1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề , hdc đề xuất hsg vật lí 9

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Xuất HSG Vật Lí 9
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Vật Lí
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 279,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÃ KÍ HIỆU ĐỀ THI ĐỀ XUẤT CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 Năm 2022 2023 MÔN VẬT LÍ Thời gian làm bài 150 phút (Đề thi gồm 05 câu, trong 01 trang) Câu 1 (6 điểm) 1 Một ôtô chuyển động từ A tới B, trên nửa đ[.]

Trang 1

MÃ KÍ HIỆU

………

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

Năm 2022-2023

MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 150 phút

(Đề thi gồm 05 câu, trong 01 trang)

Câu 1.(6 điểm)

1 Một ôtô chuyển động từ A tới B, trên nửa đoạn đường đầu ôtô chuyển động với vận tốc 60 km/h

a) Nếu trên nửa đoạn đường sau,ôtô chuyển động với vận tốc 40 km/h thì vận tốc trung bình của ôtô trên cả quãng đường là bao nhiêu?

b) Nếu trên nửa đoạn đường sau, ôtô chuyển động trong nửa thời gian đầu với vận tốc 15 km/h và trong nửa thời gian sau đi với vận tốc 45 km/h thì vận tốc trung bình của ôtô trên cả quãng đường là bao nhiêu?

2 Người ta thả một quả cầu đặc, đồng chất vào một bình chứa nước thì thấy quả cầu

bị ngập 90% thể tích khi ở trạng thái cân bằng Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/

m3

a Xác định trọng lượng riêng của chất làm quả cầu

b Người ta tiếp tục đổ thêm dầu vào bình cho tới khi quả cầu bị ngập hoàn toàn Xác định tỉ số giữa phần thể tích của quả cầu bị ngập trong nước với phần thể tích quả cầu bị ngập trong dầu khi quả cầu ở trạng thái cân bằng Biết trọng lượng riêng của dầu là 8000N/

m3

Câu 2 (3 điểm)

Bình A chứa 3kg nước ở 20 0 C; bình B chứa 4kg ở 30 0 C Đầu tiên trút 1 ca nước

từ bình A sang bình B Sau khi cân bằng nhiệt, trút 2 ca nước từ bình B sang bình A Nhiệt độ cân bằng của bình A là 24 0 C Tính nhiệt độ của bình B khi có cân bằng nhiệt

và khối lượng của 1 ca nước Cho rằng khối lượng của các ca nước bằng nhau và chỉ

có sự trao đổi nhiệt của nước trong hai bình.

Câu 3.(5 điểm)

Cho mạch điện như hình vẽ: Biết UAB = 10V không đổi,

vôn kế có điện trở rất lớn R1 = 4; R2 = 8 ; R3 = 10; R4 là

một biến trở đủ lớn

a) Biết vôn kế chỉ 0V Tính R4

b) Biết UCD = 2V Tính R4

c) Thay vôn kế bằng ampe kế có điện trở không đáng kể, dòng

điện chạy qua ampe kế có chiều từ C đến D Tính R4 để số chỉ

của ampe kế là 400 mA

Câu 4.(4 điểm)

Cho sơ đồ như hình vẽ R = 4 Ω; R1 là đèn 6V – 3W; R2 là

biến trở; UMN không đổi bằng 10V

a) Xác định R2 để đèn sáng bình thường

b) Xác định R2 để công suất tiêu thụ của R2 là cực đại

c) Xác định R2 để công suất tiêu thụ của mạch song song cực

đại

INCLUDEPICTURE

"https://vietjack.com/vat-ly-lop- 9/images/bai-tap-tinh-cong- cong-suat-cua-nguon-dien-nang-cao-cuc-hay-94.PNG" \* MERGEFORMATINET

C

D

R

2

R

4

V

Trang 2

Câu 5 (2 điểm):

Hãy trình bày cách xác định khối lượng riêng của rượu Cho các dụng cụ gồm:

+ Một lọ thủy tinh rỗng đủ lớn

+ Nước có khối lượng riêng là Dn đã biết

+ Cân đồng hồ có độ chính xác cao, có giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất phù hợp

Trang 3

-Hết -MÃ KÍ HIỆU

………

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

Năm 2022-2023

MÔN: VẬT LÍ

(Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)

Chú ý:

- Thí sinh làm theo cách khác nếu đúng thì cho điểm tối đa

- Điểm bài thi 20

- Thi u ho c sai 2 ếu hoặc sai 2 đơn vị trừ 0,25 điểm ặc sai 2 đơn vị trừ 0,25 điểm đơn vị trừ 0,25 điểm n v tr 0,25 i m ị trừ 0,25 điểm ừ 0,25 điểm đ ểm

Câu 1

(6,0

điểm)

Câu 1.1 (3,0 điểm)

1 Gọi s là độ dài quãng đường AB (s > 0) 0,25

Thời gian ôtô chuyển động trên nửa đoạn đường đầu là:

1

1

( )

2 2.60 120

v

0,25

a Thời gian ôtô chuyển động trên nửa đoạn đường còn lại là:

2

2

( )

2 2.40 80

v

Vận tốc trung bình của ôtô trên cả đoạn đường là:

1 2

240

48 / 5

120 80

tb

b Gọi t’ là thời gian ôtô chuyển động trên nửa đoạn đường sau (h) 0,25

Quãng đường ôtô đi được trên nửa đoạn đường còn lại:

- Trong nửa thời gian đầu: 3 3 ' 15 ' 7,5 '( )

- Trong nửa thời gian còn lại: 4 4 ' 45 ' 22,5 '( )

Mà: 3 4 ( )

2

s

7,5 ' 22,5 '

2

s

 

' 60

s

Vận tốc trung bình của ôtô trên nửa đoạn đường còn lại là: 0,5

Trang 4

 

'

1

480

44 /

160 60

tb

Câu 1.2 (3,0 điểm)

a Gọi V là thể tích quả cầu, khi vật nằm cân bằng thì FA = P 0,5

Ta có: 0,9V.dn = V.dc

b.Gọi V1, V2 lần lượt là phần thể tích của quả cầu ngập trong nước

- Ta có: 1

2

V

V = c d

d d

d d

Câu 2

(3,0

điểm)

Gọi m là khối lượng một ca nước(kg) (0<m<3)

m1, m2 là khối lượng nước lúc đầu ở bình A, bình B(kg)

tBnhiệt độ của bình B khi có cân bằng nhiệt(0C)

0,25

- Áp dụng phương trình cân bằng nhiệt cho lần đổ 1 ca nước từ bình

A sang bình B:

cm(tB - 20) = c.m2(30 - tB)m(tB - 20) = 4(30 - tB) (1) (1) 0,25

- Áp dụng phương trình cân bằng nhiệt cho lần đổ 2 ca nước từ bình

B trở lại bình A:

c(m1- m)(24 - 20) = c.2m(tB - 24)

(3- m).4= 2m(tB - 24) (2)

0,5

Từ (1) 120 20

4

B

m t

m

Từ (2) B 22 6

m t

m

0,5

Từ (3) và (4) suy ra 120 20

4

m m

m

 m2 - 13m +12 = 0 0,5

 (m - 1)(m - 12) = 0  m=1(kg) hoặc m=12(kg)

Vì m < 3 nên ta lấy nghiệm m = 1kg 0,5

Câu 3

(5,0

điểm)

Câu 3.a (1,0 điểm)

Do UCD = 0V; Học sinh lập luận

chỉ ra

Suy ra: 1 2

4

3 4

R

0,5

Câu 3.b (2,0 điểm)

Khi vôn kế chỉ UCD = 2V ;

I

4

V

1

V D

C

I

1

I

3

I

2

I

a

V

1

V

R

2

R

4

V

Trang 5

Do điện trở vôn kế vô cùng lớn, nên: 1 2 1 2

10 5

4 8 6

AB

U

0,5 I3 = I4 ; Mặt khác I1.R1 + UCD = I3R3; 0,5 3

8 15

=> 4 3 3

4

8,75

AB

R

I

Câu 3.c (2,0 điểm)

IA = 0,4A; RA = 0, chập hai điểm C và D;

Dòng điện có chiều đi từ C đến D ta có: I1 = Ia + I2 = 0,4 + I2; 0,25

=> I3 = 0,44A; =>I4 = I3 + Ia = 0,84A 0,25 Mà: UCB = I2.R2 = I4.R4 => 4 20

3

Câu 4

(4,0

điểm)

Câu 4.a (1,5 điểm)

Khi đèn sáng bình thường thì:UR2 = UĐ = 6 V

0,25 INCLUDEPICTURE

"https://vietjack.com/vat-ly-lop-9/images/bai-tap-tinh-cong-cong-suat-cua-nguon-dien-nang-cao-cuc-hay-95.PNG" \*

MERGEFORMATINET

0,25

Cường độ dòng điện trong mạch chính là:

INCLUDEPICTURE

"https://vietjack.com/vat-ly-lop-9/images/bai-tap-tinh-cong-cong-suat-cua-nguon-dien-nang-cao-cuc-hay-96.PNG" \*

MERGEFORMATINET

0,25

Suy ra: I2 = I – IĐ = 1 - 0,5 = 0,5 (A) 0,25

INCLUDEPICTURE

"https://vietjack.com/vat-ly-lop-9/images/bai-tap-tinh-cong-cong-suat-cua-nguon-dien-nang-cao-cuc-hay-97.PNG" \*

MERGEFORMATINET

0,25

Câu 4.b (1,5 điểm)

Tính RMN theo R2; I theo R2 và I2 theo R2 ta có: P2 = I2 R2

0,5

Trang 6

"https://vietjack.com/vat-ly-lop-9/images/bai-tap-tinh-cong-cong-suat-cua-nguon-dien-nang-cao-cuc-hay-98.PNG" \*

MERGEFORMATINET

0,5

⇒ P2 cực đại khi R2 = 3 Ω

0,5

Câu 4.c (1,0 điểm)

Đặt điện trở tương đương của đoạn mạch song song là x thì công

suất tiêu thụ của đoạn mạch này là:

INCLUDEPICTURE

"https://vietjack.com/vat-ly-lop-9/images/bai-tap-tinh-cong-cong-suat-cua-nguon-dien-nang-cao-cuc-hay-99.PNG" \*

MERGEFORMATINET

0,5

Khi đó: PAB cực đại khi x = 4

0,25 Vậy: R2 = 6 Ω

0,25

Câu 5

(2,0

điểm)

- Dùng cân xác định khối lượng của lọ thủy tinh rỗng: m 0,25

- Đổ nước đầy vào lọ rồi xác định khối lượng của lọ nước: m1

→ khối lượngnước: mn = m1 – m

0,25

- Dung tích của lọ là: V = m = m - m1

Dn n Dn

0,5

- Đổ hết nước ra, rồi đổ rượu vào đầy lọ, xác định khối lượng của lọ

rượu: m2

0,25

- Vì dung tích của lọ không đổi nên khối lượng riêng của rượu là:

2 1 V

m m - m

D = = D

m - m

r

0,5

Trang 7

-Hết -PHẦN KÝ XÁC NHẬN:

TỔNG SỐ TRANG (GỒM ĐỀ THI VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM) LÀ: 05 TRANG.

NGƯỜI RA ĐỀ THI

Vũ Thị Tuyến

NGƯỜI THẨM ĐỊNH PHẢN BIỆN CỦA TRƯỜNG

Bùi Thị Khảo

XÁC NHẬN CỦA BGH

Ngày đăng: 16/02/2023, 19:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w