1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TN TOAN 6 HK1 SHC2 TRAC NGHIEM ON TAP CHUONG 2 SO NGUYEN TOAN THCS VN

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Cộng hai số nguyên cùng dấu ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu chung trước kết quả  Cộng hai số nguyên dương chính là cộng hai số tự nhiên  Muốn cộng hai số nguyên â

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG 2: SỐ NGUYÊN

1 Tập hợp các số nguyên

a Định nghĩa

 Tập hợp: { ; 3; 2; 1;0;1; 2;3; }     gồm các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương là tập

hợp các số nguyên Kí hiệu là Z

 Số 0 không phải là số nguyên dương cũng không phải số nguyên âm

b Trục số

 Trên trục số: Điểm 0 được gọi là điểm gốc của trục số Chiều từ trái sang phải gọi là chiều dương (thường được đánh dấu bằng mũi tên), chiều từ phải sang trái gọi là chiều âm của trục số

Điểm biểu diễn số nguyên a trên trục số gọi là điểm a

c Số đối

 Các điểm 1 và 1; 2 và -2; 3 và 3; cách đều điểm 0 và nằm về hai phía điểm 0 trên trục số nên các số đối nhau là: 1 và 1; 2 và 2; a và a;

 Số đối của số 0 là số 0

d So sánh hai số nguyên:

 So sánh hai số nguyên a và :b a b  khi và chỉ khi điểm a nằm bên trái điểm b trên trục số.

 Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0

 Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0

 Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên dương nào

Nhận xét: Số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a b và không có số nguyên nào nằm

giữa a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b) Khi đó ta nói a là số liền trước của b.

2 Giá trị tuyệt đối của số nguyên:

 Định nghĩa: Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến gốc 0 trên trục số Kí hiệu a

 Cách tính:

a



 Nhận xét:

 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là chính nó

 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó (và là một số nguyên dương)

 Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn

 Hai số đối nhau là giá trị tuyệt đối bằng nhau

3 Cộng hai số nguyên cùng dấu:

Trang 2

 Cộng hai số nguyên cùng dấu ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu chung trước kết quả

 Cộng hai số nguyên dương chính là cộng hai số tự nhiên

 Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “-” trước kết quả

4 Cộng hai số nguyên khác dấu:

 Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số bé) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn

 Hai số đối nhau có tổng bằng 0

5 Tính chất của phép cộng các số nguyên:

 Tính chất giao hoán: a b b a  

 Tính chất kết hợp: (a b )  c a (b c )

 Cộng với số 0: a  0 0 a a

 Cộng với số đối: a  a  a a 0

 Tính chất phân phối: a b c.(  )a b a c.  .

6 Phép trừ hai số nguyèn

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b

( )

a b a   b

7 Qui tắc phá ngoặc:

a Qui tắc phá ngoặc

 Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “–” đằng trước, ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc: dấu

“+” chuyển thành dấu “–” và dấu “–” chuyển thành dấu “+”

 Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn giữ nguyên

Tổng đại số: Tổng đại số là một dãy các phép tính cộng, trừ các số nguyên.

Qui tắc hình thành dấu ngoặc:

Trong tổng đại số:

+ Khi hình thành ngoặc: nếu ta đặt dấu “–” đằng trước dấu ngoặc thì tất cả các số hạng ban đầu khi cho vào trong

ngoặc đều phải đổi dấu Dấu “–” chuyển thành dấu “+” và dấu “+” chuyển thành dấu “–”

a b c a    b c

+ Khi hình thành ngoặc: nếu ta đặt dấu “+” đằng trước dấu ngoặc thì tất cả các số hạng ban đầu khi cho vào

trong ngoặc đều phải được giữ nguyên

a b c a    b c

Chú ý: Trong một tổng đại số ta có thể thay đổi vị trí các số hạng kèm theo dấu của chúng.

a b c    b a c b c a

8 Qui tắc chuyển vế:

Trang 3

Khi chuyển một số hạng tử vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “+” thành “-”

và dấu “-” thành “+”

9 Qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu

Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “-” trước kết quả nhận

được

10 Qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “-” trước kết quả của

chúng

 Nhân hai số nguyên dương nghĩa là nhân hai số tự nhiên khác 0

 Nhân hai số nguyên âm ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng

Nhận xét: Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương

11 Tính chất của phép nhân:

 Giao hoán: a b b a.  .

 Kết hợp: ( )a b c a b c  .( )

 Nhân với số 1: 1 1.aa a

 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a b c.(  )ab ac

 Tính chất trên cũng đúng đối với phép trừ: a b c(  )ab ac

Chú ý:

 Nhờ tính chất kết hợp ta có tích của ba, bốn, năm số nguyên

 Khi thực hiện phép nhân nhiều số nguyên, ta có thể dựa vào các tính chất giao hoán và kết hợp để thay đổi vị trí giữa các thừa số, đặt dấu ngoặc để nhóm các thừa số thích hợp

 Tích của n số nguyên a là lũy thừa bậc n của số nguyên a

12 Bội và ước của một số nguyên

Cho a b Z,  và b  Nếu có số nguyên q sao cho 0. a bq thì ta nói a chia hết cho b Ta còn nói a là bội của

bb là ước của a

Chú ý:

+ Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0

+ Số 0 không phải là ước của bất kì số nguyên nào

+ Các số 1 và -1 là ước của mọi số nguyên

Tính chất:

+ Nếu a chia hết cho b và b chia hết cho c thì a cũng chia hết cho c

a b và b c:  a c:

+ Nếu a chia hết cho b thì bội của a cũng chia hết cho b

a b  a m b m 

+ Nếu hai số a, b chia hết cho c thì tổng và hiệu của chúng cũng chia hết cho c

Trang 4

a b và b c  (a b c ) và (a b c ) :

Câu 1. Cho các số sau: 1280; 291;43; 52;28;1;0  Các số đã cho sắp xếp theo thứ tự giảm dần là

A. 291; 52;0;1; 28; 43;1280

B 1280;43;28;1;0; 52; 291 

C 0; 1; 28; 43; 52; 291;1280 

D.1280;43; 28;1;0; 291; 52  Câu 2. Cho M  { 5;8;7} Kết luận nào sau đây là đúng?

A M  

B. M  

C M  *

D M   Câu 3. Cho E {3; 8;0} Tập hợp F gồm các phần tử của E và các số đối của chúng là

C F {3; 8;0; 3}  D F {3; 8;0; 3;8}  Câu 4. Chọn khẳng định đúng:

A. Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng với nhau

B.Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng với nhau rồi đặt dấu "-" trước kết quả

C Muốn cộng hai số nguyên âm, ta trừ hai giá trị tuyệt đối của chúng với nhau (số lớn trừ số nhỏ)

D Muốn cộng hai số nguyên âm, ta trừ hai giá trị tuyệt đối của chúng với nhau (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt dấu "-" trước kết quả

Câu 5. Cho x  236 là số đối của 0 thì x là

A. – 234

B 234

C 0

D 236

Câu 6. Tính tổng của các số nguyên x, biết: 7x5

A. 6

B

C -6

D 5

Câu 7. Bỏ ngoặc rồi tính: (52 69 17) (52 17)    ta được kết quả là

A. 69

Trang 5

B

C -69

D 52

Câu 8. Tìm x biết: 17 ( x84) 107

A. -174

B

C -6

D 174

Câu 9. Tìm x biết: 44 x1660

A. -88

B -42

C 42

D 88

Câu 10. Chọn câu trả lời đúng:

A. ( 9) 19 19 ( 9)    

B ( 9) 19 19 ( 9)    

C ( 9) 19 19 ( 9)    

D ( 9) ( 9) 19 19    

Câu 11. Tìmx Z , biết 8 x  và 15 x

A. -8

B -1; 1

C -15

D 120

Câu 12. Thực hiện phép tính 455 5.[( 5) 4.( 8)]    ta được kết quả là

A. Một số chia hết cho 10

B Một số chẵn chia hết cho 3

C Một số lẻ

D Một số lẻ chia hết cho 5

Câu 13. Tính( 9) ( 12) ( 13) 6     

A.186

B 164

C 30

D 168

Câu 14. Tích ( 16).125.( 8) ( 5) | 3 |      là

A.Một số âm lớn hơn -230000

Trang 6

B Một số âm nhỏ hơn - 200000

C Một số dương

D Một số có chữ sõ tận cùng là 8

Câu 15. Có bao nhiêu giá trị x   thỏa mãn |x  2 | ( 7)  3?

A.0

B

C 3

D 2

Câu 16. Tìm x biết | | ( 8) 0x  

A. x 8

B x 8

C x 8 hoặc x 8

D x 0

Câu 17. Thực hiện phép tính 567 ( 113) ( 69) (113 567)      ta được kết quả là

A. 69

B 69

C 96

D 0

Câu 18. Tìm x biết: (x12) (8 x) 0

A. x 12

B x 8

C x 12 hoặc x 8

D x 0

Câu 19. Tính

4 12 : ( 2) 4 ( 3) ( 12)

       

ta được kết quả là

A. 144

B 144

C 204

D 204

Câu 20. Cho A 128 [( 25) 89] 128 (89 125)       Chọn câu đúng

A.Giá trị của A là số có chữ số tận cùng là 0

B Giá trị của A là số lẻ

C Giá trị của A là số dương

D Giá trị của A là số chia hết cho 3

Trang 7

Câu 21. Cho x là số nguyên thỏa mãn (x 3) : 3 13  10 Chọn câu đúng

A. x  4

B x 0

C x 5

D x  5

Câu 22. Cho x   và -5 là bội của x 2 thì giá trị của x bằng

A. 1;1;5; 5

B  3; 7

C 1; 3;3; 7 

D 7; 7

Câu 23. Khi x 12 giá trị của biểu thức (x 8)(x17) là

A. 100

B 100

C 96

D Một kết quả khác

Câu 24. Cho x là số nguyên và x 1 là ước của 5 thì giá trị của x là

A. 0; 2; 4; 6 

B 0; 2;4;6

C 0;1;3;6

D 2; 4; 6;7 

Câu 25. Chọn câu đúng nhất Với a b c  , , :

A. a b c(  ) a b d(  )a c d(  )

B a b c(  ) b a c(  ) ( a b c )

C A, B đều sai

D A, B đều đúng

Câu 26. Tìm các số , ,x y z biết: x y 11,y z 10,z x 3

A. x1;y12;z2

B x1;y11;z2

C x2;y1;z12

D x12;y1;z2

Câu 27. Có bao nhiêu số nguyên n thỏa mãn (2n1) : (n1)?

Trang 8

B 2

C 3

D 4

Câu 28. Tìm tổng các số nguyên n biết: (n3)(n 2) 0

A. 3

B 2

C 0

D 4

Câu 29. Cho x y  , , tìm giá trị nhỏ nhất của biều thức: A |x 2 | | y5 | 15

A. 5

B 2

C 15

D 15

Câu 30. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: C(x 5)210

A. 10

B 5

C 0

D 10

Trang 9

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1. Cho các số sau: 1280; 291;43; 52;28;1;0  Các số đã cho sẳp xếp theo thứ tự giảm dần là

A. 291; 52;0;1; 28; 43;1280

B 1280;43;28;1;0; 52; 291 

C 0; 1; 28; 43; 52; 291;1280 

D.1280;43; 28;1;0; 291; 52 

Lời giải

Chọn B

Câu 2. Cho M  { 5;8;7} Kết luận nào sau đây là đúng?

A M  

B. M  

C M  *

D M  

Lời giải

Chọn D

Ta có: M  { 5;8;7} suy ra M  .

Câu 3 Cho E {3; 8;0} Tập hợp F gồm các phần tử của E và các số đối của chúng là?

C F {3; 8;0; 3}  D F {3; 8;0; 3;8} 

Lời giải

Chọn D

Tập hợp F gồm các phần tử của E và E {3; 8;0} nên 3; 8;0 là các phần tử của tập F

Số đối của 3 là -3

Số đối của -8 là 8

Sỗ đối của 0 là 0

Do đó tập hợp F gồm các phần tử của E và các số đối của chúng là F {3; 8;0; 3;8} 

Câu 4. Chọn khẳng định đúng:

A. Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng với nhau

B.Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng với nhau rồi đặt dấu "-" trước kết quả

Trang 10

C Muốn cộng hai số nguyên âm, ta trừ hai giá trị tuyệt đối của chúng với nhau (số lớn trừ số nhỏ)

D Muốn cộng hai số nguyên âm, ta trừ hai giá trị tuyệt đối của chúng với nhau (số lởn trừ số nhỏ) rồi đặt dấu "-" trước kết quả

Lời giải

Chọn B

Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng với nhau rồi đặt dấu "-" trức kết quả

Câu 5. Cho x  236 là số đối của 0 thì x là

A. – 234

B 234

C 0

D 236

Lời giải

Chọn D

Số đối của số 0 là 0

x  236 là số đối của số 0 nên

236 0

x 

0 236

x  

236

x 

Câu 6. Tính tổng của các số nguyên x, biết: 7x5

A. 6

B

C -6

D 5

Lời giải

Chọn C

Vì 7x5 nên x       { 6; 5; 4; 3; 2; 1;0;1;2;3;4;5}

Tổng các số nguyên x là

( 6) ( 5) ( 4) ( 3) ( 2) ( 1) 0 1 2 3 4 5                

( 6) [( 5) 5] [( 4) 4] [( 3) 3] [( 2) 2] [( 1) 1] 0

Câu 7. Bỏ ngoặc rồi tính: (52 69 17) (52 17)    ta được kết quả là

A. 69

B

C -69

D 52

Trang 11

Lời giải

Ta có:

(52 69 17) (52 17) 52 69 17 52 17 (52 52) (17 17) 69 0 0 69                 -69

Câu 8 Tìm x biết: 17 ( x84) 107

A. -174

B

C -6

D 174

Lời giải

Chọn A

Ta có 17 ( x84) 107

84 17 107

x   

84 (107 17)

x   

x  

90 84

x 

(90 84)

x 

174

x 

Vậy x 174

Câu 9 Tìm x biết: 44 x1660

A. -88

B -42

C 42

D 88

Lời giải

Chọn D

Ta có 44 x1660

(44 16)  x60

28 x60

28 ( 60)

x   

28 60

x 

88

x 

Vậy x  88

Câu 10 Chọn câu trả lời đúng:

A. ( 9) 19 19 ( 9)    

Trang 12

B ( 9) 19 19 ( 9)    

C ( 9) 19 19 ( 9)    

D ( 9) ( 9) 19 19    

Lời giải

Chọn A

Vi ( 9) 19 10;19 ( 9) 10      nên ( 9) 19 19 ( 9)    

Do đó câu A đúng, câu B, C sai

( 9) ( 9)   18;19 19 38; 18 38   

Câu 11 Tìmx Z , biết 8 x  và 15 x

A. -8

B -1; 1

C -15

D 120

Lời giải

Chọn B

Vì 8 x  và 15 x  x UC (8,15)

(8) { 8; 4; 2; 1;1; 2; 4;8}

U     

(15) { 15; 5; 3; 1;1;3;5;15}

Vậy: UC(8,15) { 1;1} 

Hay x  { 1;1}

Câu 12 Thực hiện phép tính 455 5.[( 5) 4.( 8)]    ta được kết quả là

A. Một số chia hết cho 10

B Một số chẵn chia hết cho 3

C Một số lẻ

D Một số lẻ chia hết cho 5

Lời giải

Chọn A

Ta có

455 5.[( 5) 4.( 8)]   

455 5.( 5 32)

455 5.[ (5 32)]

455 5.( 37)

455 185

640

Nhận thấy 640  10 nên chọn A

Trang 13

Câu 13. Tính( 9) ( 12) ( 13) 6     

A.186

B 164

C 30

D 168

Lời giải

Chọn A

Ta có ( 9) ( 12) ( 13).6 108 ( 78) 108 78 186          

Câu 14 Tích ( 16).125.( 8) ( 5) | 3 |      là

A.Một số âm lớn hơn -230000

B Một số âm nhỏ hơn - 200000

C Một số dương

D Một số có chữ sõ tận cùng là 8

Lời giải

Chọn B

Ta có

( 16) 125 ( 8) ( 5) | 3 |

( 16) ( 5) 3 [125 ( 8)]

80.3 ( 1000)

240 ( 1000)

       

       

  

240000



Vậy kết quả là - 240000 là một số âm nhỏ hơn - 200000

Câu 15 Có bao nhiêu giá trị x   thỏa mãn |x  2 | ( 7)  3?

A.0

B

C 3

D 2

Lời giải

Chọn D

Ta có

|x  2 | ( 7)  3

|x  2 |   3 ( 7)

|x  2 |  3 7

|x  2 | 4

TH1: Nếu x 2 0  x 2 |x 2 | x 2

2 4 6 (tháa m·n)

Trang 14

TH2: Nếu x 2 0  x 2 |x 2 | x2.

2 4 2 (tháa m·n)

Vậy x 2 và x 6

Câu 16 Tìm x biết | | ( 8) 0x  

A. x 8

B x 8

C x  hoặc 8 x 8

D x 0

Lời giải

Chọn C

Ta có:

| | ( 8) 0x  

| |x   0 ( 8)

| |x 8

8

x

  hоặc ặc x  8

Vậy x 8 hoặc x 8

Câu 17 Thực hiện phép tính 567 ( 113) ( 69) (113 567)      ta được kết quả là

A. 69

B 69

C 96

D 0

Lời giải

Chọn B

567 ( 113) ( 69) (113 567)

567 ( 113) ( 69) 113 567

( 567 567) ( 113 113) ( 69)

0 0 ( 69)

   

69



Câu 18 Tìm x biết: (x12) (8 x) 0

A. x 12

B x 8

C x 12 hoặc x 8

D x 0

Trang 15

Lời giải

Chọn C

Ta có (x12) (8 x) 0

TH1:

12 0

x 

12

x 

ТН2:

8 x 0

8

x 

Vậy x12;x8.

Câu 19. Tính

4 12 : ( 2) 4 ( 3) ( 12)

       

ta được kết quả là

A. 144

B 144

C 204

D 204

Lời giải

Chọn C

Ta có

4 12 : ( 2) 4.( 3) ( 12)

4.[12 : 4 ( 12)] 144

4.(3 12) 144 4.15 121

60 144 (60 144) 204

Câu 20. Cho A 128 [( 25) 89] 128 (89 125)       Chọn câu đúng

A.Giá trị của A là số có chữ số tận cùng là 0

B Giá trị của A là số lẻ

C Giá trị của A là số dương

D Giá trị của A là số chia hết cho 3

Lời giải

Chọn A

128.[( 25) 89] 128.(89 125)

128.( 25) 128.89 128.89 128.( 125)

( 128.89 128.89) [128.( 25) 128.( 125)]

0 128.[( 25) 125]

128.100



12800



Vậy giá trị của A là số chẵn, số âm có chữ số tận cùng là 0 và không chia hết cho 3

Trang 16

Câu 21 Cho x là số nguyên thỏa mẫn (x 3) : 3 13  10 Chọn câu đúng

A. x  4

B x 0

C x 5

D x  5

Lời giải

Chọn D

3 (x 3) : 3 1 10

3 (x 3) : 310 1

3 (x 3) : 39

3 (x 3)  ( 9) 3

3 (x 3) 27

(x 3)  ( 3)

x  

3 3

x  

6

x  .

Vậy x    1 6 5

Câu 22 Cho x   và -5 là bội của x  thì giá trị của x bằng2

A. 1;1;5; 5

B  3; 7

C 1; 3;3; 7 

D 7; 7

Lời giải

Chọn C

Ta có: -5 là bội của x 2 suy ra x 2 là ước của -5

U ( 5) { 1; 5}   nên suy ra x    2 { 1; 5}

Xét bảng:

Vậy x  { 1;3; 3; 7} 

Câu 23. Khi x 12 giá trị của biểu thức (x 8)(x17) là

A. 100

B 100

C 96

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w