1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Casio bài 32 cực trị của số phức

9 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cực trị của số phức
Trường học uniHọc Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 246,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1/9 PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 32 CỰC TRỊ CỦA SỐ PHỨC I) KIẾN THỨC NỀN TẢNG 1 Bất đẳng thức thường gặp  Bất đẳng thức Bunhiacopxki Cho các số thực , , ,a b x y ta luôn có     2 2 2 2[.]

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 32 CỰC TRỊ CỦA SỐ PHỨC

I) KIẾN THỨC NỀN TẢNG

1 Bất đẳng thức thường gặp

 Bất đẳng thức Bunhiacopxki :Cho các số thực a b x y, , , ta luôn có

ax by  ab xy Dấu = xảy ra a b

x y

 Bất đẳng thức Vectơ : Cho 2 vecto u x y ; 

v x y '; '

ta luôn có u  v  uv

' '

x y

x y

2 Phương pháp mẹo sử dụng sử tiếp xúc

 Dạng 1: Cho số phức z có tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn  C

bán kính R Với mỗi điểm M thuộc đường tròn  C thì cũng thuộc đường tròn  C '

tâm gốc tọa độ bán kính OMa2b2

+)Để z lớn nhất thì OM lớn nhất đạt được khi đường tròn  C tiếp xúc trong với '

đường tròn  C và OMOIR

+)Để z nhỏ nhất thì OM nhỏ nhất đạt được khi đường tròn  C tiếp xúc ngoài với '

đường tròn  C và OMOIR

 Dạng 2 : Cho số phức z có tập hợp các điểm biễu diễn số phức z là đường thẳng  d

Với mỗi điểm M thuộc  d thì cũng thuộc đường tròn  C '

+)Để z nhỏ nhất thì OM nhỏ nhất khi đó OM vuông góc với  d và

 

OMd O d

W W W.THICH HOC CHUI XYZ

Trang 2

 Dạng 3 : Cho số phức z có tập hợp các điểm biễu diễn số phức z là Elip có đỉnh

thuộc trục lớn A a ; 0 và đỉnh thuộc trục nhỏ B0;b Với mỗi điểm M thuộc  d

thì cũng thuộc đường tròn  E

+)Để z lớn nhất thì OM lớn nhất khi đó M trùng với đỉnh thuộc trục lớn và

max zOMOA

+)Để z nhỏ nhất thì OM nhỏ nhất khi đó M trùng với đỉnh thuộc trục nhỏ và

max zOMOB

 Dạng 4 : Cho số phức z có tập hợp các điểm biễu diễn số phức z là Hyperbol

 

2 2

2 2 :x y 1

H

ab  có hai đỉnh thuộc trục thựcA'a;0 , A a ; 0 thì số phức z

môđun nhỏ nhất nếu điểm biểu diễn số phức z này trùng với các đỉnh trên (môđun

lớn nhất không tồn tại)

II) VÍ DỤ MINH HỌA

VD1-[Thi thử THPT Vĩnh Chân – Phú Thọ lần 1 năm 2017]

Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 4iz2i Tìm số phức z có môđun nhỏ

nhất

A.z   B.1 i z  2 2iC z 2 2i D.z 3 2i

GIẢI

W W W.THICH HOC CHUI XYZ

Trang 3

 Cách Casio

 Trong các số phức ở đáp án, ta sẽ tiến hành xắp xếp các số phức theo thứ tự môđun

tăng dần :

1 i 2 2i 2 2i 3 2i

        

 Tiếp theo sẽ tiến hành thử nghiệm từng số phức theo thứ tự môđun tăng dần, số phức

nào thỏa mãn hệ thức điều kiện z 2 4iz2i đầu tiên thì là đúng

Với z   Xét hiệu : 1 i  1 i 2 4i    1 i2i

qc(p1+b)p2p4b$pqcp1+b

p2b=

Ra một giá trị khác 0 vậy z   không thỏa mãn hệ thức  Đáp án A sai 1 i

 Tương tự như vậy với z 2 2i

qc2+2bp2p4b$pqc2+2bp2b=

Vậy số phức z 2 2i thỏa mãn hệ thức  Đáp số C là đáp số chính xác

 Cách mẹo

Gọi số phức z có dạng z a bi z thỏa mãn z 2 4iz2i

a b i a b i

a a b b a b b

4a 4b 16

4 0

a b

   

Trong các đáp án chỉ có đáp án C thỏa mãn a b  4 0 Đáp án chính xác là C

 Cách tự luận

Gọi số phức z có dạng z a bi z thỏa mãn z 2 4iz2i

a b i a b i

a a b b a b b

4a 4b 16

4

a b

  

Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki :

16 a b  1 1 abzab  8

2 2

z

4

a b

a b

  

W W W.THICH HOC CHUI XYZ

Trang 4

VD2-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 2 năm 2017]

Với các số phức z thỏa mãn 1i z  1 7i  2 Tìm giá trị lớn nhất của z

A.max z 4 B max z  C max3 z  D max7 z  6

GIẢI

 Cách mẹo

 Gọi số phức z có dạng z a bi z thỏa mãn 1i z  1 7i  2

a b a b i

2 2

2a 2b 50 12a 16b 2

2 2

6 8 25 1

a b a b

a 32 b 42 1

Vậy quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I3; 4 bán kính R 1 Ta

gọi đây là đường tròn  C

 Với mỗi điểm M biểu diễn số phức z a bi thì M cũng thuộc đường tròn tâm

0; 0

O bán kính a2b2 Ta gọi đây là đường tròn  C , Môđun của ' z cũng là

bán kính đường tròn  C '

 Để bán kính  C lớn nhất thì ' O I M, , thẳng hàng (như hình) và  C tiếp xúc trong '

với  C

Khi đó OMOIR   5 1 6

 Đáp số chính xác là D

 Cách tự luận

 Gọi số phức z có dạng z a bi z thỏa mãn 1i z  1 7i  2

a b a b i

2 2

2a 2b 50 12a 16b 2

2 2

6 8 25 1

a b a b

a 32 b 42 1

zabab  a  b  Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có : 6a38b4 6a38b4

6 8  a 3 b 4  10

Vậy z2 36 z 6

 đáp án D là chính xác

 Bình luận

W W W.THICH HOC CHUI XYZ

Trang 5

Việc sử dụng bất đẳng thức để đánh giá z là rất khó khăn, đòi hỏi học sinh phải nắm

rất vững bất đẳng thức Bunhiacopxki và các biến dạng của nó

 Trong tình huống của bài toán này, khi so sánh 2 cách giải ta thấy dùng mẹo tiếp xúc

tỏ ra đơn giản dễ hiểu và tiết kiệm thời gian hơn

VD3-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 5 năm 2017]

Cho số phức z thỏa mãn z4  z4 10, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z lần

lượt là :

A.10 và 4 B 5 và 4 C 4 và 3D 5 và 3

GIẢI

 Cách mẹo

 Gọi số phức z có dạng z a bi z thỏa mãn z4  z4 10

a bi a bi

20 a 4 b 100 16a

5 a 4 b 25 4a

25 a 8a 16 b 625 200a 16a

9a 25b 225

2 2

1

25 9

a b

Vậy quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là đường Elip đỉnh thuộc đáy lớn là A5;0 ,

đỉnh thuộc đáy nhỏ là B0;3

 Với mỗi điểm M biểu diễn số phức z a bi thì M cũng thuộc đường tròn tâm

0; 0

O bán kính a2b2 Ta gọi đây là đường tròn  C , Môđun của ' z cũng là

bán kính đường tròn  C '

 Để bán kính  C lớn nhất thì ' M trùng với đỉnh thuộc trục lớn và

5;0

MAOM  5

max z 5

 Để bán kính  C lớn nhất thì ' M trùng với đỉnh thuộc trục nhỏ và

0;3

MBOM  3

min z 3

 Đáp số chính xác là D

 Cách tự luận

 Gọi số phức z có dạng z a bi z thỏa mãn z4  z4 10

a bi a bi

W W W.THICH HOC CHUI XYZ

Trang 6

 2 2  2 2

Theo bất đẳng thức vecto ta có :

                   

2 2

10 4a 4b

10 2 z z 5

 Ta có  2 2  2 2

Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có :

2

100 a4 ba4 b  1 1  a4 ba4 b

100 2 2a 2b 32

2 2

2a 2b 32 50

2 2

9

a b

Vậy z2 9 z 3

 3 z   đáp án D là chính xác 5

VD4-Trong các số phức z thỏa mãn z2 z2  , tìm số phức 2 z có môđun nhỏ nhất

A.z 1 3i B.z  1 3iC z 1 D z 3 i

GIẢI

 Cách mẹo

 Gọi số phức z có dạng z x yi z thỏa mãn z2  z2  2

x yi x yi

2

x x

     

1 4x 4x x 4x 4 y

2 2

1 3

y x

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z là Hypebol  

2 2

3

y

H x   có 2 đỉnh thuộc thực là A'1;0 , B1; 0

Số phức z x yi có điểm biểu diễn M x y và có môđun là  ;  OMa2 b2 Để

OM đạt giá trị nhỏ nhất thì M trùng với hai đỉnh của  H

MAMz

W W W.THICH HOC CHUI XYZ

Trang 7

 Đáp án chính xác là C

II) BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1-Cho các số phức z thỏa mãn 2z 2 2i  Môđun z nhỏ nhất có thể đạt được là bao 1

nhiêu :

A 1 2 2

2

 

B.1 2 2

2

C 2 1 D 2 1

Bài 2-Trong các số phức z thỏa mãn z3ii z3 10 Hai số phức z và 1 z có môđun 2

nhỏ nhất Hỏi tích z z là bao nhiêu 1 2

A.25 B.25 C.16 D.16

Bài 3-Trong các số phức z thỏa mãn iz3  z   Tính giá trị nhỏ nhất của z 2 i

A.1

2 B.

1

1

5 D.

1 5

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1-Cho các số phức z thỏa mãn 2z 2 2i  Môđun z nhỏ nhất có thể đạt được là bao 1

nhiêu :

A 1 2 2

2

 

B.1 2 2

2

C 2 1 D 2 1

GIẢI

 Cách mẹo

 Gọi số phức z x yi thỏa mãn 2z 2 2  i  1 2x 2 2yi2i  1

2x 22 2y 22 1

4

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn  C có tâm I1; 1  bán kính

1

2

R 

 Với mỗi điểm M x y biểu diễn số phức z ;   x yi sẽ thuộc đường tròn tâm O bán kính

2 2 '

Rzxy Vì vậy để Rz nhỏ nhất thì đường tròn  C phải tiếp xúc ngoài với '

đường  C '

Khi đó điểm M sẽ là tiếp điểm của đường tròn  C và  C và '

1 2 2 2

zOMOIR 

s(1p0)d+(p1p0)d$pa1R2=

 Đáp số chính xác là A

W W W.THICH HOC CHUI XYZ

Trang 8

Bài 2-Trong các số phức z thỏa mãn z3ii z3 10 Hai số phức z và 1 z có môđun 2

nhỏ nhất Hỏi tích z z là bao nhiêu 1 2

A.25 B.25 C.16 D.16

GIẢI

 Cách mẹo

 Gọi số phức z x yi thỏa mãn z3ii z3 10

x y i y xi

2

20 x y 3 100 12y

25x 16y 400

2 2

1

16 25

x y

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường Elip  

2 2

16 25

x y

E   có 2 đỉnh thuộc trục nhỏ là A4; 0 , ' 4;0 A  

 Với mỗi điểm M x y biểu diễn số phức z ;   x yi sẽ thuộc đường tròn tâm O bán kính

2 2 '

Rzxy Vì elip  E và đường tròn  C có cùng tâm O nên để OM nhỏ nhất

thì M là đỉnh thuộc trục nhỏ

1

     , MAz2  4

Tổng hợp z z  1 2  4 4 16

 Đáp số chính xác là D

 Mở rộng

 Nếu đề bài hỏi tích z z với 1 2 z1 , z có giá trị lớn nhất thì hai điểm 2 M biểu diễn hai số phức

trên là hai đỉnh thuộc trục lớn B0; 5 , ' 0;5  B  

1

     , MAz2 5i

1 2 5 5 25 25

z zii   i

Bài 3-Trong các số phức z thỏa mãn iz3  z   Tính giá trị nhỏ nhất của z 2 i

A.1

2 B.

1

1

5 D.

1 5

GIẢI

 Cách mẹo

 Gọi số phức z x yi thỏa mãn iz3  z  2 i

y xi x y i

       

W W W.THICH HOC CHUI XYZ

Trang 9

2 2 2 2

2 1 0

x y

2

20 x y 3 100 12y

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng d :x2y  1 0

 Với mỗi điểm M x y biểu diễn số phức z ;   x yi thi zOMOH với H là hình chiếu

vuông góc của O lên đường thẳng  d và OH là khoảng cách từ điểm O lên đường thẳng

 d

Tính  ;   1.0 2.0 12 2 1

5

1 2

OHd O d    

5

z 

 Đáp số chính xác là D

2 2

1 x y 1 2xyi x xy x x yi y i yi 2xy

x yi

W W W.THICH HOC CHUI XYZ

Ngày đăng: 24/02/2023, 10:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w