1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De cuong on tap hoc ki 2 mon toan lop 8

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 2 Môn Toán Lớp 8
Trường học Trường THCS ………………..
Chuyên ngành Toán lớp 8
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2021 – 2022
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 267,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 2022 Download vn TRƯỜNG THCS ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2021 – 2022 A PHẦN ĐẠI SỐ I LÝ THUYẾT Các kiến thức trọng tâm  Phương trình[.]

Trang 1

TRƯỜNG THCS ………

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN TOÁN 8

NĂM HỌC: 2021 – 2022

A PHẦN ĐẠI SỐ:

I LÝ THUYẾT: Các kiến thức trọng tâm:

 Phương trình bậc nhất một ẩn và phương trình đưa được về dạng ax + b = 0

 Phương trình tích A(x).B(x) = 0

 Phương trình chứa ẩn ở mẫu

 Giải bài toán bằng cách lập phương trình

 Bất phương trình bậc nhất một ẩn

 Phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối

II BÀI TẬP:

Dạng 1: Phương trình và bất phương trình

1/ Giải các phương trình sau:

c) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) d) 3x – 1 = 0

e) 3 5 x4 3 0x  f) x2 – 5x + 6 = 0

xxx

x      

i) 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0 j) x2  4x 2 3 2  x 0

2/ Giải các phương trình sau:

a) x11 x52x1 215 x b) 2 1 2 1 28

c) 1 5 212 1

x

 

3/ Giải các phương trình sau:

a) x  5 3 b) 5x 3 16x

c) x   4 3 5x d) 3 1x  x 2

4/ Giải các bất phương trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 2x – 3 > 0 b) 3x – 7 < 8x + 3

c) 8x + 3(x + 1) > 5x – (2x – 6) d)  2 2

x xx

e) 4 5 7

x    xx

Trang 2

g) 2 0

5

3

x x

3

x x

 

Dạng 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

Bài 1: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 40km/h Khi quay trở về A

người đó tăng vận tốc thêm 5km/h nên thời gian về hết ít hơn thời gian đi 40 phút Tính quãng đường AB?

Bài 2: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 320m Nếu tăng chiều dài 10m, tăng chiều rộng 20m

thì diện tích tăng 2700m2 Tính mỗi chiều

Bài 3: Lúc 6 giờ, một ô tô xuất phát từ A đến B với vận tốc trung bình 40km/h Khi đến B,

người lái xe làm nhiệm vụ giao nhận hàng trong 30 phút rồi cho xe quay trở về A với vận tốc trung bình 30km/h Tính quãng đường AB biết rằng ô tô về đến A lúc 10 giờ cùng ngày

Bài 4: Hai người đi bộ khởi hành ở hai địa điểm cách nhau 4,18km đi ngược chiều nhau để gặp

nhau Người thứ nhất mỗi giờ đi được 5,7km Người thứ hai mỗi giờ đi được 6,3km nhưng xuất phát sau người thứ nhất 4 phút Hỏi người thứ hai đi trong bao lâu thì gặp người thứ nhất

Bài 5: Số lít dầu trong thùng thứ hai bằng số lít dầu trong thùng thứ nhất Nếu thêm vào thùng

thứ nhất 5 lít dầu và bớt đi ở thùng thứ hai 4 lít dầu thì số lít dầu trong thùng thứ hai gấp hai lần

số lít dầu trong thùng thứ nhất Hỏi thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu?

Bài 6: Một ca nô tuần tra đi xuôi dòng từ A đến B hết 1 giờ 20 phút và ngược dòng từ B về A

hết 2 giờ Tính vận tốc riêng của ca nô, biết vận tốc dòng nước là 3km/h

Bài 7: Một tổ may áo theo kế hoạch mỗi ngày phải may 30 áo Nhờ cải tiến kĩ thuật, tổ đã may

được mỗi ngày 40 áo nên đã hoàn thành trước thời hạn 3 ngày ngoài ra còn may thêm được 20 chiếc áo nữa Tính số áo mà tổ đó phải may theo kế hoạch

B PHẦN HÌNH HỌC:

I LÝ THUYẾT: Các kiến thức trọng tâm:

 Định lý Ta-lét thuận

 Hệ quả của định lý Ta-lét

 Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác và tính chất của hai tam giác đồng dạng

II BÀI TẬP:

Bài 1: Cho hình vẽ biết DE // BC; AD = 8 cm; BD = 12 cm; CE = 15 cm Tính x.

Bài 2: Cho ∆ABC nhọn, AB > AC Lấy D thuộc cạnh AB, E thuộc cạnh AC sao cho DE // BC.

Cho biết AE = 3 cm, EC = 4 cm, BD = 3 cm Tính AB?

Trang 3

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH Từ B kẻ tia Bx  AB, tia

Bx cắt tia AH tại K

a) Tứ giác ABKC là hình gì? Tại sao?

b) Chứng minh ABK  CHA Từ đó suy ra AB AC = AK CH

c) Chứng minh: AH2= HB HC

d) Giả sử BH = 9cm, HC = 16cm Tính AB, AH

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 15cm, AC = 20cm, đường cao AH.

a) Chứng minh HBA  ABC

b) Tính BC, AH

c) Gọi D là điểm đối xứng với B qua H Vẽ hình bình hành ADCE Tứ giác ABCE là hình gì? Tại sao?

d) Tính AE và diện tích tứ giác ABCE

Bài 5: Cho tam giác ABC và các đường cao BD, CE.

a) Chứng minh ADB  AEC

b) Tính AED· biết ACB 48·  0

Bài 6: Cho tam giác ABC có AB = 4cm, AC = 5cm Từ trung điểm M của AB vẽ một tia Mx

cắt AC tại N sao cho AMN ACB·  ·

a) Chứng minh ABC  ANM

b) Tính NC

c) Từ C kẻ một đường thẳng song song với AB cắt MN tại K Tính tỉ số MN

MK

Bài 7: Cho tam giác ABC cân tại A (A 90µ 0) Các đường cao AD và CE cắt nhau tại H

a) Chứng minh BEC  BDA

b) Chứng minh DHC  DCA Từ đó suy ra: DC2= DH DA

c) Cho AB = 10cm, AE = 8cm Tính EC, HC

Trang 4

MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ 1 (ĐỀ THAM KHẢO NĂM HỌC 2020-2021)

Bài 1 (3 điểm): Giải các phương trình sau:

c) 1 1 26

Bài 2 (1,5 điểm): Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

2

x

  

Bài 3 (1,5 điểm): Học kì I, số học sinh giỏi của lớp 8A bằng 1

8 số học sinh cả lớp Sang học kì

II, có thêm 3 bạn phấn đấu trở thành học sinh giỏi nữa, do đó số học sinh giỏi bằng 20% số học sinh cả lớp Hỏi lớp 8A có bao nhiêu học sinh?

Bài 4 (1,0 điểm): Cho hình vẽ, biết BE // CD Tính độ dài

Bài 5 (2,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A có AD là đương cao Trên tia đối của tia CB

lấy điểm E sao cho AC là tia phân giác của góc DAE

a) Hai tam giác ADB và CAB có đồng dạng với nhau không? Vì sao?

b) Tính độ dài đoạn thẳng AD, biết AB = 12cm, AC = 9cm

c) Chứng minh CD BD

CEBE

Bài 6 (0,5 điểm): Cho hai số a, b dương và a + b = 1 Chứng minh: a2+ b2≥ 0,5

ĐỀ 2

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) 3x – 2) = 0 b) (3 – 2x)(4x + 3) = 0

c) 21 12  3 111 2

x

    d) 2 3x  x 1

Bài 2:

Trang 5

Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm của chúng trên trục số:

a) 2x + 5 < 5x – 7 b) 5 3 3

x   x x

Bài 3: Một trường tổ chức cho 300 người bao gồm giáo viên và học sinh đi tham quan khu du

lịch văn hóa Suối Tiên Giá vé vào cổng của mỗi giáo viên là 80000 đồng, giá vé vào cổng của mỗi học sinh là 60000 đồng Biết rằng nhà trường tổ chức đi vào đúng dịp lễ Giỗ tổ Hùng Vương nên được giảm 5% cho mỗi vé vào cổng, vì vậy nhà trường phải chi trả tổng số tiền là

17575000 đồng Hỏi có bao nhiêu giáo viên và học sinh đi tham quan?

Bài 4: Tìm độ dài x ở hình vẽ sau, biết MN // BC

Bài 5: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Gọi O là giao điểm của ba đường cao AH, BK, CI.

Chứng minh:

a) OK.OB = OI.OC

b) OKI  OCB

c) BO.BK + CO.CI = BC2

Bài 6: Cho hai số a và b thỏa mãn điều kiện a + b = 2 Chứng minh rằng: a b4   4 a b3  3

ĐỀ 3

Bài 1: Giải các phương trình sau:

xx  x x

c)  

2

   d) 2 3 3 9x  x

Bài 2: Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm của chúng trên trục số:

a) (2x – 3)(x + 4) > 2(x2+ 1) b) 1 2 2 3

x  x  x

Bài 3: Một xưởng dệt theo kế hoạch phải dệt mỗi ngày 50 chiếc áo Khi thực hiện mỗi ngày

xưởng dệt được 57 chiếc áo Do đó xưởng đã hoàn thành sớm hơn kế hoạch 1 ngày và dệt thêm được 13 chiếc áo nữa Tính số áo xưởng phải dệt theo kế hoạch

Bài 4: Cho hình vẽ, biết EF // QR Tính độ dài x.

A

17

10

x

9

P

x

15

Trang 6

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông ở A, có AB = 6cm, AC = 8cm Vẽ đường cao AH, đường

phân giác AD của BAC· H D BC,  

a) Chứng minh tam giác ABC và tam giác AHB đồng dạng

b) Chứng minh: AB.AC = AH.BC

c) Tính độ dài đoạn thẳng BC, DB, DC (kết quả làm tròn lấy 1 chữ số thập phân)

d) Chứng minh: 1 2 12 12

AHABAC

Bài 6: Giải phương trình:

xx  xx  xx  xx 

ĐỀ 4

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) 4x +2 = 0 b) (x + 7)(2 – 5x) = 0

c) 5 5 220

Bài 2: Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm của chúng trên trục số:

a) 4x2– 5  (2x – 3)2 b) 1 4 3

xx x

Bài 3: Một người đi xe đạp từ Bà Rịa đến Vũng Tàu với vận tốc dự định, quãng đường dài

20km Nhưng khi đi người ấy lại đi với vận tốc lớn hơn vận tốc dự định là 3km/h, do đó thời gian thực đi bằng 4

5 thời gian dự định Tính vận tốc dự định của người đó

Bài 4: Cho hình vẽ, biết DE // BC Tính độ dài x.

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), M là điểm tùy ý trên cạnh BC Qua M kẻ

đường thẳng vuông góc với BC tại M cắt AC tại I I AC  và cắt tia BA tại D

a) Chứng minh ABC  MIC và CI.CA = CM.CB

b) BI cắt CD tại K Chứng minh BI.BK + CI.CA = BC2

c) Giả sử ABC 60·  0, gọi O là trung điểm của BC

A

3

4

x

7,5

Trang 7

C1) Chứng minh 1

2

BM

BD

C2) Tính BMA

BDC

S S

Bài 6: Cho các số dương a, b, c có tích bằng 1 Chứng minh (a + 1)(b + 1)(c + 1)  8

ĐỀ 5

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) (x – 2)(3x – 1) = x(2 – x) b) 1 1 3 5

x    x

c) 2 6 2 2  31 2 3

Bài 2: Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm của chúng trên trục số:

a) 3(x – 1) – 5x  x – 9 b) 3 3 3

x    

Bài 3: Một ô tô khởi hành lúc 7 giờ sáng và dự định đến B lúc 11 giờ 30 phút cùng ngày Do

trời mưa, nên ô tô đã đi với vận tốc chậm hơn dự định 5 km/h Vì thế phải đến 12 giờ ô tô mới đến B Tính quãng đường AB

Bài 4: Cho hình vẽ, biết MN // BC Tính độ dài x, y.

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 6cm, AC = 15cm, đường cao AH, đường phân giác

BD

a) Tính độ dài các đoạn AD, DC

b) Gọi I là giao điểm của AH và BD Chứng minh: AB.BI = BD.HB

c) Chứng minh tam giác AID cân

d) Chứng minh: AB.BI = BD.IH

A

16 24

x 12

y

Ngày đăng: 17/02/2023, 16:01

w