1 MAPHONG Char(4) Primary key Mã (Số)
1 MALP Char(4) Primary key Mã loại phòng
2 TENLP Nvarchar(40) Tên loại phòng
3 SONGUOI Tinyint Số người tối
1 MAHD Char(8) Primary key Mã hóa đơn
1 MACTHD Char(10) Primary key Mã chi tiết hóa
đơn
2 MAHD Char(8) Primary key Mã hóa đơn
3 NOIDUNG Char(6) Mã dịch vụ
Trang 284 SOLUONG Tinyint Số lượng dịch
vụ
Bảng KHACHHANG_PHONG
1 MAKH_P Char(6) Primary key Mã khách
1 MATB Char(4) Primary key Mã thiết bị
2 TENTB Nvarchar(30) Tên thiết bị
3 GIATRI Money Giá thiết bị
Bảng NHANVIEN
1 MANV Char(4) Primary key Mã nhân viên
2 TENNV Nvarchar(40) Tên nhân viên
3 CCCD Char(20) Số CCCD
4 DIACHI Nvarchar(100) Địa chỉ
Bảng TAIKHOAN
Trang 29STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn giải
1 MATK Char(3) Primary key Mã nhân viên
2 MANV Char(4) Mã nhân viên
3 TENTK Nvarchar(30) Tài khoản
đăng nhập
4 MATKHAU Nvarchar(30) Mật khẩu
5 VAITRO Nvarchar(30) Vai trò
Trang 306 CHƯƠNG 6: THIẾT KÊ GIAO DIỆN
6.1 Vai trò người quản lý
6.1.1 Sơ đồ liên kết màn hình
6.1.2 Danh sách các màn hình
STT Màn hình Loại màn hình Chức năng
Trang 311 Màn hình đăng nhập Nhập liệu Đăng nhập vào phần
mềm
2 Màn hình chính ( trang chủ ) Màn hình chính Cho phép người
dùng nhìn thấy bao quát chức năng của phần mềm
3 Màn hình quản lý loại phòng Báo biểu Hiển thị và tra cứu,
sửa chữa các chức năng quản lý loại phòng
4 Màn hình thống kê loại phòng Nhập liệu, tra cứu Hiển thị và tra cứu,
sửa chữa các thông tin loại phòng đã có
5 Màn hình thêm loại phòng Nhập liệu Thêm loại phòng vào
danh sách
6 Màn hình quản lý phòng Báo biểu Hiển thị các chức
năng quản lý phòng
7 Màn hình thống kê phòng Nhập liệu, tra cứu Hiển thị và tra cứu,
sữa chữa thông tin của phòng
8 Màn hình thêm phòng Nhập liệu Thêm phòng vào
danh sách
9 Màn hình quản lý khách hàng Báo biểu Hiển thị các chức
năng quản lý khách hàng
10 Màn hình thống kê khách hàng Nhập liệu, tra cứu Hiển thị và tra cứu,
sữa chữa thông tin của khách hàng
11 Màn hình thêm khách hàng Nhập liệu Thêm khách hàng
vào danh sách
12 Màn hình quản lý dịch vụ Báo biểu Hiển thị các chức
năng quản lý dịch vụ
Trang 3213 Màn hình thống kê các loại dịch vụ Nhập liệu, tra cứu Hiển thị và tra cứu,
sữa chữa thông tin các loại dịch vụ
14 Màn hình thêm dịch vụ Nhập liệu Thêm dịch vụ vào
danh sách
15 Màn hình quản lý nhân viên Báo biểu Hiển thị các chức
năng quản lý nhân viện
16 Màn hình thống kê nhân viên Nhập liệu, tra cứu Hiển thị và tra cứu,
sữa chữa thông tin nhân viên
17 Màn hình thêm nhân viên Nhập liệu Thêm nhân viên vào
danh sách
18 Màn hình quản lý tài khoản Báo biểu Hiển thị các chức
năng quản lý tài khoản
19 Màn hình thống kê tài khoản Nhập liệu, tra cứu Hiển thị và tra cứu,
sữa chữa thông tin tài khoản
20 Màn hình thêm tài khoản Nhập liệu Thêm tài khoản mới
Trang 33b) Mô tả các đối tượng trên màn hình
STT Tên Kiểu Chức năng
1 Tài khoản Text Nhập vào tài khoản
2 Mật khẩu Text Nhập vào mật khẩu
3 Login Button Đăng nhập vào phần mềm
c) Danh sách các biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình
STT Biến cố Xử lý
1 Khi bấm vào Tài khoản Người dùng nhập vào tài khoản
2 Khi bấm vào mật khẩu Người dùng nhập vào mật khẩu
3 Khi bấm vào Đăng nhập Cho phép đăng nhập vào tài khoản người dùng
6.1.3.2 Màn hình chính
a) Giao diện
Trang 34b) Các đối tượng trên màn hình
STT Tên đối tượng Kiểu Chức năng
1 Quản lý loại phòng Tab Hiển thị màn hình các chức năng quản
8 Log out Bar button Thoát tài khoản
9 Thời gian Smalldatetime Thời gian
Trang 3510 Theme Gallery bar
item
Nền
c) Danh sách các biến cố và xử lý tương ứng trên màn ảnh
STT Biến cố Xử lý
1 Khi bấm vào tab Quản lý loại phòng Hiển thị các chức năng: Mã loại phòng,
Tên loại phòng, Số người tối đa, Thông tin, Gía ngày Cho phép Sửa, Xóa thông tin, và thêm loại phòng
2 Khi bấm vào tab Quản lý phòng Hiển thị thông tin các phòng: Số
phòng, Tình trạng, Loại phòng Cho phép sửa, xóa thông tin và thêm phòng
3 Khi bấm vào tab Quản lý khách hàng Hiền thị thông tin khách hàng: Họ và
Tên, Căn cước công dân, Số điện thoại, Địa chỉ, Giới tính, Quốc tịch Cho phép sửa, xóa thông tin, và thêm khách hàng
4 Khi bấm vào tab Quản lý dịch vụ Hiển thị thông tin dịch vụ: Mã dịch
vụ,Tên dịch vụ, Đơn giá Cho phép sửa, xóa thông tin và thêm khách hàng
5 Khi bấm vào tab Quản lý nhân viên Hiển thị thông tin nhân viên :Mã NV,
Họ và tên, CCCD, Số điện thoại, Địa chỉ, Giới tính, Chức vụ, Lương Cho phép sửa, xóa thông tin, và thêm khách hàng
6 Khi bấm vào tab Quản lý tài khoản Hiển thị thông tin Tài khoản : Mã tài
khoản, Tài khoản, Mật khẩu, vai trò Cho phép sửa, xóa và thêm tài khoản
7 Khi bấm vào tab Quản lý thiết bị Hiển thị thông tin Thiết bị: Mã thiết bị,
tên Thiết bị Cho phép sửa, xóa và thêm thiết bị
8 Thời gian Hiển thị thời gian ngay thời điểm đó
9 Khi bấm vào Log out Tiến hành đăng xuất khỏi hệ thống