Luật Tố Tụng Hình Sự Việt Nam – EL11 – EHOU 1 A là Thủ trưởng Cơ quan điều tra Công an huyện X tỉnh Y Nếu A thuộc trường hợp bị thay đổi do pháp luật quy định thì việc điều tra vụ án – (Đ)✅ Do Cơ quan điều tra Công an tỉnh Y tiến hành – (S) Do cơ quan điều tra Bộ Công an tiến hành – (S) Do Cơ quan điều tra Công an huyện X tiếp tục tiến hành – (S) Do Cơ quan điều tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao tiến hành 2 A là bị hại về tội cố ý gây thương tích theo khoản 1 Điều 134 BLHS Cơ quan điều tra đã k.
Trang 1Luật Tố Tụng Hình Sự Việt Nam – EL11 – EHOU
1 A là Thủ trưởng Cơ quan điều tra Công an huyện X tỉnh Y Nếu A thuộc trường hợp bị thay đổi
do pháp luật quy định thì việc điều tra vụ án:
– (Đ)✅: Do Cơ quan điều tra Công an tỉnh Y tiến hành
– (S): Do cơ quan điều tra Bộ Công an tiến hành
– (S): Do Cơ quan điều tra Công an huyện X tiếp tục tiến hành
– (S): Do Cơ quan điều tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao tiến hành
2 A là bị hại về tội cố ý gây thương tích theo khoản 1 Điều 134 BLHS Cơ quan điều tra đã khởi tố
vụ án theo yêu cầu của A Trong giai đoạn điều tra, A tự nguyện rút yêu cầu khởi tố vụ án thì Cơ quan điều tra quyết định:
– (S): Không chấp nhận yêu cầu của A
xử sơ thẩm, A tự nguyện rút yêu cầu khởi tố vụ án thì Thẩm phán chủ tọa phiên tòa quyết định:
– (S): Không chấp nhận yêu cầu của A
– (Đ)✅: Đình chỉ vụ án
– (S): Tạm đình chỉ vụ án
5 A là Thẩm phán đồng thời là Chánh án Toà án nhân dân huyện X tỉnh Y Tại phiên tòa sơ thẩm,
A thuộc trường hợp phải thay đổi Thẩm quyền quyết định thay đổi A thuộc về:
– (S): Chánh án Toà án nhân dân cấp cao
– (S): Chánh án Toà án nhân dân tỉnh Y
– (Đ)✅: Hội đồng xét xử sơ thẩm Toà án nhân dân huyện X
– (S): Hội đồng Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao
6 A lái xe ô tô thuê cho B, hưởng lương theo tháng Trong khi thực hiện công việc B giao, A đã phạm tội vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ làm C chết Tư cách tố tụng của B trong vụ án hình sự là:
– (S): Bị hại
– (S): Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án
– (Đ)✅: Bị đơn dân sự
– (S): Nguyên đơn dân sự
7 A mượn xe máy của B A sử dụng xe máy đó làm phương tiện phạm tội và bị Cơ quan điều tra tạm giữ B không có lỗi trong việc A sử dụng xe máy đó làm phương tiện phạm tội Cách xử lý xe máy này là:
– (S): Bán và chuyển tiền đến Kho bạc Nhà nước để quản lý
– (S): Tịch thu, nộp ngân sách nhà nước
– (S): Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án
– (S): Nguyên đơn dân sự
– (Đ)✅: Bị hại
9 A phạm tội mua bán trái phép chất ma túy Cơ quan điều tra tạm giữ được ma túy làm vật chứng Cách xử lý vật chứng này là:
– (S): Bán và chuyển tiền đến Kho bạc Nhà nước để quản lý
– (S): Giao cho cơ quan quản lý chuyên ngành có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật
Trang 2– (Đ)✅: Tiêu hủy
– (S): Tịch thu, nộp ngân sách nhà nước
10 A tham ô 100 triệu đồng của cơ quan nhà nước X Cơ quan điều tra tạm giữ số tiền này làm vật chứng Cách xử lý vật chứng này là:
– (S): Tịch thu, nộp ngân sách nhà nước, đồng thời buộc A bồi thường cho cơ quan X
– (S): Tịch thu, nộp ngân sách nhà nước
– (Đ)✅: Trả lại cho cơ quan X
– (S): Tiêu hủy
11 A trộm cắp xe máy của B Cơ quan điều tra tạm giữ xe máy nói trên làm vật chứng Trong giai đoạn điều tra, xét thấy việc xử lý vật chứng không ảnh hưởng đến việc xử lý vụ án và thi hành án Cách xử lý vật chứng này là:
– (Đ)✅: Trả lại ngay cho B
– (S): Bán và chuyển tiền đến Kho bạc Nhà nước để quản lý
– (S): Tịch thu, nộp ngân sách nhà nước
– (S): Tiêu hủy
12 Bị can:
– (Đ)✅: Là người hoặc pháp nhân bị khởi tố về hình sự
– (S): Không có quyền bào chữa
– (S): Không có quyền đề nghị thay đổi người có thẩm quyền tiến hành tố tụng
13 Bị cáo:
– (S): Không có quyền kháng cáo
– (S): Không có quyền tự bào chữa
– (Đ)✅: Là người hoặc pháp nhân bị Toà án quyết định đưa ra xét xử
– (S): Là người có tội
14 Bị đơn dân sự là:
– (Đ)✅: Cá nhân, cơ quan, tổ chức chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.– (S): Người bị tố giác hoặc bị kiến nghị khởi tố
– (S): Người hoặc pháp nhân bị khởi tố về hình sự
– (S): Người hoặc pháp nhân đã bị Tòa án quyết định đưa ra xét xử
15 Biện pháp kê biên tài sản:
– (S): Không phải hủy bỏ trong trường hợp bị cáo được Tòa án tuyên không có tội
– (Đ)✅: Có thể được hủy bỏ trong trường hợp không còn cần thiết
– (S): Không phải hủy bỏ trong trường hợp đình chỉ điều tra
– (S): Không phải hủy bỏ trong trường hợp đình chỉ vụ án
16 Biện pháp nào trong các biện pháp sau là biện pháp ngăn chặn?
– (S): Áp giải
– (S): Dẫn giải
– (Đ)✅: Bắt người
17 Cá nhân bị thiệt hại trực tiếp về tài sản do tội phạm gây ra là:
– (S): Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án
– (S): Nguyên đơn dân sự
– (Đ)✅: Bị hại
18 Cán bộ điều tra của Bộ đội biên phòng là:
– (Đ)✅: Người có thẩm quyền tiến hành tố tụng
– (S): Điều tra viên
– (S): Người tiến hành tố tụng
19 Chủ thể chịu trách nhiệm về kết luận định giá tài sản là:
– (S): Cơ quan điều tra đã yêu cầu định giá tài sản
– (S): Tòa án đã yêu cầu định giá tài sản
– (S): Viện kiểm sát đã yêu cầu định giá tài sản
– (Đ)✅: Hội đồng định giá tài sản
20 Chủ thể chịu trách nhiệm về kết luận giám định là:
– (S): Cơ quan điều tra đã trưng cầu giám định
– (S): Tòa án đã trưng cầu giám định
– (Đ)✅: Cơ quan, tổ chức, cá nhân đã kết luận giám định
Trang 3– (S): Viện kiểm sát đã trưng cầu giám định
21 Chủ thể nào trong những chủ thể sau đây không có quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm đối với bản án đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân huyện X tỉnh Y?
– (S): Chánh án Tòa án nhân cấp cao
– (Đ)✅: Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh Y
– (S): Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
22 Chủ thể nào trong những chủ thể sau đây không có quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm đối với bản án đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân huyện X tỉnh Y?
– (Đ)✅: Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Y
– (S): Viện trưởng Viện kiểm sát nhân cấp cao
– (S): Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
23 Chứng cứ:
– (S): Chỉ có thuộc tính duy nhất là tính khách quan
– (S): Chỉ có thuộc tính duy nhất là tính liên quan
– (Đ)✅: Có thuộc tính khách quan, liên quan và hợp pháp
24 Chứng cứ:
– (S): Chỉ có thuộc tính duy nhất là tính khách quan
– (S): Chỉ có thuộc tính duy nhất là tính liên quan
– (Đ)✅: Có thuộc tỉnh khách quan, liên quan và hợp pháp
– (S): Chỉ có thuộc tỉnh duy nhất là tính liên quan
25 Cơ quan điều tra đình chỉ điều tra đối với bị can A Trong thời hạn luật định, Viện kiểm sát xét thấy đủ căn cứ để truy tố A thì phải quyết định:
– (S): Hủy bỏ quyết định đình chỉ điều tra và yêu cầu Cơ quan điều tra phục hồi điều tra đối với A
– (Đ)✅: Hủy bỏ quyết định đình chỉ điều tra và ra quyết định truy tố đối với A
26 Cơ quan điều tra khởi tố đối với A về tội trộm cắp tài sản theo khoản 1 Điều 173 BLHS Trong giai đoạn điều tra, xét thấy có đủ căn cứ A phạm tội theo khoản 2 điều này thì Cơ quan điều tra:
– (Đ)✅: Không phải thay đổi quyết định khởi tố bị can
– (S): Phải thay đổi quyết định khởi tố bị can
27 Cơ quan điều tra ra quyết định bảo lĩnh đối với bị can A Việc cho bảo lĩnh đối với A là hợp pháp Trong giai đoạn điều tra, A vi phạm nghĩa vụ đã cam đoan Thẩm quyền hủy bỏ biện pháp bảo lĩnh thuộc về:
– (S): Cơ quan điều tra
– (Đ)✅: Viện kiểm sát
– (S): Tòa án
28 Cơ quan điều tra ra quyết định đặt tiền để bảo đảm đối với bị can A Việc đặt tiền để bảo đảm đối với A là hợp pháp Trong giai đoạn điều tra, A vi phạm nghĩa vụ đã cam đoan Thẩm quyền hủy
bỏ biện pháp đặt tiền để bảo đảm thuộc về:
– (S): Cơ quan điều tra
– (S): Tòa án
– (Đ)✅: Viện kiểm sát
29 Có thể dùng làm chứng cử:
– (Đ)✅: Nếu lời nhận tội của bị can, bị cáo phù hợp với những chứng cứ khác của vụ án
– (S): Những tình tiết do bị hại trình bày mặc dù họ không thể nói rõ vì sao biết được tình tiết đó
– (S): Những tình tiết do người làm chứng trình bày mặc dù họ không thể nói rõ vì sao biết được tình tiết
đó
30 Điều tra viên là:
– (Đ)✅: Người tiến hành tố tụng
– (S): Người kết tội
– (S): Người tham gia tố tụng
31 Hết hạn điều tra, không chứng minh được bị can A phạm tội trộm cắp tài sản nên Cơ quan điều tra đã đình chỉ điều tra đối với A Sau khi đình chỉ điều tra, Cơ quan điều tra có đủ căn cứ A phạm tội trộm cắp tài sản và vẫn chưa hết thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự thì Cơ quan điều tra:
– (Đ)✅: Phục hồi điều tra đối với A
– (S): Đề nghị truy tố A
Trang 432 Hết thời hạn chuẩn bị xét xử sơ thẩm mà không biết rõ bị can đang ở đâu thì Thẩm phán chủ tọa phiên tòa quyết định:
– (S): Đình chỉ vụ án
– (Đ)✅: Tạm đình chỉ vụ án
– (S): Trả hồ sơ cho Viện kiểm sát để điều tra bổ sung
33 Hết thời hạn điều tra vụ án mà chưa xác định được bị can thì Cơ quan điều tra quyết định:
– (S): Trả hồ sơ vụ án yêu cầu Cơ quan điều tra điều tra bổ sung
37 Hoạt động nào trong những hoạt động sau đây không được tiến hành khi giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố?
– (S): Khám nghiệm hiện trường
– (Đ)✅: Hỏi cung bị can
– (S): Trưng cầu giám định
38 Hội đồng tái thẩm không có quyền nào trong các quyền sau đây?
– (Đ)✅: Sửa bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị
– (S): Đình chỉ việc xét xử tái thẩm
– (S): Huỷ bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật để điều tra lại, xét xử lại hoặc đình chỉ vụ án.
– (S): Không chấp nhận kháng nghị và giữ nguyên bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng
nghị
39 Hội đồng xét xử phúc thẩm xét thấy trong thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm có 1 Hội thẩm là người thân thích với bị cáo thì phải chọn cách giải quyết nào trong những cách sau đây?
– (S): Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ vụ án
– (S): Không chấp nhận kháng cáo, kháng nghị và giữ nguyên bản án sơ thẩm
– (Đ)✅: Hủy bản án sơ thẩm để xét xử lại
– (Đ)✅: Là kết luận chuyên môn về những vấn đề được trưng cầu, yêu cầu giám định
– (S): Là kết luận có giá trị pháp lý trong mọi trường hợp
Trang 5– (S): Tạm đình chỉ việc giải quyết tố giác về tội phạm
– (S): Tạm đình chỉ việc giải quyết tố giác về tội phạm
44 Kết quả giải quyết tố giác về tội phạm cho thấy có căn cứ không có sự việc phạm tội thì Cơ quan điều tra quyết định:
– (S): Đình chỉ điều tra
– (Đ)✅: Không khởi tố vụ án hình sự
– (S): Tạm đình chỉ điều tra
– (S): Tạm đình chỉ việc giải quyết tố giác về tội phạm
45 Khi chuẩn bị xét xử sơ thẩm, có căn cứ cho rằng bị can còn có đồng phạm khác nhưng chưa được khởi tố bị can thì Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có thể quyết định:
– (S): Đình chỉ vụ án
– (S): Tạm đình chỉ vụ án
– (Đ)✅: Trả hồ sơ cho Viện kiểm sát để điều tra bổ sung
46 Khi chuẩn bị xét xử sơ thẩm, có căn cứ cho rằng ngoài hành vi mà Viện kiểm sát đã truy tố, bị can còn thực hiện hành vi khác mà BLHS quy định là tội phạm thì Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có thể quyết định:
– (Đ)✅: Trả hồ sơ cho Viện kiểm sát để điều tra bổ sung
– (S): Trả hồ sơ cho Viện kiểm sát để điều tra bổ sung
48 Khi chuẩn bị xét xử sơ thẩm, xét thấy còn thiếu chứng cứ dùng để chứng minh một trong những vấn đề bắt buộc phải chứng minh thì Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có thể quyết định:
– (S): Trả hồ sơ cho Viện kiểm sát để điều tra bổ sung
50 Khi chuẩn bị xét xử sơ thẩm, xét thấy tội phạm đã được đại xá thì Thẩm phán chủ tọa phiên tòa quyết định:
– (S): Đưa vụ án ra xét xử
– (S): Tạm đình chỉ vụ án
– (Đ)✅: Đình chỉ vụ án
– (S): Trả hồ sơ cho Viện kiểm sát để điều tra bổ sung
51 Khi chuẩn bị xét xử sơ thẩm, xét thấy việc điều tra vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng thì Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có thể quyết định:
– (Đ)✅: Trả hồ sơ cho Viện kiểm sát để điều tra bổ sung
– (S): Đình chỉ vụ án
– (S): Tạm đình chỉ vụ án
52 Khi có căn cứ xác định còn tội phạm khác chưa bị khởi tố, Cơ quan điều tra quyết định:
– (S): Đình chỉ điều tra
Trang 6– (S): Hủy bỏ quyết định khởi tố vụ án hình sự
– (S): Thay đổi quyết định khởi tố vụ án hình sự
– (Đ)✅: Bổ sung quyết định khởi tố vụ án hình sự
53 Khi có căn cứ xác định tội phạm đã khởi tố không đúng với hành vi phạm tội đã xảy ra, Cơ quan điều tra quyết định:
– (Đ)✅: Thay đổi quyết định khởi tố vụ án hình sự
– (S): Bổ sung quyết định khởi tố vụ án hình sự
– (S): Đình chỉ điều tra
– (S): Hủy bỏ quyết định khởi tố vụ án hình sự
54 Khi điều tra, truy tố và xét xử vụ án hình sự, cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng:
– (S): Không phải chứng minh những tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự của bị can, bị cáo
– (Đ)✅: Phải chứng minh có hành vi phạm tội xảy ra hay không
– (S): Không phải chứng minh những tình tiết liên quan đến việc loại trừ trách nhiệm hình sự
55 Khi tiến hành điều tra, nếu có căn cứ xác định hành vi của bị can không phạm vào tội đã bị khởi
tố thì Cơ quan điều tra quyết định:
– (S): Bổ sung quyết định khởi tố bị can
– (Đ)✅: Thay đổi quyết định khởi tố bị can
– (S): Đình chỉ điều tra
– (S): Tạm đình chỉ điều tra
56 Khi vụ án không thuộc thẩm quyền xét xử sơ thẩm của mình thì Tòa án:
– (Đ)✅: Trả hồ sơ vụ án cho Viện kiểm sát đã truy tố để chuyển đến Viện kiểm sát có thẩm quyền truy tố.– (S): Đình chỉ vụ án
– (S): Tạm đình chỉ vụ án
57 Không được áp dụng biện pháp dẫn giải với chủ thể nào trong các chủ thể sau đây?
– (S): Bị hại
– (S): Người bị tố giác, bị kiến nghị khởi tố
– (Đ)✅: Người bị buộc tội
– (S): Người làm chứng
58 Kiểm sát viên
– (Đ)✅: Phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi nếu đã tiến hành tố tụng trong vụ án với tư cách Điều tra viên
– (S): Không có quyền đề nghị thay đổi người tiến hành tố tụng
– (S): Nếu bị thay đổi tại phiên tòa thì do Viện trưởng Viện kiểm sát quyết định
59 Lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp:
– (S): Không cần Viện kiểm sát phê chuẩn
– (Đ)✅: Cần được Viện kiểm sát phê chuẩn
– (S): Thuộc thẩm quyền của Tòa án
– (S): Thuộc thẩm quyền của Viện kiểm sát
60 Lệnh kê biên tài sản của Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra:
– (Đ)✅: Phải được thông báo ngay cho Viện kiểm sát cùng cấp trước khi thi hành
– (S): Được áp dụng với bị can trong mọi trường hợp
– (S): Phải được Viện kiểm sát cùng cấp phê chuẩn trước khi thi hành
61 Lệnh phong tỏa tài khoản của Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra:
– (S): Được áp dụng với người bị buộc tội trong mọi trường hợp
– (S): Phải được Viện kiểm sát cùng cấp phê chuẩn trước khi thi hành
– (Đ)✅: Phải được thông báo ngay cho Viện kiểm sát cùng cấp trước khi thi hành
62 Nếu A bị phát hiện ngay sau khi thực hiện tội giết người thì Cơ quan điều tra có thể:
– (Đ)✅: Bắt quả tang đối với A
– (S): Bắt A để tạm giam
– (S): Cấm A đi khỏi nơi cư trú
– (S): Giữ A trong trường hợp khẩn cấp
63 Nếu có căn cứ xác định bị can còn thực hiện hành vi khác mà BLHS quy định là tội phạm thì Cơ quan điều tra quyết định:
– (S): Đình chỉ điều tra
– (Đ)✅: Bổ sung quyết định khởi tố bị can
Trang 7– (S): Tạm đình chỉ điều tra
– (S): Thay đổi quyết định khởi tố bị can
64 Nếu có đủ căn cứ A đang chuẩn bị thực hiện tội giết người thì Cơ quan điều tra có thể:
– (S): Bắt A để tạm giam
– (S): Bắt quả tang đối với A
– (S): Cấm A đi khỏi nơi cư trú
– (Đ)✅: Giữ A trong trường hợp khẩn cấp
65 Người bào chữa tham gia tố tụng để bào chữa cho:
– (S): Bị hại
– (S): Đương sự
– (Đ)✅: Người bị buộc tội
– (S): Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án
66 Người bị buộc tội:
– (S): Có nghĩa vụ chứng minh là mình vô tội
– (Đ)✅: Có quyền chứng minh là mình vô tội
– (S): Có nghĩa vụ nhận tội
67 Người bị tạm giữ:
– (Đ)✅: Có thể là người đã bị khởi tố về hình sự
– (S): Không có quyền bào chữa
– (S): Không có quyền đề nghị thay đổi Điều tra viên
– (S): Người có kiến thức chuyên môn về lĩnh vực cần giám định, được cơ quan có thẩm quyền tiến hành
tố tụng trưng cầu, người tham gia tố tụng yêu cầu giám định theo quy định của pháp luật
– (S): Người có kiến thức chuyên môn về lĩnh vực giá, được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng,
người tham gia tố tụng yêu cầu định giá tài sản theo quy định của pháp luật
69 Người chứng kiến trình bày:
– (S): Những gì mà họ biết về vụ án
– (Đ)✅: Những tình tiết mà họ đã chứng kiến trong hoạt động tố tụng
– (S): Những tình tiết liên quan đến việc bồi thường thiệt hại do tội phạm gây ra
70 Người dân khi bắt người đang bị truy nã có quyền:
– (S): Giải ngay người bị bắt đến Tòa án nơi gần nhất
– (Đ)✅: Tước vũ khí của người bị bắt
– (S): Khám người bị bắt
71 Người dân khi bắt người phạm tội quả tang có quyền:
– (S): Giải ngay người bị bắt đến Tòa án nơi gần nhất
– (S): Khám người bị bắt
– (Đ)✅: Tước vũ khí của người bị bắt
72 Người kháng cáo rút toàn bộ kháng cáo, Viện kiểm sát rút toàn bộ kháng nghị thì Tòa án cấp phúc thẩm quyết định:
– (Đ)✅: Đình chỉ xét xử phúc thẩm
– (S): Đình chỉ vụ án
– (S): Giữ nguyên bản án sơ thẩm
73 Người kháng cáo:
– (Đ)✅: Có thể gửi đơn kháng cáo đến Tòa án đã xét xử sơ thẩm hoặc Tòa án cấp phúc thẩm
– (S): Chỉ được gửi đơn kháng cáo đến Tòa án cấp phúc thẩm
– (S): Chỉ được gửi đơn kháng cáo đến Tòa án đã xét xử sơ thẩm
74 Người làm chứng là:
– (Đ)✅: Người biết được những tình tiết liên quan đến nguồn tin về tội phạm, về vụ án và được cơ quan cóthẩm quyền tiến hành tố tụng triệu tập đến làm chứng
– (S): Người có kiến thức chuyên môn về lĩnh vực cần giám định, được cơ quan có thẩm quyền tiến hành
tố tụng trong cầu, người tham gia tố tụng yêu cầu giám định theo quy định của pháp luật
Trang 8– (S): Người có kiến thức chuyên môn về lĩnh vực giá, được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng yêu cầu định giá tài sản theo quy định của pháp luật
– (S): Người được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng yêu cầu chứng kiến việc tiến hành hoạt động
tố tụng theo quy định của BLTTHS
75 Người nào trong những người sau đây không có quyền ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú?
– (S): Đồn trưởng Đồn biên phòng
– (S): Thẩm phán chủ tọa phiên tòa
– (S): Thủ trưởng Cơ quan điều tra
– (Đ)✅: Cấp trưởng cơ quan Hải quan
76 Nguồn nào không phải là nguồn chứng cứ?
– (Đ)✅: Đơn tố giác nặc danh
– (S): Biên bản trong hoạt động điều tra
– (S): Kết luận giám định
– (S): Vật chứng
77 Nguyên tắc bảo đảm pháp chế xã hội chủ nghĩa trong tố tụng hình sự:
– (Đ)✅: Chi phối tất cả hoạt động tố tụng hình sự
– (S): Chi phối một số hoạt động tố tụng hình sự
– (S): Không chi phối hoạt động tố tụng hình sự của người tham gia tố tụng
78 Những biện pháp nào trong những biện pháp sau đây không phải là biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt:
– (S): Ghi âm, ghi hình bí mật
– (S): Nghe điện thoại bí mật
– (Đ)✅: Nhận dạng
– (S): Thu thập bí mật dữ liệu điện tử
79 Những căn cứ nào trong những căn cứ sau đây không được sử dụng làm căn cứ để xác định dấu hiệu tội phạm?
– (Đ)✅: Tố giác nặc danh
– (S): Tin báo của cơ quan, tổ chức, cá nhân
– (S): Tố giác của cá nhân
80 Quyết định nào trong những quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm sau đây không phải là đối tượng của kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm?
– (S): Đình chỉ vụ án
– (S): Tạm đình chỉ vụ án
– (Đ)✅: Trả hồ sơ vụ án để điều tra bổ sung
81 Quyết định tạm hoãn xuất cảnh của Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra:
– (S): Được áp dụng với người bị tố giác, người bị kiến nghị khởi tố, bị can, bị cáo trong mọi trường hợp – (Đ)✅: Phải được thông báo ngay cho Viện kiểm sát cùng cấp trước khi thi hành
– (S): Phải được Viện kiểm sát cùng cấp phê chuẩn trước khi thi hành
82 Sau khi bắt hoặc nhận người bị bắt theo quyết định truy nã:
– (Đ)✅: Trong mọi trường hợp, cơ quan đã ra quyết định truy nã phải ra ngay quyết định đình nã
– (S): Trong mọi trường hợp, Cơ quan điều tra nhận người bị bắt phải ra lệnh tạm giam
– (S): Trong mọi trường hợp, Cơ quan điều tra nhận người bị bắt phải ra ngay quyết định đình nã
83 Tại phiên tòa, người kháng nghị rút toàn bộ kháng nghị thì Hội đồng giám đốc thẩm quyết định:
– (S): Giữ nguyên bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị
– (S): Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ vụ án
– (Đ)✅: Đình chỉ xét xử giám đốc thẩm
84 Thẩm phán:
– (Đ)✅: Nếu đồng thời là Chánh án và bị thay đổi tại phiên tòa thì do Hội đồng xét xử quyết định
– (S): Nếu đồng thời là Chánh án và bị thay đổi tại phiên tòa thì do Chánh án Toà án cấp trên trực tiếp quyết định
– (S): Phải từ chối tham gia xét xử hoặc bị thay đổi nếu đã tham gia xét xử giám đốc thẩm
85 Thẩm quyền đánh giá chứng cứ trong tố tụng hình sự:
– (S): Chỉ thuộc về Điều tra viên
– (Đ)✅: Thuộc về người có thẩm quyền tiến hành tố tụng
– (S): Chỉ thuộc về Kiểm sát viên
Trang 9– (S): Chỉ thuộc về Thẩm phán
86 Thẩm quyền ra lệnh giữ người trong trường hợp khẩn cấp thuộc về:
– (Đ)✅: Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra
– (S): Chánh án, Phó Chánh án Tòa án
– (S): Hội đồng xét xử
– (S): Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát
87 Thẩm quyền ra quyết định tạm giữ thuộc về:
– (S): Chánh án, Phó Chánh án Tòa án
– (S): Hội đồng xét xử
– (Đ)✅: Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra
– (S): Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát
88 Thẩm quyền thu thập chứng cứ trong tố tụng hình sự:
– (Đ)✅: Thuộc về cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng
– (S): Chỉ thuộc về Cơ quan điều tra
– (S): Chỉ thuộc về Viện kiểm sát
89 Thời điểm người bào chữa được sao chụp tài liệu trong hồ sơ vụ án là:
– (S): Khi kết thúc việc hỏi cung
– (Đ)✅: Sau khi kết thúc điều tra
– (S): Trong giai đoạn điều tra
– (S): Trong giai đoạn khởi tố
90 Thời điểm tham gia tố tụng của người bào chữa trong trường hợp cần giữ bí mật điều tra đối với các tội xâm phạm an ninh quốc gia là từ khi:
– (Đ)✅: Kết thúc điều tra
– (S): Có quyết định tạm giữ
– (S): Khởi tố bị can
– (S): Người bị bắt có mặt tại trụ sở của Cơ quan điều tra, cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số
hoạt động điều tra
– (Đ)✅: Việc cá nhân phát hiện và tố cáo hành vi có dấu hiệu tội phạm với cơ quan có thẩm quyền
92 Toà án cấp sơ thẩm phạt tù đối với bị cáo A và B Trong thời hạn luật định chỉ có A kháng cáo xin giảm hình phạt Khi xét xử theo kháng cáo của A, Hội đồng xét xử phúc thẩm xét thấy hình phạt với B quá nặng thì phải chọn cách giải quyết nào đối với B trong những cách sau đây?
– (S): Hủy bản án sơ thẩm đối với B để xét xử lại
– (S): Hủy bản án sơ thẩm đối với B và đình chỉ vụ án
– (S): Không được giảm hình phạt cho B
– (Đ)✅: Giảm hình phạt cho B
93 Toà án cấp sơ thẩm phạt tù đối với bị cáo A Trong thời hạn luật định chỉ có A kháng cáo xin giảm hình phạt Hội đồng xét xử phúc thẩm xét thấy hình phạt đối với A quá nặng thì phải chọn cách giải quyết nào trong những cách sau đây?
– (Đ)✅: Sửa bản án sơ thẩm, giảm hình phạt cho A
– (S): Hủy bản án sơ thẩm để xét xử lại
– (S): Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ vụ án
– (S): Không chấp nhận kháng cáo và giữ nguyên bản án sơ thẩm
94 Toà án cấp sơ thẩm phạt tù đối với bị cáo A Trong thời hạn luật định chỉ có A kháng cáo xin giảm hình phạt Hội đồng xét xử phúc thẩm xét thấy hình phạt đối với A quá nhẹ thì phải chọn cách giải quyết nào trong những cách sau đây?
– (S): Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ vụ án
– (S): Không chấp nhận kháng cáo và giữ nguyên bản án sơ thẩm
– (S): Sửa bản án sơ thẩm, tăng hình phạt đối với A
– (Đ)✅: Hủy bản án sơ thẩm để xét xử lại
Trang 1095 Toà án cấp sơ thẩm phạt tù đối với bị cáo A Trong thời hạn luật định chỉ có bị hại kháng cáo yêu cầu tăng hình phạt với A Hội đồng xét xử phúc thẩm xét thấy hình phạt với A quá nặng thì phải chọn cách giải quyết nào trong những cách sau đây?
– (Đ)✅: Sửa bản án sơ thẩm, giảm hình phạt đối với A
– (S): Hủy bản án sơ thẩm để xét xử lại
– (S): Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ vụ án
– (S): Không chấp nhận kháng cáo và giữ nguyên bản án sơ thẩm
96 Toà án cấp sơ thẩm phạt tù đối với bị cáo A Trong thời hạn luật định chỉ có bị hại kháng cáo yêu cầu tăng hình phạt với A Hội đồng xét xử phúc thẩm xét thấy hình phạt với A quá nhẹ thì phải chọn cách giải quyết nào trong những cách sau đây?
– (Đ)✅: Sửa bản án sơ thẩm, tăng hình phạt đối với A
– (S): Hủy bản án sơ thẩm để xét xử lại
– (S): Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ vụ án
– (S): Không chấp nhận kháng cáo và giữ nguyên bản án sơ thẩm
97 Tòa án cấp sơ thẩm tuyên bị cáo không có tội nhưng Hội đồng xét xử phúc thẩm có căn cứ cho rằng người đó đã phạm tội thì phải chọn cách giải quyết nào trong những cách sau đây?
– (S): Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ vụ án
– (S): Không chấp nhận kháng cáo, kháng nghị và giữ nguyên bản án sơ thẩm
– (Đ)✅: Hủy bản án sơ thẩm để xét xử lại
– (S): Sửa bản án sơ thẩm, tuyên bị cáo phạm tội
98 Tòa án nào trong những Tòa án sau đây có thẩm quyền xét xử phúc thẩm bản án sơ thẩm của Tòa án nhân dân huyện X tỉnh Y?
– (S): Tòa án nhân dân cấp cao
– (Đ)✅: Tòa án nhân dân tỉnh Y
– (S): Tòa án nhân dân huyện X
99 Trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho người bị oan thuộc về:
– (S): Chánh án Toà án đã làm oan
– (S): Thủ trưởng Cơ quan điều tra đã làm oan
– (Đ)✅: Nhà nước
– (S): Viện trưởng Viện kiểm sát đã làm oan
100 Trách nhiệm chứng minh tội phạm trong tố tụng hình sự:
– (Đ)✅: Thuộc về cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng
– (S): Chỉ thuộc về Cơ quan điều tra
– (S): Chỉ thuộc về Tòa án
– (S): Chỉ thuộc về Viện kiểm sát
101 Tranh chấp thẩm quyền xét xử sơ thẩm giữa Tòa án nhân dân huyện X và Tòa án nhân dân huyện Y cùng tỉnh Z thuộc thẩm quyền giải quyết của:
– (S): Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao
– (S): Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
– (Đ)✅: Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh Z
102 Trong giai đoạn điều tra, có căn cứ bị can chưa đến tuổi chịu trách nhiệm hình sự thì Cơ quan điều tra quyết định:
Trang 11105 Trong giai đoạn truy tố, có căn cứ miễn truy cứu trách nhiệm hình sự thì Viện kiểm sát quyết định:
– (S): Chuyển vụ án cho Viện kiểm sát khác có thẩm quyền truy tố
– (S): Tạm đình chỉ vụ án
– (Đ)✅: Đình chỉ vụ án
– (S): Trả hồ sơ vụ án yêu cầu Cơ quan điều tra điều tra bổ sung
106 Trong giai đoạn truy tố, Viện kiểm sát nhân dân huyện X tỉnh Y xét thấy vụ án không thuộc thẩm quyền truy tố của mình mà thuộc thẩm quyền truy tố của Viện kiểm sát nhân dân tỉnh khác Thẩm quyền ra quyết định chuyển vụ án thuộc về:
– (S): Viện kiểm sát nhân dân cấp cao
– (S): Viện kiểm sát nhân dân huyện X
– (Đ)✅: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Y
– (S): Viện kiểm sát nhân dân tối cao
107 Trong giai đoạn truy tố, Viện kiểm sát xét thấy còn thiếu chứng cứ để chứng minh một trong những vấn đề phải chứng minh quy định tại Điều 85 BLTTHS mà Viện kiểm sát không thể tự mình
bổ sung được thì có thể quyết định:
– (S): Đình chỉ vụ án
– (S): Tạm đình chỉ vụ án
– (Đ)✅: Trả hồ sơ vụ án yêu cầu Cơ quan điều tra điều tra bổ sung
108 Trong giai đoạn truy tố, xét thấy có căn cứ khởi tố bị can về một tội phạm khác thì Viện kiểm sát có thể quyết định:
– (Đ)✅: Trả hồ sơ vụ án yêu cầu Cơ quan điều tra điều tra bổ sung
– (S): Chuyển vụ án cho Viện kiểm sát khác có thẩm quyền truy tố
– (Đ)✅: Trả hồ sơ vụ án yêu cầu Cơ quan điều tra điều tra bổ sung
– (S): Chuyển vụ án cho Viện kiểm sát khác có thẩm quyền truy tố
– (S): Trả hồ sơ vụ án yêu cầu Cơ quan điều tra điều tra bổ sung
112 Trong giai đoạn truy tố, xét thấy không có sự việc phạm tội thì Viện kiểm sát quyết định:
– (S): Chuyển vụ án cho Viện kiểm sát khác có thẩm quyền truy tố
– (S): Tạm đình chỉ vụ án
– (Đ)✅: Đình chỉ vụ án
– (S): Trả hồ sơ vụ án yêu cầu Cơ quan điều tra điều tra bổ sung
113 Trong số những người tiến hành tố tụng, người có quyền đề nghị thay đổi Thư ký Toà án là:
– (S): Điều tra viên
– (Đ)✅: Hủy bản án phúc thẩm và giữ nguyên bản án sơ thẩm
– (S): Hủy bản án phúc thẩm để điều tra lại