Chương 3
Quan Hệ
1
Trang 2Mục lục
2
Trang 3• Quan hệ thứ tự
1
Trang 51.Quan hệ thứ tự
5
Trang 61.Quan hệ thứ tự
6
Trang 71.Quan hệ thứ tự
7
Trang 81.Quan hệ thứ tự
8
Trang 91.Quan hệ thứ tự
9
Trang 10• Thứ tự toàn phần và bán phần
2
10
Trang 112.Thứ tự toàn phần và bán phần
11
Trang 122.Thứ tự toàn phần và bán phần
12
Trang 13• Phần tử tối tiểu và tối đại
3
13
Trang 143.Phần tử tối tiểu và tối đại
14
Trang 153.Phần tử tối tiểu và tối đại
Ví dụ:
a) (R, ≤) không có phần tử tối tiểu và tối đại
b) Cho E = {a, b, c} và A = P(E) \ {∅, E}
Khi đó (A, ⊂) có:
các phần tử tối tiểu là:{a},{b},{c}
các phần tử tối đại là:{a,b},{b,c},{a,c}
c) Cho A = {2; 4; 5; 6; 8; 12} Khi đó (A, | ) có
các phần tử tối tiểu là 2 và 5
các phần tử tối đại là 5, 8 và 12
15
Trang 16• Phần tử nhỏ nhất và lớn nhất
4
16
Trang 174.Phần tử nhỏ nhất và lớn nhất
17
Trang 184.Phần tử nhỏ nhất và lớn nhất
Định lý:
Cho tập hợp có thứ tự (A, ) và ∅ ≠ X ⊂ A Khi đó:
a) Nếu X có phần tử lớn nhất ( nhỏ nhất) là a thì a
là phần tử tối đại ( tối tiểu) duy nhất của X
b) Nếu X được bởi sắp thứ tự toàn phần bởi quan
hệ thì phần tử a ∈ X là phần tử lớn nhất ( nhỏ nhất)
của X khi và chỉ khi a là phần tử tối đại (tối tiểu) của
X.
18
Trang 19• Biểu đồ hasse
5
19
Trang 205.Biểu đồ Hasse
20
Trang 215.Biểu đồ Hasse
21
Trang 225.Biểu đồ Hasse
22
Trang 235.Biểu đồ Hasse
23