Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2019-2020 - Trường THCS Phú An cung cấp cho các bạn những câu hỏi bài tập được biên soạn theo chương trình Toán 8. Hi vọng tài liệu sẽ giúp các bạn đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao.
Trang 1Tr ườ ng THCS Phú An
Tài li u l u hành n i b ệ ư ộ ộ
I. Đ I S :Ạ Ố
1) Ph ng trình b c nh t m t nươ ậ ấ ộ ẩ :
là ph ng trình có d ng ax + b = 0, v i a và b là hai s đã cho và a ươ ạ ớ ố 0.
Ph ng trình b c nh t m t n là ph ng trình có d ng ax + b = 0 luôn có 1 nghi m duy nh t là ươ ậ ấ ộ ẩ ươ ạ ệ ấ x =
Quy t c nhân v i m t s :ắ ớ ộ ố
+Trong m t ph ng trình, ta có th nhân c hai v v i cùng m t s khác 0.ộ ươ ể ả ế ớ ộ ố
+Trong m t ph ng trình, ta có th chia c hai v v i cùng m t s khác 0.ộ ươ ể ả ế ớ ộ ố
.Thông thường đ gi i phể ả ương trình này ta chuy n nh ng h ng t có ch a bi n v ể ữ ạ ử ứ ế ề
m t v , nh ng h ng t không ch a bi n v m t v ộ ế ữ ạ ử ứ ế ề ộ ế
2) Các b c ch y u đ gi i ph ng trình đ a v d ng ax + b = 0ướ ủ ế ể ả ươ ư ề ạ
B c 1: Quy đ ng m u r i kh m u hai vướ ồ ẫ ồ ử ẫ ế
B c 2: B ngo c b ng cách nhân đa th c; ho c dùng quy t c d u ngo c.ướ ỏ ặ ằ ứ ặ ắ ấ ặ
B c 3: Chuy n v : Chuy n các h ng t ch a n qua v trái; các h ng t t do qua v ướ ể ế ể ạ ử ứ ẩ ế ạ ử ự ế
ph i. (Chú ý: ả Khi chuy n v h ng t thì ph i đ i d u s h ng đó) ể ế ạ ử ả ổ ấ ố ạ
B c 4: Thu g n b ng cách c ng tr các h ng t đ ng d ngướ ọ ằ ộ ừ ạ ử ồ ạ
B c 5: Chia hai v cho h s c a nướ ế ệ ố ủ ẩ
3) Ph ng trình tích và cách gi i: ươ ả
A(x).B(x) = 0 A(x) = 0 ho c B(x) = 0ặ
4) Các b c gi i ph ng trình ch a n m u.ướ ả ươ ứ ẩ ở ẫ
B c 1: Tìm ĐKXĐ c a ph ng trình ướ ủ ươ
B c 2: Quy đ ng m u r i kh m u hai v .ướ ồ ẫ ồ ử ẫ ế
B c 3: Gi i ph ng trình v a nh n đ cươ ả ươ ừ ậ ượ
B c 4: Đ i chi u ĐKXĐ đ tr l i. ướ ố ế ể ả ờ
5) Ph ng trình ch a d u giá tr tuy t đ iươ ứ ấ ị ệ ố
Trang 2+ Tìm m i quan h gi a các giá tr ch a bi t c a các đ i l ngố ệ ữ ị ư ế ủ ạ ượ
+ Ch n m t giá tr ch a bi t làm n (th ng là giá tr bài toán yêu c u tìm) làm n s ; ọ ộ ị ư ế ẩ ườ ị ầ ẩ ố
đ t đi u ki n cho n ặ ề ệ ẩ
B c 2: ướ
L p ph ng trình ậ ươ
+ Thông qua các m i quan h nêu trên đố ệ ể bi u di n các đ i l ng ch a bi t khác qua nể ễ ạ ượ ư ế ẩ
B c 3: ướ
Gi i ph ng trình ả ươ
+ Gi i ph ng trình , ch n nghi m và k t lu n ả ươ ọ ệ ế ậ
Chú ý:
S có hai, ch s đ ố ữ ố ượ c ký hi u là ệ ab
Giá tr c a s đó là: ị ủ ố ab = 10a + b; (Đk: 1 ≤ a ≤ 9 và 0 ≤ b ≤ 9, a, b ∈ N)
S có ba, ch s đ ố ữ ố ượ c ký hi u là ệ abc
abc = 100a + 10b + c, (Đk: 1 ≤ a ≤ 9 và 0 ≤ b ≤ 9, 0 ≤ c ≤ 9; a, b, c ∈ N)
Toán chuy n đ ng: Quãng để ộ ường = V n t c . ậ ố Th i gian (Hay S = v . t)ờ
Khi xuôi dòng: V n t c th c = V n t c canô + V n t c dòng nậ ố ự ậ ố ậ ố ước
Khi ngược dòng: V n t c th c = V n t c canô V n t c dòng nậ ố ự ậ ố ậ ố ước
Toán năng su t: Kh i lấ ố ượng công vi c = Năng su t . Th i gian.ệ ấ ờ
Toán làm chung làm riêng: Kh i lố ượng công vi c xem là 1 đ n v ệ ơ ị
7) Gi i b t ph ng trình b c nh t m t n và b t ph ng trình d ng:ả ấ ươ ậ ấ ộ ẩ ấ ươ ạ
ax + b < 0 (ho c ax + b > 0, ax + b ặ 0, ax + b 0)
¤Chú ý s d ng hai quy t c bi n đ i:ử ụ ắ ế ổ
+ Khi chuy n v h ng t thì ph i đ i d u s h ng đó ể ế ạ ử ả ổ ấ ố ạ
+ Khi chia c hai v c a b t ph ng trình cho s âm ph i đ i chi u b t ph ng trình ả ề ủ ấ ươ ố ả ổ ề ấ ươ
II.HÌNH H C:Ọ
Trang 4ABC AB' AC' B'C'
AD là tia phân giác c a ủ
BÂC, AE là tia phân giác
⇒ ∆A’B’C’ ∆ABC (c nh huy n c nh góc vuông ạ ề ạ )
9. Công th c tính th tích , di n tích xung quanh , di n tích toàn ph n c a hình h p ch ứ ể ệ ệ ầ ủ ộ ữ
nh t, hình l p ph ng, hình lăng tr ậ ậ ươ ụ
Trang 5h : chi u caoề
c b a
a
a a
Trang 6BÀI T P Ậ
I. Gi i ph ng trình và b t ph ng trình:ả ươ ấ ươ
Bài 1: Gi i các ph ng trình sau:ả ươ
Bài 2: Gi i các ph ng trình sau:ả ươ
Bài 3: Gi i các ph ng trình sau:ả ươ
Trang 7Tr ườ ng THCS Phú An
Tài li u l u hành n i b ệ ư ộ ộ
Bài 4: Gi i các ph ng trình sau:ả ươ
1 2 16
− − m)
4
8 2
2 2
3
2
x x
2
n)
2 3
1 6
x
o) 1 2 1 2
Trang 8II. Gi i bài toán b ng cách l p ph ng trình:ả ằ ậ ươ
Toán chuy n đ ngể ộ
Bài 1: M t ng i đi xe máy t A đ n B v i v n t c 25km/h. Lúc v ng i đó đi v i v n t cộ ườ ừ ế ớ ậ ố ề ườ ớ ậ ố 30km/h nên th i gian v ít h n th i gian đi là 20 phút. Tính quãng đờ ề ơ ờ ường AB?
Bài 2: Lúc 7 gi m t ng i đi xe máy kh i hành t A v i v n t c 30km/gi Sau đó m t gi ,ờ ộ ườ ở ừ ớ ậ ố ờ ộ ờ
người th hai cũng đi xe máy t A đu i theo v i v n t c 45km/gi H i đ n m y gi ngứ ừ ổ ớ ậ ố ờ ỏ ế ấ ờ ườ i
th hai m i đu i k p ngứ ớ ổ ị ười th nh t ? N i g p nhau cách A bao nhiêu km?ứ ấ ơ ặ
Bài 3: M t xe ôtô d đ nh đi t A đ n B v i v n t c 48km/h. Sau khi đi đ c 1gi thì xe bộ ự ị ừ ế ớ ậ ố ượ ờ ị
h ng ph i d ng l i s a 15 phút. Do đó đ đ n B đúng gi d đ nh ôtô ph i tăng v n t cỏ ả ừ ạ ử ể ế ờ ự ị ả ậ ố thêm 6km/h. Tính quãng đường AB ?
Bài 4: Hai ng i đi t A đ n B, v n t c ng i th nh t là 40km/h, v n t c ng i th 2 làườ ừ ế ậ ố ườ ứ ấ ậ ố ườ ứ 25km/h. Đ đi h t quãng để ế ường AB, người th nh t c n ít th i gian h n ngứ ấ ầ ờ ơ ười th 2 là 1hứ
30 phút. Tính quãng đường AB?
Bài 5: M t xe ch hàng kh i hành t T.P. H Chí Minh v i v n t c 36km/h.Sau đó 2gi m tộ ở ở ừ ồ ớ ậ ố ờ ộ
xe ch khách cũng xu t phát t đó đu i theo tàu hàng v i v n t c 48km/h. H i sau bao lâuở ấ ừ ổ ớ ậ ố ỏ tàu khách g p tàu hàng?ặ
Bài 6: Lúc 7h m t ng i đi xe máy t A đ n B v i v n t c 40km/h, đ n 8h30 cùng ngày m tộ ườ ừ ế ớ ậ ố ế ộ
người khác đi xe máy t B đ n A v i v n t c 60km/h. H i hai ngừ ế ớ ậ ố ỏ ườ ặi g p nhau lúc m yấ
gi ?ờ
Bài 7: M t xe t i và m t xe con cùng kh i hành t A đ n B. Xe t i đi v i v n t c 30 Km/h,ộ ả ộ ở ừ ế ả ớ ậ ố
xe con đi v i v n t c 45 Km/h. Sau khi đi đớ ậ ố ược
4
3quãng đường AB, xe con tăng v n t c thêmậ ố
5 Km/h trên quãng đường còn l i. Tính quãng đạ ường AB bi t r ng xe con đ n B s m h n xeế ằ ế ớ ơ
t i 2gi 20 phút.ả ờ
Bài 8: M t ng i đi xe đ p t A đ n B cách nhau 50 Km. Sau đó 1 gi 30 phút, m t ng iộ ườ ạ ừ ế ờ ộ ườ
đi xe máy cũng đi t A và đ n B s m h n 1 gi Tính v n t c c a m i xe, bi t r ng v n t cừ ế ớ ơ ờ ậ ố ủ ỗ ế ằ ậ ố
c a xe máy g p 2,5 l n v n t c xe đ p.ủ ấ ầ ậ ố ạ
III. HÌNH H C: Ọ
Bài 1: Cho ∆ABC, các đ ng cao BD, CE c t nhau t i H. Đ ng vuông góc v i AB t i B và đ ngườ ắ ạ ườ ớ ạ ườ vuông góc v i AC t i C c t nhau K .G i M là trung đi m c a BC.ớ ạ ắ ở ọ ể ủ
Trang 9a) Ch ng minh ứ ∆ADB ∆AEC.
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông t i A có AB = 6cm; AC = 8cm. K đ ng cao AH. ạ ẻ ườ
a/ CM: ∆ABC ∆HBA
Trang 10Bài 7: Cho tam giác ABC vuông t i A, c nh AB = 9cm, c nh AC = 12cm. Tia phân giác c a ạ ạ ạ ủgóc A c t c nh BC t i D.ắ ạ ạ
Bài 9: Cho tam giác ABC vuông t i A, có AB = 2cm, AC = 4cm. Qua B d ng đ ng th ng ạ ự ườ ẳ
c t AC t i D sao choắ ạ ¤ABD ACB= ¤
a) Ch ng minh ứ ∆ABD đ ng d ng ồ ạ ∆ACB. Tính đ dài AD?ộ
b) G i AH, AK l n lọ ầ ượt là các đường cao c a ủ ∆ABC và∆ABD. Tính t s ỉ ố AHB
AKD
S S
M T S Đ THAM KH OỘ Ố Ề Ả
KI M TRA H C KÌ 2 NĂM H C 20132014Ể Ọ Ọ
Bài 1. (1.5 đi m) Gi i các phể ả ương trình sau:
a.
2
1 1
Trang 11Bài 4. (1,5 đi m)ể Hai xe kh i hành cùng m t lúc t hai đ a đi m A và B cách nhau 195km và ở ộ ừ ị ể
đi ngược chi u, sau 3 gi thì g p nhau. Tính v n t c c a m i xe, bi t r ng m i gi xe đi t ề ờ ặ ậ ố ủ ỗ ế ằ ỗ ờ ừ
A đi nhanh h n xe đi t B là 5kmơ ừ
Bài 5. (3,75 đi m)ể Cho tam giác ABC vuông t i A có AB = 21cm, AC = 28cm, đạ ường cao AH
và trung tuy n AM. K ME và MF l n lế ẻ ầ ượt là tia phân giác c a góc AMB và AMC (Eủ AB, FAC)
a. Ch ng minh ứ ABC đ ng d ng v i ồ ạ ớ HBA. T đó suy ra h th c ABừ ệ ứ 2 = HB.BC
Bài 2. (1 đi m)ể Gi i b t phả ấ ương trình sau và bi u di n t p nghi m trên tr c s :ể ễ ậ ệ ụ ố
6
5 3
2
2
3
Bài 3. (2,5 đi m) ể M t ca nô xuôi dòng t b n A đ n b n B h t 2 gi 30 phút và ngộ ừ ế ế ế ế ờ ược dòng
t b n B đ n b n A h t 3 gi 15 phút. Tính v n t c riêng c a ca nô, bi t v n t c c a dòng ừ ế ế ế ế ờ ậ ố ủ ế ậ ố ủ
b. Tính AH, BH, HC
c. K phân giác c a góc ABC c t AH t i E. Ch ng minh AB.HE = AE.BHẻ ủ ắ ạ ứ
Bài 5. (0.75 đi m) ể Cho hình l p phậ ương ABCD.A1B1C1D1 có c nh b ng 5cm. G i O và Oạ ằ ọ 1
l n lầ ượt là giao đi m c a các để ủ ường chéo AC v i BD và Aớ 1C1 v i Bớ 1D1
a. Tính di n tích toàn ph n và th tích c a hình l p phệ ầ ể ủ ậ ương
b. Tính th tích c a hình chóp Oể ủ 1.ABCD (k t qu làm tròn đ n ch s th p phân th nh t)ế ả ế ữ ố ậ ứ ấ
Trang 12b) Rút g n bi u th c M = 3x + |x + 2| khi x ọ ể ứ 2
Bài 3: (1 đi m) Gi i b t phể ả ấ ương trình sau r i bi u di n t p nghi m trên tr c s :ồ ể ễ ậ ệ ụ ố
Bài 4: (1,5 đi m)ể M t khu đ t hình ch nh t có chu vi là 36m. Bi t hai l n chi u dài h n ba ộ ấ ữ ậ ế ầ ề ơ
l n chi u r ng là 6m. Tính di n tích khu đ t y?ầ ề ộ ệ ấ ấ
Bài 5: (3,0 đi m)ể Cho tam giác ABC vuông t i A, AB = 6cm, AC = 8cm. Đạ ường phân giác
c a góc BAC c t c nh BC t i D.ủ ắ ạ ạ
a) Tính đ dài BC và đ dài CD?ộ ộ
b) K đẻ ường th ng qua D vuông góc v i BC và c t AC t i E. ẳ ớ ắ ạ
Ch ng minh: ứ ∆DEC đ ng d ng v i ồ ạ ớ ∆ABC
c) Ch ng minh: ứ ∆DBE cân
Bài 6: (1 đi m)ể Cho hình h p ch nh t m t đáy có chi u dài là 40cm, chi u r ng là 30cm, ộ ữ ậ ặ ề ề ộchi u cao là 45cm. V hình minh h a hình h p ch nh t. Tính di n tích xung quanh và th ề ẽ ọ ộ ữ ậ ệ ểtích c a hình h p ch nh t y?ủ ộ ữ ậ ấ
……….o0o………
KI M TRA H C KÌ 2 NĂM H C 2016 – 2017Ể Ọ Ọ
Bài 1: (2 đi m) ể
a/ Gi i phả ương trình sau: 2x(x 3) + 5x 15 = 0
b/ Tìm giá tr c a m đ phị ủ ể ương trình (m 3)x2 mx + 15 = 0 có nghi m là x = 3ệ
Bài 2: (1,5 đi m) ể
a/ Cho m < n. Hãy ch ng minh: 8m 9 < 8n 9ứ
b/ Tìm x, sao cho giá tr c a bi u th c (x 3)(x 2) nh h n giá tr c a bi u th c x(x 1)ị ủ ể ứ ỏ ơ ị ủ ể ứ
Trang 13Bài 3: ( 1 đi m)ể Gi i bpt và bi u di n trên tr c s : ả ể ễ ụ ố 5 3 2 1
Bài 4: (1,5 đi m)ể Gi i bài toán b ng cách l p phả ằ ậ ương trình
M t phân s có m u s l n h n t s là 7 đ n v N u gi m t s 5 đ n v và tăng m u s 3ộ ố ẫ ố ớ ơ ử ố ơ ị ế ả ử ố ơ ị ẫ ố
đ n v thì đơ ị ược m t phân s m i b ng ộ ố ớ ằ 1
6. Tìm phân s ban đ u?ố ầBài 5: (3,5 đi m)ể Cho tam giác ABC vuông t i A, AB = 4,5m, AC = 6cm. K đạ ẻ ường cao AH,
đường trung tuy n AD (H và D thu c BC)ế ộ
a/ Ch ng minh: ứ ∆HBA đ ng d ng ồ ạ ∆ABC
Trang 14Câu 3 (1,5 đi m):ể
a) Cho a < b, hãy so sánh 5a 8 v i 5b 8ớ
b) Bi t a + b = 1. Hãy ch ng minh 3aế ứ 2 + b2 3
4Câu 4 (1,5 đi m): M t m nh đ t hình ch nh t có chu vi là 90 (m). Bi t r ng n u gi m chi u dài ể ộ ả ấ ữ ậ ế ằ ế ả ề
m nh đ t y đi 20% và tăng chi u r ng thêm 6 (m) thì chu vi m nh đ t y v n không thay đôi. Tính ả ấ ấ ề ộ ả ấ ấ ẫ
di n tích ban đ u c a m nh đ t hình ch nh t y.ệ ầ ủ ả ấ ữ ậ ấ
Câu 5 (3 đi m): Cho tam giác ABC vuông t i A có AB = 6cm, AC = 8cm, đ ng cao AH, tia phân giácể ạ ườ
¤A c t BC t i D.ắ ạ
a) Tính đ dài đo n th ng BC và CD?ộ ạ ẳ
b) Tính chi u cao AH c a tam giác ABC?ề ủ
c) L y đi m E sao cho t giác ADCE là hình bình hành. K EM vuông góc v i AC (M thu c AC), AN ấ ể ứ ẻ ớ ộvuông góc v i CE (N thu c CE). Ch ng minh: ớ ộ ứ ∆HAC ∆MEA và CD.CH + CE.CN = AC2
Câu 6 (1 đi m): M t hình l p ph ng có di n tích toàn ph n là 150 cmể ộ ậ ươ ệ ầ 2. Tính th tích c a hình l p ể ủ ậ
Trang 15Câu 4: (3,5 đi m) Cho tam giác ABC vuông t i A, bi t AB = 3cm, BC = 5cm, tia phân giác ể ạ ế
c a góc ABC c t AC t i D.ủ ắ ạ
a) Tính đ dài hai đo n th ng AC và AD?ộ ạ ẳ
b) V tia Cx vuông góc tia BD t i E và tia CE c t đẽ ạ ắ ường th ng AB t i F. Ch ng minh: ẳ ạ ứ
∆ABD đ ng d ng v i ồ ạ ớ ∆EBC, r i tính t s di n tích c a ồ ỉ ố ệ ủ ∆ABD và ∆EBC
c) Tia FD c t BC t i H, k đắ ạ ẻ ường th ng qua H vuông góc v i AB t i M. ẳ ớ ạ
Bài 3: M t xe máy đi t A đ n B v i v n t c 50km/h. Đ n B ng i đó quay v A v i v n ộ ừ ế ớ ậ ố ế ườ ề ớ ậ
t c 40km/h. Bi t th i gian t ng c ng h t 2,25 gi Tính đ dài quãng đố ế ờ ổ ộ ế ờ ộ ường AB
Trang 16Bài 4: Cho hình ch nh t ABCD có AB = 12cm, BC = 9cm. G i H là chân đ ng vuông góc ữ ậ ọ ườ
Trang 17Bài 2: Gi i các b t ph ng trình sau và bi u di n t p nghi m trên tr c s :ả ấ ươ ể ễ ậ ệ ụ ố
Bài 3: M t ô tô đi t L ng S n đ n Hà N i. Sau khi đi đ c 43km nó d ng l i 40 phút, độ ừ ạ ơ ế ộ ượ ừ ạ ể
v Hà N i k p gi đã quy đ nh, ô tô ph i đi v i v n t c m i b ng 1,2 l n v n t c cũ. Tínhề ộ ị ờ ị ả ớ ậ ố ớ ằ ầ ậ ố
v n t c khi ô tô b t đ u đi bi t r ng quãng đậ ố ắ ầ ế ằ ường Hà N i L ng S n dài 163km.ộ ạ ơ
Bài 4: Cho tam giác ABC, k các đ ng cao AD, BK c t nhau t i H.ẻ ườ ắ ạ
a) Ch ng minh ứ ∆ADC ∆BKC
b) Trên tia đ i c a tia DA xác đ nh đi m M sao cho DH = DM. Ch ng minh ố ủ ị ể ứ ∆MBH cân.
c) Ch ng minh ứ CAM CBM¤ = ¤
……….o0o………
Trang 183 quãng đường v i v n t c đó vì xe h ng nên ngớ ậ ố ỏ ười đó ch ô tô m t 20 phút và đi ô tôờ ấ
v i v n t c 36km/h, do v y ngớ ậ ố ậ ười đó đ n s m h n d đ nh 1 gi 40 phút. Tính quãng đế ớ ơ ự ị ờ ườ ngAB
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông t i A, đ ng cao AH. Cho bi t AB = 15cm, AH = 12cm.ạ ườ ế
a) Ch ng minh ứ ∆ABH ∆CAH
Trang 19Bài 3: M t tàu th y ch y trên m t khúc sông dài 80km, c đi l n v m t 8h20'. Tính v n t cộ ủ ạ ộ ả ẫ ề ấ ậ ố
c a tàu th y khi nủ ủ ước yên l ng? Bi t r ng v n t c dòng nặ ế ằ ậ ố ước là 4km/h
Bài 4: Cho tam giác ABC cân t i B, phân giác c a góc A c t BC t i M, phân giác c a góc C c t BA t i ạ ủ ắ ạ ủ ắ ạN
a) Ch ng minh ứ ∆ABM đ ng d ngồ ạ ∆CBN
người đi xe máy là 3 gi Tính quãng đờ ường AB?
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông t i A có AB = 4,5cm, AC = 6cm. K đ ng cao AH, đ ngạ ẻ ườ ườ trung tuy n AD (H và Dế BC)
a) Ch ng minh: Tam giác HBA đ ng d ng v i tam giác ABCứ ồ ạ ớ
Trang 20Câu 3: M t ng i đi xe máy t A đ n B v i v n t c là 40 km/h. Khi đ n B, ng i đó ngh ộ ườ ừ ế ớ ậ ố ế ườ ỉ
30 phút r i quay tr v A v i v n t c là 35 km/h. Bi t t ng th i gian t lúc đi đ n lúc v ồ ở ề ớ ậ ố ế ổ ờ ừ ế ề
đ n A là 6 gi 30 phút. Hãy tính quãng đế ờ ường AB ?
Câu 3. M t ng i đi xe máy t A đ n B v i v n t c 25km/h.Lúc v ng i đó đi v i v nộ ườ ừ ế ớ ậ ố ề ườ ớ ậ
t c 30km/h nên th i gian v ít h n th i gian đi là 20 phút.Tính quãng đố ờ ề ơ ờ ường AB?
Câu 4. Cho ABC vuông t i A có AB = 3cm, AC = 4cm, đ ng cao AH. ạ ườ
a) Ch ng minh r ng ứ ằ HBA đ ng d ng v i ồ ạ ớ ABC
b) Tính đ dài AH và di n tích tam giác AHB.ộ ệ
Trang 21c) K tia phân giác góc B c t AC t i E. Ch ng minh EA.BC = EC.BAẻ ắ ạ ứ
Câu 3. Hai ng i đi xe g n máy kh i hành cùng m t lúc t Bà R a đ n thành ph H Chí Minh. Ng iườ ắ ở ộ ừ ị ế ố ồ ườ
th nh t đi v i v n t c 30km/h; ng i th hai đi v i v n t c 40km/h nên đã đ n thành ph H Chí ứ ấ ớ ậ ố ườ ứ ớ ậ ố ế ố ồMinh tr c ng i th nh t 1 gi Tính quãng đ ng t R a đ n thành ph H Chí Minh.ướ ườ ứ ấ ờ ườ ừ ị ế ố ồ
Câu 4. Cho tam giác ABC vuông t i A, có AB = 3cm, AC = 5cm , đ ng phân giác AD. ạ ườ
Đường vuông góc v i DC c t AC E . ớ ắ ở
a) Ch ng minh r ng tam giác ABC và tam giác DEC đ ng d ng . ứ ằ ồ ạ
b) Tính đ dài các đo n th ng BC , BD ộ ạ ẳ
c) Tính đ dài AD. ộ
d) Tính di n tích tam giác ABC và di n tích t giác ABDEệ ệ ứ
H tế