Cho hình chóp S ABCD.. Hình chiếu của S lên mặt phẳng ABCD là trọng tâm tam giác ABC.. Tính thể tích khối chóp S ABCD.. và khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AB.. PHẦN RIÊNG 3,0 đi
Trang 1I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x 3m2x2(m1)x2m1 (1), với m là tham số thực
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m 1
2) Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm có hoành độ x 1 và đường thẳng d: 2x y 1 0 tạo với nhau một góc 300
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình
3
3 sin 2cos
2 cos 2sin 1
x
Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
4 3 4 2 0
3 4 6 1 0
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
2 2
1
2 3
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và BAD600 Hình chiếu của S lên mặt phẳng ABCD là trọng tâm tam giác ABC Góc giữa mặt phẳng ABCD và SAB bằng 600 Tính thể tích khối chóp S ABCD. và khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AB
Câu 6 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a b c, , thỏa
1 2 3
3a 2b c 30
a b c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
b 2c 7 72a2 c2 P
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc Phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD có A 1;1 , AB 4 Gọi M là trung điểm cạnh BC,
9; 3
5 5
K
là hình chiếu vuông góc của D lên AM Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình vuông, biết x B2
Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho đường thẳng
:
d và hai mặt phẳng
:x 2y 2z 1 0, : 2x y 2z 7 0 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên đường thẳng d và (S) tiếp xúc với hai mặt phẳng và
Câu 9.a (1,0 điểm) Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 3C n22A n2 3n215 Tìm số hạng chứa x10 trong khai triển nhị thức Niu – tơn của
3 2
3
n
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxycho tam giác ABCcó trực tâm H 6;7, tâm đường tròn ngoại tiếp I 1;1 và
0; 4
D là hình chiếu vuông góc của Alên đường thẳng BC Tìm tọa độ đỉnh A
Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng đường thẳng
:
:
và điểm A2; 3; 3 Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua A, có tâm nằm trên đường thẳng và tiếp xúc với đường thẳng d
Câu 9.b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình 8 ( 2 )
1
1 log ( ) 2 log ( 2 )
4 4 5 0
x y
y x
xy
x y,
Hết
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH Môn: TOÁN; Khối A, A 1 và khối B
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ KHỐI A
Câu 1 1 (1,0 điểm) Khảo sát và vẽ đồ thị
Với m1 ta có y x 33x21
TXĐ: D
Sự biến thiên
0,25
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 0 và 2; , nghịch biến trên khoảng 0; 2 .
+) Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x0,y cd 1; đạt cực tiểu tại x 2,y ct 3.
+) Giới hạn: lim , lim
+) Bảng biến thiên
'
0,25
Đồ thị
x
y
3
-3
O
1
0,25
2 (1,0 điểm) Tìm m….
Ta có n1 2;1 là VTPT của đường thẳng d.
2
y x m x m y m m m .
0,25
Gọi là tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm có hoành độ bằng 1 Suy ra phương
trình của có dạng: y y '(1)x1 y(1) Do đó n2 m2;1 là VTPT của 0,25
1 2
2
n n
n n
2 2
2
m
m
Câu 2
Giải phương trình :
3
3 sin 2 cos
2sin 1
x x
Trang 3Điều kiện:
2
6
.
2
4 sin cosx x 2 cosx 2 3 sinx 3 0
0,25
2 cos 2sinx x 1 3 2sinx 1 0
Kết hợp điều kiện ta có 2 , 7 2 ,
Câu 3
Giải hệ phương trình
4 3 4 2 0
3 4 6 1 0
.
Đặt a= -x 1 , ta có hệ:
0,25
Suy ra 4a34y3 3a4y 3a24y2
2
5a 12a y 12ay 32y 0 5a 8y a 2y 0
5
0,25
5
a y thay vào hệ ta có
2
+)
+)
a 2y thay vào hệ ta có: 2 1 1
+)
+)
.
Vậy hệ có 4 cặp nghiệm ; 1 8 ; 5 , 1 2; 1
0,25
Câu 4 Gọi H là trọng tâm tam giác ABC, suy ra SH (ABCD) Kẻ MH vuông góc với AB, M
thuộc AB.
Ta có SMH là góc giữa hai mặt phẳng SAB và ABCD , do đó SMH 600 0,25
Trang 4Vì 1
3
HB
a
2
a
Mặt khác tam giác ABD đều cạnh a nên
Thể tích khối chóp S ABCD là
A
D
S
M
K
0,25
2
Gọi N, K theo thứ tự là hình chiếu của H lên CD và SN, khi đó d H SCD , ( ) HK .
7
HK
14
a
0,25
Câu 5
Tính tích phân
2 2
1
Ta có x33x2 x 3 x1 x2 2x3 Đặt 2 2 3 1 1
2
t x x dt x dx.
Đổi cận x 1 t 2,x 0 t 3.
0,25
Khi đó
3 2 2
2
t
t
3 3
2
2 2
1 ln3 1
0,25
Câu 6
Tìm max
2 7 72
P
a
Đặt b xa c ya , x y, 0 Giả thiết bài toán trở thành 3 2x y 1 2 3 30
20 2
0,25
0,25
3
y
y
Xét hàm số f y( ) với y0 , ta có
( 3)
y
0,25
Trang 5Suy ra f y'( ) là hàm đồng biến trên 0; và f'(3) 0 f y'( ) 0 y 3 .
Lập bảng biến thiên ta suy ra f y( ) f(3) 55 hay P 55.
Đẳng thức xảy ra khi y 3,x 2 b 2 ,a c3a Vậy maxP 55.
0,25
Câu 7.a Gọi N là giao điểm của DK và AB Khi đó DAN ABM AN BM N là trung
5 5
AK
phương trình AM: 2x y 3 0, DK x: 2y 3 0 0,25
Vì N DK N n2 3;nAN 2n2;n1
2
AN AB AN n n n n
1 1,
5
.
0,25
5 B N A 5
n x x x (loại) +) Với n 1 x B 1 2,y B 3 B1; 3
0,25
Phương trình BC: y 3 C5; 3
Câu 8.a Gọi I là tâm của mặt cầu (S), I d nên I t ; 2t; 3 2 t 0,25
Vì (S) tiếp xúc với hai mặt phẳng và nên d I( , ( )) d I( , ( ))
0,25
+) t 1 I1;1;1 , R2 Phương trình mặt cầu (S):
2 2 2
0,25
+) t 5 I5;7;13 , R12 Phương trình mặt cầu (S)
2 2 2
0,25
Câu 9.a Điều kiện n2 .
Ta có 3 2 2 2 3 2 15 3 ( 1) 2 ( 1) 3 2 15
2
Khi đó
10
n
k
Số hạng chứa x10 ứng với 30 5 k10 k4 .
Vậy số hạng chứa x10 là: 4 6 4 10
10.2 3
Câu 7.b Ta có HD 6; 3 , suy ra phương trình BC: 2x y 4 0
Gọi M là trung điểm cạnh BC, ta có IM d I BC , 5
Kẻ đường kính BB', khi đó AHB C' là hình bình hành nên AH B C' 2IM2 5
0,25
Vì A DH A8 2 ; a aAH 2a14;7a 0,25
Suy ra 2 2 2
2a14 a7 20 a7 4 a 9,a5
Trang 6Câu 8.b Gọi I là tâm của mặt cầu (S), ta có I2 t t; ; 3 2 t
Suy ra AI t t; 3; 2t IA 6t26t9.
0,25
Đường thẳng d đi qua B 1; 1; 0 và có u 2;1; 2 là VTCP.
3; 1; 2 3 4 1; 6 12; 5
BI t t t BI u t t t
d I d
u
Theo đề bài, ta có d I d , IA53t2142t170 54 t254t81
0,25
+) t 1 I1;1;1 , R IA 3 Phương trình mặt cầu (S):
2 2 2
+) t89 I91; 89;181 , R IA 48069 Phương trình mặt cầu (S):
x91 2 y89 2 z1812 48069.
0,25
Câu 9.b
0
xy
8
log x2y x y xy x y x y xy Û log(x 2y)+ (8xy)= 2
0,25
4
Vậy hệ có hai cặp nghiệm: ( ; ) 2 log4 5; log45
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.