1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐƠN THỨC, ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG ppt

5 485 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đơn Thức, Đơn Thức Đồng Dạng
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 266,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐƠN THỨC, ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

Bài tập cơ bản

Bài 1: Cộng và trừ các đơn thức :

a)3a2 b+ (- a2b) + 2a2b – (- 6a2b) b)(-7y2) + (-y2) – (- 8y2) c)(-4,2p2) + ( - 0,3p2) + 0,5p2 + 3p2 d) 5an + (- 2a)n + 6an

Bài 2: Thực hiện các phép tính sau :

a)

2

3 6

3

x x

x

 b) 3ab

5

2

ac – 2a.abc -

3

1

a2bc

c)

2

3

2

ac c2 -

5

2

a2.(c.c)2 +

3

2

ac2.ac -

4

1

a2c2

Bài 3: Cho các đơn thức A = x2y và B = xy2 Chứng tỏ rằng nếu x,y Z và x + y chia hết cho 13 thì A + B chia hết cho 13

Bài 4: Cho biểu thức :

P = 2a2n+1 – 3a2n + 5a2n+1 – 7a2n + 3a2n+1+ ( n N)

Với giá trị nào của a thì P > 0

Bài 5: Cho biểu thức: Q = 5xk+2 + 3xk + 2xk+2 + 4xk + xk+2 + xk ( k N) Với giá trị nào của x và k thì Q < 0

Trang 2

Bài 6: Tìm x biết : xn – 2xn+1 + 5xn – 4xn+1 = 0 ( n N; n 0)

Bài 7: Biết A = x2yz , B = xy2z ; C = xyz2 và x+ x + z = 1

Chứng tỏ rằng A + B + C = xyz

Bài 8: Tìm các đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau:

y x y ax x

y x y

9

1

;

; 5

; 4

; 3

;

7

1

Bài9: Tính tổng :

a)

5 2 5

2 5

2

3

4 4

3 2

1

z y z

y z

b)

3 3

3

3

7

xy bxy

Bài10: Rút gọn các biểu thức sau :

a) 10n+1- 66.10n b) 2n+ 3 + 2n +2 – 2n + 1 + 2n c)90.10k – 10k+2 + 10k+1 d) 2,5.5n – 3 .10 + 5n – 6.5n- 1

Nâng cao

Bài 1: Cho biểu thức M = 3a2x2 + 4b2x2- 2a2x2 – 3b2x2 + 19 ( a 0; b 0) Tìm GTNN của M

Trang 3

Bài 2 : Cho A = 8x5y3 ; B = - 2x6y3 ; C = - 6x7y3 Chứng tỏ rằng : Ax2 + Bx + C = 0

Bài 3: Chứngminh rằng với n N*

a) 8.2n + 2n+1 có tận cùng bằng chữ số không

b) 3n+3 – 2.3n + 2n+5 – 7.2n chia hết cho 25

c)4n+3 + 4n+2 – 4n+1 – 4n chia hết cho 300

Bài 4: Cho A = ( - 3x5y3)4 và B = ( 2x2z4)5 Tìm x,y,z biết A + B = 0

Bài 5: Rút gọn:

a) M + N – P với M = 2a2 – 3a + 1 , N = 5a2 + a , P = a2 – 4

b) 2y – x - 2xyy 3x5yx   với x =a2 + 2ab + b2 , y = a2 – 2ab + b2 c) 5x – 3 - 2 x 1

Bài 6: Tìm x,biết :

a) (0,4x – 2) – (1,5x + 1) – ( - 4x – 0,8) = 3,6

4

3

x ) – 

 4 3

2

 1 6

1

 4 3

1

 3 3

1

x

Bài 7: Tìm số tự nhiên abc ( a > b > c) sao cho : abcbcacab = 666

Bài 8: Có số tự nhiên abc nào mà tổng abcbcacab là một số chính phương không ?

Trang 4

Bài9 : Tính tổng :

a) (- 5x2y + 3xy2 + 7) + ( - 6x2y + 4xy2 – 5)

b) (2,4x3 -10x2y) + (7x2y – 2,4x3+3xy2)

c) (15x2y – 7xy2-6y2) + (2x2- 12x2y + 7xy2)

d) (4x2+x2y -5y3)+( x3 6xy2 x2y

3

5

3 10

x

10 4

15

6yxyx yx )

Bài 10: Rút gọn biểu thức sau

a/ (3x +y -z) – (4x -2y + 6z)

3 3

3 2

3

8 3

, 2 9 , 6 8

1 , 3

7

,

5

/

7 5 2 5

6

/

y y x xy y

xy y

x

c

y x x y

x

x

b

d)K= 2x.(-3x + 5) + 3x(2x – 12) + 26x e)

5

4 5 2

5 5

7 9

2 6

3

3

x

x

M

Bài 11: Tìm x biết:

a) x +2x+3x+4x+… + 100x = -213

b)

6

1 4

1

3

1

2

1

x c) 3(x-2)+ 2(x-1)=10 d)

4

2 3

x

Trang 5

12

11 11

10 10

9 9

8 8

7

7

x

f)

14

27 13

38 12

23

11

x

g) x 2  13 h)

3

1 2 8 4 2

3x  x    i)

3

2 3

5 2

3x  1  x k)

2

x + x 2 =3

m) (2x-1)2 – 5 =20 n) ( x+2)2 =

3

1 2

1

 p) ( x-1)3 = (x-1)

q*) (x-1)x+2 = (x-1)2 r*) (x+3)y+1 = (2x-1)y+1 với y là một số tự nhiên

Ngày đăng: 12/08/2014, 00:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w