TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN KT308 NHÓM 04 GVHD Hà Mỹ Trang STT Nhóm 4 MSSV 1 Ngô Thị Nhàng DC2120Q025 2 Nguyễn Hồ Thanh Quí DC2120Q033 3 Lê Huỳnh Nhất[.]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - -
TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN
KT308_NHÓM 04
GVHD: Hà Mỹ Trang
Cần Thơ, 10/2022
Trang 2PHIẾU GHI NHẬN ĐÓNG GÓP BÀI TẬP NHÓM
Trang 31 Tên Công ty mà nhóm chọn và đọc BCTC thường niên
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thế Giới Di Động
Link báo cáo tài chính:
https://static2.vietstock.vn/data/HOSE/2021/BCTC/VN/NAM/
MWG_Baocaotaichinh_2021_Kiemtoan_Hopnhat.pdf
2 Thông tin giả định về công ty:
2.1 Thông tin công ty
Tên Doanh Nghiệp: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ FIVE
Chu kỳ sản xuất kinh doanh: thông thường của Công ty không quá 12 tháng
Vốn điều lệ: 5.000.000.000 đồng tại ngày 01/01/2022
Chế độ kế toán: Công ty áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, chế độ kế toán doanh nghiệpViệt Nam được ban hành theo Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 hướng dẫn chế độ
kế toán doanh nghiệp của Bộ Tài Chính trong việc lập và trình bày Báo cáo tài chính
Chính sách kế toán:
Cơ sở lập Báo cáo tài chính: BCTC được lập trên cơ sở dồn tích
Tiền và các khoản tương đương tiền: Tiền bao gồm tiền mặt và tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn.Các khoản tương đương tiền là các khaorn đầu tư ngắn hạn có thời gian thu hồi không quá 3tháng kể từ ngày đầu tư, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định vàkhông có rủi ro trong việc chuyển đổi thành tiền tại thời điểm báo cáo
Các khoản phải thu: Các khoản nợ phải thu được trình bày theo giá trị ghi sổ trừ đi các khoản dựphòng được lập cho các khoản phải thu khó đòi
Việc phân loại các khoản phải thu là phải thu khách hàng và phải thu khác được thực hiện theonguyên tắc sau:
Phải thu của khách hàng phản ánh các khoản phải thu mang tính chất thương mại phát sinh từgiao dịch có tính chất mua – bán giữa Công ty và người mua là đơn vị độc lập với Công ty.Phải thu khác phản ánh các khoản phải thu không có tính thương mại, không liên quan đến giaodịch mua – bán
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào dự kiến mứctổn thất có thể xảy ra
Tăng, giảm số dư dự phòng nợ phải thu khó đòi cần phải trích lập tại ngày kết thúc năm tài chínhđược ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp
Trang 4Hàng tồn kho: được ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá gốc với giá trị thuần có thể thực hiệnđược Giá gốc của hàng hóa bao gồm chi phí mua và các chi phí có liên quan trực tiếp khác phátsinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
Giá xuất kho được tính theo phương pháp Bình quân gia quyền cuối kỳ và được hạch toán theophương pháp kê khai thường xuyên Giá trị thuần có thể thực hiện được được xác định bằng gíabán ước tính trừ các chi phí để hoàn thành cùng chi phí tiếp thị, bán hàng và phân phối phát sinh
Dự phòng giảm giá HTK được lập cho phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản suy giảmtrong giá trị (do giảm giá, hư hỏng, kém chất lượng, lỗi thời…) có thể xảy ra với nguyên vật liệu,thành phẩm, hàng hóa tồn kho thuộc quyền sở hữu của Công ty dựa trên bằng chứng hợp lý về sựsuy giảm giá trị tại ngày kết thúc kỳ kế toán Số tăng hoặc giảm khoản dự phòng giảm giá HTKđược hạch toán vào giá vốn hàng bán trong kỳ
Tài sản cố định hữu hình: Tài sản được ghi nhận là tài sản cố định hữu hình nếu thỏa mãn đồngthời các tiêu chuẩn sau: (i) Việc sử dụng tài sản đó chắc chắn đem lại lợi ích kinh tế trong tươnglai; (ii) Tài sản đó có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên; (iii) Nguyên giá tài sản phải được xácđịnh một cách tin cậy và có giá trị từ 30.000.000 VND trở lên
Tài sản cố định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty bỏ ra để có đượctài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chi phí phátsinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản nếu các chi phí này chắc chắnlàm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chi phí phát sinh không thỏamãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong năm
Khi tài sản cố định hữu hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế đượcxóa sổ và lãi, lỗ phát sinh do thanh lý được ghi nhận vào thu nhập hay chi phí trong năm
Tài sản cố định hữu hình được khấu hao: theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữudụng ước tính, cụ thể như sau:
Nhà cửa, vật kiến trúc: 10 - 15 năm
Máy móc, thiết bị: 03 - 07 năm
Phương tiện vận tải, truyền dẫn: 05 - 07 năm
Tài sản cố định vô hình của Công ty gồm: Quyền sử dụng đất: là toàn bộ các chi phí thực tế màCông ty đã chi ra có liên quan trực tiếp tới đất sử dụng, bao gồm: tiền chi ra để có quyền sử dụng
Trang 5đất, chi phí cho đền bù, giải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng, lẹ phí trước bạ…quyền sử dụngđất không có thời hạn nên không tính khấu hao.
Tổ chức thực hiện chế độ sổ kế toán được áp dụng là kế toán trên máy vi tính
Tổ chức thực hiện chế độ báo cáo tài chính và báo cáo quản trị: Báo cáo tài chính được lập theocác Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014của Bộ tài chính ba hành về Hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp và các quy định pháp lý cóliên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính Công ty không lập Báo cáo tài chính giữaniên độ
Tổ chức thực hiện chế độ kiểm kê tài sản: thực hiện theo Điều 40, Luật kế toán số88/2015/QH13, Công ty thực hiện công tác kiểm kê tài sản định kỳ vào cuối kỳ kế toán năm,trước khi lập Báo cáo tài chính
Tổ chức thực hiện chế độ bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán: Do công ty thực hiện chế độ sổ kếtoán trên máy vi tính nên các chứng từ điện trước khi lưu trữ sẽ được in ra giấy để lưu trữ tạiCông ty theo quy định của Luật kế toán số 88/2015/QH13 và Nghị định 174/2016/NĐ-CP
Hình 1 Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán của công ty
Số dư đầu kỳ
Danh mục vật tư hàng hóa
STT Tên vật tư, hàng hóa Kho Số lượng Đơn giá Thành tiền
1 Máy lọc không khí Purifier Hàng hóa 25 3.150.000 78.750.000
3 Máy lọc không khí công
4 Máy lọc không khí công
5 Màng lọc không khí
KẾ TOÁN TRƯỞNG
THỦ QUỸ KẾ TOÁN TỔNG HỢP THANH TOÁN KẾ TOÁN KẾ TOÁN BÁN HÀNG
Trang 6Danh mục TSCĐ
STT Tên tài sản Đơn vị sử dụng Ngày tính KH SD (tháng) Thời gian Nguyên giá Hao mòn lũy kế
1 Máy lạnh Shap 01 Bộ phận quản lý 01/12/2021 24 35.000.000 1.458.333
2 Máy tính intel 01 Bộ phận kinh doanh 01/09/2021 36 32.000.000 3.555.556
3 Máy tính Intel 02 Bộ phận quản lý 01/01/2021 36 45.000.000 15.000.000
4 Xe Innova7 chỗ Bộ phận quản lý 01/10/2018 120 600.000.000 195.000.000
5 Xe tải Suzuki Bộ phận kinh doanh 01/01/2015 120 500.000.000 350.000.000
Danh mục khách hàng và số dư công nợ
1 Công ty CP Alpha 320/13, Trần Ngọc Quế, P.Hưng Lợi, Q Ninh Kiều, TP
4 Công ty An Phát 79 Chí Sinh, P Tân Phú, Q.Cái Răng, TP Cần Thơ
5 Công ty TNHH Á Châu 91 Nguyễn An Ninh, P TânAn, Q Ninh Kiều, TP Cần
8 Chị Lan 96 Ngô Đức Kế, P Tân An, Q.Ninh Kiều, TP Cần Thơ
9 Cửa Hàng Quốc Việt 339, Nguyễn Văn Linh, P AnKhánh, Q Ninh Kiều, TP Cần
Thơ
10 Đại lý Kim Duyên 111, Đường Lý Thái Tổ,Phường 5, Quận 2, Tp HCM
Trang 7Tổng cộng 385.000.000 120.890.000
Danh mục nhà cung cấp và số dư công nợ
6 Công ty TNHH Tổ chức sự kiện Nhất
Nhất
534/13 Đường 30/4, P Hưng Lợi, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ
7 Công ty Điện lực TP Cần Thơ – CN Bình
Thủy
KCN Trà Nóc 1, Lê Hồng Phong, P Trà Nóc 1, Q Bình Thủy, TP Cần Thơ
8 Công ty Dịch vụ Mobifone KV9 Tòa nhà MobiFone, đường Số 22, Khu Công ty XD Số 8, KV
2, Q Cái Răng, TP Cần Thơ
9 Công ty nước sạch Cần Thơ 2A, Nguyễn Trãi, P Tân An, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ
10 Công ty Cổ phần viễn thông FPT 190E Hẻm 553, P Hưng Lợi, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ
11 Công ty TNHH MTV Huyndai 91 Đ Cách Mạng Tháng 8, P An Thới, Q Bình Thủy, TP
Cần Thơ
12 Công ty DSS 33 Chu Văn An, P26, Q Bình Thạnh, TP HCM
13 Công ty TNHH Vĩnh Nguyên Đường Số 2, P Trà Nóc, Q Bình Thủy,TP Cần Thơ
14 Công ty TNHH Thiên Ân Đường số 27, KDC Hưng Phú, Q Cái Răng, TP Cần Thơ
15 Cửa hàng điện máy Vĩnh Tường 80 Đường Hai Bà Trưng, P Tân An, Q Ninh Kiều, TP
Cần Thơ
Trang 8Số dư tài khoản Ngân hàng
Số tài khoản
Số dư tài khoản
4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước 115.567.020
Trang 92.2 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quý 4
1 Ngày 2/10/2022, bán 2 máy lọc không khí công nghiệp Honeywell F95S giá bán135.000.000đ, cho Công ty CP Alpha, thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng, thuế suấtGTGT 10%
Chứng từ: Lệnh xuất kho Số LXK10/01, Phiếu xuất kho Số XK00001, Hóa đơn GTGT Số
0000001, Giấy báo có, Phiếu kế toán
CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE
BỘ PHẬN KHO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcLỆNH XUẤT KHO
Ngày 02/10/2022Số: LXK10/01
Họ tên người nhận: Huỳnh Tấn Tài
Chức vụ, đơn vị: Thủ kho
Lý do xuất kho: Xuất kho bán hàng cho công ty Cổ phần Alpha
Thời gian xuất: 02/10/2022
STT Tên hàng hóa/sản phẩm Mã số ĐVT
Số lượng
Ghi chú Theo
chứng từ
Thực xuất
Trang 10CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE
Số 112, Đường 3/2, P Hưng Lợi,
Q Ninh Kiều, Tp.phố Cần Thơ
Nợ: 632Có: 1561
- Họ và tên người nhận hàng: Công ty CP Alpha
- Địa chỉ: 320/13, Trần Ngọc Quế, P Hưng Lợi, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Lý do xuất kho: Xuất kho bán hàng Công ty CP Alpha theo lệnh xuất kho Số: LXK10/01
- Xuất tại kho (ngăn lô): Hàng hóa
- Tổng số tiền (Viết bằng chữ): Hai trăm bốn mươi triệu đồng.
- Số chứng từ gốc kèm theo: Lệnh xuất kho XK00001
Trang 11CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FIVE
Mã số thuế (Tax code):1800012345
Địa chỉ (Address): Số 112, Đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành
phố Cần Thơ, Việt Nam
Điện thoại (Tel): 0384586027
Số tài khoản (Bank account): 0111001034085 – Ngân hàng TMCP Ngoại Thương
(Name of goods and services) Đơn vị tính(Unit) (Quantity)Số lượng (Unit price)Đơn giá Thành tiền(Amount)
1 Máy lọc không khí công nghiệp Honeywell F95S Cái 2,00 135.000.000,00 270.000.000
Cộng tiền hàng:
Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT (VAT amount): 27.000.000
Tổng tiền thanh toán (Total amount): 297.000.000
Số tiền viết bằng chữ (Total amount in words): Hai trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn.
Người mua hàng (Buyer) Người bán hàng (Seller)
(Ký ghi rõ họ, tên)
(Signature, full name) Ký bởi: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FIVE
Ngày 02/10/2022
Trang 12Số tài khoản ghi Có:
Số tiền bằng số:
Số tiền bằng chữ:
0111001034085297.000.000 VNĐHai trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵnNội dung: Công ty CP Alpha thanh toán tiền theo hóa đơn 00000001
CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE
Số 112, Đường 3/2, P Hưng Lợi,
Q Ninh Kiều, Tp.phố Cần Thơ
Ngày: 02/10/2022Tên: Công ty CP Alpha
Địa chỉ: 320/13, Trần Ngọc Quế, P Hưng Lợi, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ
Diễn giải: Thu tiền bán hàng Công ty CP Alpha theo hóa đơn số 00000001
1 Máy lọc không khí công nghiệp Honeywell
Thành tiền bằng chữ: Hai trăm chín mươi bảy triệu đồng chẳn.
Ghi chú: Kèm theo chứng từ gốc Hoá đơn GTGT số 00000001
Trang 132 Ngày 2/10/2022, Mua hàng nhập kho 20 cái máy lọc không khí Purifier của Công ty CP ThếGiới Số, giá 3.000.000đ/Cái, thuế suất GTGT 10%, chưa thanh toán cho nhà cung cấp.
Có TK331 66.000.000đ
Chứng từ: Hóa đơn GTGT số 00000328, Phiếu nhập kho Số NK00001, Phiếu kế toán PKT10/02
HOÁ ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
(VAT INVOICE)
Bản thể hiện của hóa đơn điện tử
(Electronic invoice display) Ngày (Date) 02 tháng(month)10 năm (year) 2022
Ký hiệu (Serial): 1C22TYY
Số (No): 00000328
Đơn vị bán hàng (Issued): Công ty CP Thế Giới Số
Mã số thuế (Tax code): 0308xxxxxx
Địa chỉ (Address): 195 – 197 Nguyễn Thái Bình, P Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Họ tên người mua hàng (Buyer name):
Tên đơn vị (Company name): CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FIVE
Mã số thuế (Tax code): 1800012345
Địa chỉ (Address): Số 112, Đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
Hình thức thanh toán (Payment method): TM/CK Số tài khoản (Account No.): 0111001034085 – VCB Cần Thơ
(Name of goods and services) Đơn vị tính(Unit) (Quantity)Số lượng (Unit price)Đơn giá Thành tiền(Amount)
1 Máy lọc không khí Purifier Cái 20,00 3.000.000,00 60.000.000
Cộng tiền hàng:
Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT (VAT amount): 6.000.000
Tổng tiền thanh toán (Total amount): 66.000.000
Số tiền viết bằng chữ (Total amount in words): Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn.
Người mua hàng (Buyer) Người bán hàng (Seller)
Ký bởi CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ
Ngày 02/10/2022
Trang 14CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE
Số 112, Đường 3/2, P Hưng Lợi,
Q Ninh Kiều, Tp.phố Cần Thơ
Nợ: 1561Có: 331
- Họ và tên người giao hàng: Công ty CP Thế Giới Số
- Lý do nhập kho: Nhập kho theo hóa đơn số 00000328 Ngày 02/10/2022 của Công ty CP Thế Giới Số
- Nhập tại kho (ngăn lô): Hàng hóa
Thực nhập
1 Máy lọc không khí Purifier MLP Cái 20 20 3.000.000 60.000.000
- Tổng số tiền (Viết bằng chữ): Sáu mươi triệu đồng chẵn.
- Số chứng từ gốc kèm theo: Hoá đơn GTGT số 00000328
Trang 15CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE
Số 112, Đường 3/2, P Hưng Lợi,
Q Ninh Kiều, Tp.phố Cần Thơ
Ngày: 02/10/2022Tên: Công ty CP Thế Giới Số
Địa chỉ: 195 – 197 Nguyễn Thái Bình, P Nguyễn Thái Bình, Q1, TP HCM
Diễn giải: Mua hàng của Công ty CP Thế Giới Số theo hóa đơn số 00000328
2 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ 1331 331 6.000.000
Thành tiền bằng chữ: Sáu mươi sáu triệu đồng.
Ghi chú: Kèm theo chứng từ gốc Phiếu nhập kho NK00001, Hoá đơn GTGT số 00000328
Lê Huỳnh Nhất Sinh
3 Ngày 3/10/2022 Xuất kho 14 máy tạo độ ẩm Humidifier giao hàng cho Công ty TNHH ĐiệnMáy Phát Tiến từ đơn đặt hàng từ tháng 9 đã thu tiền
Trang 16CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE
BỘ PHẬN KHO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcLỆNH XUẤT KHO
Ngày 03/10/2022Số: LXK10/02
Họ tên người nhận: Huỳnh Tấn Tài
Chức vụ, đơn vị: Thủ kho
Lý do xuất kho: Công ty TNHH Điện Máy Phát Tiến
Thời gian xuất: 03/10/2022
STT Tên hàng hóa/sản phẩm Mã số ĐVT
Số lượng
Ghi chú Theo
chứng từ
Thực xuất
Trang 17CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE
Số 112, Đường 3/2, P Hưng Lợi,
Q Ninh Kiều, Tp.phố Cần Thơ
Nợ: 632Có: 1561
- Họ và tên người nhận hàng: Công ty TNHH Điện Máy Phát Tiến
- Địa chỉ: 1262/12 Nguyễn Duy Trinh, P Long Trường, TP Thủ Đức, TP HCM
- Lý do xuất kho: Xuất kho bán hàng Công ty TNHH Điện Máy Phát Tiến theo lệnh xuất kho Số: LXK10/02
- Xuất tại kho (ngăn lô): Hàng hóa
- Tổng số tiền (Viết bằng chữ): Chín mươi bảy triệu tám trăm sáu mươi nghìn đồng.
- Số chứng từ gốc kèm theo: Lệnh xuất kho XK00002
(Ký họ, tên)
Giám đốc
(Ký họ, tên, đóng dấu)
Trang 18CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FIVE
Mã số thuế (Tax code):1800012345
Địa chỉ (Address): Số 112, Đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành
phố Cần Thơ, Việt Nam
Điện thoại (Tel): 0384586027
Số tài khoản (Bank account): 0111001034085 – Ngân hàng TMCP Ngoại Thương
Mã CQT (Code) (Code)0062D89A50FCC44E3AA4566B1E464C48E1
Họ và tên mua hàng:
Tên đơn vị: Công ty TNHH Điện Máy Phát Tiến
Mã số thuế: 1800138xxx
Địa chỉ: 1262/12 Nguyễn Duy Trinh, P Long Trường, TP Thủ Đức, TP HCM
Hình thức thanh toán: CK/TM Số tài khoản:
(Name of goods and services) Đơn vị tính(Unit) (Quantity)Số lượng (Unit price)Đơn giá Thành tiền(Amount)
1 Máy tạo độ ẩm Humidifier Cái 14,00 7.850.000,00 109.900.000
Cộng tiền hàng:
Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT (VAT amount): 10.990.000
Tổng tiền thanh toán (Total amount): 120.890.000
Số tiền viết bằng chữ (Total amount in words): Hai trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn.
Người mua hàng (Buyer) Người bán hàng (Seller)
(Ký ghi rõ họ, tên)
(Signature, full name) Ký bởi: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FIVE
Ngày 03/10/2022
Trang 19CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE
Số 112, Đường 3/2, P Hưng Lợi,
Q Ninh Kiều, Tp.phố Cần Thơ
Ngày: 03/10/2022Tên: Công ty TNHH Điện Máy Phát Tiến
Địa chỉ: 1262/12 Nguyễn Duy Trinh, P Long Trường, TP Thủ Đức, TP HCM
Diễn giải: Bán hàng Công ty TNHH Điện Máy Phát Tiến theo hóa đơn số 00000002
Thành tiền bằng chữ: Một trăm hai mươi triệu, tám trăm chín mươi nghìn đồng
Ghi chú: Kèm theo chứng từ gốc Hoá đơn GTGT số 00000002
Lê Huỳnh Nhất Sinh
4 Ngày 4/10/2022 Mua hàng nhập kho 15 máy tạo độ ẩm Humidifier của Công ty TNHH điệnmáy Tân Tạo, giá 7.000.000đ/Cái, thuế suất GTGT 10%, đã thanh toán cho nhà cung cấp bằngchuyển khoản
Trang 20HOÁ ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
(VAT INVOICE)
Bản thể hiện của hóa đơn điện tử
(Electronic invoice display) Ngày (Date) 04 tháng(month)10 năm (year) 2022
Ký hiệu (Serial): 1C22TVA
Số (No): 00001254
Đơn vị bán hàng (Issued): Công ty TNHH điện máy Tân Tạo
Mã số thuế (Tax code): 030821xxxx
Địa chỉ (Address): 76A Trần Đại Nghĩa, P Tân Tạo A, Q Bình Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Họ tên người mua hàng (Buyer name):
Tên đơn vị (Company name): CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FIVE
Mã số thuế (Tax code): 1800012345
Địa chỉ (Address): Số 112, Đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Hình thức thanh toán (Payment method): TM/CK Số tài khoản (Account No.): 0111001034085 – VCB Cần Thơ
(Name of goods and services) Đơn vị tính(Unit) (Quantity)Số lượng (Unit price)Đơn giá Thành tiền(Amount)
1 Máy tạo độ ẩm Humidifier Cái 15,00 7.000.000,00 105.000.000
Cộng tiền hàng:
Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT (VAT amount): 10.500.000
Tổng tiền thanh toán (Total amount): 115.500.000
Số tiền viết bằng chữ (Total amount in words): Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn.
Người mua hàng (Buyer) Người bán hàng (Seller)
Ký bởi: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU
HẠN ĐIỆN MÁY TÂN TẠO Ngày: 04/10/2022
Trang 21CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE
Số 112, Đường 3/2, P Hưng Lợi,
Q Ninh Kiều, Tp.phố Cần Thơ
Nợ: 1561Có: 331
- Họ và tên người giao hàng: Công ty TNHH điện máy Tân Tạo
- Lý do nhập kho: Nhập kho theo hóa đơn số 00001254 Ngày 04/10/2022 của Công ty TNHH
điện máy Tân Tạo
- Nhập tại kho (ngăn lô): Hàng hóa
STT
Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật
tư, dụng cụ sản phẩm, hàng hóa
Mã số ĐVT
Số lượng
Đơn giá Thành tiền
Theo chứng từ
Thực nhập
1 Máy tạo độ ẩm Humidifier MĐH Cái 15 15 7.000.000 105.000.000
- Tổng số tiền (Viết bằng chữ): Một trăm linh năm triệu đồng.
- Số chứng từ gốc kèm theo: Hoá đơn GTGT số 000001254
CN Hưng Lợi
ỦY NHIỆM CHI - PAYMENT ORDER
ĐC: 30/4, Hưng Lợi, Ninh Kiều, cần Thơ
Mã VAT: 0111001xxxxxx Ngày (Date): 04/10/2022
ĐỀ NGHỊ GHI NỢ TÀI KHOẢN (Please Debit Account) SỐ TIỀN (With Amount) PHÍ NH (Bank Charges)
SỐ TK (A/C No.): 0111001034085 BẰNG SỐ (In Figures): 115.500.000 VND Phí trong
ĐỊA CHỈ (Address): Số 112, Đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận
Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
TẠI NH (With Bank): Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
NỘI DUNG (Details of Payment):
& GHI CÓ TÀI KHOẢN (& Credit Account) Thanh toán tiền mua hàng theo hóa đơn 1254
SỐ TK (A/C No.): 0111001xxxxxx KẾ TOÁN TRƯỞNG KÝ CHỦ TÀI KHOẢN KÝ & ĐÓNG
DẤU
Chief Accountant Account Holder & Stamp
TÊN TK (A/C Name): Công ty TNHH điện máy Tân Tạo
ĐỊA CHỈ (Address): 76A Trần Đại Nghĩa, P Tân Tạo A, Q Bình
Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
TẠI NH (With Bank):
DÀNH CHO NGÂN HÀNG (For Bank's Use only) Mã VAT:
Thanh toán viên Kiểm
soát Giám đốc
Trang 22Số tài khoản ghi Có:
Số tiền bằng số:
Số tiền bằng chữ:
0111001034085115.500.000 VNĐMột trăm mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng.Nội dung: Thanh toán tiền mua hàng theo hóa đơn 1254
Trang 23CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE
Số 112, Đường 3/2, P Hưng Lợi,
Q Ninh Kiều, Tp.phố Cần Thơ
Ngày: 04/10/2022Tên: Công ty TNHH điện máy Tân Tạo
Địa chỉ: 76A Trần Đại Nghĩa, P Tân Tạo A, Q Bình Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Diễn giải: Thanh toán tiền mua hàng theo hóa đơn 1254 cho Công ty TNHH điện máy Tân
Tạo
2 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch
Thành tiền bằng chữ: Một trăm mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng
Ghi chú: Kèm theo chứng từ gốc Hóa đơn GTGT số 00001254, Phiếu nhập kho số NK00002
Lê Huỳnh Nhất Sinh
5 Ngày 4/10/2022 Chi tiền gửi NH Vietcombank thanh toán nợ mua hàng tháng 9 cho Công ty
TNHH Thùy Minh số tiền là 167.000.000đ
Có TK 112 167.000.000đChứng từ: Ủy nhiệm chi, Giấy báo nợ, Phiếu kế toán
CN Hưng Lợi
ỦY NHIỆM CHI - PAYMENT ORDER
ĐC: 30/4, Hưng Lợi, Ninh Kiều, cần Thơ
Mã VAT: 0111001xxxxxx Ngày (Date): 04/10/2022
ĐỀ NGHỊ GHI NỢ TÀI KHOẢN (Please Debit Account) SỐ TIỀN (With Amount) PHÍ NH (Bank Charges)
SỐ TK (A/C No.): 0111001034085 BẰNG SỐ (In Figures): 167.000.000 VND Phí trong
Including
TÊN TK (A/C Name): CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE BẰNG CHỮ (In Words): Phí ngoài
Excluding
Một trăm sáu mươi bảy triệu đồng
ĐỊA CHỈ (Address): Số 112, Đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận
Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
TẠI NH (With Bank): Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
NỘI DUNG (Details of Payment):
& GHI CÓ TÀI KHOẢN (& Credit Account) Thanh toán công nợ mua hàng tháng 9
SỐ TK (A/C No.): 0111001xxxxxx KẾ TOÁN TRƯỞNG KÝ CHỦ TÀI KHOẢN KÝ & ĐÓNG
DẤU
Chief Accountant Account Holder & Stamp
TÊN TK (A/C Name): Công ty TNHH Thùy Minh
ĐỊA CHỈ (Address): 39, Đường số 7, KDC Cityland, Q Gò Vấp,
TP HCM
TẠI NH (With Bank):
DÀNH CHO NGÂN HÀNG (For Bank's Use only) Mã VAT:
Thanh toán viên Kiểm
soát Giám đốc
Trang 24Số tài khoản ghi Có:
Số tiền bằng số:
Số tiền bằng chữ:
0111001034085167.000.000 VNĐMột trăm sáu mươi bảy triệu đồngNội dung: Thanh toán công nợ mua hàng tháng 9
CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE
Số 112, Đường 3/2, P Hưng Lợi,
Q Ninh Kiều, Tp.phố Cần Thơ
Ngày: 04/10/2022Tên: Công ty TNHH Thùy Minh
Địa chỉ: 39 Đ số 7, KDC CityLand, Q Gò Vấp, TP HCM
Diễn giải: Thanh toán công nợ mua hàng tháng 9 cho Công ty TNHH Thùy Minh
1 Thanh toán công nợ mua hàng tháng 9 cho Công
Thành tiền bằng chữ: Một trăm sáu mươi bảy triệu đồng
Ghi chú: Kèm theo chứng từ gốc Giấy báo nợ số 3362
Lê Huỳnh Nhất Sinh
6 Ngày 5/10/2022 Thanh toán tiền thuê nhà tháng 10/2022 theo hợp đồng thuê nhà số 01/2022cho Công ty TNHH Thương mại – Dịch vụ Phúc Khang bằng chuyển khoản với số tiền28.000.000 đồng, thuế GTGT là 10%
Trang 25HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ký hiệu (Serial): 1C22TTN
(VAT INVOICE) Số (No.): 00000951
Ngày (date) 05 tháng (month) 10 năm (year) 2022
Mã của cơ quan thuế: 00E266EE56E2BF442C8C5403918F59AS2
Đơn vị bán hàng (Issued): CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI – DỊCH VỤ PHÚC KHANG
Mã số thuế (Tax code): 1801xxxxxx
Địa chỉ (Address): Số 6, hẻm 553, Phường Hưng Lợi, Quân Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam
Họ tên người mua hàng (Buyer name):
Tên đơn vị (Company name): CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FIVE
Mã số thuế (Tax code): 1800012345
Địa chỉ (Address): Số 112, Đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
Hình thức thanh toán (Payment method): TM/CK Số tài khoản (Account No.): 0111001034085
Cộng tiền hàng (Total amount): 28.000.000
Thuế suất GTGT (VAT rate): 10% Tiền thuế GTGT (VAT Amount): 2.800.000
Tổng cộng tiền thanh toán (Total payment): 30.800.000
Số tiền viết bằng chữ (Amount in words): Ba mươi triệu tám trăm nghìn đồng.
Người mua hàng (Buyer) Người bán hàng (Seller)
Ký bởi Công ty TNHH TM – DV Phúc Khang
ỦY NHIỆM CHI - PAYMENT ORDER
ĐC: 30/4, Hưng Lợi, Ninh Kiều, cần Thơ
Mã VAT: 0111001xxxxxx Ngày (Date): 05/10/2022
ĐỀ NGHỊ GHI NỢ TÀI KHOẢN (Please Debit Account) SỐ TIỀN (With Amount) PHÍ NH (Bank Charges)
SỐ TK (A/C No.): 0111001034085 BẰNG SỐ (In Figures): 30.800.000 VND Phí trong
Including
TÊN TK (A/C Name): CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE BẰNG CHỮ (In Words): Phí ngoài
Excluding
Ba mươi triệu tám trăm nghìn đồng.
ĐỊA CHỈ (Address): Số 112, Đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận
Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
TẠI NH (With Bank): Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
NỘI DUNG (Details of Payment):
& GHI CÓ TÀI KHOẢN (& Credit Account) Thanh toán tiền thuê nhà tháng 10/2022 theo hóa đơn 951
SỐ TK (A/C No.): 0111001xxxxxx KẾ TOÁN TRƯỞNG KÝ CHỦ TÀI KHOẢN KÝ & ĐÓNG
DẤU
Chief Accountant Account Holder & Stamp
TÊN TK (A/C Name): CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI – DỊCH
VỤ PHÚC KHANG
ĐỊA CHỈ (Address): Số 6, hẻm 553, Phường Hưng Lợi, Quân Ninh
Kiều, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam
TẠI NH (With Bank):
DÀNH CHO NGÂN HÀNG (For Bank's Use only) Mã VAT:
Thanh toán viên Kiểm
soát Giám đốc
Trang 26Kính gửi: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FIVE
Mã số thuế: 1800012345Hôm nay chúng tôi xin báo đã ghi Nợ tài khoản của quý khách hàng với nội dung như sau:
Số tài khoản ghi Có:
Số tiền bằng số:
Số tiền bằng chữ:
011100103408530.800.000đ
Ba mươi triệu tám trăm nghìn đồng
Nội dung: Thanh toán tiền thuê nhà tháng 10/2022 theo hóa đơn 951
CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE
Số 112, Đường 3/2, P Hưng Lợi,
Q Ninh Kiều, Tp.phố Cần Thơ
Ngày: 05/10/2022Tên: Công Ty Tnhh Thương Mại – Dịch Vụ Phúc Khang
Địa chỉ: Số 6, hẻm 553, Phường Hưng Lợi, Quân Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, Việt NamDiễn giải: Thanh toán tiền thuê nhà tháng 10/2022 theo hóa đơn 951
1 Thanh toán tiền thuê nhà tháng 10/2022 6427 1121 28.000.000
2 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch
Thành tiền bằng chữ: Ba mươi triệu tám trăm nghìn đồng.
Ghi chú: Kèm theo chứng từ gốc: Hoá đơn GTGT số 951, Giấy báo nợ số 3314
Lê Huỳnh Nhất Sinh
7 Ngày 5/10/2022 Chi tiền gửi NH Vietcombank thanh toán nợ mua hàng cho công ty CP ThếGiới Số
Trang 27Nợ TK331 66.000.000đ
Có TK 112 66.000.000đChứng từ: Ủy nhiệm chi, Giấy báo nợ số 3389, Phiếu kế toán số PKT10/06
Số tài khoản ghi Có:
Số tiền bằng số:
Số tiền bằng chữ:
011100103408566.000.000 VNĐSáu mươi sáu triệu đồng
Nội dung: Thanh toán tiền mua hàng cho Công ty CP Thế Giới Số
CN Hưng Lợi
ỦY NHIỆM CHI - PAYMENT ORDER
ĐC: 30/4, Hưng Lợi, Ninh Kiều, cần Thơ
Mã VAT: 0111001xxxxxx Ngày (Date): 05/10/2022
ĐỀ NGHỊ GHI NỢ TÀI KHOẢN (Please Debit Account) SỐ TIỀN (With Amount) PHÍ NH (Bank Charges)
SỐ TK (A/C No.): 0111001034085 BẰNG SỐ (In Figures): 66.000.000 VND Phí trong
Including
TÊN TK (A/C Name): CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE BẰNG CHỮ (In Words): Phí ngoài
Excluding
Sáu mươi sáu triệu đồng
ĐỊA CHỈ (Address): Số 112, Đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận
Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
TẠI NH (With Bank): Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
NỘI DUNG (Details of Payment):
& GHI CÓ TÀI KHOẢN (& Credit Account) Thanh toán nợ cho cho Công ty CP Thế Giới Số
SỐ TK (A/C No.): 0111001xxxxxx KẾ TOÁN TRƯỞNG KÝ CHỦ TÀI KHOẢN KÝ & ĐÓNG
DẤU
Chief Accountant Account Holder & Stamp
TÊN TK (A/C Name): Công ty CP Thế Giới Số
ĐỊA CHỈ (Address): 195 – 197 Nguyễn Thái Bình, P Nguyễn Thái
Bình, Q1, TP HCM
TẠI NH (With Bank):
DÀNH CHO NGÂN HÀNG (For Bank's Use only) Mã VAT:
Thanh toán viên Kiểm
soát Giám đốc
Trang 28CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE
Số 112, Đường 3/2, P Hưng Lợi,
Q Ninh Kiều, Tp.phố Cần Thơ
Ngày: 05/10/2022Tên: Công ty CP Thế Giới Số
Địa chỉ: 195 – 197 Nguyễn Thái Bình, P Nguyễn Thái Bình, Q1, TP HCM
Diễn giải: Thanh toán tiền mua hàng cho công ty CP Thế Giới Số
1 Thanh toán nợ cho cho Công ty CP Thế Giới Số 331 1121 60.000.000
Thành tiền bằng chữ: Sáu mươi triệu đồng chẳn.
Ghi chú: Kèm theo chứng từ gốc Giấy báo nợ 3389
Lê Huỳnh Nhất Sinh
8 Ngày 5/10/2022 Thu tiền thanh toán công nợ từ Công ty TNHH Hòa Minh bằng tiền gửi ngânhàng 183.000.000đ
Có TK131 183.000.000đ
Chứng từ: Giấy báo có số 1921, Phiếu kế toán Số PKT10/07
Trang 29Số tài khoản ghi Có:
Số tiền bằng số:
Số tiền bằng chữ:
0111001034085183.000.000 VNĐMột trăm tám mươi ba triệu đồng
Nội dung: Công ty TNHH Hòa Minh thanh toán công nợ
CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE
Số 112, Đường 3/2, P Hưng Lợi,
Q Ninh Kiều, Tp.phố Cần Thơ
Ngày: 05/10/2022Tên: Công ty TNHH Hòa Minh
Địa chỉ: 185/8A Đường số 435, Phú Hòa, X Phú Hòa Đông, H Củ Chi, TP HCM
Diễn giải: Thu tiền của Công ty TNHH Hòa Minh
Thành tiền bằng chữ: Một trăm tám mươi ba triệu đồng.
Ghi chú: Kèm theo chứng từ gốc Giấy báo Có số 1921
Trang 309 Ngày 08/10/2022, Thanh lý xe tải Suzuki vận chuyển hàng hoá dùng cho bộ phận bán hàng cónguyên giá 500.000.000 đồng cho Công ty An Phát, thời gian sử dụng hữu ích 10 năm đã tríchkhấu hao 388.440.863đ Khoản thu từ thanh lý khách hàng chưa trả tiền là 120.000.000 đồng,thuế GTGT 10% Chi phí thanh lý đã trả bằng tiền mặt là 10.000.000 đồng.
Ghi giảm TSCĐ:
Có TK211 500.000.000đ
Chứng từ: Quyết định thanh lý, Biên bản thanh lý, Biên bản bàn giao
Chi phí thanh lý phát sinh:
Trang 31CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FIVE
Mã số thuế (Tax code):1800012345
Địa chỉ (Address): Số 112, Đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành
phố Cần Thơ, Việt Nam
Điện thoại (Tel): 0384586027
Số tài khoản (Bank account): 0111001034085 – Ngân hàng TMCP Ngoại Thương
(Name of goods and services) Đơn vị tính(Unit) (Quantity)Số lượng (Unit price)Đơn giá Thành tiền(Amount)
1 Thanh lý xe tải Suzuki Chiếc 1,00 120.000.000,00 120.000.000
Cộng tiền hàng:
Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT (VAT amount): 12.000.000
Tổng tiền thanh toán (Total amount): 132.000.000
Số tiền viết bằng chữ (Total amount in words): Một trăm ba mươi hai triệu đồng.
Người mua hàng (Buyer) Người bán hàng (Seller)
(Ký ghi rõ họ, tên)
(Signature, full name) Ký bởi: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FIVE
Ngày 08/10/2022
Trang 32ĐƠN VỊ: CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE
Về việc thanh lý tài sản cố định
I Ban thanh lý TSCĐ gồm:
Ông/Bà: Ngô Thị Nhàng Chức vụ: Kế toán trưởng Đại diện: Phòng kế toán Trưởng ban
Ông/Bà: Lý Ái Mi Chức vụ: NVBH Đại diện: Bộ phận bán hàng Uỷ viên
II Tiến hành thanh lý TSCĐ:
- Tên, ký mã hiệu, qui cách (cấp hạng) TSCĐ: xe tải Suzuki
- Giá trị hao mòn đã trích đến thời điểm thanh lý: 388.440.863đ
- Giá trị còn lại của TSCĐ: 111.559.137đ
III Kết luận của Ban thanh lý TSCĐ:
Ban thanh lý quyết định thanh lý TSCĐ do khối lượng vận chuyển của phương tiện không đáp ứng đủ nhu cầu ận chuyển hàng hoá của công ty
Ngày 08 tháng 10 năm 2022
Trưởng Ban thanh lý
(Ký, họ tên)
IV Kết quả thanh lý TSCĐ:
- Chi phí thanh lý TSCĐ :10.000.000 viết bằng chữ) Mười triệu đồng
- Giá trị thu hồi : 120.000.000 (viết bằng chữ) Một trăm hai mươi triệu đồng
- Đã ghi giảm sổ TSCĐ ngày 08 tháng 10 năm 2022
Trang 33CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE
Số 112, Đường 3/2, P Hưng Lợi,
Q Ninh Kiều, Tp.phố Cần Thơ
Họ tên người nhận tiền:
Địa chỉ:
Lý do chi: Chi tiền thanh lý xe
Số tiền: 10.000.000 VND
Viết bằng chữ: Mười triệu đồng.
Kèm theo: chứng từ gốc hoá đơn GTGT số 00006, Biên bản thanh lý TSCĐ
Trang 34CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE
BỘ PHẬN KHO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcLỆNH XUẤT KHO
Ngày 10/10/2022Số: LXK10/03
Họ tên người nhận: Huỳnh Tấn Tài
Chức vụ, đơn vị: Thủ kho
Lý do xuất kho: Xuất kho bán hàng cho Công ty TNHH Á Châu
Thời gian xuất: 10/10/2022
STT Tên hàng hóa/sản phẩm Mã số ĐVT
Số lượng
Ghi chú Theo
chứng từ
Thực xuất
Trang 35CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE
Số 112, Đường 3/2, P Hưng Lợi,
Q Ninh Kiều, Tp.phố Cần Thơ
Nợ: 632Có: 1561
- Họ và tên người nhận hàng: Công ty TNHH Á Châu
- Địa chỉ: 91 Nguyễn An Ninh, P Tân An, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Lý do xuất kho: Xuất kho bán hàng Công ty TNHH Á Châu theo lệnh xuất kho Số: LXK10/03
- Xuất tại kho (ngăn lô): Hàng hóa
- Tổng số tiền (Viết bằng chữ): Bảy mươi mốt triệu sáu trăm chín mươi nghìn đồng.
- Số chứng từ gốc kèm theo: Lệnh xuất kho XK00002
(Ký họ, tên)
Giám đốc
(Ký họ, tên, đóng dấu)
Trang 36CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FIVE
Mã số thuế (Tax code):1800012345
Địa chỉ (Address): Số 112, Đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành
phố Cần Thơ, Việt Nam
Điện thoại (Tel): 0384586027
Số tài khoản (Bank account): 0111001034085 – Ngân hàng TMCP Ngoại Thương
Mã CQT (Code) (Code)0062D89A50FCC44E3AA4566B1E464C48E1
Họ và tên mua hàng:
Tên đơn vị: Công ty TNHH Á Châu
Mã số thuế: 1800358xxx
Địa chỉ: 91 Nguyễn An Ninh, P Tân An, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ
Hình thức thanh toán: CK/TM Số tài khoản:
(Name of goods and services) Đơn vị tính(Unit) (Quantity)Số lượng (Unit price)Đơn giá Thành tiền(Amount)
1 Máy lọc không khí Purifier Cái 5,00 3.990.000 19.950.000
Cộng tiền hàng:
Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT (VAT amount): 8.307.000
Tổng tiền thanh toán (Total amount): 91.377.000
Số tiền viết bằng chữ (Total amount in words): Chín mươi mốt triệu ba trăm bảy mươi bảy nghìn
đồng.
Người mua hàng (Buyer) Người bán hàng (Seller)
(Ký ghi rõ họ, tên)
(Signature, full name)
CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE
Số 112, Đường 3/2, P Hưng Lợi,
Ký bởi: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI
VÀ DỊCH VỤ FIVE
Ngày 10/10/2022
Trang 37Q Ninh Kiều, Tp.phố Cần Thơ
Ngày: 10/10/2022Tên: Công ty TNHH Á Châu
Địa chỉ: 91 Nguyễn An Ninh, P Tân An, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ
Diễn giải: Thu tiền bán hàng Công ty CP Alpha theo hóa đơn số 00000004
Thành tiền bằng chữ: Hai trăm năm mươi hai triệu, sáu trăm hai mươi nhìn đồng.
Ghi chú: Kèm theo chứng từ gốc Phiếu xuất kho XK00003, Hoá đơn GTGT số 00000004
Lê Huỳnh Nhất Sinh
11 Ngày 12/10/2022 Mua dầu diesel của Tổng Công Ty Dầu Việt Nam – Công Ty Cổ Phầndùng cho vận chuyển hàng hóa, với giá mua chưa thuế là 4.000.000 đồng, thuế suất thuế GTGT10% đã thanh toán bằng tiền mặt
Trang 38TỔNG CÔNG TY DẦU VIỆT NAM – CÔNG TY CỔ PHẦN
(PETROVIETNAM OIL CORPORATION)
Địa chỉ (Address): Số 66 đường 3 tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành
phố Cần Thơ
Điện thoại (Tel): (+84) 028 39106990 Fax: (+84) 028 39106990
HOÁ ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Đơn vị bán hàng (Seller): TỔNG CÔNG TY DẦU VIỆT NAM – CÔNG TY CỔ PHẦN
Mã số thuế (Tax code): 0305795054
Địa chỉ (Address): Số 60-62 đường 3 tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
Việt Nam – Chi nhánh Cần Thơ
Họ tên người mua (Customer): Huỳnh Tấn Tài
Tên đơn vị (Company): Công ty TNHH TM&DV Five
Mã số thuế (Tax code): 1800012345
Địa chỉ (Address): Số 112, Đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
Hình thức thanh toán (Payment term): Tiền mặt Xuất tại kho (Delivered at storage)
Số tham chiếu (Ref No):
Thuế suất GTGT (VAT rate): 10% Tiền thuế GTGT (VAT amount) 400.000
Số tiền bằng chữ (By words): Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng.
Trang 39CÔNG TY TNHH TM&DV FIVE
Số 112, Đường 3/2, P Hưng Lợi,
Q Ninh Kiều, Tp.phố Cần Thơ
Họ tên người nhận tiền: TỔNG CÔNG TY DẦU VIỆT NAM – CÔNG TY CỔ PHẦN
Địa chỉ: Số 60-62 đường 3 tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
Lý do chi: Chi tiền mua dầu diesel theo hóa đơn số 00145211
Số tiền: 4.400.000 VND
Viết bằng chữ: Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng
Kèm theo: chứng từ gốc hoá đơn GTGT số 00145211
Trang 40HOÁ ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
(VAT INVOICE)
Bản thể hiện của hóa đơn điện tử
(Electronic invoice display) Ngày (Date) 13 tháng(month)10 năm (year) 2022
Ký hiệu (Serial): 1C22TTA
Số (No): 00004125
Đơn vị bán hàng (Issued): CÔNG TY TNHH TỔ CHỨC SỰ KIỆN NHẤT NHẤT
Mã số thuế (Tax code): 180821xxxx
Địa chỉ (Address): 534/13 Đường 30/4, P Hưng Lợi, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ
Họ tên người mua hàng (Buyer name):
Tên đơn vị (Company name): CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FIVE
Mã số thuế (Tax code): 1800012345
Địa chỉ (Address): Số 112, Đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Hình thức thanh toán (Payment method): TM/CK Số tài khoản (Account No.): 0111001034085 – VCB Cần Thơ
(Name of goods and services) Đơn vị tính(Unit) (Quantity)Số lượng (Unit price)Đơn giá Thành tiền(Amount)
Cộng tiền hàng:
Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT (VAT amount): 700.000
Tổng tiền thanh toán (Total amount): 7.700.000
Số tiền viết bằng chữ (Total amount in words): Bảy triệu bảy trăm nghìn đồng.
Người mua hàng (Buyer) Người bán hàng (Seller)
Ký bởi: CÔNG TY TNHH TỔ CHỨC SỰ
KIỆN NHẤT NHẤT Ngày: 13/10/2022