1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Don-Thuc-Đơn-Thức-Đồng-Dạng

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đơn Thức, Đơn Thức Đồng Dạng
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là những đơn thức -Các biểu thức đại số ở nhóm 2 là các đơn thức.. Đơn thức: a Khỏi niệm sgk/ 30 b Vớ dụ: Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi bi

Trang 2

 3 x y x;2 3 5

*Cho các biểu thức sau :

5(x + y);  

Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành hai nhóm :

NHÓM 1

Những biểu thức đại số

có chứa phép cộng ,

phép trừ

NHÓM 2

Những biểu thức còn lại

Trang 3

 3 x y x;2 3 5

?1 Cho các biểu thức sau:

Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm

NHÓM 1

Những biểu thức đại số có

chứa phép cộng, phép trừ

NHÓM 2 Những biểu thức còn lại

5(x + y);  3 x y x;2 3

5

4xy2; 3 – 2y; 10x+ y;

5(x + y);

Trang 4

1 Đơn thức

Đơn thức là những biểu thức như thế nào ?

Đơn thức là những biểu thức như thế nào ?

1 số 1 bi nến

Một tích giữa các số và các biến

 3 x y x;2 3 5

4xy2; 2x2y; -2y;

NHÓM 2 :

2

a) Khái niệm:

3 x y x z

9; y; 2xy;

Đơn thức là biểu thức đại số

chỉ gồm một số hoặc một

biến hoặc một tích giữa các

số và các biến

Là những đơn thức

-Các biểu thức đại số ở

nhóm 2 là các đơn thức

- Các biểu thức ở nhóm 1

không phải là các đơn thức.

-Các biểu thức đại số ở

nhóm 2 là các đơn thức

- Các biểu thức ở nhóm 1

không phải là các đơn thức.

?2 Cho một số ví dụ về

đơn thức

?2 Cho một số ví dụ về

đơn thức

Trang 5

Bài tập1:Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức

a 0

b 9 x 2 yz

c 15,5

3

5

d 1- x

9

Số 0 được gọi là đơn thức không

c) Chú ý:

e 2x 3 y 2 zxy 2

f 9 x 2 y + x 2

1 Đơn thức

a) Khái niệm (sgk/ 30)

3 x y x z

9; y; 2xy;

Trang 6

2 3 3

1

3 x y x z

9; y; 2xy;

b 9 x2yz e 2 x3y2zxy2

n

Đơn

th c ức thu

g n ọn

n

Đơn

th c ức

ch a ưa thu

g n ọn

2 Đơn thức thu gọn:

a) Khỏi niệm :

Thế nào là đơn thức thu gọn

Thế nào là đơn thức thu gọn

Ph n ần

h s ệ số ố Ph n ần

h s ệ số ố

Phần

Số 0 được gọi là đơn thức khụng

c) Chỳ ý:

1 Đơn thức:

a) Khỏi niệm ( sgk/ 30)

b) Vớ dụ:

Đơn thức thu gọn là đơn thức

chỉ gồm tích của một số với

các biến, mà mỗi biến đã được

nâng lên lũy thừa với số mũ

nguyên dương (mỗi biến chỉ

được viết một lần)

chỉ gồm tích của một số với

các biến, mà mỗi biến đã được

nâng lên lũy thừa với số mũ

được viết một lần)

Biến số là: x, y

•Phần biến là: x 6 y 3

•Phần hệ số là: 10

10x 6 y 3

Vớ dụ:

Trang 7

1 Đơn thức: n th c: ức:

a) Khái niệm (sgk/ 30)

3 x y x z

9; y; 2xy;

c) Chú ý:

2 Đơn n th c thu g n ức ọn

a) Khái niệm (sgk/ 36)

b) Chú ý: Ta coi một số

cũng là một đơn thức thu

gọn Trong đơn thức thu

gọn mỗi biến chỉ được viết

một lần.Khi viết đơn thức

thu gọn ta viết hệ số trước,

phần biến viết sau và các

biến được viết theo thứ tự

trong bảng chữ cái

Bài tập 2:Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn? Chỉ ra phần hệ số và phần biến của đơn thức đó

2

Câu H s ệ số ố Ph n bi n ần biến ến

2

x y

5

xy

-1 3

-10

d) e)

a)5 b) - y c)xyx

Trang 8

1 Đơn thức :

a) Khái niệm (sgk/30)

3 x y x z

9; y; 2xy;

c) Chú ý:

2 Đơn n th c thu g n: ức ọn

a) Khái niệm (sgk/31)

b) Chú ý:

3 Bậc của đơn thức:

Cho đ n th c: 2xơn thức: 2x ức: 2x 5y3z

Cho đ n th c: 2xơn thức: 2x ức: 2x 5y3z

Biến x có số mũ là

Tổng số mũ của tất cả các biến là

: :5

: 5+3+1= 9

Biến y có số mũ là Biến z có số mũ là : 3

1

Ta nói 9 là bậc của đơn thức 2x5y3z

a) Khái niệm

c) Chú ý: (sgk/36)

b) Ví dụ: -10xy 5 Có bậc là 6

- Số thực khác 0 là đơn thức bậc không.

- Số thực khác 0 là đơn thức bậc không.

-S 0 ố được coi là đơn thức không có bậc

- S 0 ố được coi là đơn thức không có bậc

*Bậc của đơn thức có hệ số

khác 0 là tổng số mũ của tất

cả các biến có trong đơn thức

đó

*Bậc của đơn thức có hệ số

khác 0 là tổng số mũ của tất

cả các biến có trong đơn thức

đó

Trang 9

1 Đơn n th c: ức

a) Khái niệm (sgk)

3 x y x z

9; y; 2xy;

c) Chú ý:

2 Đơn thức đồng dạng:

a) Khái niệm (sgk)

b) Chú ý: (sgk)

3 Bậc của đơn thức:

a) Khái niệm (sgk)

c) Chú ý: (sgk)

b) Ví dụ: -10xy 5 Có bậc là 6

4 Nhân hai đơn thức:

Trang 10

y4 x

x2 ) (

4 Nhân hai đơn thức:

Ví dụ:

Nhân 2 đơn

thức: 2 x2 y và 9 x y4

Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?

Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?

Trang 11

1 Đơn n th c: ức

a) Khái niệm (sgk/ 30)

3 x y x z

9; y; 2xy;

c) Chú ý:

2 Đơn thức đồng dạng:

a) Khái niệm (sgk/ 31)

b) Chú ý: (sgk/ 31)

3 Bậc của đơn thức:

a) Khái niệm (sgk/ 31)

c) Chú ý: (sgk/ 31)

b) Ví dụ: -10xy 5 Có bậc là 6

4 Nhân hai đơn thức:

- Để nhân hai đơn thức ta

nhân các hệ số với nhau và

nhân phần biến với nhau

- Để nhân hai đơn thức ta

nhân các hệ số với nhau và

nhân phần biến với nhau

?3 Tìm tích của

3

1

Trang 12

Bài tập 1: Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của mỗi đơn

thức nhận được

Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau

4 2

12 5

15 9

a x y xy 12 5  4   2 

15 9 x x y y

5 3

4

9 x y

 Bậc của đơn thức nhận được là 8

bx y   xy 

 

3 5

2

35 x y

 Bậc của đơn thức nhận được là 8

Bài tập 2 : Thu gọn các đơn thức sau rồi chỉ ra phần hệ số, phần biến

)3 21

7

a x y  xy  x y

 

b x y  x y  x y

2 4 3 2 5

)3 21

7

a x y  xy  x y

 

5 9

36x y

 Phần hệ số là 36 phần biến là x 5 y 9 bậc là 14

b x y  x y  x y

12 15

2

5 x y

 Phần hệ số là phần biến là x  25 12 y 15 bậc là 27

Chú ý : x m x n = x m+n

Trang 13

SƠ ĐỒ TƯ DUY TÓM TẮT KIẾN

THỨC VỀ ĐƠN THỨC

SƠ ĐỒ TƯ DUY TÓM TẮT KIẾN

ĐƠN THỨC

Nhân các hệ số

với nhau và

nhân phần biến

với nhau.

Nhân các hệ số

với nhau và

nhân phần biến

với nhau.

Mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.

Mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương

Có hệ số khác

0 là tổng số

mũ của tất cả các biến có trong đơn thức

đó.

Số 0:

đơn

thức

không

có bậc

Số 0:

đơn

thức

không

có bậc

Số thực

khác 0:

đơn

thức bậc

0

Số thực

khác 0:

đơn

thức bậc

0

Trang 14

Thu gọn các đơn thức sau, chỉ rõ phần hệ số, phần biến

của đơn thức thu gọn

2

2

1

2 5

3

3 2

2x y

3 2

5x y



Trang 15

Cho đơn thức 3x2yz.

a) Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho

b) Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã

Trang 16

ĐĐịnh nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có

hệ số khác 0 và có cùng phần biến

Bài tập1:

Xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng

dạng :

- 5x2y ; xy2 ; - 0,7x2y ; 3 ; - 2xy2 ; - 8 ; 4xyx ; 6xy3

Đáp án :

Nhóm 1: - 5x2y ; - 0,7x2y ; 4xyx = 4x2y

Nhóm 2: xy2 ; - 2xy2

Nhóm 3: 3 ; - 8

Trang 17

Chó ý

Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng

Trang 18

Quy tắc : Để cộng, trừ các đơn thức đồng dạng , ta

Cộng ( hay trừ ) các hệ số với nhau và gi nguyên phần ữ nguyên phần biến

?3 Hãy tỡm tổng của ba đơn thức :

xy3 ; 5xy3 và -7xy3

Bài giải:

Ta có : xy3 + 5xy3 + (- 7xy3 )

= ( 1 + 5 + (-7) ) xy3

= (-1) xy3

= - xy3

2 Cộng, trừ đơn thức đồng dạng

Trang 19

Bài 3

Bài 4

Ngày đăng: 22/02/2023, 20:55